Gói thầu: Gói thầu số 10: Chi phí xây dựng hạng mục vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng và trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220133524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Chi phí xây dựng hạng mục vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211216834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 08:51:00 đến ngày 2022-01-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,251,477,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. 1. Trường hợp có 01 hợp đồng tương tự thì phải có các hạng mục chính: Điện chiếu sáng (có giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng) và hạng mục vỉa hè (có giá trị ≥3,5 tỷ đồng). 2. Trường hợp có 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có một hạng mục Điện chiếu sáng (có giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng) hoặc hạng mục vỉa hè (có giá trị ≥3,5 tỷ đồng), tuy nhiên vẫn phải đảm bảo ít nhất một hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chi huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình đường dây và TBA, cấp III hoặc hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại (điện chiếu sáng), cấp III trở lên hoặc 02 cùng loại (điện chiếu sáng), cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình công trình giao thông đường bộ, cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: ≤ 0.4 m3.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: ≤ 0.8 m3.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: ≥ 3 tấn.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe thang hoặc Ô tô nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng ≥ 50 kg.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải (có gắn cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: ≥ 3 tấn.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: ≥ 45CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: ≥9 tấn,- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Chi phí xây dựng hạng mục vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng và trạm biến áp Đường giao thông vành đai phía đông xã Lộc Sơn 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, năng lực xây dựng, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu...; Bản dịch sang tiềng việt của tài liệu bằng tiếng nước ngoài. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc, địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế - Điện thoại: 0234 3892814; - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc, Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Lộc. Địa chỉ: thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vỉa hè : | |||
| B | +) Bó hè : | |||
| 1 | Đào đất móng bó hè, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 278,247 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình đạt độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 61,833 | 1m3 |
| 3 | Xây gạch bó hè VXM M100 | Mô tả theo chương V | 185,498 | 1m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 92,749 | 1m3 |
| C | +) Lát gạch : | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm màu xám trắng, Lót VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 8.627,432 | 1m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm móng, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 985,149 | 1m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm người khiếm thị, Lót VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 1.842,388 | 1m2 |
| D | +) Ô trồng cây : | |||
| 1 | Đào móng ô trồng cây, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 47,892 | 1m3 |
| 2 | Xây đá chẻ ô trồng cây 10x20x30 cm, Vữa XM cát vàng M100 | Mô tả theo chương V | 4,912 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng ô cây xanh, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 27,016 | 1m3 |
| E | +) Cây xanh: | |||
| 1 | Trồng cây Nhạc Ngựa H>4m, ĐK>12cm | Mô tả theo chương V | 307 | 1Cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 3 tháng | Mô tả theo chương V | 307 | 1Cây |
| 3 | Đào hố trồng cây | Mô tả theo chương V | 307 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả theo chương V | 201,699 | 1m3 |
| F | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG : | |||
| 1 | Đào hố móng cột đèn, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 92,435 | 1m3 |
| 2 | Đào mương rãnh cáp đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1.318,968 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột đèn | Mô tả theo chương V | 363,6 | 1m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 6,464 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 65,448 | 1m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng khung móng | Mô tả theo chương V | 1.441,27 | 1kg |
| 7 | Đắp đất mương cáp ngầm, độ chặt k=0,9 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 923,278 | 1m3 |
| 8 | Đệm cát mương cáp ngầm | Mô tả theo chương V | 395,69 | 1m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ngầm | Mô tả theo chương V | 3.343,32 | 1m |
| 10 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp ngầm | Mô tả theo chương V | 169,51 | 1m |
| 11 | Rãi cáp ngầm CXV/DSTA(3x16x1x10)mm2 | Mô tả theo chương V | 3.674,43 | 1m |
| 12 | Rãi dây tiếp địa liên hoàn | Mô tả theo chương V | 3.674,43 | 1m |
| 13 | Lắp dựng cột thép tròn côn cao 9m, cần đèn đơn | Mô tả theo chương V | 93 | 1cột |
| 14 | Lắp dựng cột thép tròn côn cao 9m, cần đèn đôi | Mô tả theo chương V | 8 | 1cột |
| 15 | Lắp bộ đèn Led 120W | Mô tả theo chương V | 109 | 1bộ |
| 16 | Dây lên đèn CVV(2x2,5)mm2 | Mô tả theo chương V | 1.199 | 1m |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo chương V | 101 | 1cái |
| 18 | Lắp cửa cột | Mô tả theo chương V | 101 | 1cửa |
| 19 | Lắp đăt tiếp địa cho cột đèn RC-1 | Mô tả theo chương V | 101 | 1bộ |
| 20 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả theo chương V | 101 | 1cột |
| 21 | Làm đầu cáp khô | Mô tả theo chương V | 202 | 1đ.cáp |
| 22 | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả theo chương V | 1 | 1tủ |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cột RC-4 | Mô tả theo chương V | 1 | 1bộ |
| 24 | Lắp số thứ tự cột đèn | Mô tả theo chương V | 101 | 1cột |
| G | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP : | |||
| H | +) Lắp đặt thiết bị: | |||
| 1 | Mua và lắp đặt máy biến áp 50kVA-22/0,4kV | Mô tả theo chương V | 1 | 1máy |
| 2 | Mua và lắp đặt chống sét vạn 22kV (3 pha) | Mô tả theo chương V | 1 | 1bộ |
| I | +) Xây lắp (trạm biến áp) : | |||
| 1 | Đào hố móng cột điện, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 5,606 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột đèn | Mô tả theo chương V | 6,4 | 1m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 0,308 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 1,968 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng, độ chặt k=0,9 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 3,33 | 1m3 |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Mô tả theo chương V | 1 | 1tủ |
| 7 | Vật liệu điện đấu nối ĐZ22kV-TBA-Tủ điện | Mô tả theo chương V | 1 | 1hm |
| 8 | Lắp đặt xà sứ đỡ cột ly tâm | Mô tả theo chương V | 1 | 1bộ |
| 9 | Lắp đặt xà cầu chì tự rơi | Mô tả theo chương V | 1 | 1bộ |
| 10 | Lắp đặt xà đỡ máy biến áp | Mô tả theo chương V | 1 | 1bộ |
| 11 | Lắp đặt thanh chống xà đỡ máy biến áp | Mô tả theo chương V | 1 | 1bộ |
| 12 | Colier trạm biến áp | Mô tả theo chương V | 1 | 1bộ |
| 13 | Tiếp địa trạm | Mô tả theo chương V | 1 | 1bộ |
| 14 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV | Mô tả theo chương V | 1 | 1bộ |
| 15 | Lắp đầu cáp máy biến áp xuống tủ điện | Mô tả theo chương V | 2 | 1đầu |
| 16 | Lắp tủ hạ thế | Mô tả theo chương V | 1 | 1bộ |
| 17 | Lắp bộ tăng đơ máy biến áp | Mô tả theo chương V | 1 | 1bộ |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng Pin post 24kV | Mô tả theo chương V | 4 | 1bộ |
| 19 | Lắp đặt sứ chỗi Polimer 24kV | Mô tả theo chương V | 6 | 1bộ |
| 20 | Biển tên trạm + biến báo | Mô tả theo chương V | 2 | 1cái |
| 21 | Lắp đặt xà rẽ nhánh | Mô tả theo chương V | 2 | 1bộ |
| 22 | Lắp đặt dây bọc trung thế ASXV-12/20(24)kV | Mô tả theo chương V | 25 | 1m |
| 23 | Khóa néo cuối trung thế A70 | Mô tả theo chương V | 6 | 1cái |
| 24 | Kẹp đấu lèo trung thế A185 | Mô tả theo chương V | 3 | 1cái |
| 25 | Kẹp đấu lèo trung thế A70 | Mô tả theo chương V | 6 | 1cái |
| 26 | Cụm đấu rẽ trung thế A70 | Mô tả theo chương V | 3 | 1cái |
| 27 | Dựng cột bê tông ly tâm BTLT-12C | Mô tả theo chương V | 1 | 1cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. 1. Trường hợp có 01 hợp đồng tương tự thì phải có các hạng mục chính: Điện chiếu sáng (có giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng) và hạng mục vỉa hè (có giá trị ≥3,5 tỷ đồng). 2. Trường hợp có 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có một hạng mục Điện chiếu sáng (có giá trị ≥ 3,0 tỷ đồng) hoặc hạng mục vỉa hè (có giá trị ≥3,5 tỷ đồng), tuy nhiên vẫn phải đảm bảo ít nhất một hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình đường dây và TBA, cấp III hoặc hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại (điện chiếu sáng), cấp III trở lên hoặc 02 cùng loại (điện chiếu sáng), cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình công trình giao thông đường bộ, cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: ≤ 0.4 m3.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: ≤ 0.8 m3.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | - Đặc điểm thiết bị: ≥ 3 tấn.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Xe thang hoặc Ô tô nâng người làm việc trên cao | - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng ≥ 50 kg.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Ô tô tải (có gắn cần cẩu) | - Đặc điểm thiết bị: ≥ 3 tấn.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy ủi | - Đặc điểm thiết bị: ≥ 45CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | - Đặc điểm thiết bị: ≥9 tấn,- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi