Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220120851-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220120720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 16:23:00 đến ngày 2022-01-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,926,220,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, kích thước
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển đất đá, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc BTCT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường mầm non Quảng Minh, xã Quảng Minh (giai đoạn 2), huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0204 6 557 581
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TM và DV Ánh Khang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế-dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế-dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Miền Bắc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0204 6 557 581


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0204 6 557 581
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, Địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KIẾN TRÚC, KẾT CẤU
1Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,92100m
2Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,624100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,9m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤10mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,0876100m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5815100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,7029m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,4545100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0508tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,1579tấn
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT86,0839m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4003100m2
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,726m3
13Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,54m3
14Xây móng bằng BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40,0145m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6063100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5023tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,6691m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,0098100m3
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,079100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,079100m3/1km
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,3596100m3
22Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68,845m3
23Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,1088100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7788tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,6912tấn
26Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,2928m3
27Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,48m3
28Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,5026100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4925tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,1583tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,188tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT71,5684m3
33Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,2097100m2
34Ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6303100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,3063tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4237tấn
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT159,6195m3
38Ván khuôn cầu thang thườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2559100m2
39Ván khuôn cầu thangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0102100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4808tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0894tấn
42Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,1551m3
43Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4201100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2295tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,6322m3
46Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,864100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6268tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,3516m3
49Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4904tấn
50Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4904tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT246,82451m2
52Xây tường thẳng bằng BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT288,2803m3
53Xây tường thẳng bằng BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,8622m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT434,4762m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.436,311m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT345,2137m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT598,35m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.513,4714m2
59Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT214,4388m2
60Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46,2m
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT295,48m
62Xây tường thẳng bằng BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,7046m3
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,83m2
64Xây tường thẳng bằng BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7963m3
65Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,895m2
66Gia công lan canQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,309tấn
67Lắp dựng lan can sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,8m2
68Sơn tĩnh điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,309tấn
69Gia công lan canQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5899tấn
70Lắp dựng lan can sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT117,3524m2
71Sơn tĩnh điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5899tấn
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT153,9478m2
73Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT94,5718m2
74Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12100m
75Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0269100m3
76Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,9342m2
77Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT212,24m2
78Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT311,064m2
79Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT107,6m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT209,6m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT856,8343m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3.440,5324m2
83Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.084,3038m2
84Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT639,84m2
85Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,3289100m2
86Tôn úp nócQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT74,4m
87Hoa sắt vuông 14x14, cả lắp dựng và sơn 3 nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT71,04m2
88Cửa đi mở quay nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm, 2 cánhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT79,2m2
89Cửa đi mở quay nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm, 1 cánhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT66,8m2
90Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT71,04m2
91Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,76m2
92Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,842m2
93Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề, tay nắm+ khóa)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24bộ
94Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề, tay nắm+ khóa)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16bộ
95Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
96Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,7583100m2
B PHẦN NƯỚC
1Mua máy bơm nước Q=10m3/h, H=30mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2máy
2Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 máy
3Lắp đặt van 1 chiều D32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
4Lắp đặt van 2 chiều D32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
5Rắc co PPR DN32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
6Lắp đặt Ống PPR DN32 PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6100m
7Lắp đặt Tê PPR 90 DN32 PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
8Lắp đặt Cút PPR 90 DN32 PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
9Rắc co PPR DN32 PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
10Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bể
11Van 2 chiều DN32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
12Van phao cơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
13Van phao điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
14Kép PPR DN32 PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
15Lắp đặt Ống PPR DN63 PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,72100m
16Lắp đặt Ống PPR DN40 PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3100m
17Lắp đặt Ống PPR DN32 PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1100m
18Lắp đặt Van 2 chiều DN63Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
19Lắp đặt Van 2 chiều DN32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
20Lắp đặt Côn thu PPR DN63x40 PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
21Lắp đặt Côn thu PPR DN32x25 PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
22Lắp đặt Cút PPR 90 DN63 PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
23Lắp đặt Cút PPR 90 DN40 PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
24Lắp đặt Cút PPR 90 DN32 PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
25Lắp đặt Tê PPR DN63 PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
26Lắp đặt xí bệt trẻ emQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40cái
28Lắp đặt hộp đựng giấyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40cái
29Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ conQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24bộ
30Lắp đặt Xả tiểu namQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
31Lắp đặt LavaboQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16bộ
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16bộ
33Xi phôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
34Lắp đặt chậu xí bệt người lớnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
35Ga thoát sànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
36Lắp đặt gương soiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
37Lắp đặt vòi rửa sànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
38Tấm compact HPL dày 18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,648m2
39Lắp đặt Ống PPR DN32 PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,84100m
40Lắp đặt Ống PPR DN25 PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4100m
41Lắp đặt Tê PPR DN32x32 PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32cái
42Lắp đặt Tê PPR DN32x25 PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72cái
43Lắp đặt Tê PPR DN25x25 PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
44Lắp đặt Cút PPR 90 DN32 PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
45Lắp đặt Cút PPR 90 DN25 PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT104cái
46Lắp đặt Cút PPR 90 DN25 PN10 1 đầu ren trongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70cái
47Lắp đặt Côn thu PPR DN32x25 PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
48Lắp đặt Kép PPR DN15 PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40cái
49Lắp đặt Ống uPVC DN110 PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,65100m
50Lắp đặt Ống uPVC DN90 PN6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,23100m
51Lắp đặt Ống uPVC DN60 PN6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,41100m
52Lắp đặt Ống uPVC DN42 PN6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,04100m
53Cút 90 uPVC DN110 PN6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40cái
54Lắp đặt Cút 90 uPVC DN60 PN6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
55Lắp đặt Cút 90 uPVC DN42 PN6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25cái
56Lắp đặt Cút 45 uPVC DN110 PN6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45cái
57Lắp đặt Cút 45 uPVC DN60 PN6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23cái
58Lắp đặt Con thỏ D110 uPVC PN6 (si phông)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
59Lắp đặt Ba chạc 45 uPVC DN110x110 PN6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48cái
60Lắp đặt Ba chạc 45 uPVC DN42x42 PN6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
61Lắp đặt Ba chạc 45 uPVC DN90x90 PN6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
62Lắp đặt Côn thu uPVC DN110x60 PN6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
63Lắp đặt Côn thu uPVC DN90x60 PN6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
64Lắp đặt Côn thu uPVC DN76x42 PN6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
65Lắp đặt Tê uPVC DN60x60 PN6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
66Lắp đặt Tê uPVC DN110x6110 PN6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
67Lắp đặt Ống PPR DN32 PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,85100m
68Lắp đặt Ống PPR DN25 PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2100m
69Lắp đặt Ống uPVC DN90 PN6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,32100m
70Lắp đặt Tê PPR DN32x32 PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
71Lắp đặt Tê PPR DN32x25 PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40cái
72Lắp đặt Cút PPR 90 DN32 PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32cái
73Lắp đặt Côn thu PPR DN40x32 PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
74Lắp đặt Van D32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
75Lắp đặt cút 90 PVC D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
76Lắp đặt cút 45 PVC D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
77Lắp đặt Ba chạc 45 uPVC DN90x90 PN6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
78Lắp đặt vòi rửa đồng D15 máng inoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32cái
79Mua và lắp đặt máng inox 304Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT640kg
80Đào móng, chiều rộng móng ≤6m IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5304100m3
81Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1195100m3
82Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4109100m3
83Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4109100m3/1km
84Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,688m3
85Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,4659m3
86Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1363100m2
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0561tấn
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4378tấn
89Xây tường thẳng BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,1457m3
90Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0672m3
91Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2294100kg
92Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,2845m2
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT59,99m2
94Đào móng, chiều rộng móng ≤6m IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1306100m3
95Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,856100m2
96Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0754100m2
97Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,0825m3
98Xây tường thẳng BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36,3513m3
99Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2818100m2
100Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,7982100kg
101Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,3424m3
102Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT324,9m2
103Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT134,15m2
104Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7743100m3
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn sát trần có chụpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17bộ
2Lắp đặt đèn LED tube Led-2x18W-1,2m-220VQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT96bộ
3Lắp đặt đèn Downligh ánh sáng trắng 9W, chống ẩmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
7Lắp đặt công tắc 4 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT96cái
9Lắp đặt quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT56cái
10Lắp đặt quạt thông gió trên tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
11Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 4x50mm2, vỏ bọc PVC, cách điện XLPEQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
12Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 4x35mm2, vỏ bọc PVC, cách điện XLPEQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5m
13Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2, vỏ bọc PVCQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT304m
14Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2, vỏ bọc PVCQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.653m
15Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2, vỏ bọc PVCQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.393m
16Lắp đặt ống HDPE D105 bảo hộQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30m
17Lắp đặt ống nhựa PVC D63 bảo hộQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D50 bảo hộQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D32 bảo hộQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT304m
20Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo hộQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.653m
21Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo hộQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.393m
22Phụ kiện lắp đặtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1Gói
23Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,6m
24Gia công, đóng cọc mạ đồng D15Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cọc
25Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,8m
26Vật tư và phụ kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1gói
27Đào móng, chiều rộng móng ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,325100m3
28Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
29Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80m
31Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,2m
32Kẹp tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
33Gia công, đóng cọc chống sét L63X63X6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cọc
34Vật tư và phụ kiệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1gói
35Lắp đặt hộp nối 600x400x250, sơn tĩnh điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
36Lắp đặt MCCB 4P 200AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
37Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
38Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-450VQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
39Lắp đặt đồng hồ Vôn kếQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
40Lắp đặt cầu trì hạ thếQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
41Lắp đặt đèn báo phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
42Lắp đặt các automat MCB 3P 100AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
43Lắp đặt các automat MCB 3P 32AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
44Lắp đặt các automat MCB 1P 32AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
45Lắp đặt các automat MCB 1P 20AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
46Lắp đặt các automat MCB 1P 10AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
47Lắp đặt hộp nối 600x400x250, sơn tĩnh điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
48Lắp đặt MCCB 3P 100AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
49Lắp đặt các automat MCB 1P 32AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
50Lắp đặt các automat MCB 1P 20AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
51Lắp đặt các automat MCB 1P 10AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
52Lắp đặt modul 4 MCBQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16hộp
53Lắp đặt các automat MCB 2P 32AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
54Lắp đặt các automat MCB 1P 16AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
55Lắp đặt các automat MCB 1P 10AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
56Lắp đặt hộp nối 600x400x250, sơn tĩnh điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
57Lắp đặt MCCB 3P 100AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
58Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
59Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-450VQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
60Lắp đặt đồng hồ Vôn kếQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
61Lắp đặt cầu trì hạ thếQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
62Lắp đặt đèn báo phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
63Lắp đặt các automat MCB 1P 32AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
64Lắp đặt các automat MCB 3P 80AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
65Lắp đặt hộp nối 600x400x250, sơn tĩnh điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
66Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
67Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-450VQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
68Lắp đặt đồng hồ Vôn kếQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
69Lắp đặt cầu trì hạ thếQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
70Lắp đặt đèn báo phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
71Lắp đặt các automat MCB 1P 32AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
72Lắp đặt modul 4 MCBQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16hộp
73Lắp đặt các automat MCB 1P 32AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
74Lắp đặt các automat MCB 1P 16AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
75Lắp đặt các automat MCB 1P 10AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
76Lắp đặt Tủ điện nhẹ 400x300x150x1,2mm tôn sơn tĩnh điện chống rỉQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 tủ
77Lắp đặt MODELQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
78Lắp đặt Swich POE 24 PortQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
79Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
80Lắp đặt Bộ phát Wifi, gắn tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
81Lắp đặt Dây cáp mạng Cat 6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.200m
82Lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.000m
D NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3695100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0364100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,12m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1123100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0414tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1233tấn
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1578m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3367m3
9Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0765100m2
10Rải lót vải dứaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT115,444m2
11Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,3166m3
12Gia công cột bằng thép hìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1828tấn
13Lắp cột thép các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1828tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6941tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6941tấn
16Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8262tấn
17Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8262tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT293,34871m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4239100m2
20Tôn úp nócQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,05m
E BỂ NƯỚC SẠCH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8048100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,724m3
3Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,5019m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2178100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0505tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4998tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,3948m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT85,3364m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,4904m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7984100m2
11Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,1896m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0325tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3316tấn
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6016100m3
F SÂN VƯỜN
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,4932100m3
2Rải nilong lótQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5.896,4m2
3Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT226,65m3
4Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT438,54m3
5Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4.385,4m2
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5688100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT56,88m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,948100m2
9Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,96m3
10Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36,972m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT151,68m2
12Quét ve bồn câyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT151,68m2
13Đất hữu cơ trồng câyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT131,6m3
14Cây ngâuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT170cây
15Cây cỏ lá treQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT251,12m2
G BỂ VẦY
1Đào móng, chiều rộng móng ≤10mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2005100m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT120,05m3
3Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0274100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,328m3
5Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1016100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,15tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,875tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,33tấn
9Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,156m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,074100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,015tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,171tấn
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,7m3
14Xây tường thẳng bằng BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,66m3
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43,28m2
16Láng bể nước, cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43,28m2
17Sika lite trộn vữa lángQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,2892lít
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT92,16m2
19Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2m3
20Gia công cột bằng thép hìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2266tấn
21Lắp cột thép các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2266tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2481tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2481tấn
24Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,182tấn
25Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,182tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,521m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,16100m2
28Máng nước tônQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36md
29Nhựa tràn ABS dài 25cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25m
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
31Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
32Thang inox lên xuống bể vầy (Gia công theo thiết kế, lắp đặt hoàn thiện)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 chiều sáng bể vầyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50m
34Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Lầy từ nhà vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1100m
36Đào móng, chiều rộng móng ≤6m IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,9772100m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT297,72m3
38Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9935100m2
39Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,94m3
40Bó vỉa viên đá block 10x15x65cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT78m
41Lắp dựng bó vỉa 10x15x30Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT380,6667m
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,71m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5227100m2
44Đất hữu cơ trồng câyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100m3
45Cây vàng anhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cây
46Cây sao đenQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cây
47Cây cau cảnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cây
48Cây ngâuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cây
49Cây bỏng nổQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50m
50Cây cỏ lá treQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT251,12m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu52
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 02 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện32
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình32
4 Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) Đo cao độ, kích thước1
2 Máy đầm dùi đầm bê tông2
3 Máy đầm cóc đầm đất1
4 Máy đầm bàn đầm bê tông2
5 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
6 Máy hàn Hàn điện1
7 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa Trộn vữa1
9 Máy cắt gạch cắt gạch, đá1
10 Máy đào đào xúc đất1
11 Ô tô tự đổ vận chuyển đất đá, vật liệu2
12 Máy ép cọc Ép cọc BTCT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->