Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220132642-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220132570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 17:01:00 đến ngày 2022-01-25 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,491,095,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.736643E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.947328E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtb. Cấp công trình: cấp IV trở lên.c. Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng đã thực hiện từng hạng mục hoặc đồng thời cả 03 hạng mục sau:- Đài tưởng niệm- Nhà bia: - Mộ liệt sỹ . 2. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.543.767.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.631.301.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường hạ tầng kỹ thuật được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 01 người - Là kỹ sư chuyên ngành điệnNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.Cán bộ kỹ thuật: 01 người - Là kỹ sư trắc địaNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn lao độngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5-7T- kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị 5-7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥1kW- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23Kw - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≤150 lít- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị ≤150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ phường Duy Tân
300 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD , địa chỉ: Số 79 Dương Hòa, phường Tân Bình, TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND phường Duy Tân. Địa chỉ: phường Duy Tân, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Công ty cổ phần KSĐC và xây dựng Hải Dương. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD , địa chỉ: Số 79 Dương Hòa, phường Tân Bình, TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND phường Duy Tân. Địa chỉ: phường Duy Tân, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Duy Tân. Địa chỉ: phường Duy Tân, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Duy Tân. Địa chỉ: phường Duy Tân, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoà Bình HD. Địa chỉ: Số 79 Dương Hòa, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Uỷ ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đài tưởng niệm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0921100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1121m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,19161m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V59,2525100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4804m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2286tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3029tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7552tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1879tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0109tấn
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6404100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2573100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,5138m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1963m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0836100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4837m3
17Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,7503m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0829100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6344m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6575100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7076100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7076100m3/1km
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2068tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8476tấn
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7654100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8336m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0222tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1714tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8445m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0462100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1038tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6523m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,608m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,452m3
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 đen HuếMô tả kỹ thuật theo Chương V20,376m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 đỏ rubyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,158m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 đá màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,594m2
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5174m3
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 )đen HuếMô tả kỹ thuật theo Chương V44,8928m2
42Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox đen HuếMô tả kỹ thuật theo Chương V64,0789m2
43Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (màu đỏ ruby)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7755m2
44Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (màu trắng vân mây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,932m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2472m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3288m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,9813m2
48Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7m
49SX và lắp dựng Ngôi sao inox đồng đường kính D800, Inox dày 0.8m, dập nổi 3DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
50SX và lắp dựng Lư hương đúc sẵn mạ đồng, đường kính miệng 85cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
51Chữ inox " Tổ Quốc Ghi công"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
52Chữ inox " Đời Đời nhớ ơn các anh Hùng Liệt sỹ"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5632100m2
B Nhà Bia (2 chiếc)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,307100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,65861m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,01611m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,45100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5634m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0278m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7163m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2415100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0934100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1302100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1633tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1546tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0597tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,367tấn
16Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,91m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8955m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0814100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0553tấn
20Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2192100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3197100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,719m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0355tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1803tấn
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,245100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3475m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0623tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3883tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2172100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5252m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7166100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,51tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1656m3
34Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6335m3
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9796m3
36Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4785m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,232m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288100m2
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
40Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 màu đen HuếMô tả kỹ thuật theo Chương V27,4m2
41Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,693m2
42Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox màu đen HuếMô tả kỹ thuật theo Chương V8,82m2
43Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,8706m2
44Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữaMô tả kỹ thuật theo Chương V16hiện vật
45SX và lắp dựng hồ lô sứ đỉnh nhà biaMô tả kỹ thuật theo Chương V2chiếc
46Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V49,112m
47Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V165,56m
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,8179m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,9832m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3296m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,576m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,8479m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V61,552m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1632m2
55Sơn giả gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V58,6195m2
56Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,806m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4618m3
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,5031m2
59Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,56m
60Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox màu đen HuếMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9008m2
61Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox màu trắng suối LauMô tả kỹ thuật theo Chương V16,3131m2
62Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đáMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3408m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6608m2
C Mộ liệt sỹ (179 mộ)
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V217,0735m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4864m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V133,6321m3
4Đất màu đắp lòng mộMô tả kỹ thuật theo Chương V133,6235m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,784100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3971tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,2055m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1791cấu kiện
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V926,3608m2
10Ốp đá granit tự nhiên màu trắng suối lau vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V752,1938m2
11Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox màu đen HuếMô tả kỹ thuật theo Chương V167,4545m2
12Lọ để hương hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V179lọ
13Bát hươngMô tả kỹ thuật theo Chương V179bát
14Bia khắc tênMô tả kỹ thuật theo Chương V179bia
D Cổng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1047100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18391m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,97921m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,25100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8077m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,708m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2323m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0753100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0422100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0465tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0764tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6312m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0714100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0183tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1073tấn
16Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5622m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0897100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0266100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0266100m3/1km
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0206tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1357tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1465100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,848m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0421tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2007tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1986100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4817m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,881100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9763tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5715m3
32Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6186m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8378m3
34Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4018m3
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,7788m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,9333m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6984m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,3373m2
39Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V12,9131m2
40Ốp đá granit tự nhiên màu đen huế vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8073m2
41Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữaMô tả kỹ thuật theo Chương V10hiện vật
42Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V92,879m
43Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V62,637m
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V78,9687m2
45Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,576m2
46Inox cửa hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V145,047kg
47Khóa + chốt khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
48Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
49Chốt trên + chốt dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
50Biển tên " NGHĨA TRANG LIỆT SỸ PHƯỜNG DUY TÂN"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1BIỂN
51Mặt inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4964m2
E HÀNG RÀO THOÁNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0523100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,59311m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V54,8914100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7826m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1912100m2
6Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,5706m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,5362m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0955tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4781tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3824100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3095m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5394100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6288100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6288100m3/1km
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9571m3
16Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8182m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,4582m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,9891m2
19Bê tông nan hoa, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1035m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2044100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1021tấn
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5861 cấu kiện
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V428,1268m2
F HÀNG RÀO ĐẶC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1852100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,16881m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V62,3523100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9764m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m2
6Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,7982m3
7Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,8188m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1059tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5303tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9297m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5882100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7287100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7287100m3/1km
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,3629m3
16Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5519m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7324m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,315100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5303tấn
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,9812m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,299m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,7536m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V194,0338m2
G SAN NỀN
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,1226100m3
2Đất đồi san lấp với hệ số K1.26 (bổ sung đã trừ tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.745,938m3
H BỒN HOA
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5109m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1671100m2
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,9442m3
4Nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V47,76m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,776m3
6Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,317100m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,6043m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V177,6043m2
9Đất màu đổ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V221,8263m3
10Cây tùng (cao 2m đường kính gốc 10cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cây
11Cây cau vua (Cao 3m đường kính gốc 20cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
12Cây hoa sứ (Cao 1m đường kính gốc 5-10cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
13Cây Đại (Cao 2m đường kính gốc 5-10cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
14Hoa mẫu đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V16bụi
15Cây ngâu tròn cao 0.8mMô tả kỹ thuật theo Chương V36cây
16Cúc vạn thọMô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
17Cúc Bách nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V14m2
18Cúc Ắc ÓMô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
19Cây lá trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
20Thảm cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V268,6m2
I SÂN
1nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.382,49m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,249m3
3Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,586100m2
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V510,46m2
5Lát gạch terazo, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V852,68m2
6Lát nền, sàn đá granit tự nhiên đỏ ruby, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,05m2
7Lát nền, sàn đá granit tự nhiên vàng chanh, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3m2
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4422m3
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6426m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9504m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5026100m2
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4915m3
13Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8454m3
14Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,2744m2
15Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,0668m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5199tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5139100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2442m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2471 cấu kiện
20Am hóa vàng chi tiết theo bản vẽMô tả kỹ thuật theo Chương V1am
J Phần Điện
1Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x210Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V46m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46100 m
5Lắp dựng cột đèn vườn chiếu sáng 2 bóng đènMô tả kỹ thuật theo Chương V161 cột
6Đèn chùm CH 02-4 nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V16chiếc
7Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10mm2+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V216m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16100 m
10Đèn nấm trang trí sân vườn cao 610mm bóng LedMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
11Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,38m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V69,38m
14Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
15Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,45m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62,45m
18Đèn chiếu điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
20Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,29m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V85,29m
23Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
24Đèn led dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V46m
25Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
28Đèn cột tường baoMô tả kỹ thuật theo Chương V29đèn
29Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V253,63m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V253,63m
32Gia công kim thu sét, dài 0,5m (tương đương kim thu sét Liva lap DX250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Lắp đặt dây thu sét cáp ruột đồng 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
34Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, (thanh đồng D25x3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34m
35Chân bật D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V18chiếc
36Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V4chiếc
37Gia công, đóng cọc chống sét đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
38Đo kiểm tra tiếp địa nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
39Lắp đặt đồng hồ nước + van khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Van khóa các điểm ngắt nước cho hạng mụcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
41Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
43Lắp đặt tê - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,325m3
45Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
46Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6079100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
K PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ hệ thống điện, thu lôi chống sét nhân công 3,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V6công
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo Chương V114,0811m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9488m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V12,9448m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V39,5196m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,2305m3
7Công tháo dỡ con tiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
8Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo Chương V25,668m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4077m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8371m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8657m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1328m3
13Phá dỡ cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V14,64m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6053m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3508m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,2431m3
17Phá dỡ cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V96m2
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V103,9704m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V283,6933m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V283,6933m3
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7667100m2
22Nhân công dọn dẹp đồ đạc trong phòng (nhân công 3,0/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V10công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.736643E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.947328E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtb. Cấp công trình: cấp IV trở lên.c. Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng đã thực hiện từng hạng mục hoặc đồng thời cả 03 hạng mục sau:- Đài tưởng niệm- Nhà bia: - Mộ liệt sỹ . 2. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.543.767.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.631.301.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường hạ tầng kỹ thuật được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nướcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: 01 người - Là kỹ sư chuyên ngành điệnNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.Cán bộ kỹ thuật: 01 người - Là kỹ sư trắc địaNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng chỉ đào tạo an toàn lao độngNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích 1
2 Ô tô tự đổ 5-7T- kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. 5-7T1
3 Máy cắt gạch đá - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. cắt gạch đá1
4 Máy cắt uốn cốt thép - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. cắt uốn cốt thép1
5 Máy đầm bàn ≥1kW- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. ≥1kW1
6 Máy đầm dùi 1,5kW- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. 1,5kW1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. 70kg1
8 Máy hàn điện 23Kw - kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. 23Kw1
9 Máy trộn bê tông 250 lít- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. 250 lít1
10 Máy trộn vữa ≤150 lít- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. ≤150 lít1
11 Máy vận thăng- kèm theo tài liệu chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. vận thăng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->