Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211213046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20211163888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi mua sắm, sửa chữa trong quản lý hành chính năm 2021 – 2020 (khoảng 7,5 tỷ đồng) và nguồn vốn đầu tư phát triển giai đoạn 2021 – 2025 (khoảng 4,5 tỷ đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 11:57:00 đến ngày 2022-01-27 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,140,802,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5211203E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0422406E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên (Có hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng, Hóa đơn GTGT kèm theo). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.098.562.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT để xác định loại và cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Trong đó:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 kỹ sư cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT để xác định loại và cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT để xác định loại và cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: cơ khí/ điện/ điện tử/ điều khiển tự động/ tự động hóa/ máy và thiết bị.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã được hãng sản xuất thang máy hoặc nhà phân phối sản phẩm mà nhà thầu chào thầu cấp Chứng chỉ/Chứng nhận đào tạo về lắp đặt, vận hành, bảo trì hệ thống thang máy.- Đã đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng có hạng mục lắp đặt thang máy (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT để xác định loại và cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80L; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn; Hoạt động tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn; Hoạt động tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 1,25m3; Hoạt động tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, sẵn sàng huy động phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công Cải tạo trụ sở làm việc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi mua sắm, sửa chữa trong quản lý hành chính năm 2021 – 2020 (khoảng 7,5 tỷ đồng) và nguồn vốn đầu tư phát triển giai đoạn 2021 – 2025 (khoảng 4,5 tỷ đồng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương; + Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với công trình dân dụng hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2018, 2019, 2020; + Hợp đồng tương tự; các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành); + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, xác nhận của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT để xác định loại và cấp công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia. + Hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm (đối với máy móc yêu cầu đăng kiểm) của máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. + Nhà thầu lưu ý: Đối với các công việc thi công lắp đặt thiết bị trong bảng khối lượng mời thầu đều đã bao gồm chi phí vật tư, thiết bị, thi công và bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 49 Đại lộ Lê Lợi, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa - Địa chỉ: Trụ sở Hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Thanh Hóa - đường Lý Nam Đế - phường Đông Hương - TP. Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa; số 35 Đại lộ Lê Lợi – phường Lam Sơn - TP. Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa – Số 45B – Đại lộ Lê Lợi – phường Lam Sơn – TP. Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo trụ sở làm việc (bao gồm vật tư, thiết bị, thi công và bảo hành đối với các công việc lắp đặt) | |||
| 1 | Bóc dỡ lớp gạch nền hành lang, gạch hiện trạng đã bong tróc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.410,7198 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.410,7198 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt sàn hiện trạng phòng kho tầng áp mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 746,7558 | m2 |
| 4 | Lát sàn phòng kho tầng áp mái, gạch màu đỏ 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 746,7558 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,8307 | m3 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, trát phần đáy dầm tiếp giáp với đoạn tường phá dỡ tầng trệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0118 | m2 |
| 7 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, trát cột tiếp giáp với đoạn tường phá dỡ tầng trệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,0068 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4.345,8738 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18.273,7455 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13.878,2867 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4.345,8738 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4.223,9328 | m2 |
| 13 | Phá dỡ gờ gạch dày 100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1585 | m3 |
| 14 | Đục nhám bề mặt tường hiện trạng, tường mặt đứng chính (phần tường ốp gạch trang trí) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 89,6163 | m2 |
| 15 | Xây đắp gạch chi tiết phào trang trí mặt đứng, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,454 | m3 |
| 16 | Trát phần phào trang trí mặt đứng đắp gạch - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,1213 | m2 |
| 17 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75, phào chỉ trang trí mặt đứng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,48 | m |
| 18 | Ốp gạch trang trí trường mặt đứng, gạch thẻ màu vàng KT (7,5x15)cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 66,7 | m2 |
| 19 | Bóc dỡ lớp đá granit lát bậc hiện trạng đã xuống cấp, thang sảnh đón | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 74,7504 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 74,7504 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 171,526 | m2 |
| 22 | Bóc dỡ lớp đá granit lát bậc cột cờ hiện trạng đã xuống cấp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,31 | m2 |
| 23 | Lát đá cột cờ PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,31 | m2 |
| 24 | Đục lỗ thông tường xây gạch, tường lan can tiết diện 200, lắp ống thoát tràn hành lang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | lỗ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, ống thoát tràn hành lang, ống nhựa PVC D42 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 26 | Trát vá lại ô thông tường lan can lắp ống thoát tràn hành lang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,242 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần thạch cao hành lang, hội trường, các phòng chức năng hiện trạng đã hư hỏng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.608,4684 | m2 |
| 28 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 340,118 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 340,118 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 340,118 | m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.268,3504 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ trần thạch cao khu vệ sinh hiện trạng đã hư hỏng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 231,6049 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công, cửa nhà vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 104,4 | m2 |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm, phá dỡ tường ngăn vệ sinh hiện trạng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,7338 | m3 |
| 38 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép, bậc nền vệ sinh tiểu nữ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7888 | m3 |
| 39 | Bóc dỡ lớp gạch nền nhà vệ sinh hiện trạng đã bong tróc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 214,9049 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh hiện trạng đã bong tróc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 778,28 | m2 |
| 41 | Vệ sinh, đánh nhám bề mặt sàn nhà vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 270,7939 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 270,7939 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 235,5976 | m2 |
| 44 | Lát đá chân cửa, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,38 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 984,944 | m2 |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 235,5976 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65,674 | m2 |
| 48 | Lắp đặt xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi kích thước (1,46x1,08)mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt gương soi (0,6x1,08)m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | cái |
| 58 | Lắp dựng bệ đá lavabo, khung thép hộp 40x40x4, mặt bệ, thành bệ đá kim sa hạt đen (đơn giá hoàn thiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,024 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh, tấm vách ngăn HPL, phụ kiện inox (đơn giá hoàn thiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 154,32 | m2 |
| 60 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, panol kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,08 | m2 |
| 61 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, panol kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,04 | m2 |
| 62 | Ống lạnh PPR-PN10 D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,46 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 158 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 ren trong | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt nút bịt PPR D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 148 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D42-D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D42 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê kiểm tra D110/D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 240 | m |
| 80 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 240 | m |
| 81 | Tháo dỡ tấm lợp composite lấy sáng, tôn chống nóng mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,4082 | 100m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7762 | 100m2 |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,632 | 100m2 |
| 84 | Ke chống bão (4cái/m2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.163,28 | cái |
| 85 | Tôn úp nóc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 133,02 | m |
| 86 | Vệ sinh, bề mặt sàn tum mái, sê nô mái hiện trạng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 286,8492 | m2 |
| 87 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng (2 lớp) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 286,8492 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 286,8492 | m2 |
| 89 | Lắp đặt đèn ốp trần D160 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn âm trần, đèn led panel 600x600 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn âm trần, đèn dowlight D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 112 | bộ |
| 92 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.000 | m |
| 93 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn dài L1200-18W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt attomat MCB 20A-1P-6KA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 170 | m |
| 97 | Bảng điện 08 module | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2+E.6mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120 | m |
| 100 | Vách kính cố định, vách nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,39 | m2 |
| 101 | Vách ô cửa mở hất, nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,12 | m2 |
| 102 | Cửa sắt kéo, có lá (phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,24 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,46 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,7141 | 100m2 |
| 105 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,5748 | 10m2 |
| 106 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,4082 | 100m2 |
| 107 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 124,5429 | m3 |
| 108 | Đào xúc vật liệu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2454 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 124,54 | m3 |
| 110 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 124,54 | m3 |
| B | Chi phí thiết bị (bao gồm mua sắm, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, bảo hành và các chi phí khác theo quy định hiện hành) | |||
| 1 | Thang máy tải khách loại có phòng máy - Loại không hộp số (Gearless), động cơ từ trường nam châm vĩnh cửu (PM motor). P1,P2 - Tải trọng 750 kg (11 người) - Tốc độ 60m/phút (1,0m/giây) - Số điểm dừng 07S/0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Cải tạo thang máy: - Thay mới hoàn toàn hệ điều khiển; Công suất 15KW - Căn chỉnh lại hệ thống cơ khí | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ 2 thang máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| C | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5211203E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0422406E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên (Có hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng, Hóa đơn GTGT kèm theo). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.098.562.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT để xác định loại và cấp công trình) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Trong đó:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 kỹ sư cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT để xác định loại và cấp công trình) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT để xác định loại và cấp công trình) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: cơ khí/ điện/ điện tử/ điều khiển tự động/ tự động hóa/ máy và thiết bị.- Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã được hãng sản xuất thang máy hoặc nhà phân phối sản phẩm mà nhà thầu chào thầu cấp Chứng chỉ/Chứng nhận đào tạo về lắp đặt, vận hành, bảo trì hệ thống thang máy.- Đã đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng có hạng mục lắp đặt thang máy (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư, quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT để xác định loại và cấp công trình) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80L; Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình | 1 |
| 2 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình | 5 |
| 4 | Ô tô tải | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn; Hoạt động tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, sẵn sàng huy động phục vụ công trình | 2 |
| 5 | Cần trục ô tô | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn; Hoạt động tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, sẵn sàng huy động phục vụ công trình | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ công trình | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 1,25m3; Hoạt động tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, sẵn sàng huy động phục vụ công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi