Gói thầu: Gói thầu số 03 : Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220133503-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
Tên gói thầu Gói thầu số 03 : Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220133497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-16 20:28:00 đến ngày 2022-01-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,744,786,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.617179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.123435E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công đường dây trung áp và đường dây hạ áp.Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.621.350.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệp hoặc công trình điện hạng 3 trở lên còn hiệu lực; có thẻ an toàn lao động – vệ sinh lao động trong xây dựng theo nghị định 44/2016/NĐ-CP
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 : Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình)
Xây dựng đường giao thông từ xã Thiết Ống đi xã Điền Thượng, huyện Bá Thước (Chương trình 30a); Hạng mục: Di chuyển đường điện hạ, trung thế phục vụ giải phóng mặt bằng
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn chương trình 30a, ngân sách tỉnh, huyện và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước , địa chỉ: Phố 1 - TT. Cành Nàng - huyện Bá Thước - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường hỗ trợ, tái định cư dự án Đường giao thông từ xã Thiết Ống đi xã Điền Thượng (Địa chỉ: Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty CP tư vấn và xây dựng Sao Việt; - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng Vân Anh; - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chon nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và quy hoạch Thanh Hóa - Đơn vị thẩm định HSTK-DT: Phòng KTHT huyện Bá Thước


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước , địa chỉ: Phố 1 - TT. Cành Nàng - huyện Bá Thước - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường hỗ trợ, tái định cư dự án Đường giao thông từ xã Thiết Ống đi xã Điền Thượng (Địa chỉ: Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp III trở lên. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết quý III năm 2021. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công - Bản gốc hoặc sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường hỗ trợ, tái định cư dự án Đường giao thông từ xã Thiết Ống đi xã Điền Thượng (Địa chỉ: Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP XÂY DỰNG MỚI
1Cột LT 10 NPC.5.0 ngọn 190 x gốc 323Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt90cột
2Cột LT 12 NPC.9.0 ngọn 190 x gốc 350Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt27cột
3Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-10m sâu 1,5mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt38móng
4Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-12m sâu 1,7mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3móng
5Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-10m sâu 1,5mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt26móng
6Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-12m sâu 1,7mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12móng
7Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XNL-1TTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
8Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đơn XN4-1TTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt49bộ
9Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đôi dọc XN4-2TDTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20bộ
10Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đôi ngang XN4-2TNTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt22bộ
11Xà néo lệch 3 pha 4 dây cột tròn đơn XNL4-1TTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20bộ
12Xà néo lệch 3 pha 4 dây cột tròn đôi dọc XNL4-2TDTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6bộ
13Xà néo lệch 3 pha 4 dây cột tròn đôi ngang XNL4-2TNTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt13bộ
14Sứ hạ thế A30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.040Qủa
15Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1VTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
16Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu dọc CDVX-2VDTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
17Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
18Kẹp hãm 4x(25-70)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt11cái
19Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt161,02m
20Dây dẫn cáp đơn bọc AV-70mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.216,88m
21Dây dẫn cáp đơn bọc AV-95mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16.631,92m
22Căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt63m
23Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC2-LTTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt28bộ
24Bịt đầu cáp SRE 2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt112cái
25Ghíp nhôm 3BL(25-150)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.008Cái
26Ghíp nhôm hòm công tơ 2BL(25-150)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt146cái
27Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt304m
28Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt120m
29Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt24m
30Dây nguồn tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16m
31Tháo lắp lại hòm công tơ 3 phaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3hòm
32Tháo lắp lại tụ bùTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2hòm
33Lắp mới Hòm công tơ H2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt38Hòm
34Lắp mới Hòm công tơ H4Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15Hòm
35Hộp cầu đấu lắp mới có cầu dao 4 cực 100ATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4Hòm
36Gông treo hòm công tơ cột tròn đơnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
37Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.360m
38Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt30m
39Dây nguồn hộp cầu đấu Cu/XLPE/PVC-4x50mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20m
40Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
41Ống nhựa HDPE D85/65Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt24m
42Đai thép+ khóa đaiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt184cái
43Dây thép Ø 4Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.390m
44Băng dính cách điệnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt309cái
45Dây nhị thứ Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt204m
46Áp tô mát 63A-1 phaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt136Cái
47Vận chuyển đường dàiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1T.Bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP THU HỒI
1Thu hồi cột H 7,5mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt79cột
2Tháo dỡ dây dẫn AV35mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt500m
3Tháo dỡ dây dẫn AV95mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15.176m
4Tháo dỡ dây dẫn ABC-2x35mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt151m
5Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x70mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt94m
6Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
7Tháo hạ thu hồi xà néo XN2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
8Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ4Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt70bộ
9Tháo hạ thu hồi xà néo XN4Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt33bộ
10Tháo hạ thu hồi sứ đứng A30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt554quả
11Vận chuyển đường dàiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1T.bộ
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI
1Cột LTMB 20 NPC.14.0 Ngọn 190 x gốc 456Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16cột
2Móng cột MT-8 dùng cho cột đơn LT-20m sâu 2,5mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2móng
3Móng cột MTK-8 dùng cho cột đôi 2LT-20m sâu 2,5mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7móng
4Xà néo bằng 35kV cột đơn XNB35-1LTTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
5Xà néo bằng 35kV cột đôi ngang tuyến XNB35-2TNTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
6Xà néo bằng 35kV cột đôi dọc tuyến XNB35-2TDTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
7Xà néo lệch 3 tầng 35kV cột tròn đôi ngang XNL35-3T-2TNTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
8Xà đỡ chống sét van tim cột 3m XCSV-3MTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
9Xà néo hình II, tim cột 3m XNII-3MTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
10Xà chống sét van cột đôi XCSV-2TNTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
11Chuỗi néo đơn 35kVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt42chuỗi
12Chuỗi néo kép 35kVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt42chuỗi
13Sứ đứng 35kVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18quả
14Chống sét van 35kV lắp mớiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
15Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR-95/16Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4.087,14m
16Gông cột GC -20Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7bộ
17Kẹp nhôm 3BL(25-150)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt90cái
18Cổ dề néo cột đơn CDN-1TTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
19Dây néo DNTK50-20Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
20Móng néo MN15-5Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4móng
21Lăp đặt tiếp địa RC-4Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8bộ
22Dây nối đất Cu/XLPE/PVC-1x70mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18m
23Đầu cốt đồng M70Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
24Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
25Kéo dây ACSR-95/16 vượt đường giao thông 5mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4vị trí
26Kéo dây bẻ góc AC-95/16Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4vị trí
27Vận chuyển đường dàiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1T.Bộ
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP THU HỒI
1Thu hồi cột LT-12mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cột
2Tháo hạ thu hồi xà đỡ 35kV ≤ 50kgTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8bộ
3Tháo hạ thu hồi xà đỡ vượt 35kV ≤ 100kgTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
4Tháo hạ thu hồi xà néo 35kV ≤ 100kgTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
5Tháo hạ thu hồi Dây dẫn AC-95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3.912m
6Tháo hạ thu hồi sứ đứng 35kVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt37quả
7Tháo hạ thu hồi chuỗi néo 35kVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12quả
8Vận chuyển đường dàiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1T.bộ
E PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3pha
2Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6pha
3Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18quả
4Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt126chuỗi
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1sợi
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3sợi
7Thí nghiệm tiếp địaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt36Bộ
F BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.617179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.123435E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công đường dây trung áp và đường dây hạ áp.Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.621.350.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệp hoặc công trình điện hạng 3 trở lên còn hiệu lực; có thẻ an toàn lao động – vệ sinh lao động trong xây dựng theo nghị định 44/2016/NĐ-CP51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng31
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng bình thường1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Ô tô vận chuyển ≥ 5T1
4 Cần cẩu ≥ 10T1
5 Máy tời ≥ 2T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->