Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 03– ĐTXD 2022- XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220132861-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 03– ĐTXD 2022- XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20220131978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Vay tín dụng thương mại, Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 19:04:00 đến ngày 2022-01-25 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,117,366,607 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.176049911E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235209982E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Cải tạo, xây dựng mới trạm biến áp, đường dây trung thế có điện áp 22kV-35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.882.156.625 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.646.469.875 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo>=1000kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo>=1000kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 03– ĐTXD 2022- XL Xây dựng mới đường dây và TBA trên địa bàn huyện Phúc Thọ giai đoạn 1 năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Vay tín dụng thương mại, Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Phúc Thọ. Địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3364.3322 Số fax: 024.3364.3399, hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Phúc Thọ. Địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3364.3322 Số fax: 024.3364.3399, hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853-19001288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853-19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây trung thế- TBA Phụng Thượng 8 | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-70/11mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 2 | Ghíp MV-IPC 185-185 (70-185/70-185)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| B | Phần A cấp, B thực hiện phần trạm biến áp- TBA Phụng Thượng 8 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN- Có bình dầu phụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Modem GPRS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | CSV TBA phân phối 36kV/29kV-Class 1-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 5 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ 1 pha |
| 6 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV- 3x15kVAr- ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 9 | Sứ hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 10 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 15 | Kẹp quai ép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Kẹp Hotline | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 20 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 21 | Nắp chụp cực trên cầu chì tự rơi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Nắp chụp cực dưới cầu chì tự rơi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Nắp chụp MBA phần trung thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Chụp cực Silicon chống sét van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-6A(Dây bộ 3 pha) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ 3 pha |
| C | Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp- TBA Phụng Thượng 8 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 386 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (hộp phân dây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 8 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp (tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87 | cái |
| 12 | Hộp phân dây PC-GF chưa có đầu cốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp (hộp phân dây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| D | Phần B cấp, B thực hiện phần trạm biến áp- TBA Phụng Thượng 8 | |||
| 1 | Xà lệch đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tim 2,8m, cột lệch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.8m, cột lệch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ máy biến áp tim 2.8m, cột lệch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ tụ bù trạm treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện, tim 2,8m, cột lệch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Hệ thống tiếp địa trạm treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Dây leo tiếp địa TBA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 13 | Ống co ngót nhiệt Ø180/72 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 14 | Băng dính điện hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 15 | Biển báo an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Biển tên trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Khóa tủ hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Bulong M27x550 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Gông giữ MBA L65x65x6x4x380 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Móng TBA đào máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| E | Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp- TBA Phụng Thượng 8 | |||
| 1 | Xà bắt dây sau công tơ cột đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Xà bắt dây sau công tơ cột kép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai bắt tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Đai thép không gỉ+Khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108 | bộ |
| 7 | Tấm treo cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 8 | Kẹp ngừng ABC 4x120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 9 | Kẹp ngừng ABC 4x70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 10 | Băng dính điện hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 11 | Sứ quả bàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | quả |
| 12 | Đai thép không gỉ công tơ+Khóa đai công tơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | bộ |
| 13 | Móng cột bê tông li tâm đơn M-LT8,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | móng |
| 14 | Móng cột bê tông li tâm đúp MK-LT8,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| F | Phần B cấp, B thực hiện phần thu hồi- TBA Phụng Thượng 8 | |||
| 1 | Cột H7,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cột |
| G | Phần B cấp, B thực hiện phần tháo ra lắp lại- TBA Phụng Thượng 8 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (căng lại dây dẫn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 313 | m |
| 2 | Hòm công tơ H2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hòm |
| 3 | Hòm công tơ H4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hòm |
| 4 | Hòm công tơ H3F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hòm |
| 5 | Hộp phân dây HPD | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| H | Phần A cấp, B thực hiện phần trạm biến áp- TBA Cẩm Đình 6 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN- Có bình dầu phụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Modem GPRS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | CSV TBA phân phối 36kV/29kV-Class 1-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 5 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ 1 pha |
| 6 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV- 3x15kVAr- ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 8 | Sứ hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 9 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 14 | Kẹp quai ép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Kẹp Hotline | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 19 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 20 | Nắp chụp cực trên cầu chì tự rơi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Nắp chụp cực dưới cầu chì tự rơi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Nắp chụp MBA phần trung thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Chụp cực Silicon chống sét van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-6A(Dây bộ 3 pha) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ 3 pha |
| I | Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp- TBA Cẩm Đình 6 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 739 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (hộp phân dây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98 | m |
| 8 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp (tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115 | cái |
| 12 | Hộp phân dây PC-GF chưa có đầu cốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp (hộp phân dây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| J | Phần B cấp, B thực hiện phần trạm biến áp- TBA Cẩm Đình 6 | |||
| 1 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Giá đỡ máy biến áp cột đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Giá đỡ cáp hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ tủ tụ bù trạm treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Ghế cách điện, thao tác SI | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Xà phụ 3 pha lệch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Xà phụ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Hệ thống tiếp địa trạm treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Dây leo tiếp địa TBA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 13 | Ống co ngót nhiệt Ø180/72 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 14 | Băng dính điện hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 15 | Biển báo an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Biển tên trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Khóa tủ hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Bulong M27x550 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Gông giữ MBA L65x65x6x4x380 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| K | Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp- TBA Cẩm Đình 6 | |||
| 1 | Xà bắt dây sau công tơ cột đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Xà bắt dây sau công tơ cột kép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai bắt tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Đai thép không gỉ+Khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | bộ |
| 7 | Tấm treo cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 8 | Kẹp ngừng ABC 4x120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 9 | Băng dính điện hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 10 | Sứ quả bàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | quả |
| 11 | Đai thép không gỉ công tơ+Khóa đai công tơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111 | bộ |
| 12 | Móng cột bê tông li tâm đơn M-LT8,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | móng |
| 13 | Móng cột bê tông li tâm đúp MK-LT8,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | móng |
| L | Phần B cấp, B thực hiện phần thu hồi- TBA Cẩm Đình 6 | |||
| 1 | Cột H7,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cột |
| 2 | cáp vặn xoắn ABC4x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 681 | m |
| M | Phần B cấp, B thực hiện phần tháo ra lắp lại- TBA Cẩm Đình 6 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (căng lại dây dẫn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 2 | Hòm công tơ H2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | hòm |
| 3 | Hòm công tơ H4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | hòm |
| 4 | Hòm công tơ H3F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hòm |
| 5 | Hộp phân dây HPD | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| N | Phần A cấp, B thực hiện phần trạm biến áp- TBA Tập thể trường cấp 3 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN- Có bình dầu phụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Modem GPRS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | CSV TBA phân phối 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 5 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ 1 pha |
| 6 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV- 3x15kVAr- ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Sứ đứng gốm 24kV cả ty sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 9 | Sứ hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 10 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 15 | Kẹp quai ép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Kẹp Hotline | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 20 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 21 | Nắp chụp cực trên cầu chì tự rơi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Nắp chụp cực dưới cầu chì tự rơi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Nắp chụp MBA phần trung thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Chụp cực Silicon chống sét van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-10A(Dây bộ 3 pha) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ 3 pha |
| O | Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây trung thế - TBA Tập thể trường cấp 3 | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 2 | Sứ đứng gốm 24kV cả ty sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | quả |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| P | Dây buộc định hình cho cáp trần | |||
| Q | Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp - TBA Tập thể trường cấp 3 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4,3-Thân liền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 584 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (hộp phân dây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp (tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61 | cái |
| 8 | Hộp phân dây PC-GF chưa có đầu cốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp (hộp phân dây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| R | Phần B cấp, B thực hiện phần trạm biến áp- TBA Tập thể trường cấp 3 | |||
| 1 | Xà lệch đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tim 2,6m, cột lệch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.6m, cột lệch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ máy biến áp tim 2.6m, cột lệch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ tủ hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ tụ bù trạm treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện, tim 2,6m, cột lệch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Hệ thống tiếp địa trạm treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Dây leo tiếp địa TBA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 13 | Ống co ngót nhiệt Ø180/72 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 14 | Băng dính điện hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 15 | Biển báo an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Biển tên trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Khóa tủ hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Bulong M27x550 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Gông giữ MBA L65x65x6x4x380 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Móng TBA đào máy đóng cọc bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| S | Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây trung thế - TBA Tập thể trường cấp 3 | |||
| 1 | Xà phụ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| T | Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp - TBA Tập thể trường cấp 3 | |||
| 1 | Xà bắt dây sau công tơ cột kép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai bắt tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Đai thép không gỉ+Khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 6 | Tấm treo cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | bộ |
| 7 | Kẹp ngừng ABC 4x120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 8 | Băng dính điện hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 9 | Sứ quả bàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | quả |
| 10 | Đai thép không gỉ công tơ+Khóa đai công tơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 11 | Móng cột bê tông li tâm đơn M-LT7,5 ghép vào cột cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | móng |
| U | Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây trung thế - TBA Vân Nam 13 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13,0-Nối bích | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-18-190-9,2-Nối bích | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13,0-Nối bích | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class1-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 5 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 992 | m |
| 6 | Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 24kV cả phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | chuỗi |
| 7 | Cách điện chuỗi thủy tinh kép 24kV cả phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | chuỗi |
| 8 | Sứ đứng gốm 24kV cả ty sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | quả |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 11 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Dây buộc định hình cho cáp trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| V | Phần A cấp, B thực hiện phần trạm biến áp - TBA Vân Nam 13 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN- Có bình dầu phụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Modem GPRS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | CSV TBA phân phối 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 5 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ 1 pha |
| 6 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV- 3x15kVAr- ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Sứ đứng gốm 24kV cả ty sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 9 | Sứ hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 10 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 15 | Kẹp quai ép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Kẹp Hotline | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 20 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 21 | Nắp chụp cực trên cầu chì tự rơi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Nắp chụp cực dưới cầu chì tự rơi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Nắp chụp MBA phần trung thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Chụp cực Silicon chống sét van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-10A(Dây bộ 3 pha) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ 3 pha |
| W | Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp - TBA Vân Nam 13 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 890 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (hộp phân dây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 8 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp (tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79 | cái |
| 12 | Hộp phân dây PC-GF chưa có đầu cốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp (hộp phân dây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| X | Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây trung thế - TBA Vân Nam 13 | |||
| 1 | Xà đỡ 3 pha bằng 22kV xuyên tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 22kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 22kV xuyên tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Xà chống sét van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà phụ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Gông cột đúp cột 14,16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Gông cột đúp cột 18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Tiếp địa RC2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Dây leo tiếp địa cột 16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Dây leo tiếp địa cột 18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Dây leo tiếp địa CSV cột 16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Biển tên cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Biển báo an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Đai thép không gỉ+Khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | bộ |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 16 | Móng cột đơn ly tâm 16m đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Móng |
| 17 | Móng cột đúp ly tâm 16m đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| 18 | Móng cột đúp ly tâm 18m đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| Y | Phần B cấp, B thực hiện phần trạm biến áp - TBA Vân Nam 13 | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV, xuyên tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tim 2,6m, xuyên tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.6m, xuyên tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp tim 2.6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ tụ bù trạm treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện, tim 2,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Hệ thống tiếp địa trạm treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Dây leo tiếp địa TBA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 14 | Ống co ngót nhiệt Ø180/72 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 15 | Băng dính điện hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 16 | Biển báo an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Biển tên trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Khóa tủ hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Bulong M27x550 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Gông giữ MBA L65x65x6x4x380 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Móng TBA không đào đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| 22 | Kè móng trạm biến áp 3 mặt loại 1A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| Z | Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp - TBA Vân Nam 13 | |||
| 1 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm kép ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà bắt dây sau công tơ cột đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Xà bắt dây sau công tơ cột kép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 5 | Đai thép không gỉ + khóa đai bắt tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Đai thép không gỉ+Khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | bộ |
| 8 | Tấm treo cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 9 | Kẹp ngừng ABC 4x120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 10 | Băng dính điện hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 11 | Sứ quả bàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | quả |
| 12 | Đai thép không gỉ công tơ+Khóa đai công tơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | bộ |
| 13 | Móng cột bê tông li tâm đơn M-LT8,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | móng |
| 14 | Móng cột bê tông li tâm đúp MK-LT8,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| AA | Phần B cấp, B thực hiện phần thu hồi- TBA Vân Nam 13 | |||
| 1 | Cột H7,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC4x95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 323 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC4x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| AB | Phần B cấp, B thực hiện phần tháo ra lắp lại- TBA Vân Nam 13 | |||
| 1 | Hòm công tơ H1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hòm |
| 2 | Hòm công tơ H2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hòm |
| 3 | Hòm công tơ H4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hòm |
| 4 | Hòm công tơ H3F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hòm |
| 5 | hộp phân dây HPD | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| AC | Phần A cấp, B thực hiện phần cáp ngầm trung thế- TBA Trạch Mỹ Lộc 3 | |||
| 1 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class1-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 2 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ 1 pha |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0, dựng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 4 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m |
| 5 | Sứ đứng gốm 24kV cả ty sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | quả |
| 6 | Hộp đầu cáp 22kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Hộp nối cáp 22kV-3x70mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 10 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 (bắt chống sét, SI, CDPT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 11 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 13 | Chụp cực Silicon chống sét van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Nắp chụp cực trên cầu chì tự rơi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Nắp chụp cực dưới cầu chì tự rơi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| AD | Phần A cấp, B thực hiện phần trạm biến áp- TBA Trạch Mỹ Lộc 3 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Trụ thép đỡ MBA 250kVA, kiêm tủ hạ thế 600V-400A trọn bộ- D900xR600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Modem GPRS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| AE | Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp- TBA Trạch Mỹ Lộc 3 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4,3-Thân liền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 683 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (hộp phân dây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 5 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp (tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77 | cái |
| 9 | Hộp phân dây PC-GF chưa có đầu cốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp (hộp phân dây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| AF | Phần A cấp, B thực hiện phần Cáp ngầm hạ áp- TBA Trạch Mỹ Lộc 3 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| AG | Phần B cấp, B thực hiện phần cáp ngầm trung thế- TBA Trạch Mỹ Lộc 3 | |||
| 1 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-10A(Dây bộ 3 pha) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ đầu cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Ghế thao tác SI | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Thang trèo 2.5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Cổ dề đỡ cáp lên cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Tiếp địa RC2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Dây leo tiếp địa dọc cột cột 10m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Dây leo tiếp địa dây chống sét dọc cột cột 10m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Rãnh 1 cáp 22kV đường BTXM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 11 | Rãnh 2 cáp 22kV đường BTXM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 12 | Móng cột đơn ly tâm 10m, đào máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 13 | Hố ga làm hộp nối cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hố ga |
| 14 | Thanh lai đồng M50x5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 16 | Biển báo tên cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Biển báo an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Biển tên cáp đến + đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Đai thép không gỉ+Khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| AH | Phần B cấp, B thực hiện phần trạm biến áp- TBA Trạch Mỹ Lộc 3 | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa trạm trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 2 | Băng dính điện hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 3 | Biển báo an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Biển tên trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Khóa tủ hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Móng trụ TBA đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| AI | Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp- TBA Trạch Mỹ Lộc 3 | |||
| 1 | Xà bắt dây sau công tơ cột đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Xà bắt dây sau công tơ cột kép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai bắt tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 5 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Đai thép không gỉ+Khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | bộ |
| 7 | Tấm treo cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 8 | Kẹp ngừng ABC 4x120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 9 | Băng dính điện hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 10 | Sứ quả bàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | quả |
| 11 | Đai thép không gỉ công tơ+Khóa đai công tơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Móng cột bê tông li tâm đơn M-LT8,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| 13 | Móng cột bê tông li tâm đơn M-LT7,5 ghép vào cột cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 14 | Móng cột bê tông li tâm đúp MK-LT8,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | móng |
| AJ | Phần B cấp, B thực hiện phần Cáp ngầm hạ áp- TBA Trạch Mỹ Lộc 3 | |||
| 1 | Giá ôm 2 cáp lên cột đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Ống nối AM120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59 | m |
| 4 | Rãnh cáp đôi đi dưới đường BTXM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| AK | Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây trung thế- TBA Vân Hà 4 | |||
| 1 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class1-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | quả |
| 2 | LBS kiểu hở- Dầu - 22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13,0-Nối bích | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-18-190-11,0-Nối bích | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13,0-Nối bích | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-70/11mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 352 | m |
| 7 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.889 | m |
| 8 | Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 24kV cả phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51 | chuỗi |
| 9 | Sứ đứng gốm 24kV cả ty sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | quả |
| 10 | Giáp níu và yếm giáp dùng cho cáp bọc 70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 12 | Ghíp MV-IPC 185-185 (70-185/70-185)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 14 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 15 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Dây buộc định hình cho cáp trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 17 | Dây buộc định hình cho cáp bọc 70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| AL | Phần A cấp, B thực hiện phần trạm biến áp- TBA Vân Hà 4 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN- Có bình dầu phụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Modem GPRS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | CSV TBA phân phối 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 5 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ 1 pha |
| 6 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV- 3x15kVAr- ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Sứ đứng gốm 24kV cả ty sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 9 | Sứ hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 10 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 15 | Kẹp quai ép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Kẹp Hotline | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 20 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 21 | Nắp chụp cực trên cầu chì tự rơi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Nắp chụp cực dưới cầu chì tự rơi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Nắp chụp MBA phần trung thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Chụp cực Silicon chống sét van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-10A(Dây bộ 3 pha) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ 3 pha |
| AM | Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp- TBA Vân Hà 4 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4,3-Thân liền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.045 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 8 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp (tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 12 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| AN | Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây trung thế- TBA Vân Hà 4 | |||
| 1 | Xà đỡ 3 pha bằng 22kV xuyên tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Xà néo 3 pha bằng 22kV xuyên tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 22kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 22kV xuyên tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 22kV xuyên tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo đơn 3 pha dọc 22kV xuyên tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo kép dọc 3 pha dọc 22kV xuyên tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Xà cầu dao phụ tải lệch 22kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Xà chống sét van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Xà néo lệch 3 pha cột kép ngang 22kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Xà phụ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha 2 phía | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 phía | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 1 phía | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác cầu dao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Thang trèo 3,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Gông cột đúp cột 14,16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Gông cột đúp cột 18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Tiếp địa RC2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 21 | Dây leo tiếp địa cột 16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 22 | Dây leo tiếp địa cột 18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 23 | Dây leo tiếp địa CSV cột 16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Ống nối cáp nhôm chịu lực A-70-24kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Ống co ngót nhiệt 24kV (bọc ống nối từ 70 đến 240) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 26 | Biển tên cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Biển báo an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Biến báo tên dao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Đai thép không gỉ+Khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | bộ |
| 30 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 31 | Móng cột đơn ly tâm 16m đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | móng |
| 32 | Móng cột đúp ly tâm 16m đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | móng |
| 33 | Móng cột đơn ly tâm 18m đào bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 34 | Móng cột đúp ly tâm 18m đào bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| AO | Phần B cấp, B thực hiện phần trạm biến áp- TBA Vân Hà 4 | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV, xuyên tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tim 2,6m, xuyên tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.6m, xuyên tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp tim 2.6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ tụ bù trạm treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện, tim 2,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Hệ thống tiếp địa trạm treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Dây leo tiếp địa TBA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 14 | Ống co ngót nhiệt Ø180/72 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 15 | Băng dính điện hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 16 | Biển báo an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Biển tên trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Khóa tủ hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Bulong M27x550 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Gông giữ MBA L65x65x6x4x380 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Móng TBA không đào đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| 22 | Kè móng trạm biến áp 3 mặt loại 2A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| AP | Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp- TBA Vân Hà 4 | |||
| 1 | Xà bắt dây sau công tơ cột đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Xà bắt dây sau công tơ cột kép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai bắt tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Đai thép không gỉ+Khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144 | bộ |
| 7 | Tấm treo cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | bộ |
| 8 | Kẹp ngừng ABC 4x120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 9 | Băng dính điện hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 10 | Sứ quả bàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | quả |
| 11 | Đai thép không gỉ công tơ+Khóa đai công tơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 12 | Móng cột bê tông li tâm đơn M-LT8,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | móng |
| 13 | Móng cột bê tông li tâm đúp MK-LT7,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 14 | Móng cột bê tông li tâm đúp MK-LT8,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | móng |
| AQ | Phần B cấp, B thực hiện phần thu hồi- TBA Vân Hà 4 | |||
| 1 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cột |
| AR | Phần B cấp, B thực hiện phần tháo ra lắp lại- TBA Vân Hà 4 | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hòm |
| 2 | Hòm công tơ H4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hòm |
| 3 | Hòm công tơ H3F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hòm |
| 4 | Hộp phân dây HPD | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| AS | Phần A cấp, B thực hiện phần cáp ngầm trung thế- TBA Long Xuyên 8 | |||
| 1 | LBS kiểu hở- Dầu - 22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ 1 pha |
| 3 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class1-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 4 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-70/11mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 5 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124 | m |
| 6 | Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 24kV cả phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 7 | Sứ đứng gốm 24kV cả ty sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | quả |
| 8 | Hộp đầu cáp 22kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 11 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 (bắt chống sét, SI, CDPT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 12 | Giáp níu dùng cho cáp bọc 70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Ghíp MV-IPC 185-185 (70-185/70-185)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 16 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Chụp cực Silicon chống sét van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Nắp chụp cực trên cầu chì tự rơi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Nắp chụp cực dưới cầu chì tự rơi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Dây buộc định hình cho cáp bọc 70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | dây |
| AT | Phần A cấp, B thực hiện phần trạm biến áp- TBA Long Xuyên 8 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Trụ thép đỡ MBA 250kVA, kiêm tủ hạ thế 600V-400A trọn bộ- D900xR600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Modem GPRS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| AU | Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp- TBA Long Xuyên 8 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 259 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (hộp phân dây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 8 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp (tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 12 | Hộp phân dây PC-GF chưa có đầu cốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp (hộp phân dây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| AV | Phần A cấp, B thực hiện phần cáp ngầm hạ áp- TBA Long Xuyên 8 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| AW | Phần B cấp, B thực hiện phần cáp ngầm trung áp- TBA Long Xuyên 8 | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ đầu cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Ghế thao tác SI | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-10A(Dây bộ 3 pha) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Thang trèo 2.5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà phụ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Xà phụ 2 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Xà phụ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Cổ dề đỡ cáp lên cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Thanh lai đồng M50x5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117 | m |
| 13 | Biển báo tên cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Biển báo an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Biến báo tên dao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Biển tên cáp đến + đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Đai thép không gỉ+Khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 18 | Rãnh 1 cáp 22kV đường BTXM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81 | m |
| 19 | Rãnh 1 cáp 22kV nền đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| AX | Phần B cấp, B thực hiện phần trạm biến áp- TBA Long Xuyên 8 | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa trạm trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 2 | Băng dính điện hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 3 | Biển báo an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Biển tên trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Khóa tủ hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Móng trụ TBA đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| AY | Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp- TBA Long Xuyên 8 | |||
| 1 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột li tâm kép ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà bắt dây sau công tơ cột đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Xà bắt dây sau công tơ cột kép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 5 | Đai thép không gỉ + khóa đai bắt tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Móng cột bê tông li tâm đơn M-LT8,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | móng |
| 8 | Móng cột bê tông li tâm đúp MK-LT8,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | móng |
| 9 | Đai thép không gỉ+Khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 10 | Tấm treo cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 11 | Kẹp ngừng ABC 4x120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 12 | Kẹp ngừng ABC 4x95mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Kẹp ngừng ABC 4x70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Băng dính điện hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 15 | Sứ quả bàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | quả |
| 16 | Đai thép không gỉ công tơ+Khóa đai công tơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | bộ |
| AZ | Phần B cấp, B thực hiện phần cáp ngầm hạ áp- TBA Long Xuyên 8 | |||
| 1 | Giá ôm 2 cáp lên cột đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Ống nối AM120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47 | m |
| 4 | Rãnh cáp đôi đi dưới đường BTXM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | m |
| BA | Phần B cấp, B thực hiện phần thu hồi- TBA Long Xuyên 8 | |||
| 1 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC4x70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87 | m |
| BB | Phần B cấp, B thực hiện phần tháo ra lắp lại- TBA Long Xuyên 8 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (căng lại dây dẫn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 166 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (căng lại dây dẫn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 3 | hòm công tơ H2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hòm |
| 4 | hòm công tơ H4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hòm |
| 5 | hòm công tơ H3F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hòm |
| 6 | hộp phân dây HPD | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| BC | Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây trung thế- TBA Xuân Phú 8 | |||
| 1 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class1-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13,0-Nối bích | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13,0-Nối bích | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 665 | m |
| 5 | Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 24kV cả phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | chuỗi |
| 6 | Sứ đứng gốm 24kV cả ty sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | quả |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 8 | Ghíp MV-IPC 185-185 (70-185/70-185)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 10 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Dây buộc định hình cho cáp trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| BD | Phần A cấp, B thực hiện phần trạm biến áp- TBA Xuân Phú 8 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN- Có bình dầu phụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Modem GPRS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | CSV TBA phân phối 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 5 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ 1 pha |
| 6 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV- 3x15kVAr- ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Sứ đứng gốm 24kV cả ty sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 9 | Sứ hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 10 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 15 | Kẹp quai ép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Kẹp Hotline | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 20 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 21 | Nắp chụp cực trên cầu chì tự rơi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Nắp chụp cực dưới cầu chì tự rơi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Nắp chụp MBA phần trung thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Chụp cực Silicon chống sét van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-10A(Dây bộ 3 pha) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ 3 pha |
| BE | Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp- TBA Xuân Phú 8 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | m |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| BF | Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây trung thế- TBA Xuân Phú 8 | |||
| 1 | Xà néo đơn 3 pha dọc 22kV xuyên tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Xà néo kép ngang 3 pha dọc 22kV xuyên tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo kép dọc 3 pha dọc 22kV xuyên tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo kép dọc 3 pha dọc 22kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà chống sét van 3 pha dọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà rẽ lệch cột đơn 22kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà phụ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Gông cột đúp cột 14,16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Gông cột đúp cột 18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa RC2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Dây leo tiếp địa cột 16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Dây leo tiếp địa cột 18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Dây leo tiếp địa CSV cột 16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Biển tên cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Biển báo an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Đai thép không gỉ+Khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 18 | Móng cột đơn ly tâm 16m đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| 19 | Móng cột đúp ly tâm 16m đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 20 | Móng cột đúp ly tâm 18m đào bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| BG | Phần B cấp, B thực hiện phần trạm biến áp- TBA Xuân Phú 8 | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV, xuyên tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tim 2,6m, xuyên tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.6m, xuyên tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp tim 2.6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ tụ bù trạm treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện, tim 2,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Hệ thống tiếp địa trạm treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Dây leo tiếp địa TBA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 14 | Ống co ngót nhiệt Ø180/72 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 15 | Băng dính điện hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 16 | Biển báo an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Biển tên trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Khóa tủ hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Bulong M27x550 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Gông giữ MBA L65x65x6x4x380 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Móng TBA đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| BH | Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp- TBA Xuân Phú 8 | |||
| 1 | Xà bắt dây sau công tơ cột kép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Đai thép không gỉ+Khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 3 | Tấm treo cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4x120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Băng dính điện hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 6 | Sứ quả bàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 7 | Móng cột bê tông li tâm đúp MK-LT8,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| BI | Phần B cấp, B thực hiện phần tháo ra lắp lại- TBA Xuân Phú 8 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (căng lại dây dẫn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| BJ | Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây trung thế- TBA Vân Nam 14 | |||
| 1 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class1-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13,0-Nối bích | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 723 | m |
| 4 | Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 24kV cả phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | chuỗi |
| 5 | Sứ đứng gốm 24kV cả ty sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | quả |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 8 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Dây buộc định hình cho cáp trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| BK | Phần A cấp, B thực hiện phần trạm biến áp- TBA Vân Nam 14 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN- Có bình dầu phụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Modem GPRS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | CSV TBA phân phối 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 5 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ 1 pha |
| 6 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV- 3x15kVAr- ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Sứ đứng gốm 24kV cả ty sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 9 | Sứ hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 10 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 15 | Kẹp quai ép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Kẹp Hotline | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 20 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 21 | Nắp chụp cực trên cầu chì tự rơi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Nắp chụp cực dưới cầu chì tự rơi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Nắp chụp MBA phần trung thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Chụp cực Silicon chống sét van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-10A(Dây bộ 3 pha) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ 3 pha |
| BL | Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp- TBA Vân Nam 14 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 206 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp (tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| BM | Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây trung thế- TBA Vân Nam 14 | |||
| 1 | Xà đỡ 3 pha bằng 22kV xuyên tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 22kV xuyên tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Xà chống sét van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo lệch 3 pha cột đơn 22kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Gông cột đúp cột 14,16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tiếp địa RC2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Dây leo tiếp địa cột 16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Dây leo tiếp địa CSV cột 16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Biển tên cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Biển báo an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Đai thép không gỉ+Khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 13 | Móng cột đơn ly tâm 16m đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| 14 | Móng cột đúp ly tâm 16m đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| BN | Phần B cấp, B thực hiện phần trạm biến áp- TBA Vân Nam 14 | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV, xuyên tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tim 2,6m, xuyên tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.6m, xuyên tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp tim 2.6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ tụ bù trạm treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện, tim 2,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Hệ thống tiếp địa trạm treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Dây leo tiếp địa TBA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 14 | Ống co ngót nhiệt Ø180/72 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 15 | Băng dính điện hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 16 | Biển báo an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Biển tên trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Khóa tủ hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Bulong M27x550 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Gông giữ MBA L65x65x6x4x380 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Móng TBA đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| BO | Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp- TBA Vân Nam 14 | |||
| 1 | Xà bắt dây sau công tơ cột đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Xà bắt dây sau công tơ cột kép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai bắt tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Đai thép không gỉ+Khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | bộ |
| 7 | Tấm treo cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 8 | Kẹp ngừng ABC 4x120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Kẹp ngừng ABC 4x95mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Băng dính điện hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cuộn |
| 11 | Sứ quả bàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | quả |
| 12 | Đai thép không gỉ công tơ+Khóa đai công tơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| 13 | Móng cột bê tông li tâm đơn M-LT8,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | móng |
| 14 | Móng cột bê tông li tâm đúp MK-LT8,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| BP | Phần B cấp, B thực hiện phần thu hồi- TBA Vân Nam 14 | |||
| 1 | Cột H6,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| BQ | Phần B cấp, B thực hiện phần tháo ra lắp lại- TBA Vân Nam 14 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (căng lại dây dẫn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 179 | m |
| 2 | Hòm công tơ H2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hòm |
| 3 | Hòm công tơ H4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hòm |
| 4 | Hòmcông tơ H3F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hòm |
| 5 | Hộp phân dây HPD | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| BR | Phần A cấp, B thực hiện phần cáp ngầm trung thế- TBA Hát Môn 12 | |||
| 1 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class1-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 389 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Hộp nối cáp 22kV-3x70mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 6 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 (bắt chống sét, SI, CDPT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 7 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Chụp cực Silicon chống sét van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| BS | Phần A cấp, B thực hiện phần trạm biến áp- TBA Hát Môn 12 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN- Có bình dầu phụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Modem GPRS | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | CSV TBA phân phối 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 5 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ 1 pha |
| 6 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV- 3x15kVAr- ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Sứ đứng gốm 24kV cả ty sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 9 | Sứ hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 10 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 15 | Kẹp quai ép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Kẹp Hotline | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 21 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 22 | Nắp chụp cực trên cầu chì tự rơi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Nắp chụp cực dưới cầu chì tự rơi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Nắp chụp MBA phần trung thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Chụp cực Silicon chống sét van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-10A(Dây bộ 3 pha) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ 3 pha |
| BT | Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp- TBA Hát Môn 12 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 292 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (hộp phân dây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | m |
| 8 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp (tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 12 | Hộp phân dây PC-GF chưa có đầu cốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp (hộp phân dây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| BU | Phần A cấp, B thực hiện phần cáp ngầm hạ áp- TBA Hát Môn 12 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| BV | Phần B cấp, B thực hiện phần cáp ngầm trung thế- TBA Hát Môn 12 | |||
| 1 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Cổ dề đỡ cáp lên cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Thanh lai đồng M50x5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 373 | m |
| 5 | Biển báo an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Biến báo tên dao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Biển tên cáp đến + đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Đai thép không gỉ+Khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Rãnh 1 cáp 22kV đường BTXM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 351 | m |
| 10 | Rãnh 1 cáp 22kV nền đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 11 | Hố ga làm hộp nối cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hố ga |
| BW | Phần B cấp, B thực hiện phần trạm biến áp- TBA Hát Môn 12 | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV, xuyên tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tim 2,6m, xuyên tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.6m, xuyên tâm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp tim 2.6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ tụ bù trạm treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện, tim 2,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Hệ thống tiếp địa trạm treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Dây leo tiếp địa TBA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 14 | Ống co ngót nhiệt Ø180/72 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 15 | Băng dính điện hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 16 | Biển báo an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Biển tên trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Khóa tủ hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Bulong M27x550 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Gông giữ MBA L65x65x6x4x380 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Móng TBA không đào đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| 22 | Kè móng trạm biến áp 4 mặt loại 3A ( đóng cọc bê tông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| BX | Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp- TBA Hát Môn 12 | |||
| 1 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột H kép ngang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà bắt dây sau công tơ cột đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Xà bắt dây sau công tơ cột kép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 5 | Đai thép không gỉ + khóa đai bắt tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ x 24.504 đồng/kg) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Đai thép không gỉ+Khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 8 | Tấm treo cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 9 | Kẹp ngừng ABC 4x120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 10 | Băng dính điện hạ áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 11 | Sứ quả bàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | quả |
| 12 | Đai thép không gỉ công tơ+Khóa đai công tơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | bộ |
| 13 | Móng cột bê tông li tâm đơn M-LT8,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | móng |
| 14 | Móng cột bê tông li tâm đúp MK-LT8,5 đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | móng |
| BY | Phần B cấp, B thực hiện phần cáp ngầm hạ áp- TBA Hát Môn 12 | |||
| 1 | Giá ôm 2 cáp lên cột đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Ống nối AM120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 4 | Rãnh cáp đôi đi dưới đường BTXM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 5 | Rãnh cáp đôi dưới nền đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| BZ | Phần B cấp, B thực hiện phần thu hồi-TBA Hát Môn 12 | |||
| 1 | cột H6,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 2 | cột H7,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC4x70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 341 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC4x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| CA | Phần B cấp, B thực hiện phần tháo ra lắp lại- TBA Hát Môn 12 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (căng lại dây dẫn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 2 | Hòm công tơ H1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hòm |
| 3 | Hòm công tơ H2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hòm |
| 4 | Hòm công tơ H4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hòm |
| 5 | Hòm công tơ H3F | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hòm |
| 6 | Hộp phân dây HPD | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.176049911E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235209982E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Cải tạo, xây dựng mới trạm biến áp, đường dây trung thế có điện áp 22kV-35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.882.156.625 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.646.469.875 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu) | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo>=1000kg | Tời kéo>=1000kg | 3 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 2 |
| 11 | Pa lăng | Pa lăng | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi