Gói thầu: Thuê, mua hoa, cây cảnh trang trí tại Trụ sở Văn phòng Quốc hội Tết Nguyên đán 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220133006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội |
| Tên gói thầu | Thuê, mua hoa, cây cảnh trang trí tại Trụ sở Văn phòng Quốc hội Tết Nguyên đán 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220133003 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 19:58:00 đến ngày 2022-01-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 733,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng cho thuê cây cảnh cho các công trình trụ sở (nhà thầu cung cấp bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng kèm hóa đơn giá trị gia tăng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê, mua hoa, cây cảnh trang trí tại Trụ sở Văn phòng Quốc hội Tết Nguyên đán 2022 Chi thường xuyên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ gốc E-HSDT (bản giấy). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội, địa chỉ 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 080.48965 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Quốc hội, địa chỉ 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 080.48965 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội, địa chỉ 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 080.48965 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội, địa chỉ 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 080.48965 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào thông đặc biệt, KT: 3,5m x 3,5m (sảnh tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cây | 1 | Thuê |
| 2 | Tiểu cảnh trang trí (đường kính 6m, 16 khóm/m2), Diện tích 27m2 (sảnh tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | khóm | 432 | Mua |
| 3 | Cây quất to, KT:3mx2,5m (sảnh Độc Lập và Bắc Sơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cây | 2 | Thuê |
| 4 | Đào thế cổ, KT: 2,6m x 2,2m. Phòng hoa Đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cây | 1 | Thuê |
| 5 | Quất thế to, KT:> 2,5m x 2m. Phòng hoa Đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cây | 1 | Thuê |
| 6 | Đào thế cổ, KT: 2,6m x 2,2m. Phòng Tân Trào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cây | 1 | Thuê |
| 7 | Quất thế to, KT:> 2,5m x 2m. Phòng Tân Trào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cây | 1 | Thuê |
| 8 | Đào thông thế cổ, KT: 3m x 2,5m. Phòng Thăng Long | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cây | 1 | Thuê |
| 9 | Quất thế to, KT: 2,8m x 2,3m. Phòng Thăng Long | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cây | 1 | Thuê |
| 10 | Trồng hoa đỗ quyên trên chậu ly trắng ĐK 60cm. Mỗi chậu trồng 12 khóm, ĐK khóm 14-15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | chậu | 4 | Mua |
| 11 | Trồng hoa cúc trên chậu ly trắng Đk 60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | chậu | 4 | Mua |
| 12 | Đào thế cổ, KT: 2,6m x 2,2m. Sảnh Bắc Sơn, sảnh Độc Lập | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cây | 2 | Thuê |
| 13 | Hoa lan Hồ Điệp Đà Lạt 150 cành/chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Chậu | 2 | Mua |
| 14 | Chậu kiểu Ly ĐK: 80cm. Cắm hoa lan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Chậu | 2 | Mua |
| 15 | Phòng Chủ tịch: Địa lan, KT: Φ>0,4m, >30 bông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cây | 1 | Mua |
| 16 | Phòng Chủ tịch: Đào, KT: 1,8m x 0,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cây | 1 | Mua |
| 17 | Phòng Phó chủ tịch: Địa lan, KT: Φ>0,4m, >30 bông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cây | 1 | Mua |
| 18 | Phòng Phó chủ tịch: Lan Hồ điệp, KT: Φ>0,3m, >30 bông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cây | 1 | Mua |
| 19 | Phòng các Phó chủ tịch: Đào thế, KT: 1,7m x 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cây | 3 | Thuê |
| 20 | Phòng Chủ nhiệm: Quất tròn , KT: 1,8m x 0,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cây | 1 | Thuê |
| 21 | Đào cành | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cành | 3 | Mua |
| 22 | Đào thế to, KT: 3m x2,5m. Sảnh tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cây | 1 | Thuê |
| 23 | Đào thế to, KT: 2.5 m x 2m. Sảnh tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cây | 1 | Thuê |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng cho thuê cây cảnh cho các công trình trụ sở (nhà thầu cung cấp bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng kèm hóa đơn giá trị gia tăng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi