Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220120851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220120720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 16:23:00 đến ngày 2022-01-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,926,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, kích thước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển đất đá, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc BTCT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường mầm non Quảng Minh, xã Quảng Minh (giai đoạn 2), huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0204 6 557 581 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, Địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KIẾN TRÚC, KẾT CẤU | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,92 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,624 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,0876 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5815 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,7029 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4545 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0508 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,1579 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 86,0839 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4003 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,0145 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6063 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5023 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,6691 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,0098 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,079 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,079 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3596 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68,845 | m3 |
| 23 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,1088 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7788 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,6912 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,2928 | m3 |
| 27 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,48 | m3 |
| 28 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,5026 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4925 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,1583 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,188 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 71,5684 | m3 |
| 33 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,2097 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6303 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,3063 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4237 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 159,6195 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cầu thang thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2559 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4808 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0894 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1551 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4201 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2295 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6322 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6268 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,3516 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4904 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4904 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 246,8245 | 1m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 288,2803 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,8622 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 434,4762 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.436,311 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 345,2137 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 598,35 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.513,4714 | m2 |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 214,4388 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,2 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 295,48 | m |
| 62 | Xây tường thẳng bằng BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,7046 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,83 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7963 | m3 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,895 | m2 |
| 66 | Gia công lan can | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 68 | Sơn tĩnh điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 69 | Gia công lan can | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5899 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 117,3524 | m2 |
| 71 | Sơn tĩnh điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5899 | tấn |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 153,9478 | m2 |
| 73 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 94,5718 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 75 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0269 | 100m3 |
| 76 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,9342 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 212,24 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 311,064 | m2 |
| 79 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 107,6 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 209,6 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 856,8343 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3.440,5324 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.084,3038 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 639,84 | m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,3289 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 74,4 | m |
| 87 | Hoa sắt vuông 14x14, cả lắp dựng và sơn 3 nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 71,04 | m2 |
| 88 | Cửa đi mở quay nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm, 2 cánh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 79,2 | m2 |
| 89 | Cửa đi mở quay nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm, 1 cánh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66,8 | m2 |
| 90 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 71,04 | m2 |
| 91 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 92 | Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,842 | m2 |
| 93 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề, tay nắm+ khóa) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 94 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề, tay nắm+ khóa) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 95 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 96 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,7583 | 100m2 |
| B | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Mua máy bơm nước Q=10m3/h, H=30m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Rắc co PPR DN32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống PPR DN32 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Tê PPR 90 DN32 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút PPR 90 DN32 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Rắc co PPR DN32 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 11 | Van 2 chiều DN32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Van phao cơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Van phao điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Kép PPR DN32 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Ống PPR DN63 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Ống PPR DN40 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Ống PPR DN32 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Van 2 chiều DN63 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van 2 chiều DN32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Côn thu PPR DN63x40 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Côn thu PPR DN32x25 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút PPR 90 DN63 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút PPR 90 DN40 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút PPR 90 DN32 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê PPR DN63 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ con | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Xả tiểu nam | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt Lavabo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 33 | Xi phông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 35 | Ga thoát sàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Tấm compact HPL dày 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,648 | m2 |
| 39 | Lắp đặt Ống PPR DN32 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Ống PPR DN25 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Tê PPR DN32x32 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê PPR DN32x25 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê PPR DN25x25 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút PPR 90 DN32 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút PPR 90 DN25 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 104 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cút PPR 90 DN25 PN10 1 đầu ren trong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70 | cái |
| 47 | Lắp đặt Côn thu PPR DN32x25 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt Kép PPR DN15 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 49 | Lắp đặt Ống uPVC DN110 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Ống uPVC DN90 PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,23 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Ống uPVC DN60 PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Ống uPVC DN42 PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 53 | Cút 90 uPVC DN110 PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút 90 uPVC DN60 PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút 90 uPVC DN42 PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút 45 uPVC DN110 PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút 45 uPVC DN60 PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 58 | Lắp đặt Con thỏ D110 uPVC PN6 (si phông) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt Ba chạc 45 uPVC DN110x110 PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 60 | Lắp đặt Ba chạc 45 uPVC DN42x42 PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt Ba chạc 45 uPVC DN90x90 PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt Côn thu uPVC DN110x60 PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt Côn thu uPVC DN90x60 PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt Côn thu uPVC DN76x42 PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê uPVC DN60x60 PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê uPVC DN110x6110 PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt Ống PPR DN32 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 68 | Lắp đặt Ống PPR DN25 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt Ống uPVC DN90 PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Tê PPR DN32x32 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê PPR DN32x25 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút PPR 90 DN32 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 73 | Lắp đặt Côn thu PPR DN40x32 PN10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt Van D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút 90 PVC D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút 45 PVC D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt Ba chạc 45 uPVC DN90x90 PN6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa đồng D15 máng inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 79 | Mua và lắp đặt máng inox 304 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 640 | kg |
| 80 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5304 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1195 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4109 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4109 | 100m3/1km |
| 84 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 85 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,4659 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1363 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0561 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4378 | tấn |
| 89 | Xây tường thẳng BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,1457 | m3 |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0672 | m3 |
| 91 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,2294 | 100kg |
| 92 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,2845 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 59,99 | m2 |
| 94 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1306 | 100m3 |
| 95 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,856 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0754 | 100m2 |
| 97 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,0825 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,3513 | m3 |
| 99 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2818 | 100m2 |
| 100 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,7982 | 100kg |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,3424 | m3 |
| 102 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 324,9 | m2 |
| 103 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 134,15 | m2 |
| 104 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7743 | 100m3 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tube Led-2x18W-1,2m-220V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 96 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Downligh ánh sáng trắng 9W, chống ẩm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 96 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 4x50mm2, vỏ bọc PVC, cách điện XLPE | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 4x35mm2, vỏ bọc PVC, cách điện XLPE | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2, vỏ bọc PVC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 304 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2, vỏ bọc PVC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.653 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2, vỏ bọc PVC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.393 | m |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE D105 bảo hộ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D63 bảo hộ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 bảo hộ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 bảo hộ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 304 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo hộ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.653 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo hộ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.393 | m |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Gói |
| 23 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,6 | m |
| 24 | Gia công, đóng cọc mạ đồng D15 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,8 | m |
| 26 | Vật tư và phụ kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | gói |
| 27 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,325 | 100m3 |
| 28 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,2 | m |
| 32 | Kẹp tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Gia công, đóng cọc chống sét L63X63X6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cọc |
| 34 | Vật tư và phụ kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | gói |
| 35 | Lắp đặt hộp nối 600x400x250, sơn tĩnh điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt MCCB 4P 200A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-450V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cầu trì hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn báo pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các automat MCB 3P 100A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat MCB 3P 32A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat MCB 1P 32A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat MCB 1P 20A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat MCB 1P 10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối 600x400x250, sơn tĩnh điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt MCCB 3P 100A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat MCB 1P 32A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat MCB 1P 20A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat MCB 1P 10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt modul 4 MCB | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | hộp |
| 53 | Lắp đặt các automat MCB 2P 32A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat MCB 1P 16A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat MCB 1P 10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối 600x400x250, sơn tĩnh điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt MCCB 3P 100A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-450V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt cầu trì hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn báo pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các automat MCB 1P 32A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat MCB 3P 80A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối 600x400x250, sơn tĩnh điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-450V | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt cầu trì hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn báo pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các automat MCB 1P 32A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt modul 4 MCB | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | hộp |
| 73 | Lắp đặt các automat MCB 1P 32A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat MCB 1P 16A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat MCB 1P 10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tủ điện nhẹ 400x300x150x1,2mm tôn sơn tĩnh điện chống rỉ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 77 | Lắp đặt MODEL | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Swich POE 24 Port | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt Bộ phát Wifi, gắn tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt Dây cáp mạng Cat 6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.200 | m |
| 82 | Lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.000 | m |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3695 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0364 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1123 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1233 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1578 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3367 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0765 | 100m2 |
| 10 | Rải lót vải dứa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 115,444 | m2 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,3166 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1828 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1828 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6941 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6941 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8262 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8262 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 293,3487 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4239 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,05 | m |
| E | BỂ NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8048 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,724 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,5019 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2178 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0505 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4998 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,3948 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85,3364 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,4904 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7984 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,1896 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0325 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3316 | tấn |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6016 | 100m3 |
| F | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,4932 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong lót | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5.896,4 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 226,65 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 438,54 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4.385,4 | m2 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5688 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,948 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,96 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,972 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 151,68 | m2 |
| 12 | Quét ve bồn cây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 151,68 | m2 |
| 13 | Đất hữu cơ trồng cây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 131,6 | m3 |
| 14 | Cây ngâu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 170 | cây |
| 15 | Cây cỏ lá tre | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 251,12 | m2 |
| G | BỂ VẦY | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2005 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0274 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,328 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1016 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,875 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,156 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,66 | m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,28 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,28 | m2 |
| 17 | Sika lite trộn vữa láng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,2892 | lít |
| 18 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 92,16 | m2 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2266 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2266 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2481 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2481 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,52 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,16 | 100m2 |
| 28 | Máng nước tôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | md |
| 29 | Nhựa tràn ABS dài 25cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Thang inox lên xuống bể vầy (Gia công theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 chiều sáng bể vầy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Lầy từ nhà vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 36 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9772 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 297,72 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9935 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,94 | m3 |
| 40 | Bó vỉa viên đá block 10x15x65cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 78 | m |
| 41 | Lắp dựng bó vỉa 10x15x30 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 380,6667 | m |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,71 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5227 | 100m2 |
| 44 | Đất hữu cơ trồng cây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m3 |
| 45 | Cây vàng anh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cây |
| 46 | Cây sao đen | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cây |
| 47 | Cây cau cảnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cây |
| 48 | Cây ngâu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cây |
| 49 | Cây bỏng nổ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 50 | Cây cỏ lá tre | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 251,12 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) | Đo cao độ, kích thước | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | đầm đất | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hàn điện | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | cắt gạch, đá | 1 |
| 10 | Máy đào | đào xúc đất | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | vận chuyển đất đá, vật liệu | 2 |
| 12 | Máy ép cọc | Ép cọc BTCT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi