Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220119771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220119566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-16 09:52:00 đến ngày 2022-01-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,188,397,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó: 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; 01 cán bộ chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, kích thước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển đất đá, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc BTCT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Quảng Minh, xã Quảng Minh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0204 6 557 581 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên, địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU, KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Cọc BTCT vuông 250x250mm, thép chủ 4D14(tisco), M250 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 1.776 | m |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 27,75 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 27,75 | 10 tấn/1km |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 17,76 | 100m |
| 5 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 2 | lần TN |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 222 | 1 mối nối |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 5,55 | m3 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 2,8113 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 1,0253 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 25,484 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 1,3961 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 3,5016 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 2,0141 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 4,4063 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 7,2843 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 87,4125 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 0,6732 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 4,4867 | m3 |
| 19 | Xây móng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 76,3644 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 1,2794 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 1,0261 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 0,7225 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 0,1185 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 10,305 | m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 1,428 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 3,7846 | 100m3 |
| 27 | Rải lớp nilon nền | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 700,672 | m2 |
| 28 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 70,0672 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 8,8583 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 0,9976 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 4,3805 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 6,12 | tấn |
| 33 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 61,9476 | m3 |
| 34 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 10,368 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 2,9237 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 13,0975 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 10,1843 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 110,1481 | m3 |
| 39 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 23,8713 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 0,68 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 28,5978 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 229,9904 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cầu thang thường | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 1,3156 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 1,2456 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 0,4186 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 14,2139 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 1,3242 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 0,2242 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 0,8864 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 8,6262 | m3 |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 1,2306 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 0,2824 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 6,9168 | m3 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 2,7241 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 2,7241 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 198,72 | 1m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 462,8952 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 24,7719 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 44,4229 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 1.800,516 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 3.126,8485 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 750,706 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 698,406 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 1.836,702 | m2 |
| 65 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 306,854 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 258,725 | m |
| 67 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 7,302 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 54,0928 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 29,0724 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 120,847 | m2 |
| 71 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 6,0984 | m2 |
| 72 | Gia công lan can | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 2,0004 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 138,456 | m2 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 6,0372 | m3 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 117,648 | m2 |
| 76 | Gia công lan can - cầu thang bộ | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 0,3753 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang bộ | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 35,1 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 378,087 | m2 |
| 79 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 301,455 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 2.697,5884 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 5.742,7965 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 2.034,75 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 37,6128 | m2 |
| 84 | Đắp nền móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 13,343 | m3 |
| 85 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 8,8954 | m3 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 105,6896 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 165,8276 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 202,6512 | m2 |
| 89 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặcFineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 133,4304 | m2 |
| 90 | Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi) | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 100,68 | m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 6,6544 | 100m2 |
| 92 | Tôn úp nóc | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 111,02 | md |
| 93 | Tôn ốp khe lún | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 2,86 | md |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 2,1458 | tấn |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 273,6 | m2 |
| 96 | Cửa đi mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 173,16 | m2 |
| 97 | Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 273,6 | m2 |
| 98 | Cửa sổ khung nhôm kính dày 6.3mm, cửa mở hất | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 99 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kínhdán an toàn dày 6,38mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 29,1 | m2 |
| 100 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài) | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 48 | bộ |
| 101 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài) | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 102 | Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh(gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, taynắm) | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 144 | bộ |
| 103 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bảnlề chữ A, tay cài) | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 24 | bộ |
| 104 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 0,1802 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 0,0205 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 1,092 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 0,0566 | 100m2 |
| 108 | Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 1,7022 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 0,1343 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 0,0685 | tấn |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 3,6235 | m3 |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 116 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 6,5722 | m2 |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 32,0822 | m2 |
| 118 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 1,4457 | 100m3 |
| 119 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 5,737 | m3 |
| 120 | Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 12,4054 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 0,1973 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 1,1268 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 0,2837 | tấn |
| 124 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 13,6123 | m3 |
| 125 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 58,8 | m2 |
| 126 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 53,6 | m2 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 0,5827 | 100m2 |
| 128 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 6,5224 | m3 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 0,0391 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 0,2837 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 1,0457 | tấn |
| 132 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 0,4819 | 100m3 |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 0,322 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 1,701 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 0,563 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 54 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 66 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 0,497 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 0,585 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 26 | Bơm sinh hoạt (Q=2m3/giờ,H=20m) | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 2 | bể |
| 28 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt xí bệt | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 24 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nhấn xả | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 18 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2P-32A | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1P-20A | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1P-16A | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1P-10A | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5A | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Vỏ tủ điện 600X800X200X2mm sơn tĩnh điện chống gỉ mầu sắc phù hợp mầu sơn | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Vỏ tủ điện 400X600X200X2mm sơn tĩnh điện chống gỉ mầu săc phù hợp mầu sơn | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Vỏ tủ điện 400X300X160 sơn tĩnh điện chống gỉ mầu săc phù hợp mầu sơn - PCCC | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Vỏ tủ điện 10 Modul đế sắt mặt nhựa, bao gồm vít nở phụ kiện lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Vỏ tủ điện 6 Modul đế sắt mặt nhựa, bao gồm vít nở phụ kiện lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 144 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 96 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 42 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 36 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 96 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 30 | hộp |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 900 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 1.900 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 4.900 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 1.500 | m |
| 34 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 6 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 37 | Hóa chất làm giảm điện trở | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 1 | gói |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 15 | m |
| 39 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 6 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 42 | Hóa chất làm giảm điện trở | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 1 | gói |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 45 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 46 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 47 | Tủ điện nhẹ 400x300x150x1,2mm tôn sơn tĩnh điện chống rỉ | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le 1 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le 2 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 27 | cái |
| 51 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 1.532 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT | 500 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó: 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; 01 cán bộ chuyên ngành điện | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) | Đo cao độ, kích thước | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | đầm đất | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 6 | Máy hàn | hàn điện | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Cắt gạch | 1 |
| 10 | Máy đào | đào xúc đất | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | vận chuyển đất đá, vật liệu | 2 |
| 12 | Máy ép cọc | Ép cọc BTCT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi