Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220119771-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220119566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-16 09:52:00 đến ngày 2022-01-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,188,397,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó: 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; 01 cán bộ chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, kích thước
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển đất đá, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc BTCT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Quảng Minh, xã Quảng Minh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0204 6 557 581
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Miền Bắc. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế-dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế-dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và Thương Mại 3D + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0204 6 557 581


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0204 6 557 581
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên, địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, khu 2, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU, KIẾN TRÚC
1Cọc BTCT vuông 250x250mm, thép chủ 4D14(tisco), M250Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT1.776m
2Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT27,7510 tấn/1km
3Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT27,7510 tấn/1km
4Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT17,76100m
5Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT2lần TN
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT2221 mối nối
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT5,55m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT2,8113100m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT1,0253100m2
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT25,484m3
11Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT1,3961100m2
12Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT3,5016100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT2,0141tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT4,4063tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT7,2843tấn
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT87,4125m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT0,6732100m2
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT4,4867m3
19Xây móng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT76,3644m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT1,2794m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT1,0261100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT0,7225tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT0,1185tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT10,305m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT1,428100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT3,7846100m3
27Rải lớp nilon nềnQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT700,672m2
28Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT70,0672m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT8,8583100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT0,9976tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT4,3805tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT6,12tấn
33Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT61,9476m3
34Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT10,368100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT2,9237tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT13,0975tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT10,1843tấn
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT110,1481m3
39Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT23,8713100m2
40Ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT0,68100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT28,5978tấn
42Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT229,9904m3
43Ván khuôn cầu thang thườngQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT1,3156100m2
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT1,2456tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT0,4186tấn
46Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT14,2139m3
47Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT1,3242100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT0,2242tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT0,8864tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT8,6262m3
51Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT1,2306100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT0,2824tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT6,9168m3
54Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT2,7241tấn
55Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT2,7241tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT198,721m2
57Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT462,8952m3
58Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT24,7719m3
59Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT44,4229m3
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT1.800,516m2
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT3.126,8485m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT750,706m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT698,406m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT1.836,702m2
65Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT306,854m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT258,725m
67Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT7,302m3
68Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT54,0928m3
69Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT29,0724m2
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT120,847m2
71Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT6,0984m2
72Gia công lan canQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT2,0004tấn
73Lắp dựng lan can sắtQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT138,456m2
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT6,0372m3
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT117,648m2
76Gia công lan can - cầu thang bộQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT0,3753tấn
77Lắp dựng lan can sắt cầu thang bộQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT35,1m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT378,087m2
79Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT301,455m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT2.697,5884m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT5.742,7965m2
82Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT2.034,75m2
83Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT37,6128m2
84Đắp nền móng công trìnhQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT13,343m3
85Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT8,8954m3
86Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT105,6896m2
87Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT165,8276m2
88Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT202,6512m2
89Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặcFineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT133,4304m2
90Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi)Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT100,68m2
91Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT6,6544100m2
92Tôn úp nócQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT111,02md
93Tôn ốp khe lúnQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT2,86md
94Gia công cửa sắt, hoa sắtQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT2,1458tấn
95Lắp dựng hoa sắt cửaQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT273,6m2
96Cửa đi mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT173,16m2
97Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm.Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT273,6m2
98Cửa sổ khung nhôm kính dày 6.3mm, cửa mở hấtQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT8,64m2
99Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4400, kínhdán an toàn dày 6,38mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT29,1m2
100Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài)Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT48bộ
101Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài)Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT6bộ
102Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh(gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, taynắm)Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT144bộ
103Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bảnlề chữ A, tay cài)Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT24bộ
104Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT0,1802100m3
105Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT0,0205100m3
106Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT1,092m3
107Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT0,0566100m2
108Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT1,7022m3
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT0,1343tấn
110Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT0,0685tấn
111Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT3,6235m3
112Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT0,864m3
113Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT0,0456100m2
114Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT0,031tấn
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT81cấu kiện
116Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT6,5722m2
117Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT32,0822m2
118Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT1,4457100m3
119Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT5,737m3
120Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT12,4054m3
121Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT0,1973100m2
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT1,1268tấn
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT0,2837tấn
124Xây tường thẳng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT13,6123m3
125Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT58,8m2
126Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT53,6m2
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT0,5827100m2
128Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT6,5224m3
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT0,0391tấn
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT0,2837tấn
131Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT1,0457tấn
132Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT0,4819100m3
B CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT0,322100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT1,95100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT18cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT36cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT2cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT36cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT8cái
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT36cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT1,701100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT0,563100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT0,15100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT54cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT12cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT2cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT66cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT0,497100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT0,585100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT1,5100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT0,62100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT4cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT30cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT20cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT10cái
24Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT12cái
25Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT21 máy
26Bơm sinh hoạt (Q=2m3/giờ,H=20m)Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT2cái
27Lắp đặt bể nước Inox 2m3Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT2bể
28Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT4cái
29Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT9cái
30Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT4cái
31Lắp đặt xí bệtQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT24bộ
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT12bộ
33Lắp đặt vòi rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT12bộ
34Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nhấn xảQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT18bộ
35Lắp đặt gương soi + phụ kiệnQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT12cái
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các automat 3 pha 150AQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT1cái
2Lắp đặt các automat 3 pha 80AQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT4cái
3Lắp đặt các automat 3 pha 50AQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT2cái
4Lắp đặt các automat 2P-32AQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT28cái
5Lắp đặt các automat 1P-20AQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT50cái
6Lắp đặt các automat 1P-16AQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT50cái
7Lắp đặt các automat 1P-10AQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT27cái
8Lắp đặt máy biến dòng ≤50/5AQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT1bộ
9Lắp đặt đồng hồ AmpeQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT3cái
10Vỏ tủ điện 600X800X200X2mm sơn tĩnh điện chống gỉ mầu sắc phù hợp mầu sơnQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT1tủ
11Vỏ tủ điện 400X600X200X2mm sơn tĩnh điện chống gỉ mầu săc phù hợp mầu sơnQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT2cái
12Vỏ tủ điện 400X300X160 sơn tĩnh điện chống gỉ mầu săc phù hợp mầu sơn - PCCCQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT1cái
13Vỏ tủ điện 10 Modul đế sắt mặt nhựa, bao gồm vít nở phụ kiện lắp đặtQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT3cái
14Vỏ tủ điện 6 Modul đế sắt mặt nhựa, bao gồm vít nở phụ kiện lắp đặtQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT24cái
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT144bộ
16Lắp đặt quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT96cái
17Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT42bộ
18Lắp đặt đèn sát trần có chụpQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT36bộ
19Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT96cái
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT30hộp
21Lắp đặt công tắc 2 hạtQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT6cái
22Lắp đặt công tắc 2 hạtQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT12cái
23Lắp đặt công tắc 3 hạtQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT24cái
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT150m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT50m
26Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT50m
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT50m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT100m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT900m
30Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT1.900m
31Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT4.900m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT150m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT1.500m
34Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT6cọc
35Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT20m
36Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT30m
37Hóa chất làm giảm điện trởQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT1gói
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT15m
39Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT6cọc
40Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT20m
41Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT40m
42Hóa chất làm giảm điện trởQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT1gói
43Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT1cái
44Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT2hộp
45Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT2hệ thống
46Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT11 tủ
47Tủ điện nhẹ 400x300x150x1,2mm tôn sơn tĩnh điện chống rỉQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT1tủ
48Lắp đặt đồng hồ Rơ le 1Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT1cái
49Lắp đặt đồng hồ Rơ le 2Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT2cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT27cái
51Lắp đặt puli sứ kẹp tườngQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT6cái
52Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V - E-HSMT1.532m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmQuy định chi tiết tại chương V - E-HSMT500m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó: 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; 01 cán bộ chuyên ngành điện32
3 cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình32
4 Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) Đo cao độ, kích thước1
2 Máy đầm dùi đầm bê tông2
3 Máy đầm cóc đầm đất1
4 Máy đầm bàn đầm bê tông2
5 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
6 Máy hàn hàn điện1
7 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa trộn vữa1
9 Máy cắt gạch Cắt gạch1
10 Máy đào đào xúc đất1
11 Ô tô tự đổ vận chuyển đất đá, vật liệu2
12 Máy ép cọc Ép cọc BTCT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->