Gói thầu: Mua sắm VTTB và thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220134181-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Mua sắm VTTB và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220116734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 10:02:00 đến ngày 2022-01-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,595,127,113 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.392E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.678E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị không nhỏ hơn 3,916 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 7,832 tỷ VND.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị đường dây 110kV trở lên hoặc TBA 110kV trở lên- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.832.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực hiện công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực hiện công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện (5-10) kVA
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực hiện công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực hiện công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực hiện công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực hiện công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Mua sắm VTTB và thi công xây lắp
TBA 110kV Đoan Hùng
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sửa chữa lớn của Tổng Công ty Điện lực miền
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Công ty Điện lực Phú Thọ + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Phương án kỹ thuật - Dự toán: Công ty Điện lực Phú Thọ; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ Phương án kỹ thuật - Dự toán: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Phú Thọ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Phú Thọ + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Tài liệu chứng minh năng lực của tổ chức khi tham gia lĩnh vực thi công xây dựng công trình: Bản sao công chứng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại công trình thực hiện (Theo điều 57 - Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/04/2017 của Chính phủ). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Phú Thọ + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Nguyễn Quang Lâm Chức vụ : Giám đốc + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc + Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội + Điện thoại: 024. 22100615 Fax: 024 3936 0942 + Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần mua sắm vật tư thiết bị
1Tủ máy cắt tổng 38,5kV-1250A-25kA/1sMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
2Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kA/1sMô tả kỹ thuật theo Chương V4Tủ
3Tủ biến điện áp thanh cái 38,5kV-1250A-25kA/1s (38,5/√3:0,11/√3:0,11/3:0,11/3kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
4Tủ cầu dao - cầu chì cho MBA tự dùng 38,5kV-200A-25kA/1sMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
5Tủ dao cắm phân đoạn thanh cái 38,5kV-1250A-25kA/1sMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
6Biến dòng thứ tự không ZCTMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Cáp lực 35kV loại Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-Fr 1x500mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Mét
8Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 35kV loại lõi đồng 1x500mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Cáp 4x2,5 mm2, lõi đồng, cách điện PVC, có lớp băng kim loại (DSTA) cách ly vỏ và các lõi, có lớp chống cháy và đặc tính chống gặm nhấmMô tả kỹ thuật theo Chương V184Mét
10Cáp 2x4 mm2, lõi đồng, cách điện PVC, có lớp băng kim loại (DSTA) cách ly vỏ và các lõi, có lớp chống cháy và đặc tính chống gặm nhấmMô tả kỹ thuật theo Chương V127Mét
11Cáp 4x4 mm2, lõi đồng, cách điện PVC, có lớp băng kim loại (DSTA) cách ly vỏ và các lõi, có lớp chống cháy và đặc tính chống gặm nhấmMô tả kỹ thuật theo Chương V163Mét
12Cáp 7x1,5 mm2, lõi đồng, cách điện PVC, có lớp băng kim loại (DSTA) cách ly vỏ và các lõi, có lớp chống cháy, chống nhiễu và đặc tính chống gặm nhấmMô tả kỹ thuật theo Chương V35Mét
13Cáp 19x1,5 mm2, lõi đồng, cách điện PVC, có lớp băng kim loại (DSTA) cách ly vỏ và các lõi, có lớp chống cháy, chống nhiễu và đặc tính chống gặm nhấmMô tả kỹ thuật theo Chương V70Mét
14Đầu cốt nhị thứ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5túi
15Đầu cốt nhị thứ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5túi
16Đầu cốt nhị thứ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2túi
17Lạt nhựa 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3túi
18Bộ đánh số & chữMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Biển tên cáp nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
20Băng cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
21Vận chuyển (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1t.bộ
B Phần thi công lắp đặt và thu hồi
1Thay tủ điện cao áp, loại tủ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 tủ
2Thay máy biến dòng loại máy hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ 3 pha
3Tháo lắp lại rơ-le kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
4Tháo lắp lại công tơ đo đếmMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cái
5Tháo hạ và lắp lại cáp lực 35kV loại 1x500mm2 (trọng lượng 6,269kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Mét
6Tháo hạ và lắp lại đầu cáp lực 35kV loại 1x500mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 đầu cáp (3 pha)
7Tháo dỡ và lắp đặt cáp 4x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V184Mét
8Tháo dỡ và lắp đặt cáp 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V127Mét
9Tháo dỡ và lắp đặt cáp 4x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V163Mét
10Tháo dỡ và lắp đặt cáp 7x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35Mét
11Tháo dỡ và lắp đặt cáp 19x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70Mét
12Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V16đầu cáp
13Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu cáp
14Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu cáp
C Phần xây dựng
1Tháo ra và lắp lại tấm đan mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V248tấm
2Cung cấp và lắp đặt tấm sàn CemboardMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
3Thép làm móc tấm CemboardMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18kg
D Phần thí nghiệm
E Tủ lộ tổng
F Thí nghiệm thiết bị đóng cắt
1Hợp bộ máy ngắt chân không 3 pha (gồm cả tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
G Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DC, mạch dòng-áp, mạch tín hiệu:
1Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
2Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
3Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
4Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện cho đo lường (Công tơ +Multif)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
5Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện cho rơ le F67Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
6Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện cho rơ le F87TMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
7Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt (liên động dao tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
8Thí nghiệm mạch sấy, chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
H Thí nghiệm mạch bảo vệ, mạch đo lường, mạch cắt
1Hệ thống mạch cắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
2Thí nghiệm mạch sơ đồ logic điều khiển máy cắt, dao tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
3Thí nghiệm mạch điều khiển tích hợp mức ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
I Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ
1Thí nghiệm chức năng 50/51Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Thí nghiệm chức năng bảo vệ 50BFMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FRMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Thí nghiệm chức năng Đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Thí nghiệm chức năng đầu raMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Thí nghiệm chức năng BCUMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Thí nghiệm chức năng F74Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
J Thí nghiệm khác:
1Thí nghiệm rơ le trung gian, rơ le thời gian loại điện từMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
2Thí nghiệm đồng hồ đo lường đa chức năngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Thí nghiệm Áp tô mát ≤ 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
4Thí nghiệm Áp tô mát ≤ 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
K Tủ lộ đi
L Thí nghiệm thiết bị đóng cắt
1Hợp bộ máy ngắt chân không 3 pha (gồm cả tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Thí nghiệm biến dòng điện thứ tự khôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
M Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DC, mạch dòng-áp, mạch tín hiệu:
1Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
2Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
3Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
4Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện cho đo lường (Công tơ, multifuntion)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
5Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện cho rơ le F67Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
6Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt (liên động dao tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
7Thí nghiệm mạch sấy, chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
8Hệ thống mạch cắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V8hệ thống
9Thí nghiệm mạch sơ đồ logic điều khiển máy cắt và dao tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
10Thí nghiệm mạch điều khiển tích hợp mức ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
N Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ
1Thí nghiệm chức năng 67NsMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Thí nghiệm chức năng 50/51Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Thí nghiệm chức năng 79Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Thí nghiệm chức năng bảo vệ 50BFMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Thí nghiệm chức năng ghi sự cố FRMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Thí nghiệm chức năng Đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Thí nghiệm chức năng đầu raMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Thí nghiệm chức năng BCUMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Thí nghiệm chức năng F74Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
O Thí nghiệm khác:
1Thí nghiệm đồng hồ đo lường đa chức năngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Thí nghiệm rơ le trung gian, rơ le thời gian loại điện từMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
3Thí nghiệm Áp tô mát ≤ 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
4Thí nghiệm Áp tô mát ≤ 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
P Tủ biến điện áp 35kV
Q Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm biến điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Thí nghiệm biến điện áp bộ thứ 2 trở điMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
3Thí nghiệm cầu chì 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
R Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DC, mạch dòng-áp, mạch tín hiệu:
1Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
2Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
3Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
4Thí nghiệm mạch sấy, chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
5Thí nghiệm mạch sơ đồ logic điều khiển dao tiếp địa1hệ thống
S Thí nghiệm các thiết bị khác:
1Volmet (AC-3phase)1cái
2Thí nghiệm Áp tô mát ≤ 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
3Thí nghiệm Áp tô mát ≤ 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
T Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ hiện trạng tận dụng lại
1Thí nghiệm mạch bảo vệ tần số F81Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
U Thí nghiệm tủ cầu dao - cầu chì cho MBA tự dùng
1Cầu dao cắt tải 3 pha 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Cầu chì 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Dao nối đất 3 pha 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
5Mạch điều khiển hệ thống sấy và chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
V Thí nghiệm tủ dao cắm phân đoạn thanh cái
1Cầu dao 3 pha 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Dao nối đất 3 pha 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
4Mạch điều khiển hệ thống sấy và chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
W Ngăn 131
1Cầu dao 3 pha 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Dao nối đất 3 pha 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC-DC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
X Thí nghiệm cáp lực
1Thí nghiệm thanh cái 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1phân đoạn
Y KIỂM ĐỊNH ĐO LƯỜNG
1Biến điện áp 1P 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Biến điện áp 1P 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
3Biến dòng điện 1P 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Biến dòng điện 1P 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
Z Phần SCADA
AA KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH POINT-TO-POINT
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V74tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V4tín hiệu
AB KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH END TO END ĐẾN A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
AC KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH END TO END ĐẾN TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V74tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tín hiệu
AD KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH END TO END ĐẾN TTGSDL
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.392E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.678E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị không nhỏ hơn 3,916 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 7,832 tỷ VND.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị đường dây 110kV trở lên hoặc TBA 110kV trở lên- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.832.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 05 tấn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực hiện công trình1
2 Xe cẩu ≥ 05 tấn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực hiện công trình1
3 Máy phát điện (5-10) kVA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực hiện công trình1
4 Đồng hồ vạn năng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực hiện công trình2
5 Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực hiện công trình1
6 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu (nếu có) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực hiện công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->