Gói thầu: Đầu tư, cải tạo lưới điện trung hạ thế huyện Hoa Lư năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220132099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Đầu tư, cải tạo lưới điện trung hạ thế huyện Hoa Lư năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220130961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 09:12:00 đến ngày 2022-01-27 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,373,312,419 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Đầu tư, cải tạo lưới điện trung hạ thế huyện Hoa Lư năm 2022 Đầu tư, cải tạo lưới điện trung hạ thế huyện Hoa Lư năm 2022; Đầu tư, cải tạo lưới điện trung hạ thế huyện Yên Khánh năm 2022; Đầu tư, cải tạo lưới điện trung hạ thế TP Ninh Bình năm 2022; Đầu tư, cải tạo lưới điện trung hạ thế thành phố Tam Điệp năm 2022; Xây dựng mới 02 xuất tuyến 22kV trạm 110kV Phúc Sơn kết nối lưới điện huyện Yên Mô 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), …; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
+ Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình
+ Điện thoại: 0229.2210209
+ Fax: 0229.3622711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP + RECLOSER | |||
| 1 | MBA 3 pha 560kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 2 | MBA 3 pha 560kVA-22/0,4kV kiểu kín | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | máy |
| 3 | MBA 3 pha 560kVA-35(22)/0,4kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 4 | Chống sét van 3 pha: 24kV- Polymer | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 3 pha: 42kV- Polymer | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ phân phối hợp bộ 600V-800A cho trạm trụ (3 lộ ra 300A) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | tủ |
| 7 | Tủ phân phối hợp bộ 600V-800A inox 304 (3 lộ ra 300A) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | tủ |
| 8 | Recloser 27kV - 630A - 12,5kA (kèm phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Máy biến điện áp cấp nguồn điều khiển 22/0,22kV-100VA, 1 pha 2 sứ, ngâm dầu ngoài trời | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Bộ |
| 10 | Tủ điều khiển máy cắt Recloser (kèm thiết bị) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Tủ |
| 11 | Dao cách ly 1 pha căng trên dây 24kV (LTD) | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | Bộ |
| 12 | Cầu chì tự rơi FCO - 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Cầu chì tự rơi FCO - 35kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Sứ đứng 24kV-Pinpost + ty | Theo yêu cầu của HSMT | 47 | bộ |
| 15 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | bộ |
| 16 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B + phụ kiện néo | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B + phụ kiện néo (lắp Dao cách ly 1 pha) | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | bộ |
| 18 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B + phụ kiện néo + giáp níu dây bọc 70 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Phụ kiện chuỗi néo (lắp Dao cách ly 1 pha) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Sứ đứng 35kV-Pinpost + ty | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Sứ đứng Polymer-35kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | bộ |
| 22 | Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE(2,5mm)/HDPE-70/11mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 71 | m |
| 23 | Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE(4,3mm)/HDPE-70/11mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 26 | m |
| 24 | Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE/HDPE-95/16mm2-24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 108 | m |
| 25 | Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE/HDPE-50/8mm2-24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | m |
| 26 | Cáp lực 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 149 | m |
| 27 | Dây ACSR120/9mm2 nối trung tính MBA, tủ hạ thế với hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | m |
| 28 | Dây đồng mềm CV50 đấu chống sét van và chống sét hạ thế, đầu cáp (đối với trạm trụ) với hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 62 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng C50 | Theo yêu cầu của HSMT | 124 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng C150 | Theo yêu cầu của HSMT | 70 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm CA120 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm CA70 | Theo yêu cầu của HSMT | 75 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng nhôm CA50 | Theo yêu cầu của HSMT | 46 | cái |
| 34 | Chụp cầu chì tự rơi silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 35 | Chụp chống sét van silicon (xanh+đỏ+vàng) | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | bộ |
| 36 | Chụp sứ cao thế MBA (xanh+đỏ+vàng) F170 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Chụp sứ hạ thế MBA (xanh+đỏ+vàng+tt) F90 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 39 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 40 | Ghíp nhôm 3 bu lông (70-150) | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 41 | Ống nhôm không chịu lực A95 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 42 | Ghíp bọc MV IPC 70-95, vỏ cách điện dày 3-7mm; 35-70/35-95 2BL | Theo yêu cầu của HSMT | 46 | cái |
| 43 | Cáp ngầm đơn pha 24kV: CEVVAT-W-1x50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 207 | m |
| 44 | Đầu cáp 1 pha 24kV ngoài trời 1x50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | bộ |
| 45 | Đầu cáp Elbow 24kV - 250A 50mm2, bộ 3 pha | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 16-95: 4-16mm2/16-95mm2, 1BL | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 47 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo yêu cầu của HSMT | 45 | bộ |
| 48 | Giá treo Recloser bắt lệch bên (đi kèm recloser) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Bộ |
| 49 | Thân trụ tôn: Bộ chụp cực MBA | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Hộp chụp cực MBA tôn: Bộ chụp cực MBA | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Máng cáp trung thế tôn: Bộ chụp cực MBA | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Máng cáp hạ thế tôn: Bộ chụp cực MBA | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| B | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP + RECLOSER | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa trạm trụ kín | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | hệ thống |
| 2 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp vào cạnh TBA 2LT12 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp vào cạnh TBA 2LT14 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hệ thống |
| 4 | Hệ thống tiếp địa trạm Recloser RC-2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | hệ thống |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm 22kV: XKL2ac-24 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm 22kV: X2ac-24 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì 22kV cột đơn: XSI-24 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-24 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ CSV và đỡ cổ cáp ngầm: XCSV-CCN-24 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác và giá đỡ ghế thao tác cột béo: GĐGTT+GTT-24 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Thang trèo 5m: TT-24 (cột béo) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian cột đơn loại 1: XTG-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu chì tự rơi loại 1: XSI-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ CSV và đỡ cổ cáp ngầm: XCSV-CCN-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Ghế thao tác và giá đỡ ghế thao tác cột béo: GĐGTT+GTT-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Giá kẹp cáp vào cột li tâm thường GKC-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Giá kẹp cáp vào cột li tâm béo GKC-24 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Thang trèo TT-2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà đón dây đầu trạm 22kV : XKL2a-22 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV: XSI-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ sứ trung gian 22kV: XTG-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ MBA: XMBA-2400 (tim 2,4m) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Ghế thao tác TBA 22kV: GTT-2400 (tim-tim 2,4m) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Côliê chống tụt: CLE | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Công sơn bắt xà đỡ MBA và GTT | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Tai bắt chống sét van: TCSV | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT1 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐCHT2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Thang trèo 4m: TT-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Xà đón dây đầu trạm 35kV: XKL2a-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV: XSI-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV: XTG-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Xà đỡ MBA: XMBA -2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Ghế thao tác TBA 35kV: GTT-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Xà néo dây đầu cột 22kV: X2ac | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 36 | Xà đón dây đầu trạm 22kV: XKL2ac | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Ghế thao tác 1m: GTT-1 (cột đơn) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Bộ |
| 38 | Giá đỡ ghế thao tác cột đơn: GĐGTT-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Bộ |
| 39 | Xà chống sét van cột đơn: XCS | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ biến điện áp: XBA | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Bộ |
| 41 | Thang trèo 5,6m : TT5.6 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 42 | Thang trèo 4m: TT5 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 43 | Thang trèo 3m: TT3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 44 | Thang trèo 2,4m: TT2,4 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị : TĐ1 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị : TĐ2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị : TĐ4 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị : TĐ5 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Cột bê tông ly tâm 12m: PC.I-12-10 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cột |
| 50 | Cột bê tông ly tâm 14m: PC.I-14-13 (G4+N10) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cột |
| 51 | Cột bê tông ly tâm 14m: PC.I-14-24 (G4+N10) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cột |
| 52 | Dây chì 15A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Dây chì 25A | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Cáp lực 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | m |
| 55 | Ống nhựa trong F32 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | m |
| 56 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | cái |
| 57 | Biển báo Tên trạm | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | cái |
| 58 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 59 | Biển báo lộ xuất tuyến | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 60 | Bịt đầu cốt các loại | Theo yêu cầu của HSMT | 327 | cái |
| 61 | Ống nhựa HDPE 105/80 luồn cáp trung thế | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | m |
| 62 | Keo xịt bịt biển, bịt đầu ống nhựa HDPE | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | hộp |
| 63 | Thanh cái đồng dẹt 40x4 dài 200mm | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 64 | Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | móng |
| 65 | Móng cột béo ly tâm 14m: MT14-24 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| 66 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | móng |
| 67 | Móng cột ly tâm 12m: MT12-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| 68 | Hào cáp ngầm: trung thế + 03 cáp hạ thế trên vỉa hè | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | m |
| 69 | Hào cáp ngầm: trung thế + 03 cáp hạ thế dưới nền đất tự nhiên | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | m |
| C | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP + RECLOSER | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông LT10m (chặt gốc) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Tháo hạ thu hồi xà X2a | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo hạ thu hồi xà X1a | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 33 | bộ |
| 5 | Thu hồi cổ dề: CD110-2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Căng lại dây nhôm lõi thép ACSR 70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2.733 | m |
| D | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây ACSR/XLPE2.5/HDPE 70/11mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 367 | m |
| 2 | Dây ACSR/XLPE4.3/HDPE 70/11mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 31 | m |
| 3 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | bộ |
| 4 | Sứ chuỗi néo 3U120B dùng cho giáp níu dây tiết diện 70mm2 (bao gồm cả phụ kiện néo) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Sứ đứng Polymer-36kV + Ty + Kẹp | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Ghíp bọc MV IPC 70-95, vỏ cách điện dày 3-7mm; 35-70/35-95 2BL | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 7 | Ghíp nhôm A 70-150 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| E | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 14m: PC.I-14-13 (G4+N10) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Hệ thống tiếp địa RC1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | Xà 22kV: XK2Tac | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà : XP-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Xà : XP-2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà 22kV: XKL2a-22 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà 35kV: XKL2a-35 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 9 | Biển số cột lưới điện trung thế | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 10 | Biển báo cấm trèo | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 11 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | móng |
| F | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x150 | Theo yêu cầu của HSMT | 3.980 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 | Theo yêu cầu của HSMT | 5.751 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.386 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 | Theo yêu cầu của HSMT | 532 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x50 | Theo yêu cầu của HSMT | 236 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 | Theo yêu cầu của HSMT | 405 | m |
| 7 | Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 138 | m |
| 8 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV- 4x240 | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | Bộ |
| 9 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(70-150)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 188 | cái |
| 10 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-120)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 453 | cái |
| 11 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 82 | cái |
| 12 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(11-50)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 58 | cái |
| 13 | Kẹp ngừng cáp VX 2x(11-35)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 14 | Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | cái |
| 15 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | cái |
| 16 | Kẹp treo cáp VX 4x50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 17 | Kẹp treo cáp VX 4x35mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 18 | Móc treo cáp F20 | Theo yêu cầu của HSMT | 836 | cái |
| 19 | Móc treo cáp F16 | Theo yêu cầu của HSMT | 28 | cái |
| 20 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 1.140 | bộ |
| 21 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đúp | Theo yêu cầu của HSMT | 212 | bộ |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 240mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 150mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | cái |
| 25 | Ống nhôm không chịu lực A240 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | cái |
| 26 | Ống nhôm không chịu lực A150 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | cái |
| 27 | Ống nối cáp VX 120mm2 - 120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 28 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 150-150: 25-150mm2/25-150mm2, 2BL | Theo yêu cầu của HSMT | 29 | cái |
| 29 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BL | Theo yêu cầu của HSMT | 58 | cái |
| 30 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BL | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 31 | Ghíp nhôm A 70-150 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSMT | 74 | cái |
| 32 | Đai thép không rỉ + khóa đai H1 cột đơn (20x0,4mm, dài 1,1m) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Đai thép không rỉ + khóa đai H2 + 3 Pha cột đơn (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) | Theo yêu cầu của HSMT | 52 | bộ |
| 34 | Đai thép không rỉ + khóa đai H4-H6 cột đơn-Tụ bù (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) | Theo yêu cầu của HSMT | 28 | bộ |
| 35 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL (đấu nối hộp công tơ) | Theo yêu cầu của HSMT | 54 | cái |
| 36 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL (di chuyển hộp công tơ) | Theo yêu cầu của HSMT | 76 | cái |
| 37 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-120: 25-120mm2/25-120mm2, 1BL (đấu nối hộp công tơ) | Theo yêu cầu của HSMT | 292 | cái |
| 38 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-120: 25-120mm2/25-120mm2, 1BL(di chuyển hộp công tơ) | Theo yêu cầu của HSMT | 84 | cái |
| 39 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-150: 25-150mm2/25-150mm2, 1BL (đấu nối hộp công tơ) | Theo yêu cầu của HSMT | 142 | cái |
| 40 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-150: 25-150mm2/25-150mm2, 1BL (di chuyển hộp công tơ) | Theo yêu cầu của HSMT | 56 | cái |
| 41 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 (hộp công tơ 3 pha) | Theo yêu cầu của HSMT | 89 | m |
| 42 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE2x16 (hộp công tơ) | Theo yêu cầu của HSMT | 388 | m |
| G | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-3.0 | Theo yêu cầu của HSMT | 22 | Cột |
| 2 | Dựng cột BTLT 7,5m: PC.I-7.5-5.4 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cột |
| 3 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 | Theo yêu cầu của HSMT | 162 | Cột |
| 4 | Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL-7,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | hệ thống |
| 5 | Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL-8,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 29 | hệ thống |
| 6 | Ống nhựa luồn cáp ngầm hạ thế HDPE105/80 | Theo yêu cầu của HSMT | 119 | m |
| 7 | Bịt đầu cốt (vàng + xanh + đỏ) | Theo yêu cầu của HSMT | 104 | cái |
| 8 | Ống Gen co nhiệt hạ thế Ø 35 (350mm/cái) | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | cái |
| 9 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu của HSMT | 14,8 | cuộn |
| 10 | Móng cột đơn ly tâm 7,5m: Ma7,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | móng |
| 11 | Móng cột đúp 2LT7,5m: Mak7,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | móng |
| 12 | Móng cột Ma-7,5 (Phá bê tông) | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | móng |
| 13 | Móng cột đơn ly tâm 8,5m: Ma8,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 76 | móng |
| 14 | Móng cột đúp 2LT8,5m: Mak8,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 26 | móng |
| 15 | Móng cột Ma-8,5 (Phá bê tông) | Theo yêu cầu của HSMT | 22 | móng |
| 16 | Móng cột Mak-8,5 (Phá bê tông) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | móng |
| H | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ H3F | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | Hộp |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ H1 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Hộp |
| 3 | Di chuyển hòm công tơ H2 | Theo yêu cầu của HSMT | 37 | Hộp |
| 4 | Di chuyển hòm công tơ H4 | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | Hộp |
| 5 | Di chuyển tụ bù 0,4kV | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Hộp |
| 6 | Tháo hạ cột bê tông tự chế (chặt gốc) | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | Cột |
| 7 | Tháo hạ cột bê tông H6,5m (chặt gốc) | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | Cột |
| 8 | Tháo hạ cột bê tông H7,5m (chặt gốc) | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | Cột |
| 9 | Tháo hạ cột bê tông H8,5m (chặt gốc) | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Cột |
| 10 | Tháo hạ cột bê tông LT6,5m (chặt gốc) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Cột |
| 11 | Tháo hạ cột bê tông LT7,5m (chặt gốc) | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | Cột |
| 12 | Tháo hạ cột bê tông LT8,5m (chặt gốc) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cột |
| 13 | Tháo hạ cột bê tông LT10m (chặt gốc) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cột |
| 14 | Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 | Theo yêu cầu của HSMT | 286 | m |
| 15 | Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 | Theo yêu cầu của HSMT | 230 | m |
| 16 | Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 | Theo yêu cầu của HSMT | 2.439 | m |
| 17 | Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.512 | m |
| 18 | Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 | Theo yêu cầu của HSMT | 625 | m |
| 19 | Tháo hạ thu hồi dây AV35 | Theo yêu cầu của HSMT | 212 | m |
| 20 | Tháo hạ thu hồi dây xuống HCT AL/XLPE2x11 | Theo yêu cầu của HSMT | 189,5 | m |
| 21 | Tháo hạ thu hồi dây xuống HCT 3fa Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | m |
| 22 | Tháo hạ xà 0,4kV: XK1F | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi sứ hạ thế A20 (kèm theo xà) | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn | Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 3 | Tời máy | Tời máy | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi