Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220133490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 20:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220129826 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-16 20:16:00 đến ngày 2022-01-26 20:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,694,121,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự về quy mô cung cấp, chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét là hợp đồng cung cấp thiết bị cho các cơ sở giáo dục, trường học ký trực tiếp với chủ đầu tư (là nhà thầu chính), (nếu là nhà thầu phụ có Bản gốc xác nhận của chủ đầu tư kèm scan Bản gốc Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư - có tài liệu chứng minh như quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, phê duyệt dự toán gói thầu, có thông tin công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu...) - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VNĐ (2 x 5.400.000.000= 10.800.000.000 VNĐ). (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét, kèm theo phụ lục hợp đồng; Bản sao chứng thực Bảng xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu khối lượng hàng hóa hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán hoặc bản gốc sổ phụ ngân hàng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng 5 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp.- Cam kết nhà thầu có một đại lý (hoặc đại diện) tại Miền Bắc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật- Cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.- Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng/Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: kỹ sư Công nghệ thông tin/kỹ sư Điện tử viễn thông- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã thi công hoặc quản lý ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cung cấp lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư điện, điện tử/kỹ sư cơ khí-Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật mua sắm, lắp đặt phòng học các bộ môn, mô hình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học Kiến trúc sư/cử nhân mỹ thuật:- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu; - Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học là Kỹ sư kinh tế xây dựng/cử nhân kinh tế.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. - Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt thiết bị Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng dạy học tại trường THCS Đông Thái, quận Tây Hồ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lĩnh vực cung cấp lắp đặt thiết bị phù hợp với gói thầu. - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh (nếu có); * Đối với thiết bị trường học (bàn, ghế giáo viên và học sinh): + Cung cấp thiết bị phải có chứng nhận ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001:2015; + Bản kết quả thí nghiệm, thử nghiệm của hàng hóa có yêu cầu phải đạt tiêu chuẩn Quốc tế ASTM hoặc TCVN 2097:2015; * Đối với thiết bị bảng trượt 2 lớp: + Được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng và ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường; + Mặt bảng bằng thép chống lóa đáp ứng tiêu chuẩn JIS G3312 CGCC. * Thiết bị màn hình tương tác phải có: +Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015; * Thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: - Nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với đại lý phân phối hoặc nhà cung cấp đối với các loại thiết bị nhà thầu không sản xuất kèm theo tài liệu chứng minh năng lực của bên cung cấp. (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). - Toàn bộ các thiết bị trong HSDT phải có Catalogue hình ảnh và chi tiết thông số kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại Mục 10.2(c) CDNT. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. - Nhà thầu tham dự thầu cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị: bảng trượt 2 lớp, màn hình tương tác, Máy camera vật thể, màn hình LED điện tử cho gói thầu. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải đăng nhập chứng thư số để Bên mời thầu kiểm tra thông tin các gói thầu có liên quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT; b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Cam kết hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị. - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng có liên quan. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 05 năm. - Cam kết phải ghi đầy đủ nhật ký thi công lắp đặt và toàn bộ hồ sơ nghiệm thu quản lý chất lượng công trình. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm được yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm kể từ ngày giao hàng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, mã hiệu, nhãn mác, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Tất cả các thiết bị phải có tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh. - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Tây Hồ. Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ.
SĐT: 024.3719 3076 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Tây Hồ : Số 657 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 0243 7533396 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng trượt đẩy sang 2 bên | 13 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 2 | Màn hình tương tác thông minh + Giá treo | 13 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 3 | Rèm che nắng hành lang | 475,8 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 4 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 13 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 5 | Khẩu hiệu trang trí lớp học | 13 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 6 | Rèm che nắng hành lang | 535,76 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 7 | Bảng trượt đẩy sang 2 bên | 12 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 8 | Tivi 75 inch | 10 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 9 | Máy camera vật thể | 10 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 10 | Bảng trượt đẩy sang 2 bên | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 11 | Màn hình tương tác thông minh + Giá treo | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 12 | Máy camera vật thể | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 13 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 14 | Tủ để đồ dùng học sinh | 2 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 15 | Khẩu hiệu trang trí lớp học | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 16 | Bàn quây phòng hội đồng | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 17 | Ghế giáo viên | 60 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 18 | Bàn hội trường | 12 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 19 | Loa vệ tinh | 4 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 20 | Amply | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 21 | Micro không dây cầm tay | 2 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 22 | Micro tụ điện cổ ngỗng | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 23 | Tủ thiết bị chuyên dụng 12U | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 24 | Vật tư, nhân công lắp đặt | 1 | trọn gói | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 25 | Bộ sao vàng búa liềm | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 26 | Bục tượng Bác + Tượng Bác Hồ | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 27 | Bục phát biểu | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 28 | Khẩu hiệu phòng hội đồng | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 29 | Bảng từ trắng | 2 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 30 | Màn LED điện tử | 7,3728 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 31 | Tủ đồ dùng cá nhân | 4 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 32 | Bảng từ trắng | 2 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 33 | Rèm cầu vồng | 14,859 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 34 | Bàn hội trường | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 35 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 36 | Bàn bầu dục tiếp khách | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 37 | Ghế giáo viên | 10 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 38 | Rèm cửa sổ | 14,49 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 39 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 40 | Bảng từ trắng | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 41 | Giá thép đa năng | 2 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 42 | Kèn đội (bộ kèn) | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 43 | Xanh pan (Symbal) | 2 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 44 | Ghế giáo viên | 12 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 45 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 46 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 2 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 47 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 48 | Rèm cầu vồng | 8,55 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 49 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 50 | Giá thép đa năng | 4 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 51 | Bàn vi tính cho GV | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 52 | Bảng trượt đẩy sang 2 bên | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 53 | Màn hình tương tác thông minh + Giá treo | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 54 | Máy camera vật thể | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 55 | Amply | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 56 | Loa | 4 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 57 | Micro không dây cầm tay | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 58 | Tủ rack 12U | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 59 | Vật tư, nhân công lắp đặt | 1 | trọn gói | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 60 | Khẩu hiệu trang trí lớp học | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 61 | Bàn vi tính cho GV | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 62 | Bảng trượt đẩy sang 2 bên | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 63 | Màn hình tương tác thông minh + Giá treo | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 64 | Amply | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 65 | Loa | 4 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 66 | Micro không dây cầm tay | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 67 | Tủ rack 12U | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 68 | Vật tư, nhân công lắp đặt | 1 | trọn gói | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 69 | ĐÀN ORGANORGAN + CHÂN ĐẾ | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 70 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 71 | Rèm cửa sổ | 14,1 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 72 | Bàn vi tính cho GV | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 73 | Bảng trượt đẩy sang 2 bên | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 74 | Màn hình tương tác thông minh + Giá treo | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 75 | Máy camera vật thể | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 76 | Giá thép đa năng | 2 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 77 | Amply | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 78 | Loa | 4 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 79 | Micro không dây cầm tay | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 80 | Tủ rack 12U | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 81 | Vật tư, nhân công lắp đặt | 1 | trọn gói | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 82 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 2 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 83 | Giá học vẽ + bảng vẽ cho GV và HS | 45 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 84 | Rèm cửa sổ | 14,1 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 85 | Bàn vi tính cho GV | 4 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 86 | Bảng trượt đẩy sang 2 bên | 4 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 87 | Màn hình tương tác thông minh + Giá treo | 4 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 88 | Rèm cửa sổ | 61 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 89 | Máy camera vật thể | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 90 | Amply | 4 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 91 | Loa | 16 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 92 | Micro không dây cầm tay | 4 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 93 | Tủ rack 12U | 4 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 94 | Thi công lắp đặt, vận chuyển | 1 | trọn gói | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 95 | Bảng từ trắng | 4 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 96 | Giá thép đa năng | 8 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 97 | Tủ đựng tài liệu giáo viên | 4 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 98 | Bộ thí nghiệm Quang lớp 7 (Học sinh) | 6 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 99 | Bộ thí nghiệm Âm lớp 7 (Học sinh) | 6 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 100 | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (Giáo viên) | 1 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 101 | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (Học sinh) | 6 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 102 | Bộ dụng cụ Lý 8 (Giáo viên) | 1 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 103 | Bộ dụng cụ Lý 8 (Học sinh) | 6 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 104 | Danh mục Lý 9 (điện) | 6 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 105 | Danh mục Lý 9 (quang A) | 6 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 106 | Danh mục Lý 9 (quang B) | 6 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 107 | Danh mục Lý 9 (điện từ) | 6 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 108 | Danh mục Lý 9 (đóng lẻ) | 6 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 109 | Danh mục Lý 9 (Giáo viên) | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 110 | Tiêu bản nguyên phân rễ hành | 1 | hộp | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 111 | Tiêu bản động vật nguyên sinh & kí sinh trùng | 1 | hộp | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 112 | Tiêu bản giảm phân hoa hẹ | 1 | hộp | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 113 | Tiêu bản vi khuẩn và vi nám | 1 | hộp | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 114 | Bộ tranh Sinh học 7 - tranh giấy(22 tờ) | 1 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 115 | Kính hiển vi | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 116 | Mô hình con thỏ | 1 | con | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 117 | Ete hoặc Clorophom | 0,5 | lít | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 118 | Tananh (Tanin) | 0,5 | lít | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 119 | Carmanh (đỏ cacmin) | 0,1 | lít | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 120 | Xanh metylen | 0,5 | lít | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 121 | Phoocmon | 2 | lít | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 122 | Cồn 96 | 2 | lít | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 123 | Dung dịch Iot 5% | 0,5 | lít | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 124 | Dầu Paraphin hoặc Vazonil | 0,5 | lít | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 125 | Bộ tranh Sinh 8- tranh giấy (15 tờ) | 1 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 126 | Hộp tiêu bản nhân thể (7 miếng/hộp) | 2 | hộp | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 127 | Kính hiển vi +đèn | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 128 | Mô hình cấu tạo mắt | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 129 | Mô hình cấu tạo tai người | 1 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 130 | Dụng cụ TN Công Nghệ L7 (Học sinh + Giáo viên+HC) | 1 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 131 | Mô hình con gà | 1 | con | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 132 | Mô hình con heo | 1 | con | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 133 | Bộ dụng cụ Cơ khí (Học sinh + Giáo viên) Công nghệ 8 | 1 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 134 | Bộ thiết bị điện - CN8 (thùng 2/cơ số 1) | 7 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 135 | Bộ dụng cụ sửa chữa điện CN8 (thùng 3) | 7 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 136 | Máy biến áp 6-12V (CN8) | 7 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 137 | Mẫu vẽ kỹ thuật (CN8) | 1 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 138 | Mẫu vật liệu cơ khí (CN8) | 1 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 139 | Bộ truyền động (CN8) | 7 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 140 | Mô hình máy biến áp (CN8) | 7 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 141 | Mô hình động cơ điện 1 pha (CN8) | 7 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 142 | Mô hình mạng điện trong nhà -CN8 | 1 | bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 143 | Ampe kế xoay chiều (1-5A) | 7 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 144 | Vôn kế xoay chiều (12-36V) | 7 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 145 | Đồng hồ vạn năng | 7 | cái | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 146 | Phospho đỏ | 0,25 | kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 147 | Kẽm viên | 0,5 | kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 148 | Natri | 0,25 | kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 149 | Đồng II Oxit | 0,25 | kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 150 | Natri Hydroxit | 0,5 | kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 151 | Dung dịch Amoniac | 0,5 | lít | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 152 | Canxi Cacbonat bột | 0,5 | kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 153 | Natri Cacbonat | 0,5 | kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 154 | Natri Clorua | 0,5 | kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 155 | Kali Clorat | 0,5 | kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 156 | Cồn đốt | 2 | lít | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 157 | Parafin | 0,25 | kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 158 | Giấy quỳ tím | 1 | hộp | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 159 | Nước cất | 2 | lít | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 160 | Đồng dây, F0.5mm | 0,25 | kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 161 | Nhôm bột | 0,25 | kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 162 | Magie (băng, dây) | 0,1 | kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 163 | Brom (dung dịch) | 0,5 | lít | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 164 | Iot tinh thể | 0,1 | kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 165 | Natri | 0,25 | kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 166 | Đồng (II) Oxit | 0,25 | kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 167 | Canxi Oxit | 0,5 | kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 168 | Natri Hydroxit | 0,5 | kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 169 | Dung dịch Amoniac | 0,5 | lít | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 170 | Axit Clohydric 37% | 0,5 | lít | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 171 | Axit Acetic 65% | 0,5 | lít | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 172 | Bạc Nitrat | 0,05 | kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 173 | Bari Clorua | 0,25 | kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 174 | Sắt (III) Clorua | 0,25 | kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 175 | Canxi Clorua | 0,5 | kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 176 | Canxi Cacbua | 0,5 | kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 177 | Natri Acetat | 0,25 | kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 178 | Natri Sunfat | 0,25 | kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 179 | Kali Clorat | 0,25 | kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 180 | Kali Nitrat | 0,25 | kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 181 | Kali Cacbonat | 0,25 | kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 182 | Rượu Etylic 96 độ | 0,5 | lít | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 183 | Natri Hydrocacbonnat | 0,25 | kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 184 | Cồn đốt 90 độ | 2 | lít | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 185 | Giấy Phenolphtalein | 1 | hộp | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 186 | Giấy quỳ tím | 2 | hộp | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 187 | Nước cất | 2 | lít | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 188 | BenZen | 0,5 | lít | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 189 | Glucozo (kết tinh) | 0,25 | kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 190 | Tủ đựng hóa chất | 2 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 191 | Ảnh các nhà khoa học | 3 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 192 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 193 | Kệ lục giác | 0,32 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 194 | Kệ trang trí | 6,72 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 195 | Vách ốp | 7,77 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 196 | Kệ trang trí | 7,875 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 197 | Tủ cánh kính | 0,735 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 198 | Bục gỗ | 1,155 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 199 | Giá sách hình cây | 3,885 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 200 | Bàn để máy tính | 5 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 201 | Ghế ngồi | 9 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 202 | Bàn đọc sách | 2 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 203 | Ghế ngồi bàn đọc | 20 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 204 | Bàn tròn | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 205 | Văng ghế đệm kết hợp giá sách | 0,88 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 206 | Kệ sách hình cây | 0,6432 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 207 | Kệ lục giác | 3,84 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 208 | Kệ góc | 0,56 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 209 | Bục ngồi | 9,0805 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 210 | Bàn đọc chân sắt | 3 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 211 | Kệ sách lục giác | 0,48 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 212 | Chậu cây giả | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 213 | Tivi 75 inch | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 214 | Máy camera vật thể | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 215 | Amply | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 216 | Loa | 4 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 217 | Micro không dây cầm tay | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 218 | Tủ rack 12U | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 219 | Vật tư, nhân công lắp đặt | 1 | trọn gói | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 220 | Khẩu hiệu trang trí lớp học | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 221 | Rèm cửa sổ | 61 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 222 | Loa toàn dải + Giá treo | 4 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 223 | Amply | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 224 | Mixer Xử lí trung tâm trong hệ thống âm thanh | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 225 | Tủ rack 12U | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 226 | Micro không dây cầm tay | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 227 | Tủ rack 12U | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 228 | Vật tư, nhân công lắp đặt | 1 | trọn gói | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 229 | Hệ thống khẩu hiệu, lô gô | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 230 | Tủ sắt để đồ học sinh | 2 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 231 | Trụ bóng rổ | 2 | Cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 232 | Quả bóng rổ | 20 | Quả | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 233 | Bóng ném (gồm bóng ném, cột gôn) | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 234 | Quạt điều hòa không khí | 10 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 235 | Tủ đồ dùng cá nhân | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 236 | Rèm cửa sổ | 28,56 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 237 | Phông sân khấu | 128 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 238 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 239 | Bục tượng Bác + Tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 240 | Loa toàn dải kèm khung sắt có bánh xe di chuyển | 2 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 241 | Loa siêu trầm | 2 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 242 | Bàn trộn Mixer | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 243 | Cục đẩy | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 244 | Micro không dây cầm tay | 3 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 245 | Micro tụ điện cổ ngỗng | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 246 | Tủ rack 12U | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 247 | Vật tư, nhân công lắp đặt | 1 | trọn gói | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 248 | Loa nén phản xạ hình tròn | 5 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 249 | Thiết bị khuếch đại âm tần | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 250 | Micro không dây cầm tay | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 251 | Tủ rack 12U | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 252 | Vật tư, nhân công lắp đặt | 1 | trọn gói | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 253 | Camera Speed dome 2MP ngoài trời | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 254 | Camera hình trụ hồng ngoại ngoài trời 2MP | 19 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 255 | Đầu ghi hình IP 32 kênh | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 256 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 257 | Bộ lưu điện 1 pha 3KVA | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 258 | Bộ chuyển đổi nguồn nguồn 220V/12 ~24V DC | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 259 | Tủ rack 12U | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 260 | Cáp cat6e | 1.060 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 261 | CXV.DSTA. 2x4mm2 | 230 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 262 | Ống HDPE D50/40 | 230 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 263 | Ống nhựa PVC D16 | 1.060 | md | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 264 | Vật tư & Nhân công | 1 | trọn gói | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 265 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 266 | Bộ thu sóng | 12 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 267 | Chuông báo | 12 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 268 | Sa bàn tổng thể trường | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 269 | Phông sân khấu | 24 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 270 | Bộ sao vàng búa liềm | 1 | Bộ | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 271 | Bục tượng Bác + Tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 272 | Tủ trưng bày cánh kính | 15 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 273 | Kệ trưng bày sản phẩm | 3 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 274 | Kệ trưng bày sản phẩm | 5 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 275 | Bàn hội trường | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 276 | Ghế giáo viên | 8 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 277 | Bệ để sa bàn | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 278 | Vách nan gỗ nhựa | 5,4 | m2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 279 | Tivi 75 inch | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 280 | Cân đo | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 281 | Cáng cứu thương | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V | ||
| 282 | Bình phong che | 1 | Chiếc | Mô tả theo yêu cầu chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự về quy mô cung cấp, chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét là hợp đồng cung cấp thiết bị cho các cơ sở giáo dục, trường học ký trực tiếp với chủ đầu tư (là nhà thầu chính), (nếu là nhà thầu phụ có Bản gốc xác nhận của chủ đầu tư kèm scan Bản gốc Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư - có tài liệu chứng minh như quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, phê duyệt dự toán gói thầu, có thông tin công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu...) - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VNĐ (2 x 5.400.000.000= 10.800.000.000 VNĐ). (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét, kèm theo phụ lục hợp đồng; Bản sao chứng thực Bảng xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu khối lượng hàng hóa hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán hoặc bản gốc sổ phụ ngân hàng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng 5 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp.- Cam kết nhà thầu có một đại lý (hoặc đại diện) tại Miền Bắc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật- Cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu.- Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng/Quản lý chung | 1 | - Chuyên ngành: kỹ sư Công nghệ thông tin/kỹ sư Điện tử viễn thông- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu chứng minh đã thi công hoặc quản lý ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cung cấp lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học Kỹ sư điện, điện tử/kỹ sư cơ khí-Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật mua sắm, lắp đặt phòng học các bộ môn, mô hình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học Kiến trúc sư/cử nhân mỹ thuật:- Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu; - Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học là Kỹ sư kinh tế xây dựng/cử nhân kinh tế.- Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. - Tài liệu chứng minh theo hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân chứng thực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi