Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220134193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211275915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 11:50:00 đến ngày 2022-01-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,412,673,233 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 989.000.000 VNĐ (2 x 989.000.000= 1.978.000.000 VNĐ) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 989.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.978.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép đầu cốt (35-240) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng 1. Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cụm Công nghiệp Hợp Hải huyện Lâm Thao theo phương án đa chia đa nối lộ 381-E4.17 (MDMC);2. Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện nhánh Xuân Lũng - Tiên Kiên Huyện Lâm Thao theo phương án đa chia đa nối lộ 373-E4.10 (MDMC);3. Chống quá tải lưới điện phân phối huyện Lâm Thao năm 2022. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ, Số 1520 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Điện lực Phú Thọ, Số 1520 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu, toàn nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cụm Công nghiệp Hợp Hải huyện Lâm Thao theo phương án đa chia đa nối lộ 381-E4.17 (MDMC); | |||
| B | Phần vật tư A cấp nhà thầu tiếp nhận và lắp đặt | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 1 tiếp đất 35kV - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACKP-120/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.828,68 | m |
| 4 | Sứ đỡ 35kV (Polymer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Quả |
| 5 | Sứ đỡ 35kV (gốm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Quả |
| 6 | Chuỗi Ðỡ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo kép cách điện 35kV: CNK-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Chuỗi |
| 9 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-9,2(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-11(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 11 | Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-9,2(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 12 | Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-11(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 13 | Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-13(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| C | Phần nhà thầu cấp và lắp đặt | |||
| D | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa, RC-2(M) - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa, RC-8(M) - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Xà cầu dao phụ tải 35kV XCDPT-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Thang sắt TS-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ góc 3 pha tam giác 35kV XĐG35-4L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 8 | Xà néo góc đúp 3 pha hình Z 35kV XNĐZ35-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà néo cột đơn 35kV XN35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo cột đơn 35kV XN35-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột dọc tuyến XNĐ35-3D-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNĐ35-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột ngang tuyến XNĐ35-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Xà néo góc 35kV 3 pha lệch 2 tầng XN35-4L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà néo góc đúp lệch 2 tầng cột dọc tuyến XNĐ35-4D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo đúp góc lệch 2 tầng cột ngang tuyến XNĐ35-4N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà rẽ nhánh 3 pha dùng cho cột đúp ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ sứ đứng và chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 21 | Xà phụ XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà phụ 1 pha cột đúp XPĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Chụp cột tròn CT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Chụp cột đúp CHĐ-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Cổ dề néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Giằng cột đúp, GC-18 ( 4 gông cột/1 cột ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Giằng cột đúp, GC-20 ( 5 gông cột/1 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 29 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 31 | Biển báo tên cầu dao, BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| E | Phần ngầm - Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột MT5a-18(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Móng |
| 2 | Móng cột MT5a-20(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 3 | Móng cột đúp MTK-18(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột đúp MTK-20(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 5 | Tiếp địa, RC-2(M) - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa, RC-8(M) - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| F | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phần |
| G | Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện nhánh Xuân Lũng - Tiên Kiên Huyện Lâm Thao theo phương án đa chia đa nối lộ 373-E4.10 (MDMC) | |||
| H | Phần vật tư A cấp nhà thầu tiếp nhận và lắp đặt | |||
| I | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACKP-120/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.881,9 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc AC 120/19-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.037,34 | m |
| 3 | Cách điện đứng polyme 35kV: SÐ-35 cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Quả |
| 4 | Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi sứ néo 35kV+ phụ kiện giáp níu dùng cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Chuỗi |
| 6 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máyNPC.I-16-190-13(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 10 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| J | Recloser | |||
| 1 | Thiết bị máy cắt có tải Recloser 38,5 kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5/0,22 kV-100 VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 3 | Chống sét van 3 pha 47 kV ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | CD 3 pha 35 kV/630A ngoài trời, chém ngang (cách điện bằng sứ gốm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng 35 kV cả ty mạ kẽm (Polyme) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Quả |
| 6 | Sứ đứng 35 kV (gốm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Quả |
| 7 | Lắp đặt Dây dẫn bọc cách điện (đấu nối từ RE đến đường dây) AC120/19-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép (đấu từ đường dây đến RE) AC120/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 9 | Lắp đặt Dây dẫn bọc cách điện (đấu nối CSV, đấu nối xuống BU) AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình phi kim loại dây bọc AC-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Dây đồng mềm bọc cách điện M50 (nối đât chống sét van, RE, BU, tủ ĐK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp nguồn từ BU đến tủ điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| K | Phần nhà thầu cấp và lắp đặt | |||
| L | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa, RC-1 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa, RC-2 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa, RC-8(M) - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà thẳng 3 pha bằng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ góc 3 pha dọc 35kV XĐG35-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà néo góc đơn 3 pha hình Z 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo góc đúp 3 pha hình Z 35kV XNĐZ35-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến XNĐ35-2D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột dọc tuyến XNĐ35-3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNĐ35-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột ngang tuyến XNĐ35-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Xà rẽ 2 pha cột đơn XR-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Cổ dề néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Giằng cột đúp, GC-12 ( 2 gông cột/1 cột ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Giằng cột đúp, GC-14 ( 2 gông cột/1 cột ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Giằng cột đúp, GC-16 ( 3 gông cột/1 cột ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Giằng cột đúp, GC-18 ( 4 gông cột/1 cột ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 20 | ống nối dây ON-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 21 | Biển báo tên cầu dao, BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| M | Recloser | |||
| 1 | Ép Đầu cốt đồng ĐC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt Ghip IPC trung thế 38kV cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ghip nhôm 3 bu lông CC25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt Biển báo cấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Đai thép không gỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Xà đỡ REC và chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ biến điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ ghế cách điện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Ghế cách điện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu dao và sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Thang sắt TS-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Xà phụ 2 pha XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Xà sứ đỡ và chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Tay thao tác và thanh truyền động cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Giá bắt tay thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Dây leo tiếp địa cột lắp Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| N | Phần ngầm - Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột MT3-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 2 | Móng cột MT4a-16(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột đúp MTK-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột đúp MTK-14(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột đúp MTK-16(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 6 | Móng cột đúp MTK-18(M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 7 | Tiếp địa, RC-1 - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa, RC-2(M) - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa, RC-8(M) - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| O | SCADA | |||
| P | Thiết bị quang | |||
| 1 | Thiết bị Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Phí hòa mạng APN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Sim DATA 4G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| Q | Vật tư quang | |||
| 1 | Cáp mạng cat5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Hạt mạng RJ45 AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 3 | Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| R | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt modem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/Converter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Thiết bị đầu cuối Modem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| S | Thí nghiệm kết nối - Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| T | Thí nghiệm kết nối - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| U | Thí nghiệm kết nối - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| V | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phần |
| W | Chống quá tải lưới điện phân phối huyện Lâm Thao năm 2022 | |||
| X | Phần vật tư A cấp nhà thầu tiếp nhận và lắp đặt | |||
| Y | TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 250KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 560KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 4 | Tủ điện 400V-400A ( 3x 200A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điện 400V-500A ( 3 x250A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ điện TĐ-800A (3x300+2x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Chống sét van 47KV, ZnO-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Cầu chì tự rơi 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 9 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 10 | Sứ đứng 22KV, SĐ-22 (gốm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả sứ |
| 11 | Lắp đặt Sứ đứng 35KV, SĐ-35 ( gốm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | quả sứ |
| 12 | Lắp đặt Sứ hạ thế (cả ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 14 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 15 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 18 | Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp đơn Cu/XPLE/PVC-1x50-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt Cáp đơn Cu/XPLE/PVC-1x50-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 21 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Dây đồng mềm M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 23 | Cột trạm NPC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| Z | Hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1265 | Km |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5743 | Km |
| 3 | Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 4 | Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 5 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới NPC.I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cột |
| AA | Phần nhà thầu cấp và lắp đặt | |||
| AB | TBA | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Chụp đầu cực SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Ép Đầu cốt đồng Cu-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng Cu-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Ép Đầu cốt đồng Cu-300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Cặp cáp hotline (gồm cả kẹp quai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Cặp cáp CC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 14 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Dây buộc định hình cổ sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 16 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ SI, XSI-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ cáp mặt máy X.CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Giá lắp chống sét van mặt máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Giá treo cáp xuất tuyến trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 26 | Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 27 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đóng cọc, kéo rải dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| AC | Hạ thế | |||
| 1 | Kẹp hãm cáp KH-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 2 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Bịt đầu cáp BĐC-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Ghíp Ðấu 2 bu lông GN4-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Ghíp Ðấu 2 bu lông GN4-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 11 | Móc treo cáp MH-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 12 | Ống bảo vệ cáp lên cột, HDPE32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 13 | Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Vị trí |
| 14 | Xà néo lệch cột H dùng cho cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| AD | Phần ngầm - TBA | |||
| 1 | Móng cột MT4-12-2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 2 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đào, đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| AE | Phần ngầm - Hạ thế | |||
| 1 | Móng cột vuông MV-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 2 | Móng cột li tâm MLT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Móng |
| 3 | Móng cột li tâm MLĐT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 4 | Đào, đắp Tiếp Ðất lặp lại RLL thi công bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Vị trí |
| AF | Phần thu hồi - TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 400KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | MBA 160kVA - 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 3 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 4 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 6 | Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 7 | Tủ điện 400V-250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ điện 400V-600A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Thu hồi xà đỡ SI tim 2,6m XSI-2,6(TH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Cầu chì ống 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Thu hồi Thanh đồng D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 12 | Vận chuyển về kho ô tô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| AG | Phần thu hồi - Hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn XLPE2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 2 | Cột bê tông vuông 6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 3 | Cột bê tông vuông 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| AH | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 989.000.000 VNĐ (2 x 989.000.000= 1.978.000.000 VNĐ) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 989.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.978.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T | Có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy ép đầu cốt (35-240) | Phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi