Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213046-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Số hiệu KHLCNT 20211163888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi mua sắm, sửa chữa trong quản lý hành chính năm 2021 – 2020 (khoảng 7,5 tỷ đồng) và nguồn vốn đầu tư phát triển giai đoạn 2021 – 2025 (khoảng 4,5 tỷ đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 11:57:00 đến ngày 2022-01-27 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,140,802,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5211203E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0422406E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên (Có hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng, Hóa đơn GTGT kèm theo).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.098.562.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT để xác định loại và cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Trong đó:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 kỹ sư cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT để xác định loại và cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT để xác định loại và cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: cơ khí/ điện/ điện tử/ điều khiển tự động/ tự động hóa/ máy và thiết bị.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã được hãng sản xuất thang máy hoặc nhà phân phối sản phẩm mà nhà thầu chào thầu cấp Chứng chỉ/Chứng nhận đào tạo về lắp đặt, vận hành, bảo trì hệ thống thang máy.- Đã đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng có hạng mục lắp đặt thang máy (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT để xác định loại và cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80L; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 5
4-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn; Hoạt động tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn; Hoạt động tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 1,25m3; Hoạt động tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, sẵn sàng huy động phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Cải tạo trụ sở làm việc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn chi mua sắm, sửa chữa trong quản lý hành chính năm 2021 – 2020 (khoảng 7,5 tỷ đồng) và nguồn vốn đầu tư phát triển giai đoạn 2021 – 2025 (khoảng 4,5 tỷ đồng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa , địa chỉ: Tầng 3 Tòa nhà 16 đơn vị sự nghiệp đường Lý Nam Đế phường Đông Hương thành phố Thanh Hóa tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 49 Đại lộ Lê Lợi, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa - Địa chỉ: Trụ sở Hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Thanh Hóa - đường Lý Nam Đế - phường Đông Hương - TP. Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng T&C Hà Nội; Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa; Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty Cổ phần thẩm định giá và giám định Deloitte; Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Sở xây dựng Thanh Hóa; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc; Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa , địa chỉ: Tầng 3 Tòa nhà 16 đơn vị sự nghiệp đường Lý Nam Đế phường Đông Hương thành phố Thanh Hóa tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 49 Đại lộ Lê Lợi, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa - Địa chỉ: Trụ sở Hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Thanh Hóa - đường Lý Nam Đế - phường Đông Hương - TP. Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương; + Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với công trình dân dụng hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2018, 2019, 2020; + Hợp đồng tương tự; các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành); + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, xác nhận của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT để xác định loại và cấp công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia. + Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm (đối với máy móc yêu cầu đăng kiểm) của máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. + Nhà thầu lưu ý: Đối với các công việc thi công lắp đặt thiết bị trong bảng khối lượng mời thầu đều đã bao gồm chi phí vật tư, thiết bị, thi công và bảo hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 49 Đại lộ Lê Lợi, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa - Địa chỉ: Trụ sở Hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Thanh Hóa - đường Lý Nam Đế - phường Đông Hương - TP. Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa; số 35 Đại lộ Lê Lợi – phường Lam Sơn - TP. Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa – Số 45B – Đại lộ Lê Lợi – phường Lam Sơn – TP. Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo trụ sở làm việc (bao gồm vật tư, thiết bị, thi công và bảo hành đối với các công việc lắp đặt)
1Bóc dỡ lớp gạch nền hành lang, gạch hiện trạng đã bong trócTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.410,7198m2
2Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.410,7198m2
3Vệ sinh bề mặt sàn hiện trạng phòng kho tầng áp máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt746,7558m2
4Lát sàn phòng kho tầng áp mái, gạch màu đỏ 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt746,7558m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,8307m3
6Trát xà dầm, vữa XM M75, trát phần đáy dầm tiếp giáp với đoạn tường phá dỡ tầng trệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,0118m2
7Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, trát cột tiếp giáp với đoạn tường phá dỡ tầng trệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,0068m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4.345,8738m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18.273,7455m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13.878,2867m2
11Sơn dầm, trần không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4.345,8738m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4.223,9328m2
13Phá dỡ gờ gạch dày 100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1585m3
14Đục nhám bề mặt tường hiện trạng, tường mặt đứng chính (phần tường ốp gạch trang trí)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt89,6163m2
15Xây đắp gạch chi tiết phào trang trí mặt đứng, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,454m3
16Trát phần phào trang trí mặt đứng đắp gạch - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,1213m2
17Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75, phào chỉ trang trí mặt đứngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,48m
18Ốp gạch trang trí trường mặt đứng, gạch thẻ màu vàng KT (7,5x15)cm, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt66,7m2
19Bóc dỡ lớp đá granit lát bậc hiện trạng đã xuống cấp, thang sảnh đónTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt74,7504m2
20Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt74,7504m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt171,526m2
22Bóc dỡ lớp đá granit lát bậc cột cờ hiện trạng đã xuống cấpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,31m2
23Lát đá cột cờ PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,31m2
24Đục lỗ thông tường xây gạch, tường lan can tiết diện 200, lắp ống thoát tràn hành langTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10lỗ
25Lắp đặt ống nhựa, ống thoát tràn hành lang, ống nhựa PVC D42Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,05100m
26Trát vá lại ô thông tường lan can lắp ống thoát tràn hành lang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,242m2
27Tháo dỡ trần thạch cao hành lang, hội trường, các phòng chức năng hiện trạng đã hư hỏngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.608,4684m2
28Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt340,118m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt340,118m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt340,118m2
31Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.268,3504m2
32Tháo dỡ trần thạch cao khu vệ sinh hiện trạng đã hư hỏngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt231,6049m2
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38bộ
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38bộ
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu namTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36bộ
36Tháo dỡ cửa bằng thủ công, cửa nhà vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt104,4m2
37Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm, phá dỡ tường ngăn vệ sinh hiện trạngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,7338m3
38Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép, bậc nền vệ sinh tiểu nữTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7888m3
39Bóc dỡ lớp gạch nền nhà vệ sinh hiện trạng đã bong trócTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt214,9049m2
40Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh hiện trạng đã bong trócTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt778,28m2
41Vệ sinh, đánh nhám bề mặt sàn nhà vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt270,7939m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt270,7939m2
43Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt235,5976m2
44Lát đá chân cửa, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,38m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt984,944m2
46Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt235,5976m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt65,674m2
48Lắp đặt xí bệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50bộ
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50cái
50Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50cái
51Lắp đặt chậu tiểu namTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36bộ
52Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24bộ
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14bộ
54Lắp đặt vòi chậu rửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38bộ
55Lắp đặt gương soi kích thước (1,46x1,08)mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24cái
56Lắp đặt gương soi (0,6x1,08)mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
57Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38cái
58Lắp dựng bệ đá lavabo, khung thép hộp 40x40x4, mặt bệ, thành bệ đá kim sa hạt đen (đơn giá hoàn thiện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,024m2
59Lắp dựng vách ngăn vệ sinh, tấm vách ngăn HPL, phụ kiện inox (đơn giá hoàn thiện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt154,32m2
60Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, panol kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,08m2
61Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, panol kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,04m2
62Ống lạnh PPR-PN10 D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,46100m
63Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt158cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR D25 ren trongTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50cái
65Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24cái
66Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38cái
67Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24cái
68Lắp đặt nút bịt PPR D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt148cái
69Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6100m
70Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,72100m
71Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,38100m
72Lắp đặt tê nhựa U.PVC D42-D60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36cái
73Lắp đặt tê nhựa U.PVC D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
74Lắp đặt tê nhựa U.PVC D60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
75Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36cái
76Lắp đặt cút nhựa U.PVC D60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24cái
77Lắp đặt cút nhựa U.PVC D42Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28cái
78Lắp đặt tê kiểm tra D110/D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24cái
79Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt240m
80Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt240m
81Tháo dỡ tấm lợp composite lấy sáng, tôn chống nóng máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,4082100m2
82Lợp mái che tường bằng tấm nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7762100m2
83Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,632100m2
84Ke chống bão (4cái/m2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.163,28cái
85Tôn úp nócTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt133,02m
86Vệ sinh, bề mặt sàn tum mái, sê nô mái hiện trạngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt286,8492m2
87Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt286,8492m2
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt286,8492m2
89Lắp đặt đèn ốp trần D160Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt58bộ
90Lắp đặt đèn âm trần, đèn led panel 600x600Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt68bộ
91Lắp đặt đèn âm trần, đèn dowlight D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt112bộ
92Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.000m
93Lắp đặt đèn tuýp led đơn dài L1200-18WTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15bộ
94Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
95Lắp đặt attomat MCB 20A-1P-6KATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
96Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt170m
97Bảng điện 08 moduleTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
98Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2+E.6mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50m
99Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt120m
100Vách kính cố định, vách nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42,39m2
101Vách ô cửa mở hất, nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,12m2
102Cửa sắt kéo, có lá (phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,24m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt44,46100m2
104Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,7141100m2
105Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,574810m2
106Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,4082100m2
107Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt124,5429m3
108Đào xúc vật liệu phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2454100m3
109Vận chuyển vật liệu phá dỡ trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt124,54m3
110Vận chuyển vật liệu phá dỡ tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt124,54m3
B Chi phí thiết bị (bao gồm mua sắm, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, bảo hành và các chi phí khác theo quy định hiện hành)
1Thang máy tải khách loại có phòng máy - Loại không hộp số (Gearless), động cơ từ trường nam châm vĩnh cửu (PM motor). P1,P2 - Tải trọng 750 kg (11 người) - Tốc độ 60m/phút (1,0m/giây) - Số điểm dừng 07S/0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
2Cải tạo thang máy: - Thay mới hoàn toàn hệ điều khiển; Công suất 15KW - Căn chỉnh lại hệ thống cơ khíTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
3Tháo dỡ 2 thang máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
C Bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5211203E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0422406E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên (Có hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng, Hóa đơn GTGT kèm theo).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.098.562.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT để xác định loại và cấp công trình)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Trong đó:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 kỹ sư cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT để xác định loại và cấp công trình)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT để xác định loại và cấp công trình)33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: cơ khí/ điện/ điện tử/ điều khiển tự động/ tự động hóa/ máy và thiết bị.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã được hãng sản xuất thang máy hoặc nhà phân phối sản phẩm mà nhà thầu chào thầu cấp Chứng chỉ/Chứng nhận đào tạo về lắp đặt, vận hành, bảo trì hệ thống thang máy.- Đã đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng có hạng mục lắp đặt thang máy (Có xác nhận của Chủ đầu tư)33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT để xác định loại và cấp công trình)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80L; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình1
2 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình1
3 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình5
4 Ô tô tải Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn; Hoạt động tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, sẵn sàng huy động phục vụ công trình2
5 Cần trục ô tô Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn; Hoạt động tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, sẵn sàng huy động phục vụ công trình1
6 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình1
7 Máy đào Dung tích gầu ≤ 1,25m3; Hoạt động tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, sẵn sàng huy động phục vụ công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->