Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220119106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220118977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 08:25:00 đến ngày 2022-01-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,414,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; 01 cán bộ chuyên ngành điện; 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội nề |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành nề hoàn thiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng vận hành máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành vận hành máy đào |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐO VẼ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐÀO ĐẤT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp trường THCS Minh Đức, xã Minh Đức, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0204 6 557 581 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên. Địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 3 TẦNG 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,526 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,425 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,867 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,081 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,588 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,892 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,102 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 222,974 | m3 |
| 9 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,245 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ thải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,254 | 10m3/1km |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,317 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,458 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,805 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,93 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,916 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,861 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,062 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,121 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,054 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,254 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 106,903 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,602 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,581 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 152,275 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,741 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,732 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,466 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,521 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cầu thang thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,172 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,125 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,483 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,872 | m3 |
| 34 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,731 | m3 |
| 35 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 284,694 | m3 |
| 36 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,807 | m3 |
| 37 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,418 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.352,563 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 848,514 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 613,984 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 792,378 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.492,724 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 200,556 | m2 |
| 44 | Láng granitô nền sàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 129,748 | m2 |
| 45 | Gia công lan can cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,682 | tấn |
| 46 | Gia công lan can inox hành lang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,739 | tấn |
| 47 | Tay vịn cầu thang gỗ 60x80 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,682 | m |
| 48 | Trụ gỗ cầu thang gỗ 160x160x1200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 177,327 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 65,484 | m2 |
| 51 | Dán màng chống thấm bằng khò chống nóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 166,067 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 257,76 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 595,92 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.146,191 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5.251,649 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.377,952 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch coto 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,486 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 82,159 | m2 |
| 59 | ỐP tường gạch men kính 300x600 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 293,862 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,05 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,05 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 356,178 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,588 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 82,32 | m |
| 65 | Hoa sắt vuông 12x12 trọng lượng 18kg/m2 - 22kg/m2 cả lắp dựng, sơn 3 nước (do trọng lượng hoa sắt trong bản vẽ >22kg/m2 ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 106,488 | m2 |
| 66 | Cửa đi mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm Nhôm Việt Pháp hệ 4500 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 106,92 | m2 |
| 67 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | Bộ |
| 68 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | Bộ |
| 69 | Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm Nhôm Việt Pháp hệ 4500 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 105,34 | m2 |
| 70 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64 | Bộ |
| 71 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 112,172 | m2 |
| 72 | Vách compact dày 12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,425 | m2 |
| 73 | Sản xuất góc bàn để chậu bằng sắt vuông inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 74 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 75 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 76 | Thanh lên mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,326 | cái |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,221 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P 125A 22kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P 40A 18kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 25A 6kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện âm tường 700x500x200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện âm tường 500x400x180 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Tủ điện 6 module âm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | hộp |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47 | cái |
| 13 | Công tắc đơn hai chiều | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Công tắc đôi hai chiều | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 67 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế âm ổ cắm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | hộp |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 74 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt treo tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học CSLH 120\1x36w | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 113 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn ốp trần 30x30cm, 24W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ốp trần 23x23cm, 18W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 23 | Mua cáp nhôm vặn xoắn 4x35mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,325 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,325 | 100m3 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,34 | 1000 viên |
| 27 | Mua gạch xây không nung đặt trong hào cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 340,9091 | viên |
| 28 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 0.6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 29 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 0.6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 75 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 31 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 33 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 34 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 650 | m |
| 35 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 650 | m |
| 36 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.950 | m |
| 37 | Kéo rải ống nhựa HDPE xoắn D65/50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 chìm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 kéo rải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 343 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 chìm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 430 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 kéo rải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 700 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 chìm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp nối 2-3-4 đường DK20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 130 | hộp |
| 44 | Ổ cắm mạng đơn RJ45 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Ổ cắm internet 8 cực | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 47 | Kéo rải dây CAT6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 295 | m |
| 48 | Dây CAT6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 295 | m |
| 49 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39 | m |
| 50 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 270 | m |
| 51 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70 | m |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cọc |
| 5 | Mua cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63X63X6, L=2500 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | Cọc |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 7 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết ≤ 55 x 5 (≤ F 20) mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết điện, kích thước điện cực ≤ 63x63x6(≤F 75)mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | điện cực |
| 9 | Mua thép dẹt 40x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66,568 | kg |
| 10 | Mạ kẽm nhúng nóng thép 40x4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66,568 | kg |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Hồ lô sứ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Kẹp kiểm tra | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Mũ tôn chống dột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Đệm lá chì | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 17 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 18 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0845 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0845 | 100m3 |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 21 | Mua cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết ≤ 55 x 5 (≤ F 20) mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | m |
| 23 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | điện cực |
| 24 | Mua dây dẫn tiếp địa đồng dẹt 25x3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk ≤25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 26 | Mua cáp đồng trần M70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5088 | kg |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (phụ kiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO bàn đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa chậu LAVABO | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính (phụ kiện WC) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bể |
| 15 | Lắp đặt van phao điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,79 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van một chiều đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt RẮC CO đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt RẮC CO đường kính 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 125mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,03 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 76/42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90/76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 110/60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 110/90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 48 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát đường kính 76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29 | cái |
| 50 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát đường kính 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát đường kính 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát đường kính 110/76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát đường kính 90/76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61 | cái |
| 55 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 56 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát đường kính 76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát đường kính 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 58 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát đường kính 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt nút bịt nhựa đường kính 110mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt nút bịt nhựa đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Lưới chắn côn trùng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| E | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1579 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,096 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0955 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0449 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7145 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,768 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5392 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7128 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,507 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2283 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 3km | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2283 | 10m3/1km |
| F | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5786 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1512 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,187 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2642 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,515 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,537 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1515 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1514 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8325 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,9962 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1348 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7383 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2153 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0646 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4854 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4641 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,2919 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 179,564 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 220,894 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49,4988 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8271 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển ≤ 1km | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5515 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất cự ly vận chuyển ≤10km | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5515 | 10m3/1km |
| 25 | Gia công thang sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0089 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0089 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3231 | m2 |
| 28 | Nắp bể bằng tôn phẳng (gồm phụ kiện và lắp đặt) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,025 | 100m |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m, ĐK 200mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,4 | m3 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0416 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5408 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,25 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3833 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; 01 cán bộ chuyên ngành điện; 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước | 4 | 3 |
| 3 | cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động) | 4 | 3 |
| 5 | Đội trưởng đội nề | 1 | Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành nề hoàn thiện | 3 | 1 |
| 6 | Đội trưởng vận hành máy | 1 | Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành vận hành máy đào | 3 | 1 |
| 7 | Đội trưởng đội điện | 1 | Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) | ĐO VẼ | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Uốn cắt thép | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hàn thép | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Cắt gạch | 2 |
| 10 | Máy đào | ĐÀO ĐẤT | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển đất | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi