Gói thầu: E-RG04: Mua sắm vật tư thiết bị cho Phương án kỹ thuật sửa chữa thường xuyên năm 2022. Danh mục : Hệ thống thiết bị quan trắc công trình - NMTĐ Lai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220133921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-RG04: Mua sắm vật tư thiết bị cho Phương án kỹ thuật sửa chữa thường xuyên năm 2022. Danh mục : Hệ thống thiết bị quan trắc công trình - NMTĐ Lai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220133825 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phi sản xuất điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 09:17:00 đến ngày 2022-01-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 551,472,570 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-RG04: Mua sắm vật tư thiết bị cho Phương án kỹ thuật sửa chữa thường xuyên năm 2022. Danh mục : Hệ thống thiết bị quan trắc công trình - NMTĐ Lai Châu việc Phê duyệt dự toán sửa chữa thường xuyên năm 2022. Danh mục : Hệ thống thiết bị quan trắc công trình – Nhà máy thủy điện Lai Châu 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phi sản xuất điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trạm quan trắc khí tượng Lai Châu | * | 0 | * | * | |
| 2 | Tấm pin năng lượng mặt trời | * | 1 | Bộ | - Công suất tấm pin NL mặt trời: 170W; Loại Cell: Class A; Số Cell: 24 Cell đơn tinh thể; Chuẩn loại Pin: Pin Silic đơn tinh thể; - Kích thước: 1480x680x35mm- Trọng lượng: 12Kg; - Công suất: 100W, công suất thực khi khi test ở tiêu chuẩn đạt >110W- Điện áp danh định: 18.91V; Điện áp hở mạch: 22.86V; Dòng danh định: 8.99A; Dòng ngắn mạch: 9.60V- Điện áp danh định: 17.8V; - Dòng danh định: 9.55A; Dòng điện chịu cực đại: 15A. - Điện áp chịu đựng cực đại: 1000V- Nhiệt độ hoạt động: (-40 -:- 85)oC; Hiệu suất: 18%- Cấu tạo: Kính cường lực + màn phủ Eva + khung nhôm, dây dẫn 1m; (Cung cấp kèm theo giá đỡ tấm pin, bộ điều khiển sạc, Ác quy, bộ kích điện, tủ đựng thiết bị kèm theo)Hãng: Solar Fancy | |
| 3 | Tủ Datalogger | * | 1 | Bộ | Loại 8600-1. Analog Inputs: 12 single-ended or 6 differential with ±5000 mV, ±1000 mV, ±200 mV ranges 24 bit ADC. Analog Outputs: +2.5 V or ±2.5 mA ranges 12 bit DAC.Accuracy: (0.04% of reading + 2 microvolts), 0-40 °CResolution: 50 nV (±200 mV range, differential measurement, input reversal, 5 Hz Fn1)Static Frequency-Analyzed Vibrating Wire: 12 V p-p 100-6000 Hz (Spectral analysis technique)Accuracy: ±0.013% of reading Resolution: 0.001 Hz RMSThermistor Accuracy: +0.25% of readingTemperature Range: -40 to +80 °CBattery: 12 V, 7 Ah Gel Cell;LxWxH: 392 x 352 x 161 mm | |
| 4 | Switch 10 cổng | * | 1 | Bộ | Switch 10 cổng và kèm modul quangCISCO SG300-10Kèm 02 modul quang | |
| 5 | Switch 2 cổng quang và 3 cổng Lan | * | 1 | Bộ | - Cổng giao tiếp quang : SC. Số cổng quang SC : 1 Mode A và 1 Mode B- Cổng A : truyền với bước sóng 1310nm và nhận với bước sóng 1550nm.- Cổng B : truyền với bước sóng 1550nm và nhận với bước sóng 1310nm.- Đặc tính sợi quang sử dụng : single mode; Bước sóng quang hỗ trợ : 1310/1550nm; Lan Ethernet : 3 cổng 100Mbps. Khoảng cách truyền tải quang : 20KM- Điện áp hoạt động : 5VDC. | |
| 6 | Hộp phối quang ODF 12FO Outdoor | * | 2 | Bộ | Hộp nối quang ngoài trời treo cột đầy đủ phụ kiện Chuẩn SC; -Hộp có 3 chức năng sử dụng: Hàn nối trực tiếp, dự phòng và phân phối cáp quang; Hộp gắn phù hợp tất cả các Đầu Adapter FC, SC, ST, LC ... (thay thanh cài adapter theo chuẩn yêu cầu); Thiết kế tiêu chuẩn chống nước IP66 , có thể dùng đựng thiết bị converter quang Lan phía trong.- Đầu Adapter được thiết kế đặt tại giữa ODF; ODF phù hợp với các điều kiện môi trường:- Nhiệt độ : -40°C -> + 85°C; Độ ẩm : 95%- Khay nối quang: Bằng nhựa, sử dụng loại khay có dung lượng tối đa 12 mối hàn/khay; Ống co nhiệt: Bảo vệ mối hàn quang, có chiều dài 6,0± 0,5mm- Adapter: Gồm các loại đầu tùy chọn SC, FC, LC,ST…- Suy hao chèn : ≤0.2dB; Suy hao phản hồi : UPC≥55dB, APC≥65 dB; Dây hàn quang: Tùy chọn theo yêu cầu- Loại đầu: SC, LC, FC, ST, E2000… theo chuẩn đầu PC, UPC, APC;Loại dây: Single Mode hoặc Multimode, 0,9mm, 2,0mm, 3,0mm;Suy hao chèn: ≤0.2dB; Suy hao phản hồi: UPC≥55dB, APC≥65 dB | |
| 7 | Cáp quang ADSS 12Fo vượt 100m | * | 280 | mét | -CQ_ADSS-12F-100;- Chiều dài tối đa: 5.000m- Số sợi quang: 12 sợi; Vỏ bảo vệ: Nhựa HDPE màu đen- Bán kính cong nhỏ nhất khi lắp đặt: 20 lần đường kính ngoài của cáp; Bán kính cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt: 10 lần đường kính ngoài của cáp- Sức bền kéo lớn nhất khi lắp đặt: 11600N; Lực kéo lớn nhất khi làm việc: 6.000N- Sức bền nén lớn nhất khi lắp đặt: 500N/100mm; Khả năng chịu va đập với E=10N.m r=150mm: 10 lần va đập- Khoảng nhiệt độ bảo quản: -30 đến 60 độ- Khoảng nhiệt độ khi lắp đặt: -5 đến 50 độ C- Khoảng nhiệt độ làm việc: -30 đến 60 độ C | |
| 8 | Camera giám sát trạm khí tượng tự động Lai Châu | * | 2 | Bộ | Camera mái vòm tốc độ IP hồng ngoại 4.0 Megapixel HIKVISION DS-2DE4415IW-DE (S5); -Camera IP Speed Dome 4 inch 4MP 15X được hỗ trợ bởi DarkFighter.- Hỗ trợ các chức năng cảnh báo thông minh dựa trên thuật toán AI để xác định người và phương tiện; Hỗ trợ chụp ảnh khuôn mặt. Tối đa 5 khuôn mặt cùng một lúc.- Cảm biến hình ảnh: 1 / 2.8 inch Progressive Scan CMOS.- Độ phân giải: 2560 × 1440 @ 30fps.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265 + / H.265.- Độ nhạy tối thiểu: Màu: 0,005Lux @ (F1.6, AGC ON), B / W: 0,001Lux @ (F1.6, AGC ON), 0 Lux với IR.- Tầm xa hồng ngoại: 100 mét.- Zoom quang học: 15x; Zoom kỹ thuật số: 16x.- Hỗ trợ các tính năng: WDR, HLC, BLC, 3D DNR, Defog, Regional Exposure, Regional Focus, Rapid Focus.- Hỗ trợ cổng báo động: 1 in / 1 out; Hỗ trợ cổng âm thanh: 1 in / 1 out; Nguồn cấp: 12VDC / POE (802.3at). | |
| 9 | Trạm quan trắc địa chấn khu vực lòng hồ thủy điện Lai Châu | * | 0 | * | * | |
| 10 | Máy hút ẩm | * | 4 | * | Loại ETD250Công suất: 36W.Ca chứa nước: 0.5L. Kích thước: (15,5x12,9x21,8)cmChất liệu: nhựa ABS). | |
| 11 | Bóng đèn | * | 4 | * | Công suất (20W); Điện áp: (220V/50Hz); Quang thông (1900/1800 lm); Nhiệt độ màu (6500K/3000K); Tuổi thọ (20.000 giờ);Kích thước (ØxH): (95x187) mm; Gồm cả đui đèn | |
| 12 | GPS cho máy địa chấn | * | 4 | Bộ | CMG-ELP-0046Thông số: GNSS Receiver (GPS) for 6TD and 3ESPCD;15m Cáp đồng bộ lắp đặt cho trạm: 6TD - Gurlap-Anh | |
| 13 | Khóa việt tiệp | * | 4 | Bộ | Loại VT36F khóa đồng | |
| 14 | Cáp kết nối | * | 2 | Bộ | CAS-PEP-0041; Dài: 3mThông số: (3m CD24 Network Diagnostics Cable (19 way - D-type Serial (Data) & Pig-tail (Power)) | |
| 15 | Cáp kết nối | * | 2 | Bộ | CAS-BDA-0028; Dài: 3mThông số: 3mt Rev B (4, 11) và TX Power RX đi kèm. Phục vụ chuyển dữ liệu từ trạm địa chấn vào máy tínhGurlap - Anh | |
| 16 | Cáp kết nối | * | 2 | Bộ | CAS-DCM-0002 Rev B (4)Kết nối Mạng cho trạm địa chấn 6TDGurlap - Anh | |
| 17 | Cáp kết nối | * | 2 | Bộ | CAS-PEP-0024 Rev E (4, 11)Kết nối trạm: 6TD - Gurlap đến ổ cứng | |
| 18 | Cáp kết nối | * | 2 | Bộ | Cáp kết nối: 1 đầu kiểu USB 2.0, 1 đầu kiểu RHOS | |
| 19 | Cáp kết nối | * | 2 | Bộ | Cáp kết nối ổ cứng Guralp với ổ cứng Guralp | |
| 20 | Break-out box cho trạm địa chấn 6TD | * | 4 | Bộ | CMG-SCU-0062; Brack box cho trạm địa chấn 6TD-Gurlap/Anh | |
| 21 | Vật liệu tiêu hao | * | 0 | * | * | |
| 22 | Băng dính cách điện | * | 5 | cuộn | Mã hiệu: Temflex plus 1316 - Màu sắc: Trắng - Cách điện hạ thế đến 0.6-1KV | |
| 23 | Cồn công nghiệp | * | 2 | Lít | * | |
| 24 | Dây thít | * | 1 | Túi | L =150mm (200 cái/1 túi) | |
| 25 | Dây thít | * | 1 | Túi | L= 250mm (200 cái/1 túi) | |
| 26 | Dây thít | * | 1 | Túi | L = 450mm (200 cái/1 túi) | |
| 27 | Băng dính trắng loại to | * | 5 | Cuộn | - Mã: T4843; Băng keo trong- Quy cách: 6cm*80Y, 6cm*100Y | |
| 28 | Băng tan | * | 10 | Cuộn | * | |
| 29 | Chổi quét sơn | * | 10 | Cái | 5 cm | |
| 30 | Bàn chải cán nhựa | * | 3 | Cái | loại có cán dài 3--40 cm | |
| 31 | Hạt hút ẩm | * | 3 | Kg | Mã sản phẩm: 4A Molecular SieveNhãn hiệu: BUMA; Korea | |
| 32 | Bình xịt | * | 2 | Bình | chống gỉ sét và bôi trơn Turbo cho các bulong liên kết cộtDung tích: 450ml; Có vòi xịt | |
| 33 | Mũi khoan bê tông | * | 2 | Mũi | BOSCH B8 SDS PLUS 2608684611; đường kính 7 mm; chiều dài 160 mm; | |
| 34 | Phích cắm | * | 3 | Cái | 1P-10A | |
| 35 | Giấy nhám đánh gỉ sắt thép | * | 30 | Tờ | P300 (25x35cm) | |
| 36 | Hộp Mica bảo vệ cảm biến Micro Crackmeter đo vết nứt trên ĐÔAL | * | 6 | Cái | - Kích thước hộp: (150x100x100)mm- Mặt hộp được kết cấu bằng tấm Mica trắng dày 8mm, dược nẹp bằng thép chữ V (30x30)mm.- Bản lề của cánh cửa: chất liệu Inox, kích thước (60x30)mm.- Chốt cửa: nằm ngang, treo khóa Việt Tiệp | |
| 37 | Khóa việt tiệp | * | 6 | Cái | - Khóa treo quai cong: 1466/32M | |
| 38 | Néo cáp quang ADSS | * | 40 | Bộ | Néo cáp adss khoảng cách 100m đầy đủ phụ kiện; Chất liệu: Thép không gỉ | |
| 39 | Ống nhựa HDPE | * | 150 | m | - Chất liệu: HDPE- Dày 2mm, Đường kính: D32 | |
| 40 | Ống thép Inox | * | 8 | Cây | Ống Inox 304; Kích thước F60.5mm, Dầy 2.8mm; Chiều dài 6m/cây | |
| 41 | Gạch chỉ | * | 300 | Viên | * | |
| 42 | Xi măng PC30 | * | 2,5 | Tấn | * | |
| 43 | Cát vàng | * | 2 | m3 | * | |
| 44 | Đá | * | 5 | m3 | 'Đá dmax = 20 mm 40÷70% cỡ 0,5cm x 1 cm và 60÷30% cỡ 1cm x 2 cm | |
| 45 | Thép thanh vằn | * | 60 | m | Phi 12mm | |
| 46 | Thép hộp Inox 304 | * | 10 | m | Thép hộp Inox 304Kích thước 30*30 | |
| 47 | Tủ nhôm kính bảo vệ trạm gia tốc | * | 4 | Bộ | Tủ khung nhôm, mặt kính; Kích thước: rộng x ngang x cao: 60 x 60 x 60 cm; Cửa nhôm kính 2 cánh, có khoá; Phần đáy để hở, có tai cố định với mặt bê tông;Các khe cạnh trát kính bằng keo Silicon; Có lỗ luồn cáp kích thước đường kính: 4cm | |
| 48 | Keo gắn sắt | * | 5 | Chai | Loại Tetibond; Trọng lượng/ Gallon : 9.0 lbs. Dạng thể: chất mastic có độ nhớt trung bình; Nhiệt độ cháy thấp nhất : | |
| 49 | Thẻ cáp nhựa PVC | * | 100 | Cái | Kích thước: 72mm*32mmDầy: 1.5mm; Mầu: Trắng | |
| 50 | Silicol | * | 5 | Chai | Apolo A500; Mầu: Trắng sữaĐóng gói: Dạng chai 300ml | |
| 51 | Phụ gia đông kết nhanh | * | 5 | Chai | Activ DC-01; Mầu: Trắng đụcThành phần: Silicat biến tính kết hợp phụ gia.Trọng lượng riêng: 1.25 ± 0.1 kg / lít.Quy cách đóng gói: 1 lít | |
| 52 | Sơn bê tông ngoài trời | * | 20 | kg | Jotun; Mầu: Trắng; Quy cách: 5 lít/thùng | |
| 53 | Sơn bê tông ngoài trời | * | 20 | kg | Mầu: ĐỏMã màu sơn: VICTORIAN RED 98RR 12/480; Quy cách: 5 lít/thùngHãng Jotun | |
| 54 | Dung môi pha sơn | * | 10 | Lít | Loại: Dung môi pha sơn ngoài trờiQuy cách: 5 lít/thùngHãng Jotun | |
| 55 | Sơn chống gỉ | * | 15 | Lít | Mầu: ĐỏQuy cách: 5 lít/thùngHãng Jotun | |
| 56 | Sơn phủ sắt thép | * | 15 | Lít | Mầu: TrắngQuy cách: 5 lít/thùng'Hãng sản xuất: Jotun; | |
| 57 | Máng ghen cáp | * | 24 | m | Loại: ống luồn dẹt; Độ dài: 2,0m/ống Kích thước (RxC): 60x40mm Chất liệu: Nhựa chống cháy).G44 | |
| 58 | Keo Silicon Apollo A500 | * | 10 | Chai | Tính chất:Trung tínhĐộ lỏng:Không bị lúnThời gian tạm khô ở nhiệt độ 23ºC:6 phút; Trọng lượng riêng ở nhiệt độ 23ºC:1.38; Độ cứng:20; Sức căng:1.3Độ co giãn:350%; Dung tích: 300ml | |
| 59 | Bảng điện lắp sẵn | * | 4 | Bộ | Bảng điện nổi Lioa - Bảng điện lắp sẵn - Taplo công tắc ổ cắm lioa | |
| 60 | Dây điện | * | 50 | m | dây điện trần phú mầu vàng loại 2x0.75 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi