Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02– ĐTXD 2022- XL công trình: Cải tạo lưới điện 0,4 kV xã Vân Phúc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220132799-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 02– ĐTXD 2022- XL công trình: Cải tạo lưới điện 0,4 kV xã Vân Phúc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại, Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 16:57:00 đến ngày 2022-01-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,383,153,498 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.574730247E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.914946049E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng, cải tạo lưới điện hạ áp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.468.207.449 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.404.622.347 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo>=1000kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 02– ĐTXD 2022- XL công trình: Cải tạo lưới điện 0,4 kV xã Vân Phúc Cải tạo lưới điện 0,4 kV xã Vân Phúc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại, Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Phúc Thọ. Địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3364.3322 Số fax: 024.3364.3399, hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Phúc Thọ Tổ dân phố 6, thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội. ĐT: 02433.643.322 - 19001288 Fax: 02433.643.399 Hotline: 1900 1288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853-19001288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853-19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TBA Vân Phúc 3 - A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-thân liền (dựng thủ công ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6.0-thân liền (dựng thủ công ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền (dựng thủ công ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 930 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 345 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (hộp phân dây cấp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 235 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 272 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2, dây đấu cầu hòm công tơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2, dây đấu cầu hòm công tơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 231 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Ghíp LV IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm, 2 bu lông (tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp bảo vệ (đấu tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 16 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136 | cái |
| 18 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. (đường trục) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 19 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm, 2 bu lông (đấu hộp phân dây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 20 | Ghíp LV IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm, 2 bu lông (đấu công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 21 | Hộp phân dây PC-GF, chưa bao gồm đầu cốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 22 | Hòm 1 công tơ 3 pha C-trực tiếp - Composit | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Hòm 4 công tơ 1 pha PC-GF, chưa có ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 24 | cốt ép Cu-Al 120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | cốt ép Cu-Al 70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| B | TBA Vân Phúc 3 - B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế kép 1,2m cột H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Xà nánh hạ thế kép 1,2m cột ly tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 3 | Xà nánh hạ thế kép 1,2m cột ly tâm dọc tuyến | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ dây văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | Bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 6 | Đai thép không gỉ + khóa đai bắt tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa (KL 20,332kg/bộ x 31.101 đồng/kg) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 8 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129 | bộ |
| 9 | Tấm treo cáp 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 10 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | bộ |
| 11 | Ống nối nhôm 120, không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Ống nối nhôm 70, không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Biển tên lộ hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 14 | Đề can khách hàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138 | cái |
| 15 | Ống nối đồng M25 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Ống nối đồng M10 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 272 | cái |
| 17 | Ống co ngót D30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 18 | Dây thép bọc 3,5mm, cố định sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 680 | m |
| 19 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cuộn |
| 20 | Sứ quả bàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68 | quả |
| 21 | Biển tên đánh số cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 22 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-7,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | móng |
| 23 | Móng cột bê tông li tâm kép MK-7,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 24 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | móng |
| 25 | Móng cột bê tông li tâm kép MK-8,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | móng |
| C | TBA Vân Phúc 3 - B THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Thu hồi cột H5,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cột |
| 3 | Thu hồi cột H6,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 4 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cột |
| 5 | Thu hồi cột LT7,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 464 | m |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x16 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 9 | Cáp hạ thế bọc, AV-95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.112 | m |
| 10 | Xà hạ thế đỡ 8 sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Xà hạ thế đỡ 4 sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 12 | Sứ hạ thế A30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | quả |
| 13 | Hộp phân dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hòm |
| 14 | Hòm công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hòm |
| 15 | Hòm chứa 6 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hòm |
| 16 | Hòm chứa 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | hòm |
| 17 | Hòm chứa 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | hòm |
| 18 | Hòm chứa 1 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hòm |
| 19 | Cáp vào hòm công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 20 | Cáp vào hòm công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 151 | m |
| D | TBA Vân Phúc 3 - B THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136 | cái |
| E | TBA Vân Phúc 9 - A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-thân liền (dựng thủ công ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền (dựng thủ công ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 607 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (hộp phân dây cấp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 205 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 232 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2, dây đấu cầu hòm công tơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2, dây đấu cầu hòm công tơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 197 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Ghíp LV IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm, 2 bu lông (tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp bảo vệ (đấu tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 15 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116 | cái |
| 17 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. (đường trục) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 18 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm, 2 bu lông (đấu hộp phân dây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 19 | Ghíp LV IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm, 2 bu lông (đấu công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 20 | Hộp phân dây PC-GF, chưa bao gồm đầu cốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 21 | Hòm 1 công tơ 3 pha C-trực tiếp - Composit | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Hòm 4 công tơ 1 pha PC-GF, chưa có ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 23 | cốt ép Cu-Al 70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| F | TBA Vân Phúc 9 - B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế kép 1,2m cột H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Xà nánh hạ thế kép 1,2m cột ly tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | Bộ |
| 3 | Xà nánh hạ thế kép 1,2m cột ly tâm dọc tuyến | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ dây văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 6 | Đai thép không gỉ + khóa đai bắt tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa (KL 20,332kg/bộ x 31.101 đồng/kg) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 8 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135 | bộ |
| 9 | Tấm treo cáp 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | bộ |
| 11 | Ống nối nhôm 95, không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Ống nối nhôm 70, không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Biển tên lộ hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 14 | Đề can khách hàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122 | cái |
| 15 | Ống nối đồng M25 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 16 | Ống nối đồng M10 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 232 | cái |
| 17 | Ống co ngót D30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77 | m |
| 18 | Dây thép bọc 3,5mm, cố định sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 580 | m |
| 19 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 20 | Sứ quả bàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | quả |
| 21 | Biển tên đánh số cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 22 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-7,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | móng |
| 23 | Móng cột bê tông li tâm kép MK-7,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | móng |
| 24 | Móng cột bê tông li tâm kép MK-8,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| G | TBA Vân Phúc 9 - B THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Thu hồi cột H6,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cột |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 284 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 286 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 195 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 235 | m |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79 | m |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x16 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | m |
| 9 | Cáp hạ thế bọc, AV-95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 752 | m |
| 10 | Hòm công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hòm |
| 11 | Hòm chứa 6 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hòm |
| 12 | Hòm chứa 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hòm |
| 13 | Hòm chứa 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | hòm |
| 14 | Hòm chứa 1 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | hòm |
| 15 | Cáp vào hòm công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 16 | Cáp vào hòm công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 161 | m |
| H | TBA Vân Phúc 9 - B THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116 | cái |
| 2 | Tháo lắp đặt lại công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| I | TBA Vân Phúc 2 - A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền (dựng thủ công ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 930 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 301 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 206 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (hộp phân dây cấp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 205 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 254 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2, dây đấu cầu hòm công tơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2, dây đấu cầu hòm công tơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 216 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Ghíp LV IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm, 2 bu lông (tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp bảo vệ (đấu tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 15 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127 | cái |
| 17 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. (đường trục) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm, 2 bu lông (đấu hộp phân dây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 19 | Ghíp LV IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm, 2 bu lông (đấu công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 20 | Hộp phân dây PC-GF, chưa bao gồm đầu cốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 21 | Hòm 1 công tơ 3 pha C-trực tiếp - Composit | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Hòm 4 công tơ 1 pha PC-GF, chưa có ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 23 | cốt ép Cu-Al 120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | cốt ép Cu-Al 70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| J | TBA Vân Phúc 2 - B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế kép 1,2m cột H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 2 | Xà nánh hạ thế kép 1,2m cột H dọc tuyến | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Xà nánh hạ thế kép 1,2m cột ly tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 4 | Xà nánh hạ thế kép 1,2m cột ly tâm dọc tuyến | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ dây văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | Bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 7 | Đai thép không gỉ + khóa đai bắt tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 8 | Cọc tiếp địa (KL 20,332kg/bộ x 31.101 đồng/kg) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144 | bộ |
| 10 | Tấm treo cáp 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 11 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93 | bộ |
| 12 | Ống nối nhôm 120, không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Ống nối nhôm 95, không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Ống nối nhôm 70, không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Biển tên lộ hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 16 | Đề can khách hàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137 | cái |
| 17 | Ống nối đồng M25 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 18 | Ống nối đồng M10 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 254 | cái |
| 19 | Ống co ngót D30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | m |
| 20 | Dây thép bọc 3,5mm, cố định sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 635 | m |
| 21 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cuộn |
| 22 | Sứ quả bàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68 | quả |
| 23 | Biển tên đánh số cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 24 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | móng |
| 25 | Móng cột bê tông li tâm kép MK-8,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | móng |
| K | TBA Vân Phúc 2 - B THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cột |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 4 | Cáp hạ thế bọc, AV-120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 336 | m |
| 5 | Xà hạ thế đỡ 4 sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Sứ hạ thế A30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | quả |
| 7 | Hộp phân dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hòm |
| 8 | Hòm công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hòm |
| 9 | Hòm chứa 6 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hòm |
| 10 | Hòm chứa 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | hòm |
| 11 | Hòm chứa 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hòm |
| 12 | Hòm chứa 1 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | hòm |
| 13 | Cáp vào hòm công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 14 | Cáp vào hòm công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| L | TBA Vân Phúc 2 - B THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127 | cái |
| 2 | Tháo lắp đặt lại công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| M | TBA Vân Phúc 6 - A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-thân liền (dựng thủ công ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6.0-thân liền (dựng thủ công ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền (dựng thủ công ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 4 | Cột BTLT-NPC.I-10-190-5.0-thân liền (dựng thủ công ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.001 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.067 | m |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 209 | m |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (hộp phân dây cấp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 370 | m |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2, dây đấu cầu hòm công tơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2, dây đấu cầu hòm công tơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 315 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 16 | Ghíp LV IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm, 2 bu lông (tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp bảo vệ (đấu tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 18 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 19 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 185 | cái |
| 20 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. (đường trục) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 21 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm, 2 bu lông (đấu hộp phân dây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | cái |
| 22 | Ghíp LV IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm, 2 bu lông (đấu công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61 | cái |
| 23 | Hộp phân dây PC-GF, chưa bao gồm đầu cốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 24 | Hòm 1 công tơ 3 pha C-trực tiếp - Composit | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 25 | Hòm 4 công tơ 1 pha PC-GF, chưa có ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 26 | cốt ép Cu-Al 120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | cốt ép Cu-Al 70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| N | TBA Vân Phúc 6 - B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế kép 1,2m cột H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 2 | Xà nánh hạ thế kép 1,2m cột H dọc tuyến | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Xà nánh hạ thế kép 1,2m cột ly tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47 | Bộ |
| 4 | Xà nánh hạ thế kép 1,2m cột ly tâm dọc tuyến | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ dây văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51 | Bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104 | m |
| 7 | Đai thép không gỉ + khóa đai bắt tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | bộ |
| 8 | Cọc tiếp địa (KL 20,332kg/bộ x 31.101 đồng/kg) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 9 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 240 | bộ |
| 10 | Tấm treo cáp 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 11 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 159 | bộ |
| 12 | Ống nối nhôm 120, không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Ống nối nhôm 95, không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Ống nối nhôm 70, không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Biển tên lộ hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 16 | Đề can khách hàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 198 | cái |
| 17 | Ống nối đồng M25 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 18 | Ống nối đồng M10 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 370 | cái |
| 19 | Ống co ngót D30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127 | m |
| 20 | Dây thép bọc 3,5mm, cố định sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 925 | m |
| 21 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cuộn |
| 22 | Sứ quả bàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102 | quả |
| 23 | Biển tên đánh số cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 24 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-7,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | móng |
| 25 | Móng cột bê tông li tâm kép MK-7,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| 26 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | móng |
| 27 | Móng cột bê tông li tâm kép MK-8,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 28 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-10 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| O | TBA Vân Phúc 6 - B THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Thu hồi cột H5,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 3 | Thu hồi cột H6,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cột |
| 4 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cột |
| 5 | Thu hồi cột LT8,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94 | m |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71 | m |
| 8 | Hộp phân dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hòm |
| 9 | Hòm công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hòm |
| 10 | Hòm chứa 6 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hòm |
| 11 | Hòm chứa 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | hòm |
| 12 | Hòm chứa 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | hòm |
| 13 | Hòm chứa 1 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | hòm |
| 14 | Cáp vào hòm công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 15 | Cáp vào hòm công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 238 | m |
| P | TBA Vân Phúc 6 - B THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 185 | cái |
| Q | TBA Vân Phúc 4 - A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-thân liền (dựng thủ công ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền (dựng thủ công ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.170 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 558 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.094 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (hộp phân dây cấp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 580 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 638 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2, dây đấu cầu hòm công tơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2, dây đấu cầu hòm công tơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 547 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Ghíp LV IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm, 2 bu lông (tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp bảo vệ (đấu tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 16 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 322 | cái |
| 18 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. (đường trục) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 19 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm, 2 bu lông (đấu hộp phân dây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145 | cái |
| 20 | Ghíp LV IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm, 2 bu lông (đấu công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124 | cái |
| 21 | Hộp phân dây PC-GF, chưa bao gồm đầu cốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 22 | Hòm 1 công tơ 3 pha C-trực tiếp - Composit | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Hòm 4 công tơ 1 pha PC-GF, chưa có ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116 | cái |
| 24 | cốt ép Cu-Al 120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | cốt ép Cu-Al 70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116 | cái |
| R | TBA Vân Phúc 4 - B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế kép 1,2m cột H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | Bộ |
| 2 | Xà nánh hạ thế kép 1,2m cột ly tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | Bộ |
| 3 | Xà nánh hạ thế kép 1,2m cột ly tâm dọc tuyến | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ dây văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91 | Bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128 | m |
| 6 | Đai thép không gỉ + khóa đai bắt tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa (KL 20,332kg/bộ x 31.101 đồng/kg) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 8 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 318 | bộ |
| 9 | Tấm treo cáp 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 10 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 212 | bộ |
| 11 | Ống nối nhôm 120, không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Ống nối nhôm 95, không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Ống nối nhôm 70, không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Biển tên lộ hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102 | cái |
| 15 | Đề can khách hàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 332 | cái |
| 16 | Ống nối đồng M25 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 17 | Ống nối đồng M10 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 638 | cái |
| 18 | Ống co ngót D30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 203 | m |
| 19 | Dây thép bọc 3,5mm, cố định sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.610 | m |
| 20 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cuộn |
| 21 | Sứ quả bàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 182 | quả |
| 22 | Biển tên đánh số cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102 | cái |
| 23 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-7,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | móng |
| 24 | Móng cột bê tông li tâm kép MK-7,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | móng |
| 25 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | móng |
| 26 | Móng cột bê tông li tâm kép MK-8,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | móng |
| S | TBA Vân Phúc 4 - B THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột H6,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cột |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 332 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.096 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115 | m |
| 7 | Cáp hạ thế bọc, AV-95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.220 | m |
| 8 | Xà hạ thế đỡ 8 sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Xà hạ thế đỡ 4 sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 10 | Sứ hạ thế A30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | quả |
| 11 | Hòm công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hòm |
| 12 | Hòm chứa 6 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hòm |
| 13 | Hòm chứa 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | hòm |
| 14 | Hòm chứa 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | hòm |
| 15 | Hòm chứa 1 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | hòm |
| 16 | Cáp vào hòm công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 17 | Cáp vào hòm công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 469 | m |
| T | TBA Vân Phúc 4 - B THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 322 | cái |
| U | TBA Làng Lầy - A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-thân liền (dựng thủ công ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6.0-thân liền (dựng thủ công ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền (dựng thủ công ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.009 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 975 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 926 | m |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (hộp phân dây cấp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 524 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2, dây đấu cầu hòm công tơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2, dây đấu cầu hòm công tơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 445 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Ghíp LV IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm, 2 bu lông (tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp bảo vệ (đấu tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 17 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 262 | cái |
| 19 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. (đường trục) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 20 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm, 2 bu lông (đấu hộp phân dây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 21 | Ghíp LV IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm, 2 bu lông (đấu công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93 | cái |
| 22 | Hộp phân dây PC-GF, chưa bao gồm đầu cốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 23 | Hòm 1 công tơ 3 pha C-trực tiếp - Composit | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Hòm 4 công tơ 1 pha PC-GF, chưa có ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 25 | cốt ép Cu-Al 120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | cốt ép Cu-Al 70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| V | TBA Làng Lầy - B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế kép 1,2m cột H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 2 | Xà nánh hạ thế kép 1,2m cột H dọc tuyến | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Xà nánh hạ thế kép 1,2m cột ly tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67 | Bộ |
| 4 | Xà nánh hạ thế kép 1,2m cột ly tâm dọc tuyến | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ dây văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ, đỡ 2 công tơ 1 phía, cột đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128 | m |
| 8 | Đai thép không gỉ + khóa đai bắt tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | bộ |
| 9 | Cọc tiếp địa (KL 20,332kg/bộ x 31.101 đồng/kg) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 10 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 309 | bộ |
| 11 | Tấm treo cáp 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 12 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 205 | bộ |
| 13 | Biển tên lộ hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94 | cái |
| 14 | Đề can khách hàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 272 | cái |
| 15 | Ống nối đồng M25 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 16 | Ống nối đồng M10 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 524 | cái |
| 17 | Ống co ngót D30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 169 | m |
| 18 | Dây thép bọc 3,5mm, cố định sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.300 | m |
| 19 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cuộn |
| 20 | Sứ quả bàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | quả |
| 21 | Biển tên đánh số cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94 | cái |
| 22 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-7,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | móng |
| 23 | Móng cột bê tông li tâm kép MK-7,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 24 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | móng |
| 25 | Móng cột bê tông li tâm kép MK-8,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | móng |
| W | TBA Làng Lầy - B THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Thu hồi cột H5,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Thu hồi cột H6,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 4 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cột |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 319 | m |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 795 | m |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 688 | m |
| 10 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x16 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 11 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 324 | m |
| 12 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x16 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 148 | m |
| 13 | Cáp hạ thế bọc, AV-95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.412 | m |
| 14 | Xà hạ thế đỡ 8 sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Xà hạ thế đỡ 4 sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 16 | Sứ hạ thế A30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | quả |
| 17 | Hộp phân dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hòm |
| 18 | Hòm công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hòm |
| 19 | Hòm chứa 6 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | hòm |
| 20 | Hòm chứa 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | hòm |
| 21 | Hòm chứa 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | hòm |
| 22 | Hòm chứa 1 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81 | hòm |
| 23 | Cáp vào hòm công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 24 | Cáp vào hòm công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 473 | m |
| X | TBA Làng Lầy - B THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 262 | cái |
| Y | TBA Vân Phúc 1 - A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-thân liền (dựng thủ công ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền (dựng thủ công ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.316 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (hộp phân dây cấp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 572 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2, dây đấu cầu hòm công tơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2, dây đấu cầu hòm công tơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 486 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 13 | Ghíp LV IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm, 2 bu lông (tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp bảo vệ (đấu tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 15 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 16 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 286 | cái |
| 17 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. (đường trục) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 18 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm, 2 bu lông (đấu hộp phân dây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 190 | cái |
| 19 | Ghíp LV IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm, 2 bu lông (đấu công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 20 | Hộp phân dây PC-GF, chưa bao gồm đầu cốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 21 | Hòm 1 công tơ 3 pha C-trực tiếp - Composit | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 22 | Hòm 4 công tơ 1 pha PC-GF, chưa có ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 23 | cốt ép Cu-Al 120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | cốt ép Cu-Al 70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 152 | cái |
| Z | TBA Vân Phúc 1 - B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế kép 1,2m cột H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 2 | Xà nánh hạ thế kép 1,2m cột ly tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | Bộ |
| 3 | Xà nánh hạ thế kép 1,2m cột ly tâm dọc tuyến | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ dây văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ, đỡ 2 công tơ 1 phía, cột đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ, đỡ 3 công tơ 1 phía, cột đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104 | m |
| 8 | Đai thép không gỉ + khóa đai bắt tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | bộ |
| 9 | Cọc tiếp địa (KL 20,332kg/bộ x 31.101 đồng/kg) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 10 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 276 | bộ |
| 11 | Tấm treo cáp 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 12 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 184 | bộ |
| 13 | Ống nối nhôm 120, không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Ống nối nhôm 70, không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 15 | Biển tên lộ hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82 | cái |
| 16 | Đề can khách hàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 313 | cái |
| 17 | Dây thép bọc 3,5mm, cố định sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.430 | m |
| 18 | Ống nối đồng M25 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108 | cái |
| 19 | Ống nối đồng M10 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 572 | cái |
| 20 | Ống co ngót D30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 204 | m |
| 21 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cuộn |
| 22 | Sứ quả bàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140 | quả |
| 23 | Biển tên đánh số cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82 | cái |
| 24 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-7,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | móng |
| 25 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | móng |
| 26 | Móng cột bê tông li tâm kép MK-8,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | móng |
| AA | TBA Vân Phúc 1 - B THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Thu hồi cột H5,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 3 | Thu hồi cột H6,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cột |
| 4 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cột |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 748 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 363 | m |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.078 | m |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x16 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 235 | m |
| 9 | Cáp hạ thế bọc, AV-95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.336 | m |
| 10 | Xà hạ thế đỡ 8 sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 11 | Sứ hạ thế A30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144 | quả |
| 12 | Hòm công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | hòm |
| 13 | Hòm chứa 6 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | hòm |
| 14 | Hòm chứa 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | hòm |
| 15 | Hòm chứa 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | hòm |
| 16 | Hòm chứa 1 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | hòm |
| 17 | Cáp vào hòm công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 109 | m |
| 18 | Cáp vào hòm công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 487 | m |
| AB | TBA Vân Phúc 1 - B THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 286 | cái |
| AC | TBA Giãn Dân - A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-thân liền (dựng thủ công ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6.0-thân liền (dựng thủ công ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền (dựng thủ công ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.736 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 198 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (hộp phân dây cấp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 385 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung dây sau công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 442 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2, dây đấu cầu hòm công tơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2, dây đấu cầu hòm công tơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 376 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Ghíp LV IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm, 2 bu lông (tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp bảo vệ (đấu tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 16 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 17 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 221 | cái |
| 18 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm. (đường trục) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 19 | Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm, 2 bu lông (đấu hộp phân dây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 20 | Ghíp LV IPC 120-120- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm, 2 bu lông (đấu công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 21 | Hộp phân dây PC-GF, chưa bao gồm đầu cốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 22 | Hòm 1 công tơ 3 pha C-trực tiếp - Composit | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 23 | Hòm 4 công tơ 1 pha PC-GF, chưa có ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77 | cái |
| 24 | cốt ép Cu-Al 120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | cốt ép Cu-Al 70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| AD | TBA Giãn Dân - B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xà nánh hạ thế kép 1,2m cột ly tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 2 | Xà nánh hạ thế kép 1,2m cột ly tâm dọc tuyến | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ dây văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ, đỡ 2 công tơ 1 phía, cột đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 6 | Đai thép không gỉ + khóa đai bắt tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa (KL 20,332kg/bộ x 31.101 đồng/kg) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 8 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 195 | bộ |
| 9 | Tấm treo cáp 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 10 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | bộ |
| 11 | Ống nối nhôm 120, không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Ống nối nhôm 70, không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Biển tên lộ hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61 | cái |
| 14 | Đề can khách hàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 243 | cái |
| 15 | Ống nối đồng M25 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 16 | Ống nối đồng M10 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 442 | cái |
| 17 | Ống co ngót D30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 159 | m |
| 18 | Dây thép bọc 3,5mm, cố định sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.105 | m |
| 19 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cuộn |
| 20 | Sứ quả bàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94 | quả |
| 21 | Biển tên đánh số cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61 | cái |
| 22 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-7,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | móng |
| 23 | Móng cột bê tông li tâm đơn MĐ-8,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | móng |
| 24 | Móng cột bê tông li tâm kép MK-8,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| AE | TBA Giãn Dân - B THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột H5,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Thu hồi cột H6,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cột |
| 3 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cột |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 475 | m |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 118 | m |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x16 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m |
| 9 | Cáp hạ thế bọc, AV-95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.812 | m |
| 10 | Xà hạ thế đỡ 8 sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Xà hạ thế đỡ 4 sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 12 | Sứ hạ thế A30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | quả |
| 13 | Hộp phân dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hòm |
| 14 | Hòm công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | hòm |
| 15 | Hòm chứa 6 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | hòm |
| 16 | Hòm chứa 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | hòm |
| 17 | Hòm chứa 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | hòm |
| 18 | Hòm chứa 1 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | hòm |
| 19 | Cáp vào hòm công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,5 | m |
| 20 | Cáp vào hòm công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 273 | m |
| AF | TBA Giãn Dân - B THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 221 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.574730247E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.914946049E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng, cải tạo lưới điện hạ áp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.468.207.449 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.404.622.347 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu) | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 8 | Tời kéo>=1000kg | bộ | 3 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 2 |
| 11 | Pa lăng | bộ | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi