Gói thầu: Đầu tư, cải tạo lưới điện trung hạ thế thành phố Tam Điệp năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220132210-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
Tên gói thầu Đầu tư, cải tạo lưới điện trung hạ thế thành phố Tam Điệp năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220130961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 10:06:00 đến ngày 2022-01-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,237,406,526 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời máy
- Đặc điểm thiết bị Tời máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Đầu tư, cải tạo lưới điện trung hạ thế thành phố Tam Điệp năm 2022
Đầu tư, cải tạo lưới điện trung hạ thế huyện Hoa Lư năm 2022; Đầu tư, cải tạo lưới điện trung hạ thế huyện Yên Khánh năm 2022; Đầu tư, cải tạo lưới điện trung hạ thế TP Ninh Bình năm 2022; Đầu tư, cải tạo lưới điện trung hạ thế thành phố Tam Điệp năm 2022; Xây dựng mới 02 xuất tuyến 22kV trạm 110kV Phúc Sơn kết nối lưới điện huyện Yên Mô
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình , địa chỉ: Km2 quốc lộ 1A phường Đông Thành thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần điện Nhật Minh; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Ninh Bình; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Ninh Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Ninh Bình;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình , địa chỉ: Km2 quốc lộ 1A phường Đông Thành thành phố Ninh Bình tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), …; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 560kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu của HSMT3máy
2Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV (kiểu kín - tự giãn nở, sứ cao thế loại đầu Elbow)Theo yêu cầu của HSMT3máy
3Máy biến áp 560kVA-35(22)/0,4kVTheo yêu cầu của HSMT1máy
4Chống sét van 3 pha: 24kV- PolymerTheo yêu cầu của HSMT5bộ
5Tủ hợp bộ 600V-800A cho trạm trụ (3 lộ ra 300A)Theo yêu cầu của HSMT3tủ
6Tủ phân phối hợp bộ 600V-800A Inox (3 lộ ra 300A)Theo yêu cầu của HSMT4tủ
7Cầu chì tự rơi FCO - 24kVTheo yêu cầu của HSMT5bộ
8Sứ đứng 24kV-Pinpost +tyTheo yêu cầu của HSMT32bộ
9Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + KẹpTheo yêu cầu của HSMT21bộ
10Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B + phụ kiện néo (cho dây tiết diện đến 70mm2)Theo yêu cầu của HSMT9bộ
11Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE(2,5mm)/HDPE-70/11mm2Theo yêu cầu của HSMT122m
12Cáp lực 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC 1x150mm2Theo yêu cầu của HSMT235m
13Dây ACSR120/19mm2 nối trung tính MBA, tủ hạ thế với hệ thống tiếp địaTheo yêu cầu của HSMT32m
14Dây đồng mềm CV50 đấu trung tính MBA và chống sét van, đầu cáp (đối với trạm trụ) với hệ thống tiếp địaTheo yêu cầu của HSMT40m
15Đầu cốt đồng C50Theo yêu cầu của HSMT62cái
16Đầu cốt đồng C150Theo yêu cầu của HSMT98cái
17Đầu cốt đồng nhôm CA120Theo yêu cầu của HSMT36cái
18Đầu cốt đồng nhôm CA70Theo yêu cầu của HSMT105cái
19Chụp cầu chì tự rơi silicon (xanh+đỏ+vàng)Theo yêu cầu của HSMT18cái
20Chụp chống sét van silicon (xanh+đỏ+vàng)Theo yêu cầu của HSMT18cái
21Chụp sứ cao thế MBA (xanh+đỏ+vàng) F170Theo yêu cầu của HSMT9cái
22Chụp sứ hạ thế MBA (xanh+đỏ+vàng+tt) F90Theo yêu cầu của HSMT12cái
23Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120)Theo yêu cầu của HSMT18cái
24Hotline 4/0 (CHLC-120)Theo yêu cầu của HSMT18cái
25Cáp ngầm đơn pha 24kV: CEVVAT-W-1x50mm2Theo yêu cầu của HSMT231m
26Đầu cáp 1 pha 24kV ngoài trời 1x50mm2Theo yêu cầu của HSMT9bộ
27Đầu cáp Elbow 24kV - 250A 50mm2, bộ 3 phaTheo yêu cầu của HSMT3bộ
28Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Theo yêu cầu của HSMT45bộ
29Thân trụ tôn: Bộ chụp cực MBATheo yêu cầu của HSMT3bộ
30Hộp chụp cực MBA tôn: Bộ chụp cực MBATheo yêu cầu của HSMT3bộ
31Máng cáp trung thế tôn: Bộ chụp cực MBATheo yêu cầu của HSMT3bộ
32Máng cáp hạ thế tôn: Bộ chụp cực MBATheo yêu cầu của HSMT3bộ
B PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP
1Hệ thống Tiếp địa trạm trụ kínTheo yêu cầu của HSMT3Hệ thống
2Hệ thống Tiếp địa cho cột lắp thiết bị TBA Đông Sơn 9Theo yêu cầu của HSMT1Hệ thống
3Hệ thống Tiếp địa cho cột lắp thiết bị các TBA: (Nông Trường Chè 3, Khánh Hòa 2)Theo yêu cầu của HSMT2Hệ thống
4Hệ thống Tiếp địa trạm biến áp vào vuông TBA 2LT12 (Quang Sơn 7)Theo yêu cầu của HSMT1Hệ thống
5Hệ thống Tiếp địa trạm biến áp balo (Đồi Cao 2)Theo yêu cầu của HSMT1Hệ thống
6Hệ thống Tiếp địa trạm biến áp vào cạnh TBA 2LT12 (Tây sơn 1)Theo yêu cầu của HSMT1Hệ thống
7Xà đỡ cầu chì 22kV cột đơn: XSI-1Theo yêu cầu của HSMT1bộ
8Xà đỡ CSV và đỡ cổ cáp ngầm: XCSV-CCN-1Theo yêu cầu của HSMT1bộ
9Ghế thao tác cột trên 01 cột LT: GTT-1Theo yêu cầu của HSMT2bộ
10Giá đỡ ghế thao tác cột trên 01 cột LT :GĐGTT-1Theo yêu cầu của HSMT2bộ
11Giá kẹp cáp vào cột Ly Tâm: GKC-1Theo yêu cầu của HSMT1bộ
12Xà đón dây đầu trạm 22kV trên 01 cột LT (PCI-14-2400): XKL2ac-TBA-24Theo yêu cầu của HSMT2bộ
13Xà đỡ sứ trung gian trên 01 cột LT (PCI-14-2400): XTG-24Theo yêu cầu của HSMT2bộ
14Xà đỡ cầu chì 22kV trên 01 cột LT (PCI-14-2400): XSI-24Theo yêu cầu của HSMT2bộ
15Xà đỡ CSV và đỡ cổ cáp ngầm trên 01 cột LT (PCI-14-2400): XCSV-CCN-24Theo yêu cầu của HSMT2bộ
16Giá đỡ ghế thao tác cột trên 01 cột LT (PCI-14-2400): GĐGTT-24Theo yêu cầu của HSMT2bộ
17Ghế thao tác trên 01 cột LT (PCI-14-2400): GTT-24Theo yêu cầu của HSMT2bộ
18Giá kẹp cáp trên 01 cột LT (PCI-14-2400): GKC-24Theo yêu cầu của HSMT2bộ
19Thang trèo 4m trên 01 cột LT (PCI-14-2400): TT-24Theo yêu cầu của HSMT2bộ
20Xà đón dây đầu trạm 22kV: XKL2a-TBATheo yêu cầu của HSMT1bộ
21Xà đón dây đầu trạm 22kV: XII2AC-TBA-2400Theo yêu cầu của HSMT1bộ
22Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV: XSI-2400Theo yêu cầu của HSMT2bộ
23Xà đỡ sứ trung gian 22kV: XTG-2400Theo yêu cầu của HSMT2bộ
24Xà đỡ MBA: XMBA-2400 (tim 2,4m)Theo yêu cầu của HSMT2bộ
25Ghế thao tác TBA 22kV: GTT-2400 (tim-tim 2,4m)Theo yêu cầu của HSMT2bộ
26Côliê chống tụt: CLETheo yêu cầu của HSMT3bộ
27Công sơn bắt xà đỡ MBA và GTTTheo yêu cầu của HSMT2bộ
28Tai bắt chống sét van: TCSVTheo yêu cầu của HSMT3bộ
29Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT1 (MBA: 560)Theo yêu cầu của HSMT3bộ
30Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT2Theo yêu cầu của HSMT2bộ
31Thang trèo 4m: TT-1Theo yêu cầu của HSMT3bộ
32Thang trèo 5m: TT-2Theo yêu cầu của HSMT1bộ
33Giá đỡ máy biến áp cột đôi GMBA-2Theo yêu cầu của HSMT1bộ
34Xà đỡ sứ trung gian cột đơn loại 1: XTG-21Theo yêu cầu của HSMT1bộ
35Xà đỡ cầu chì tự rơi cột đơn: XSI-21Theo yêu cầu của HSMT1bộ
36Cột bê tông ly tâm 12m: PC.I-12-10Theo yêu cầu của HSMT3cột
37Cột béo BTLT 14m (PCI-14-2400)Theo yêu cầu của HSMT2cột
38Dây chì 10ATheo yêu cầu của HSMT1bộ
39Dây chì 15ATheo yêu cầu của HSMT1bộ
40Dây chì 20ATheo yêu cầu của HSMT6bộ
41Ống nhựa trong F32Theo yêu cầu của HSMT32m
42Biển báo an toànTheo yêu cầu của HSMT15cái
43Biển báo Tên trạmTheo yêu cầu của HSMT7cái
44Biển báo thứ tự phaTheo yêu cầu của HSMT18cái
45Biển báo lộ xuất tuyếnTheo yêu cầu của HSMT24cái
46Bịt đầu cốt các loạiTheo yêu cầu của HSMT301cái
47Ống nhựa HDPE 105/80 luồn cáp trung thếTheo yêu cầu của HSMT77m
48Keo xịt bịt biển, bịt đầu ống nhựa HDPETheo yêu cầu của HSMT3hộp
49Thanh cái đồng dẹt 40x4 dài 200mmTheo yêu cầu của HSMT12cái
50Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ)Theo yêu cầu của HSMT3móng
51Móng cột béo ly tâm 14m: MT14-24Theo yêu cầu của HSMT2móng
52Móng cột ly tâm 12m: MT12-3Theo yêu cầu của HSMT3móng
53Hào cáp ngầm 01 sợi trung thế + 03 sợi hạ thế chôn dưới vỉa hè: HCVH3Theo yêu cầu của HSMT20m
54Hào cáp ngầm 01 sợi trung thế + 03 sợi hạ thế chôn dưới nền bê tông: HCBTTheo yêu cầu của HSMT3m
55Hố cáp dự phòngTheo yêu cầu của HSMT3Hố
C PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP
1Tháo, lắp đặt lại Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV (chuyển từ TBA Tây Sơn 1 về)Theo yêu cầu của HSMT1máy
2Lắp đặt Tháo, lắp đặt lại chống sét van 3 pha 24kV- PolymerTheo yêu cầu của HSMT1bộ
3Tháo, lắp đặt lại tủ phân phối hợp bộ 600V-400A inox 304 (3 lộ ra 200A)Theo yêu cầu của HSMT1tủ
4Tháo lắp lại cầu chì tự rơi FCO - 24kVTheo yêu cầu của HSMT1bộ
5Thu hồi chống sét van 3 pha 24kV- PolymerTheo yêu cầu của HSMT1bộ
6Thu hồi MBA 180kVA-35Theo yêu cầu của HSMT1máy
7Thu hồi MBA 180kVA-22Theo yêu cầu của HSMT1máy
8Thu hồi tủ TĐ300-3LTheo yêu cầu của HSMT2tủ
9Thu hồi 3ACX(2.5)H-70/11Theo yêu cầu của HSMT21m
10Thu hồi Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Theo yêu cầu của HSMT32m
11Thu hồi XMBA tim 1,75mTheo yêu cầu của HSMT1bộ
12Thu hồi Công sơn bắt xà đỡ MBATheo yêu cầu của HSMT1bộ
13Thu hồi Côliê chống tụt: CLETheo yêu cầu của HSMT1bộ
14Thu hồi XCSV-1Theo yêu cầu của HSMT1bộ
15Thu hồi xà XTG-1Theo yêu cầu của HSMT2bộ
16Thu hồi xà XSI&CSV-1Theo yêu cầu của HSMT1bộ
17Thu hồi sứ Polyme 24 trên cột ly tâmTheo yêu cầu của HSMT6bộ
18Tháo hạ cột LT8.5Theo yêu cầu của HSMT1cột
D PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Dây dẫn ACSR/XLPE2.5/HDPE 70/11mm2Theo yêu cầu của HSMT2.114m
2Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + KẹpTheo yêu cầu của HSMT48bộ
3Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B + phụ kiện néo giáp níu (cho dây tiết diện đến 70mm2)Theo yêu cầu của HSMT18bộ
4Giáp níu dây bọc, dài 1180mm, 22,2 ÷ 25,6 (70mm2) + yếm cáp + móc treo đầu vuôngTheo yêu cầu của HSMT18sợi
5Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp (Thi công lắp đặt không cắt điện - phương án sử dụng thiết bị hotline chuyên dụng)A thi công12bộ
6Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B + phụ kiện néo giáp níu (cho dây tiết diện đến 70mm2) (Thi công lắp đặt không cắt điện - phương án sử dụng thiết bị hotline chuyên dụng)A thi công12bộ
7Giáp níu dây bọc, dài 1180mm, 22,2 ÷ 25,6 (70mm2) + yếm cáp + móc treo đầu vuông (Thi công lắp đặt không cắt điện - phương án sử dụng thiết bị hotline chuyên dụng)A thi công6sợi
8Giáp níu dây bọc, dài 1240mm, 26,1 ÷ 28,9 (120mm2) + yếm cáp + móc treo đầu vuông (Thi công lắp đặt không cắt điện - phương án sử dụng thiết bị hotline chuyên dụng)A thi công6sợi
9Ghíp nhôm A 70-150 mm2, 3BLTheo yêu cầu của HSMT30cái
10Ghíp bọc MV IPC 70-95, vỏ cách điện dày 3-7mm; 35-70/35-95 2BLTheo yêu cầu của HSMT9cái
E PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cột BTLT 14m: PC.I-14-9.2Theo yêu cầu của HSMT6Cột
2Cột BTLT 14m: PC.I-14-11 (G4+N10)Theo yêu cầu của HSMT7Cột
3Cột BTLT 14m: PC.I-14-11 (G4+N10) (Thi công lắp đặt không cắt điện - phương án sử dụng thiết bị hotline chuyên dụng)B cấp, A thi công2Cột
4Hệ thống tiếp địa RC1Theo yêu cầu của HSMT11Hệ thống
5Xà 22kV: XKL3aTheo yêu cầu của HSMT2Bộ
6Xà 22kV: XKL3adcTheo yêu cầu của HSMT1Bộ
7Xà 22kV: XKL2a-XTTheo yêu cầu của HSMT5Bộ
8Xà 22kV: XKL2anc-2LT14Theo yêu cầu của HSMT2Bộ
9Xà 22kV: XKL2adc-2LT14Theo yêu cầu của HSMT1Bộ
10Giằng cột 14mTheo yêu cầu của HSMT4Bộ
11Xà 22kV X2anc-2LT14 (Thi công lắp đặt không cắt điện - phương án sử dụng thiết bị hotline chuyên dụng)B cấp, A thi công1Bộ
12Xà 22kV XKL2adc-2LT14 (Thi công lắp đặt không cắt điện - phương án sử dụng thiết bị hotline chuyên dụng)B cấp, A thi công1Bộ
13Xà 22kV XKL3a (Thi công lắp đặt không cắt điện - phương án sử dụng thiết bị hotline chuyên dụng)B cấp, A thi công1Bộ
14Xà 22kV: XKL2ac - (Thi công lắp đặt không cắt điện - phương án sử dụng thiết bị hotline chuyên dụng)B cấp, A thi công1Bộ
15Xà 22kV: XP-1 - (Thi công lắp đặt không cắt điện - phương án sử dụng thiết bị hotline chuyên dụng)B cấp, A thi công1Bộ
16Biển báo thứ tự phaTheo yêu cầu của HSMT15cái
17Biển báo cấm trèoTheo yêu cầu của HSMT11cái
18Biển báo số cột cao thếTheo yêu cầu của HSMT11cái
19Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-3Theo yêu cầu của HSMT7móng
20Móng cột đúp ly tâm 14m: MTK14-3Theo yêu cầu của HSMT4móng
F PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Aptomat 3P 250A + phụ kiệnTheo yêu cầu của HSMT2cái
2Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120Theo yêu cầu của HSMT1.917m
3Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95Theo yêu cầu của HSMT802m
4Cáp ngầm 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2Theo yêu cầu của HSMT198m
5Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV- 4x240Theo yêu cầu của HSMT9Bộ
6Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-120)mm2Theo yêu cầu của HSMT140cái
7Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2Theo yêu cầu của HSMT47cái
8Kẹp ngừng cáp VX 4x(11-50)mm2Theo yêu cầu của HSMT3cái
9Kẹp treo cáp VX 4x120mm2Theo yêu cầu của HSMT1cái
10Móc treo cáp F20Theo yêu cầu của HSMT191cái
11Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơnTheo yêu cầu của HSMT286bộ
12Đai thép không rỉ + khóa đai cột đúpTheo yêu cầu của HSMT19bộ
13Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 240mm2Theo yêu cầu của HSMT36cái
14Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2Theo yêu cầu của HSMT36cái
15Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2Theo yêu cầu của HSMT4cái
16Ống nhôm không chịu lực A240 mm2Theo yêu cầu của HSMT36cái
17Ống nối cáp VX 120mm2 - 120mm2Theo yêu cầu của HSMT28cái
18Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BLTheo yêu cầu của HSMT42cái
19Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BLTheo yêu cầu của HSMT3cái
20Ghíp nhôm A 70-150 mm2, 3BLTheo yêu cầu của HSMT30cái
21Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL ( đấu nối hộp công tơ)Theo yêu cầu của HSMT20cái
22Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-120: 25-120mm2/25-120mm2, 1BL (đấu nối hộp công tơ)Theo yêu cầu của HSMT140cái
G PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3Theo yêu cầu của HSMT27Cột
2Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL-8,5Theo yêu cầu của HSMT11Hệ thống
3Giá kẹp cáp hạ thế: KCHTTheo yêu cầu của HSMT1Bộ
4Thanh lai 0,4kV đấu chung lộ: 30x5 dài 150mm (1 bộ 3 thanh) bọc cách điện vàng - xanh - đỏTheo yêu cầu của HSMT2bộ
5Ống Gen co nhiệt hạ thế Ø 35 (350mm/cái)Theo yêu cầu của HSMT36Cái
6Ống nhựa luồn cáp ngầm hạ thế HDPE105/80Theo yêu cầu của HSMT192m
7Bịt đầu cốt (vàng + xanh + đỏ)Theo yêu cầu của HSMT76cái
8Băng dính cách điệnTheo yêu cầu của HSMT6cuộn
9Móng cột đơn ly tâm 8,5m: Ma8,5Theo yêu cầu của HSMT15móng
10Móng cột đúp 2LT8,5m: Mak8,5Theo yêu cầu của HSMT3móng
11Móng cột Ma-8,5 (Phá bê tông)Theo yêu cầu của HSMT4móng
12Móng cột Mak-8,5 (Phá bê tông)Theo yêu cầu của HSMT1móng
H PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Tháo hạ cột bê tông H5,5mTheo yêu cầu của HSMT2Cột
2Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95Theo yêu cầu của HSMT142m
3Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70Theo yêu cầu của HSMT52m
4Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50Theo yêu cầu của HSMT121m
5Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x50Theo yêu cầu của HSMT199m
6Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35Theo yêu cầu của HSMT287m
7Tháo hạ thu hồi dây cáp nguồn công tơ AL/XLPE 2x11Theo yêu cầu của HSMT3m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn1
2 Máy phát điện Máy phát điện1
3 Tời máy Tời máy1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->