Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220119795-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01
Số hiệu KHLCNT 20220117903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 18:44:00 đến ngày 2022-01-26 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,574,928,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1362392E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tổng giá trị hạng mục điện chiếu sáng đạt 5.5 tỷ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên tốt nghiệp chuyên ngành điện. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát xây dựng và lắp đặt công trình điện từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoăc kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ định giá xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp là nhân sự tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, chuyên ngành: kỹ thuật điện, điện tử.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công hàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, chuyên ngành: Hàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công nề hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, chuyên ngành: nề hoàn thiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo kích thước, cao độ,....
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm, hút nước
- Số lượng tối thiểu 2
4-Thiết bị đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật liệu, vật tư, thiết bị,...
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Nâng hạ hàng hóa, vận chuyển hàng hóa,...
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đục phát, khoan tường, bê tông,....
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông nền, vỉa hè, đường nhựa,....
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất đá, vật liệu xây dựng,...
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01
Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tòa nhà trụ sở liên cơ quan UBND huyện Việt Yên. Sđt: 02046.557.581.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và kiểm định xây dựng Hà Nội - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng tỉnh Bắc Giang. - Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Việt Yên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tòa nhà trụ sở liên cơ quan UBND huyện Việt Yên. Sđt: 02046.557.581.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tòa nhà trụ sở liên cơ quan UBND huyện Việt Yên. Sđt: 02046.557.581.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tòa nhà trụ sở liên cơ quan UBND huyện Việt Yên. Sđt: 02046.557.581.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến đường Thôn My điền đi Cống gồ chợ Chay, xã Hồng Thái
1Lắp choá đèn ở độ cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55bộ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11cột
3Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11cần đèn
4Khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11bộ
5Lắp đặt khung móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1625tấn
6Làm tiếp địa cho L63x63x6x2400 + râu + tai bắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11bộ
7Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
8Luồn cáp ngầm cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32đầu cáp
9Đánh số cột thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,510 cột
10Thí nghiệm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT131 vị trí
11Đào hố móng cột, tủ trên nền đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1158100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0267100m3
13Ván khuôn móng cột, tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,396100m2
14Bê tông hố móng cột tủ, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,91m3
15Trát chân móng tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,32m2
16Lắp đặt cần đèn cao áp chữ L=2,3m trên cột hiện cóQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44cần đèn
17Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72bộ
18Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 képQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16bộ
19Xà lánh L63x63 kéo cáp cột điện đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11bộ
20Xà lánh L63x63 kéo cáp cột điện képQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
21Bu lông M18x300Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT176bộ
22Bu lông M10x50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT176bộ
23Tăng đơ căng kéo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT63bộ
24Gíp đấu cáp đènQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT110cái
25Cáp treo 4x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,7577100m
26Cáp treo 4x16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1100m
27Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,925100m
28Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng treo, độ cao của tủ điện >= 2mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2tủ
29Lắp giá đỡ tủ điện treoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
B Tuyến đường Kè tràng Việt Yên đi Đông Lỗ Hiệp Hòa
1Lắp choá đèn ở độ cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32bộ
2Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
3Luồn cáp ngầm cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16đầu cáp
4Đánh số cột thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,210 cột
5Thí nghiệm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 vị trí
6Lắp đặt cần đèn cao áp chữ L=2,3m trên cột hiện cóQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32cần đèn
7Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT56bộ
8Tay bắt cần L50x50 đèn L50x50 képQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
9Xà lánh L63x63 kéo cáp cột điện đơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
10Xà lánh L63x63 kéo cáp cột điện képQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
11Bu lông M18x300Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT128bộ
12Bu lông M10x50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT128bộ
13Tăng đơ căng kéo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33bộ
14Gíp đấu cáp đènQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT64cái
15Cáp treo 4x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,2692100m
16Cáp treo 4x16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,05100m
17Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x2,5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,12100m
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng treo, độ cao của tủ điện >= 2mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1tủ
19Lắp giá đỡ tủ điện treoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
C Tuyến đường từ nút giao 298 đi 298B
1Lắp choá đèn ở độ cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42bộ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 8mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42cột
3Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42cần đèn
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1tủ
5Khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42bộ
6Khung móng tủ điện kích thước khung M16x525Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
7Lắp đặt khung móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6281tấn
8Làm tiếp địa cho L63x63x6x2400 + râu + tai bắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42bộ
9Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5bộ
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,62100m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,2142100m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,255100m
13Lắp đặt ống luồn cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,32100m
14Băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.303m
15Lắp bảng điện cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42bảng
16Luồn cáp ngầm cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT436đầu cáp
17Đánh số cột thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,210 cột
18Thí nghiệm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT471 vị trí
19Cắt kết cấu đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,610m
20Phá dỡ kết cấu đường bê tông xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,53m3
21Đào đất rãnh cáp đất cấp IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2767100m3
22Đào đất rãnh cáp đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,23100m3
23Đào hố móng cột, tủ trên nền đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5336100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất đồi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,27100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,2266100m3
26Ván khuôn móng cột, tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8452100m2
27Bê tông hố móng cột tủ, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,216m3
28Trát chân móng tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48,36m2
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0435100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1015100m3
31Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,910m2
32Bê tông hoàn trả vỉa hè, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5m3
D Tuyến đường Hồ Công Dự
1Lắp choá đèn ở độ cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34bộ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép cao 6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34cột
3Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34cần đèn
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2tủ
5Khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34bộ
6Khung móng tủ điện kích thước khung M16x525Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
7Lắp đặt khung móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5176tấn
8Làm tiếp địa cho L63x63x6x2400 + râu + tai bắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34bộ
9Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,06100m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,0047100m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,567100m
13Lắp đặt ống luồn cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,66100m
14Băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.258m
15Lắp bảng điện cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34bảng
16Luồn cáp ngầm cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT372đầu cáp
17Đánh số cột thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,410 cột
18Thí nghiệm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT401 vị trí
19Cắt kết cấu đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16410m
20Phá dỡ kết cấu đường bê tông xi măngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,87m3
21Đào đất rãnh cáp đất cấp IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2993100m3
22Đào đất rãnh cáp đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,0928100m3
23Đào hố móng cột, tủ trên nền đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3638100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất đồi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0943100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,1754100m3
26Ván khuôn móng cột, tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2856100m2
27Bê tông hố móng cột tủ, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,324m3
28Trát chân móng tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40,72m2
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0615100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1435100m3
31Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,110m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1362392E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tổng giá trị hạng mục điện chiếu sáng đạt 5.5 tỷ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên tốt nghiệp chuyên ngành điện. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát xây dựng và lắp đặt công trình điện từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.52
3 Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoăc kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ định giá xây dựng52
4 Kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng.32
5 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp là nhân sự tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động).32
6 Đội trưởng thi công điện 1 Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, chuyên ngành: kỹ thuật điện, điện tử.31
7 Đội trưởng thi công hàn 1 Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, chuyên ngành: Hàn.31
8 Đội trưởng thi công xây dựng 1 Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng31
9 Đội trưởng thi công nề hoàn thiện 1 Yêu cầu: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, chuyên ngành: nề hoàn thiện.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử Đo kích thước, cao độ,....1
2 Máy phát điện Phát điện dự phòng2
3 Máy bơm nước Bơm, hút nước2
4 Thiết bị đo điện trở tiếp địa Đo điện trở2
5 Ô tô vận tải vận chuyển vật liệu, vật tư, thiết bị,...2
6 Ô tô cần cẩu Nâng hạ hàng hóa, vận chuyển hàng hóa,...2
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
8 Máy đầm cóc Đầm đất2
9 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
10 Máy trộn vữa Trộn vữa2
11 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
12 Máy khoan cầm tay Đục phát, khoan tường, bê tông,....2
13 Máy cắt bê tông Cắt bê tông nền, vỉa hè, đường nhựa,....2
14 Máy đào Đào xúc đất đá, vật liệu xây dựng,...2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->