Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220134193-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211275915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 11:50:00 đến ngày 2022-01-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,412,673,233 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 989.000.000 VNĐ (2 x 989.000.000= 1.978.000.000 VNĐ) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 989.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.978.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép đầu cốt (35-240)
- Đặc điểm thiết bị Phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
1. Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cụm Công nghiệp Hợp Hải huyện Lâm Thao theo phương án đa chia đa nối lộ 381-E4.17 (MDMC);2. Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện nhánh Xuân Lũng - Tiên Kiên Huyện Lâm Thao theo phương án đa chia đa nối lộ 373-E4.10 (MDMC);3. Chống quá tải lưới điện phân phối huyện Lâm Thao năm 2022.
90 Ngày
E-CDNT 3 TDTM KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ, Số 1520 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn Điện Miền Bắc; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ, Số 1520 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ, Số 1520 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Điện lực Phú Thọ, Số 1520 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu, toàn nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cụm Công nghiệp Hợp Hải huyện Lâm Thao theo phương án đa chia đa nối lộ 381-E4.17 (MDMC);
B Phần vật tư A cấp nhà thầu tiếp nhận và lắp đặt
1Cầu dao cách ly 1 tiếp đất 35kV - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Cầu dao phụ tải 35kV-630AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Dây nhôm lõi thép ACKP-120/19Mô tả kỹ thuật theo chương V4.828,68m
4Sứ đỡ 35kV (Polymer)Mô tả kỹ thuật theo chương V108Quả
5Sứ đỡ 35kV (gốm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Quả
6Chuỗi Ðỡ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
7Chuỗi néo kép cách điện 35kV: CNK-35Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
8Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V54Chuỗi
9Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-9,2(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
10Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-11(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
11Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-9,2(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
12Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-11(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
13Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-13(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
C Phần nhà thầu cấp và lắp đặt
D Đường dây trung thế
1Tiếp địa, RC-2(M) - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
2Tiếp địa, RC-8(M) - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Xà cầu dao phụ tải 35kV XCDPT-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Xà cầu dao cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Thang sắt TS-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Xà đỡ góc 3 pha tam giác 35kV XĐG35-4LMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
8Xà néo góc đúp 3 pha hình Z 35kV XNĐZ35-2NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Xà néo cột đơn 35kV XN35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Xà néo cột đơn 35kV XN35-3LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột dọc tuyến XNĐ35-3D-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNĐ35-2NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột ngang tuyến XNĐ35-3NMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
14Xà néo góc 35kV 3 pha lệch 2 tầng XN35-4LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Xà néo góc đúp lệch 2 tầng cột dọc tuyến XNĐ35-4DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Xà néo đúp góc lệch 2 tầng cột ngang tuyến XNĐ35-4NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Xà rẽ nhánh 3 pha dùng cho cột đúp ngang tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
18Xà đỡ sứ đứng và chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
21Xà phụ XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
22Xà phụ 3 pha XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Xà phụ 1 pha cột đúp XPĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
24Chụp cột tròn CT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Chụp cột đúp CHĐ-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Cổ dề néoMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
27Giằng cột đúp, GC-18 ( 4 gông cột/1 cột )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Giằng cột đúp, GC-20 ( 5 gông cột/1 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
29Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-120Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
30Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
31Biển báo tên cầu dao, BBMô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
E Phần ngầm - Đường dây trung thế
1Móng cột MT5a-18(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Móng
2Móng cột MT5a-20(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
3Móng cột đúp MTK-18(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
4Móng cột đúp MTK-20(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
5Tiếp địa, RC-2(M) - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
6Tiếp địa, RC-8(M) - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
F Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Phần
G Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện nhánh Xuân Lũng - Tiên Kiên Huyện Lâm Thao theo phương án đa chia đa nối lộ 373-E4.10 (MDMC)
H Phần vật tư A cấp nhà thầu tiếp nhận và lắp đặt
I Đường dây trung thế
1Dây nhôm lõi thép ACKP-120/19Mô tả kỹ thuật theo chương V1.881,9m
2Dây nhôm lõi thép bọc AC 120/19-XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1.037,34m
3Cách điện đứng polyme 35kV: SÐ-35 cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V35Quả
4Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V13Chuỗi
5Chuỗi sứ néo 35kV+ phụ kiện giáp níu dùng cho dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V30Chuỗi
6Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
7Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
8Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
9Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máyNPC.I-16-190-13(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
10Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
J Recloser
1Thiết bị máy cắt có tải Recloser 38,5 kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5/0,22 kV-100 VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
3Chống sét van 3 pha 47 kV ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4CD 3 pha 35 kV/630A ngoài trời, chém ngang (cách điện bằng sứ gốm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Sứ đứng 35 kV cả ty mạ kẽm (Polyme)Mô tả kỹ thuật theo chương V17Quả
6Sứ đứng 35 kV (gốm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Quả
7Lắp đặt Dây dẫn bọc cách điện (đấu nối từ RE đến đường dây) AC120/19-XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V15m
8Lắp đặt Dây nhôm lõi thép (đấu từ đường dây đến RE) AC120/19Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
9Lắp đặt Dây dẫn bọc cách điện (đấu nối CSV, đấu nối xuống BU) AC50/8-XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V12m
10Lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình phi kim loại dây bọc AC-120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt Dây đồng mềm bọc cách điện M50 (nối đât chống sét van, RE, BU, tủ ĐK)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
12Lắp đặt Cáp nguồn từ BU đến tủ điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
K Phần nhà thầu cấp và lắp đặt
L Đường dây trung thế
1Tiếp địa, RC-1 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
2Tiếp địa, RC-2 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
3Tiếp địa, RC-8(M) - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Xà thẳng 3 pha bằng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
5Xà đỡ góc 3 pha dọc 35kV XĐG35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Xà néo góc đơn 3 pha hình Z 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà néo góc đúp 3 pha hình Z 35kV XNĐZ35-2NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến XNĐ35-2DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột dọc tuyến XNĐ35-3DMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNĐ35-2NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột ngang tuyến XNĐ35-3NMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
12Xà rẽ 2 pha cột đơn XR-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Cổ dề néoMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
15Giằng cột đúp, GC-12 ( 2 gông cột/1 cột )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Giằng cột đúp, GC-14 ( 2 gông cột/1 cột )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Giằng cột đúp, GC-16 ( 3 gông cột/1 cột )Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
18Giằng cột đúp, GC-18 ( 4 gông cột/1 cột )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-120Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
20ống nối dây ON-120Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
21Biển báo tên cầu dao, BBMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
M Recloser
1Ép Đầu cốt đồng ĐC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
2Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt Ghip IPC trung thế 38kV cho dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt Ghip nhôm 3 bu lông CC25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE Ø25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Lắp đặt Biển báo cấmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Đai thép không gỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Xà đỡ REC và chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Xà đỡ biến điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Giá đỡ ghế cách điện cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Ghế cách điện cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà đỡ cầu dao và sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Thang sắt TS-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Xà phụ 2 pha XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
17Xà sứ đỡ và chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Tay thao tác và thanh truyền động cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Giá bắt tay thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Dây leo tiếp địa cột lắp RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
N Phần ngầm - Đường dây trung thế
1Móng cột MT3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
2Móng cột MT4a-16(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Móng cột đúp MTK-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
4Móng cột đúp MTK-14(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
5Móng cột đúp MTK-16(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
6Móng cột đúp MTK-18(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
7Tiếp địa, RC-1 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
8Tiếp địa, RC-2(M) - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
9Tiếp địa, RC-8(M) - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
O SCADA
P Thiết bị quang
1Thiết bị RouterMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
2Phí hòa mạng APNMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
3Sim DATA 4GMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
Q Vật tư quang
1Cáp mạng cat5Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
2Hạt mạng RJ45 AMPMô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
3Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPEMô tả kỹ thuật theo chương V1m
R Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt modemMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
2Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/ConverterMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
3Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Thiết bị đầu cuối ModemMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
S Thí nghiệm kết nối - Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
T Thí nghiệm kết nối - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V16tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
U Thí nghiệm kết nối - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
5Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
6Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
7Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
8Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
9Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V16hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
14Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20hàm
16Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
17Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
18Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
V Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Phần
W Chống quá tải lưới điện phân phối huyện Lâm Thao năm 2022
X Phần vật tư A cấp nhà thầu tiếp nhận và lắp đặt
Y TBA
1Máy biến áp 320KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Máy biến áp 250KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
3Máy biến áp 560KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
4Tủ điện 400V-400A ( 3x 200A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
5Tủ điện 400V-500A ( 3 x250A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
6Tủ điện TĐ-800A (3x300+2x250)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
7Chống sét van 47KV, ZnO-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Cầu chì tự rơi 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3 pha
9Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3 pha
10Sứ đứng 22KV, SĐ-22 (gốm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3quả sứ
11Lắp đặt Sứ đứng 35KV, SĐ-35 ( gốm)Mô tả kỹ thuật theo chương V18quả sứ
12Lắp đặt Sứ hạ thế (cả ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
14Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
15Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x240Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
16Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x300Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
17Lắp đặt Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V15m
18Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V12m
19Lắp đặt Cáp đơn Cu/XPLE/PVC-1x50-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V15m
20Lắp đặt Cáp đơn Cu/XPLE/PVC-1x50-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V15m
21Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
22Dây đồng mềm M95Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
23Cột trạm NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
Z Hạ thế
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1265Km
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5743Km
3Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
4Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
5Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới NPC.I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cột
AA Phần nhà thầu cấp và lắp đặt
AB TBA
1Dây chảy cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Chụp đầu cực SIMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Đầu cốt đồng Cu-50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Đầu cốt đồng Cu-95Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Đầu cốt đồng Cu-120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Ép Đầu cốt đồng Cu-150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Đầu cốt đồng Cu-240Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Ép Đầu cốt đồng Cu-300Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Đầu cốt đồng nhôm AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Cặp cáp hotline (gồm cả kẹp quai)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Cặp cáp CC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
14Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Lắp đặt Dây buộc định hình cổ sứ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
16Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Xà đỡ SI, XSI-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
18Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
19Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Ghế cách điện GCĐ-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Giá đỡ cáp mặt máy X.CLMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
23Giá lắp chống sét van mặt máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
24Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
25Giá treo cáp xuất tuyến trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
26Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBAMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
27Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
28Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đóng cọc, kéo rải dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
AC Hạ thế
1Kẹp hãm cáp KH-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
2Kẹp hãm cáp KH-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
3Bịt đầu cáp BĐC-120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Ghíp Ðấu 2 bu lông GN4-120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Ghíp Ðấu 2 bu lông GN4-95Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM-120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
9Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
11Móc treo cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
12Ống bảo vệ cáp lên cột, HDPE32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
13Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLLMô tả kỹ thuật theo chương V4Vị trí
14Xà néo lệch cột H dùng cho cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
AD Phần ngầm - TBA
1Móng cột MT4-12-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
2Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đào, đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
AE Phần ngầm - Hạ thế
1Móng cột vuông MV-2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
2Móng cột li tâm MLT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
3Móng cột li tâm MLĐT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
4Đào, đắp Tiếp Ðất lặp lại RLL thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4Vị trí
AF Phần thu hồi - TBA
1Máy biến áp 400KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2MBA 160kVA - 22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
3Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x300Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
4Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x240Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
5Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x150Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
6Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC 1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
7Tủ điện 400V-250AMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
8Tủ điện 400V-600AMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
9Thu hồi xà đỡ SI tim 2,6m XSI-2,6(TH)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Cầu chì ống 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Thu hồi Thanh đồng D8Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
12Vận chuyển về kho ô tô 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2Ca
AG Phần thu hồi - Hạ thế
1Cáp vặn xoắn XLPE2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
2Cột bê tông vuông 6,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
3Cột bê tông vuông 7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
AH Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Phần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 989.000.000 VNĐ (2 x 989.000.000= 1.978.000.000 VNĐ) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 989.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.978.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201455
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T Có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy ép đầu cốt (35-240) Phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->