Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220119106-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220118977
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 08:25:00 đến ngày 2022-01-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,414,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; 01 cán bộ chuyên ngành điện; 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội nề
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành nề hoàn thiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng vận hành máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành vận hành máy đào
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị ĐO VẼ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ĐÀO ĐẤT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Minh Đức, xã Minh Đức, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0204 6 557 581
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586 Lê Lợi, Phường Hoàng Văn Thụ, Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở Liên cơ quan huyện Việt Yên. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở Liên cơ quan huyện Việt Yên. + Đơn vị thẩm định HSMT: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0204 6 557 581


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0204 6 557 581
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 3 TẦNG 12 PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,526100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,425100m2
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,867100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,081m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,588tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,892tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,102tấn
8Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT222,974m3
9Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70,245m3
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5100m3
11Vận chuyển đất đổ thảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,25410m3/1km
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50,317m3
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,458100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,805tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,93tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,916tấn
17Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43,861m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,062100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,121tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,054tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,254tấn
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT106,903m3
23Ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,602100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,581tấn
25Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT152,275m3
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,741100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,732tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,466tấn
29Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,521m3
30Ván khuôn cầu thang thườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,172100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,125tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,483tấn
33Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,872m3
34Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,731m3
35Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT284,694m3
36Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51,807m3
37Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,418m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.352,563m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT848,514m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT613,984m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT792,378m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.492,724m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT200,556m2
44Láng granitô nền sànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT129,748m2
45Gia công lan can cầu thangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,682tấn
46Gia công lan can inox hành langQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,739tấn
47Tay vịn cầu thang gỗ 60x80Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,682m
48Trụ gỗ cầu thang gỗ 160x160x1200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2Cái
49Lắp dựng lan can sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT177,327m2
50Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT65,484m2
51Dán màng chống thấm bằng khò chống nóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT166,067m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT257,76m
53Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT595,92m
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.146,191m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5.251,649m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.377,952m2
57Lát nền, sàn bằng gạch coto 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,486m2
58Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT82,159m2
59ỐP tường gạch men kính 300x600 mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT293,862m2
60Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,05tấn
61Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,05tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT356,178m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,588100m2
64Tôn úp nócQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT82,32m
65Hoa sắt vuông 12x12 trọng lượng 18kg/m2 - 22kg/m2 cả lắp dựng, sơn 3 nước (do trọng lượng hoa sắt trong bản vẽ >22kg/m2 )Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT106,488m2
66Cửa đi mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm Nhôm Việt Pháp hệ 4500Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT106,92m2
67Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28Bộ
68Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18Bộ
69Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm Nhôm Việt Pháp hệ 4500Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT105,34m2
70Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT64Bộ
71Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kínhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT112,172m2
72Vách compact dày 12mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,425m2
73Sản xuất góc bàn để chậu bằng sắt vuông inoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,033tấn
74Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,033tấn
75Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,84m2
76Thanh lên máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,326cái
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,221100m2
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt MCCB 3P 125A 22kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
2Lắp đặt MCCB 3P 40A 18kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
3Lắp đặt MCB 2P 25A 6kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
4Lắp đặt MCB 1P 25A 6kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
5Lắp đặt MCB 1P 16A 6kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
6Lắp đặt MCB 1P 10A 6kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
7Lắp đặt tủ điện âm tường 700x500x200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
8Lắp đặt tủ điện âm tường 500x400x180Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
9Tủ điện 6 module âm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13hộp
10Lắp đặt công tắc 2 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT47cái
13Công tắc đơn hai chiềuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
14Công tắc đôi hai chiềuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
15Lắp đặt đế âm công tắcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT67hộp
16Lắp đặt ô cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30cái
17Lắp đặt đế âm ổ cắmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30hộp
18Lắp đặt quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT74cái
19Lắp đặt quạt treo tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
20Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học CSLH 120\1x36wQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT113bộ
21Lắp đặt đèn ốp trần 30x30cm, 24WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30bộ
22Lắp đặt đèn ốp trần 23x23cm, 18WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20bộ
23Mua cáp nhôm vặn xoắn 4x35mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40m
24Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,325100m3
25Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,325100m3
26Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,341000 viên
27Mua gạch xây không nung đặt trong hào cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT340,9091viên
28Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 0.6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,75100m
29Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 0.6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT75m
30Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15m
31Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15m
32Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT160m
33Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT160m
34Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT650m
35Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT650m
36Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.950m
37Kéo rải ống nhựa HDPE xoắn D65/50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,65100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC D25 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC D25 kéo rảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT343m
40Lắp đặt ống nhựa PVC D20 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT430m
41Lắp đặt ống nhựa PVC D20 kéo rảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT700m
42Lắp đặt ống nhựa PVC D32 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15m
43Lắp đặt hộp nối 2-3-4 đường DK20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT130hộp
44Ổ cắm mạng đơn RJ45Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
45Ổ cắm internet 8 cựcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
46Lắp đặt tủ điện 500x400x180Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
47Kéo rải dây CAT6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT295m
48Dây CAT6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT295m
49Ống luồn PVC D20 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39m
50Ống luồn PVC D20 kéo rảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT270m
51Ống luồn PVC D32 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70m
C CHỐNG SÉT
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12100m3
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cọc
5Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63X63X6, L=2500Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8Cọc
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT90m
7Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết ≤ 55 x 5 (≤ F 20) mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60m
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết điện, kích thước điện cực ≤ 63x63x6(≤F 75)mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8điện cực
9Mua thép dẹt 40x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT66,568kg
10Mạ kẽm nhúng nóng thép 40x4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT66,568kg
11Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
12Hồ lô sứQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
13Kẹp kiểm traQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
14Mũ tôn chống dộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
15Đệm lá chìQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
16Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa chống sétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hệ thống
17Đo kiểm tra điện trở suất của đấtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hệ thống
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0845100m3
19Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0845100m3
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cọc
21Mua cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cọc
22Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết ≤ 55 x 5 (≤ F 20) mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13m
23Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đấtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5điện cực
24Mua dây dẫn tiếp địa đồng dẹt 25x3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13m
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk ≤25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,11100m
26Mua cáp đồng trần M70Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5088kg
D CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt thườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nữQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cái
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cái
5Lắp đặt hộp đựng xà phòng (phụ kiện)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
7Lắp đặt phễu thu sàn D75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cái
8Lắp đặt cầu chắn nước mưaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
9Lắp đặt chậu rửa LAVABO bàn đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18bộ
10Lắp đặt vòi rửa chậu LAVABOQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18bộ
11Lắp đặt gương soiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
12Lắp đặt kệ kính (phụ kiện WC)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
13Lắp đặt chậu tiểu namQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9bộ
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bể
15Lắp đặt van phao điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,55100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,16100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,79100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,52100m
20Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9cái
21Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
22Lắp đặt van một chiều đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
23Lắp đặt RẮC CO đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
24Lắp đặt RẮC CO đường kính 50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cái
28Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cái
34Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
35Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
36Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 125mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,03100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 76mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,45100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,57100m
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 76/42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
44Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90/76mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17cái
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 110/60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
46Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 110/90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
47Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45cái
48Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
49Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát đường kính 76mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29cái
50Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát đường kính 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
51Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát đường kính 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
52Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát đường kính 110/76mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
53Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát đường kính 90/76mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
54Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61cái
55Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45cái
56Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát đường kính 76mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
57Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát đường kính 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28cái
58Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát đường kính 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
59Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
60Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
61Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
62Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
63Lắp đặt nút bịt nhựa đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
64Lắp đặt nút bịt nhựa đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
65Lưới chắn côn trùngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
E BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1579100m3
2Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7m3
3Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,096m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0955tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0559tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0449100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,7145m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,768m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,5392m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7128m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0378tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0282100m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,507m3
14Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,228310m3/1km
15Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 3kmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,228310m3/1km
F BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5786100m3
2Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1512100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,187m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2642100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,515tấn
6Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,537m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0208tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1515tấn
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1514100m2
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8325m3
11Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,9962m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1348tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7383tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2153100m2
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,0646m3
16Ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4854100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4641tấn
18Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,2919m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT179,564m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT220,894m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT49,4988m2
22Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8271100m3
23Vận chuyển đất cự ly vận chuyển ≤ 1kmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,551510m3/1km
24Vận chuyển đất cự ly vận chuyển ≤10kmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,551510m3/1km
25Gia công thang sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0089tấn
26Lắp dựng lan can sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0089m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3231m2
28Nắp bể bằng tôn phẳng (gồm phụ kiện và lắp đặt)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,025100m
G CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60m
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m, ĐK 200mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,62100m
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,124100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,4m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0416100m3
9Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5408m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0208100m2
11Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,584m3
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,25m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,82m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0069tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0282100m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT101 cấu kiện
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3833m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; 01 cán bộ chuyên ngành điện; 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước43
3 cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng43
4 Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động)43
5 Đội trưởng đội nề 1 Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành nề hoàn thiện31
6 Đội trưởng vận hành máy 1 Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành vận hành máy đào31
7 Đội trưởng đội điện 1 Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) ĐO VẼ1
2 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
3 Máy đầm cóc Đầm đất1
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
5 Máy cắt uốn thép Uốn cắt thép1
6 Máy hàn Hàn thép2
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
8 Máy trộn vữa Trộn vữa2
9 Máy cắt gạch Cắt gạch2
10 Máy đào ĐÀO ĐẤT2
11 Ô tô tự đổ Vận chuyển đất2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->