Gói thầu: Gói thầu số 03 : Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220133503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 : Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220133497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-16 20:28:00 đến ngày 2022-01-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,744,786,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.617179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.123435E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công đường dây trung áp và đường dây hạ áp.Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.621.350.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệp hoặc công trình điện hạng 3 trở lên còn hiệu lực; có thẻ an toàn lao động – vệ sinh lao động trong xây dựng theo nghị định 44/2016/NĐ-CP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 : Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình) Xây dựng đường giao thông từ xã Thiết Ống đi xã Điền Thượng, huyện Bá Thước (Chương trình 30a); Hạng mục: Di chuyển đường điện hạ, trung thế phục vụ giải phóng mặt bằng 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chương trình 30a, ngân sách tỉnh, huyện và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp III trở lên. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết quý III năm 2021. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công - Bản gốc hoặc sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Hội đồng bồi thường hỗ trợ, tái định cư dự án Đường giao thông từ xã Thiết Ống đi xã Điền Thượng (Địa chỉ: Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột LT 10 NPC.5.0 ngọn 190 x gốc 323 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90 | cột |
| 2 | Cột LT 12 NPC.9.0 ngọn 190 x gốc 350 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | cột |
| 3 | Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-10m sâu 1,5m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | móng |
| 4 | Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-12m sâu 1,7m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | móng |
| 5 | Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-10m sâu 1,5m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | móng |
| 6 | Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-12m sâu 1,7m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | móng |
| 7 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XNL-1T | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đơn XN4-1T | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49 | bộ |
| 9 | Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đôi dọc XN4-2TD | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 10 | Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đôi ngang XN4-2TN | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | bộ |
| 11 | Xà néo lệch 3 pha 4 dây cột tròn đơn XNL4-1T | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 12 | Xà néo lệch 3 pha 4 dây cột tròn đôi dọc XNL4-2TD | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 13 | Xà néo lệch 3 pha 4 dây cột tròn đôi ngang XNL4-2TN | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | bộ |
| 14 | Sứ hạ thế A30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.040 | Qủa |
| 15 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu dọc CDVX-2VD | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Kẹp hãm 4x(25-70) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 19 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 161,02 | m |
| 20 | Dây dẫn cáp đơn bọc AV-70mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.216,88 | m |
| 21 | Dây dẫn cáp đơn bọc AV-95mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16.631,92 | m |
| 22 | Căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63 | m |
| 23 | Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC2-LT | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | bộ |
| 24 | Bịt đầu cáp SRE 2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 112 | cái |
| 25 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.008 | Cái |
| 26 | Ghíp nhôm hòm công tơ 2BL(25-150) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 146 | cái |
| 27 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 304 | m |
| 28 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 29 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | m |
| 30 | Dây nguồn tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | m |
| 31 | Tháo lắp lại hòm công tơ 3 pha | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | hòm |
| 32 | Tháo lắp lại tụ bù | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | hòm |
| 33 | Lắp mới Hòm công tơ H2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | Hòm |
| 34 | Lắp mới Hòm công tơ H4 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | Hòm |
| 35 | Hộp cầu đấu lắp mới có cầu dao 4 cực 100A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | Hòm |
| 36 | Gông treo hòm công tơ cột tròn đơn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.360 | m |
| 38 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 39 | Dây nguồn hộp cầu đấu Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 40 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 41 | Ống nhựa HDPE D85/65 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | m |
| 42 | Đai thép+ khóa đai | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 184 | cái |
| 43 | Dây thép Ø 4 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.390 | m |
| 44 | Băng dính cách điện | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 309 | cái |
| 45 | Dây nhị thứ Cu/XLPE/PVC-1x6mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 204 | m |
| 46 | Áp tô mát 63A-1 pha | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 136 | Cái |
| 47 | Vận chuyển đường dài | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | T.Bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột H 7,5m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 79 | cột |
| 2 | Tháo dỡ dây dẫn AV35mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 500 | m |
| 3 | Tháo dỡ dây dẫn AV95mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15.176 | m |
| 4 | Tháo dỡ dây dẫn ABC-2x35mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 151 | m |
| 5 | Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x70mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 94 | m |
| 6 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Tháo hạ thu hồi xà néo XN2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ4 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70 | bộ |
| 9 | Tháo hạ thu hồi xà néo XN4 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33 | bộ |
| 10 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng A30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 554 | quả |
| 11 | Vận chuyển đường dài | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | T.bộ |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột LTMB 20 NPC.14.0 Ngọn 190 x gốc 456 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cột |
| 2 | Móng cột MT-8 dùng cho cột đơn LT-20m sâu 2,5m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | móng |
| 3 | Móng cột MTK-8 dùng cho cột đôi 2LT-20m sâu 2,5m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | móng |
| 4 | Xà néo bằng 35kV cột đơn XNB35-1LT | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Xà néo bằng 35kV cột đôi ngang tuyến XNB35-2TN | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo bằng 35kV cột đôi dọc tuyến XNB35-2TD | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Xà néo lệch 3 tầng 35kV cột tròn đôi ngang XNL35-3T-2TN | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Xà đỡ chống sét van tim cột 3m XCSV-3M | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo hình II, tim cột 3m XNII-3M | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Xà chống sét van cột đôi XCSV-2TN | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Chuỗi néo đơn 35kV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo kép 35kV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | chuỗi |
| 13 | Sứ đứng 35kV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | quả |
| 14 | Chống sét van 35kV lắp mới | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 15 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR-95/16 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4.087,14 | m |
| 16 | Gông cột GC -20 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | bộ |
| 17 | Kẹp nhôm 3BL(25-150) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90 | cái |
| 18 | Cổ dề néo cột đơn CDN-1T | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Dây néo DNTK50-20 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Móng néo MN15-5 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | móng |
| 21 | Lăp đặt tiếp địa RC-4 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 22 | Dây nối đất Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng M70 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 25 | Kéo dây ACSR-95/16 vượt đường giao thông 5m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | vị trí |
| 26 | Kéo dây bẻ góc AC-95/16 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | vị trí |
| 27 | Vận chuyển đường dài | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | T.Bộ |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột LT-12m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cột |
| 2 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ 35kV ≤ 50kg | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ vượt 35kV ≤ 100kg | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Tháo hạ thu hồi xà néo 35kV ≤ 100kg | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi Dây dẫn AC-95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.912 | m |
| 6 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 35kV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37 | quả |
| 7 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo 35kV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | quả |
| 8 | Vận chuyển đường dài | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | T.bộ |
| E | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | pha |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | pha |
| 3 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | quả |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 126 | chuỗi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | Bộ |
| F | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.617179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.123435E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công đường dây trung áp và đường dây hạ áp.Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.621.350.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công nghiệp hoặc công trình điện hạng 3 trở lên còn hiệu lực; có thẻ an toàn lao động – vệ sinh lao động trong xây dựng theo nghị định 44/2016/NĐ-CP | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | ≥ 5T | 1 |
| 4 | Cần cẩu | ≥ 10T | 1 |
| 5 | Máy tời | ≥ 2T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi