Gói thầu: Gói thầu RRQM.01 2022 SCL: Cung cấp xà, tiếp địa các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220133008-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu RRQM.01 2022 SCL: Cung cấp xà, tiếp địa các loại
Số hiệu KHLCNT 20220115535
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-16 12:16:00 đến ngày 2022-01-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,717,681,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,700,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.576E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V”.Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp xà, tiếp địa các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu RRQM.01 2022 SCL: Cung cấp xà, tiếp địa các loại
Cung cấp xà, tiếp địa các loại
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn của kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: 32 Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam. Điện thoại 0234-2210457.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; Không áp dụng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế; Không áp dụng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 102 Nguyễn Huệ - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: 32 Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam. Điện thoại 0234-2210457.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có ủy quyền, mẫu số 05); - Kê khai lịch sử không hoàn thành hợp đồng (Mẫu số 12); Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu, được nêu tại Chương V; - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001-2015 hoặc tương đương còn hiệu lực của nhà sản xuất hoặc nhà máy chịu trách nhiệm sản xuất thiết bị của nhà sản xuất. - Cam kết không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo kiểm toán độc lập của 03 năm 2018, 2019, 2020 chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu ≥25% (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 10 năm.
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hàng hóa chào thầu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), Nguồn lực tài chính (Mẫu số 14); Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (Mẫu số 15) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; cam kết tín dụng vô điều kiện của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có) ...); - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Mẫu số 16): Không áp dụng; - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bản sao có chứng thực của ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Tài liệu chứng minh nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện ở Việt Nam (đối với hàng hóa nhập khẩu) được ủy quyền để thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: 32 Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam. Điện thoại 0234-2210457.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đại Phúc - Giám đốc Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, số 32 Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam; Điện thoại 0912.200.245.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 32 Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam. Điện thoại 0234-2210457.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Khi phát hiện hành vi, nội dung không phù hợp quy định của pháp luật đấu thầu, nhà thầu có trách nhiệm thông báo cho tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát theo địa chỉ sau: a. Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 32 Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam; ĐT: (0234) 2 2210457; b. Hệ thống thông tin Quản lý đấu thầu của Tập đoàn Điện lực Việt Nam tại địa chỉ: https://dauthau.evn.com.vn/ c. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024-3768.6611; d. Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tiếp địa R2C4113BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
2Tiếp địa R3C670BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
3Tiếp địa RG6-614BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
4Tiếp địa ngọn TĐN-172BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
5Tiếp địa ngọn TĐN-227BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
6Tiếp địa ngọn TĐN-374BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
7Chụp đầu cột BTLT đơn loại 2,0m3BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
8Chụp đầu cột BTLT đơn loại 2,5m56BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
9Chụp đầu cột BTLT đơn loại 3,5m3BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
10Chụp đầu cột BTLT đôi loại 2,0m1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
11Chụp đầu cột BTLT đôi loại 2,5m9BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
12Colie ốp xà dài 415mm + 2 ERU278BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
13Colie ốp xà dài 495mm + 2 ERU58BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
14Colie ốp xà dài 535mm + 2 ERU22BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
15Colie ốp xà dài 635mm + 2 ERU116BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
16Xà đỡ góc cột BTLT ĐG-10T21BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
17Xà đỡ góc đôi ngang tuyến cột BTLT ĐGĐ-10T4BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
18Xà đỡ góc chụp đầu cột10BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
19Xà đỡ góc chụp đầu cột 10T1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
20Xà đỡ góc nạnh cột BTLT11BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
21Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-10T97BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
22Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-12T19BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
23Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-14T10BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
24Xà đỡ thẳng lắp trên chụp đầu cột ĐT-CĐC-10T2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
25Xà đỡ thẳng đôi ngang tuyến cột BTLT ĐT-Đ-10T1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
26Xà đỡ thẳng cột CH 10T7BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
27Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT ĐTN-10T4BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
28Xà đỡ vượt cột BTLT ĐV-10T47BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
29Xà đỡ vượt cột BTLT ĐV-12T10BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
30Xà đỡ vượt lắp trên chụp đầu cột ĐV-CĐC-10T6BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
31Xà đỡ vượt đôi ngang tuyến cột BTLT ĐVĐ-10T4BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
32Xà néo góc cột BTLT NG-10T10BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
33Xà néo góc cột BTLT dây bọc1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
34Xà néo góc chữ A cột BTLT NGA-10T18BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
35Xà néo góc đôi cột dọc tuyến BTLT13BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
36Xà néo góc đôi cột dọc tuyến BTLT dây bọc18BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
37Xà néo góc đôi cột ngang tuyến BTLT NĐ-N-10T14BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
38Xà néo góc đôi cột ngang tuyến BTLT9BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
39Xà néo góc nạnh cột BTLT1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
40Xà néo góc đôi nạnh ngang tuyến cột BTLT6BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
41Dây néo TK không có sứ phân cách TK-70-1620BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
42Xà chuyển hướng cột BTLT2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
43Xà chuyển hướng cột đôi BTLT3BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
44Xà FCO + chống sét van cột đôi1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
45Xà FCO rẽ nhánh3BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
46Xà rẽ nhánh cột đôi dọc tuyến2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
47Xà lắp máy biến áp nguồn cột BTLT2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
48Thanh xà L70x70x75BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
49Xà đỡ lèo cột đôi ngang tuyến1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
50Xà đỡ thằng 35kV1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
51Xà néo góc cột đôi dọc tuyến 35kV1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
52Xà néo góc cột PI tim 2 mét 35kV1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
53Xà néo góc cột PI tim 2.5 mét 35kV3BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
54Xà néo góc cột PI tim 3 mét 35kV7BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
55Xa hạ thế X1 3 pha 4 sứ cột BTLT12BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
56Xà X2 3 pha cột BTLT-đơn9BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
57Xà 3 pha 8 sứ cột đôi BTLT dọc tuyến1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
58Xà 3 pha 8 sứ cột đôi BTLT ngang tuyến1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
59Xà 3 pha 8 sứ cột BTLT X1-3P-C-0,4 (đi chung 22kV)2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
60Xà 3 pha 8 sứ cột BTLT cột đôi ngang tuyến X2-3P8-D-N-C-0.4 (đi chung 22kV)2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
61Giá đỡ tủ điện hạ thế cột đôi8BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
62Giá giữ máy biến áp cột đôi8BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
63Thanh chống máy biến áp8BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
64Giá cầu chì cột đôi8BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
65Xà đỡ máy biến áp cột đôi8BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
66Xà sứ đỡ cột đôi (Lắp cách đỉnh cột 1,8 mét)5BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
67Xà sứ đỡ cột đôi (Lắp cách đỉnh cột 3,5 mét)6BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
68Bách lắp chống sét van3BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
69Xà cầu chì cột đôi ngang tuyến1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
70Xà cầu chì cột đôi dọc tuyến1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
71GĐTĐ Gia do tu dien ha the12BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
72Xà cầu chì cột BTLT1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
73Xà sứ đỡ cột BTLT2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
74Thang thao tác10BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
75Giá đỡ tủ điện TBA 3 pha4BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
76Tăng đơ giữ máy biến áp 3 pha86BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
77Xà lắp cầu chì, chống sét van 3 pha cột II8BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
78Xà đỡ MBA 3 pha cột II6BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
79Xà sứ đỡ TBA 3 pha cột II (55)2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
80Xà sứ đỡ TBA 3 pha cột II (78)8BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
81Xà cầu chì tự rơi (3m)1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
82Xà sứ đỡ (3m)2BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
83Xà cầu chì TBA 3 pha cột đơn CH hình II1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
84Xà sứ đỡ TBA 3 pha cột đơn CH hình II1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
85Xà đỡ MBA 3 pha cột đơn CH hình II1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
86Giá đỡ tủ điện TBA 3 pha cột đơn CH hình II1BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
87Xà cầu chì TBA 3 pha cột đôi CH hình II3BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
88Giá đỡ tủ điện TBA 3 pha cột đôi CH hình II3BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
89Xà đỡ MBA 3 pha cột đôi CH hình II3BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
90Xà XT1 cột BTLT16CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
91Xà XT2 cột BTLT16CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
92Xà XT3 cột BTLT16CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
93Bulong M8x30 và ecu132CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
94Bulong M10x50 và ecu174CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
95Bu lông 14x50 và ecu14BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
96Bulong M16x50 và ecu803CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
97Bulong M16x180 và ecu346CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
98Bulong M16x200 và ecu180CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
99Bulong M16x240 và ecu184CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
100Bulong M16x250 và ecu164CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
101Bulong M16x300 và ecu573CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
102Bulong M16x450 và ecu18CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
103Bulong M16x500 và ecu4CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
104Bulong M18x250 và ecu62CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
105Bulong M18x300 và ecu96CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
106Bulong M18x350 và ecu6CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
107Bulong M18x390 và ecu232CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
108Bulong M18x400 và ecu120CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
109Bulong M18x450 và ecu42CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
110Bulong M20x200 và ecu328CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
111Bulong M20x300 và ecu48CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
112Bulong M20x480 và ecu68CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
113Guzong M16x180 kèm ecu4BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
114Guzong M16x300 kèm ecu26BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
115Guzong M18x350 kèm ecu148BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
116Guzong M18x400 kèm ecu38BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
117Guzong M18x450 kèm ecu112BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.576E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V”.Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp xà, tiếp địa các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->