Gói thầu: Gói thầu 4: Xây lắp công trình Sửa chữa lưới trung, hạ thế vận hành lâu năm khu vực huyện Thanh Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220129942-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu 4: Xây lắp công trình Sửa chữa lưới trung, hạ thế vận hành lâu năm khu vực huyện Thanh Bình
Số hiệu KHLCNT 20220119821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 14:08:00 đến ngày 2022-01-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,669,849,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Phương tiện dựng trụ thủ công
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Balang các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để nâng hạ vật tư
- Số lượng tối thiểu 3
4-Kích các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 6
5-Khoan neo chằng tạm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm chằng tạm
- Số lượng tối thiểu 6
6-Tiếp địa lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
7-Tiếp địa lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
8-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép, nối dây
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ròng rọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đở, căng dây
- Số lượng tối thiểu 20
10-Máy thi công rãi căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để rãi, căng và thu hồi dây
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dụng cụ đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu 4: Xây lắp công trình Sửa chữa lưới trung, hạ thế vận hành lâu năm khu vực huyện Thanh Bình
Sửa chữa lưới trung, hạ thế vận hành lâu năm khu vực huyện Thanh Bình
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đồng Tháp , địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đồng Tháp , địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected] Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected])
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐDTT 3P-22kV - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng trụ bê tông đơn: M12-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2Móng
2Móng trụ bê tông ghép: M12-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Móng
3Tiếp địa đà sắt (trụ 12m + cơi 3m & trụ 14m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT35bộ
4Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 12m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
5Tiếp địa LA chống sét cho trạm biến áp 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Tiếp địa LA chống sét cho trạm biến áp 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Kim thu sét trụ 12m + cơi (Tiếp địa chống sét + đà sắt)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT14bộ
B ĐDTT 3P-22kV - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Cột bê tông ly tâm 12mChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
6Cột
C ĐDTT 3P-22kV - Phần xà, néo
1Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,4m: X24L-K (lắp trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Bộ
2Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 2m: XIT1-2m (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Bộ
3Bộ xà đỡ kép L75x75x8 dài 2m: XIG1-2m (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6Bộ
4Bộ xà néo kép L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8Bộ
5Bộ xà néo L75x75x8 dài 2.4m: X24-K (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
6Bộ cơi đầu trụ 3m kép: COD3m-K (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT11Bộ
7Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B (lắp trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
8Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-PLChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
9Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống: MN15-4Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
D ĐDTT 3P-22kV - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Lắp bộ sứ đứng 35kV: SĐU 35Theo chương V của E-HSMT164bộ
2Bộ sứ đỉnh đỡ góc 35kV: SĐGChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT18bộ
3Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 35kV trên cơi: SĐI 35Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT15bộ
4Chuỗi sứ treo polymer néo đơn 36kV lắp vào xà : CĐT Poly-Xđ (sử dụng khóa néo dây 150-240)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT45chuỗi
5Cáp đồng bọc 24kV CX-25Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT29mét
6Cáp muller 2x11Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7mét
7Lắp cáp nhôm bọc 24kV ACXH-70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT24mét
8Rãi và căng dây nhôm trần lõi thép As-50/8Theo chương V của E-HSMT2,843km
9Rãi và căng dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH-70/11Theo chương V của E-HSMT8,529km
10Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
11Tháo hạ cột BTLT 12m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT11cột
E ĐDTT 3P-22kV - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng); Không tính phát sinh phần này
1Tháo sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V của E-HSMT469bộ
2Tháo sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnhTheo chương V của E-HSMT53bộ
3Tháo sứ néo đơn (≤ 2 bát/chuỗi)Theo chương V của E-HSMT9chuỗi
4Tháo và lắp lại sứ néo đơn (≤ 2 bát/chuỗi)Theo chương V của E-HSMT24chuỗi
5Tháo khoá néo dây dẫn tiết diện ≤ 70mmTheo chương V của E-HSMT54bộ
6Tháo và lắp lại chuỗi sứ néo đơn polymer ≤ 35kVTheo chương V của E-HSMT9bộ
7Tháo và lắp lại xà composite 2,8m: X28Đ-FCO (Trọng lượng ≤15kg)Theo chương V của E-HSMT1bộ
8Tháo xà thép đỡ thẳng: X20-Đ (Trọng lượng 24,8kg)Theo chương V của E-HSMT5bộ
9Tháo xà thép đỡ góc: X20-K (Trọng lượng 49,6kg)Theo chương V của E-HSMT3bộ
10Tháo xà thép néo: X20-K (Trọng lượng 49,6kg)Theo chương V của E-HSMT1bộ
11Tháo và lắp lại xà thép néo: X20-K (Trọng lượng 49,6kg)Theo chương V của E-HSMT1bộ
12Tháo và lắp lại xà thép néo: X24-K (Trọng lượng 60kg)Theo chương V của E-HSMT2bộ
13Tháo và lắp lại xà thép lệch đỡ góc: X20L-K (Trọng lượng 64,6kg)Theo chương V của E-HSMT1bộ
14Tháo xà thép đỡ thẳng: XIT1-2m (Trọng lượng 24,4kg)Theo chương V của E-HSMT4bộ
15Tháo và lắp lại xà thép đỡ thẳng: XIT1-2m (Trọng lượng 24,4kg)Theo chương V của E-HSMT4bộ
16Tháo xà thép đỡ góc: XIG1-2m (Trọng lượng 48,8kg)Theo chương V của E-HSMT1bộ
17Tháo và lắp lại xà thép đỡ góc: XIG1-2m (Trọng lượng 48,8kg)Theo chương V của E-HSMT1bộ
18Tháo và lắp lại xà thép tim 2,2m: XHN-2,4m (Trọng lượng 46,2kg)Theo chương V của E-HSMT2bộ
19Tháo bộ cơi đầu trụ (COD2m-K): U120 (Trọng lượng 43,96kg)Theo chương V của E-HSMT7bộ
20Tháo bộ cơi đầu trụ (COD3m-K): U120 (Trọng lượng 66,42kg)Theo chương V của E-HSMT1bộ
21Tháo và căng lại dây nhôm trần lõi thép 50mm2 (AC-50) (trên cơi đầu trụ)Theo chương V của E-HSMT1,437km
22Tháo hạ dây nhôm trần 70mm2 (A-70)Theo chương V của E-HSMT11,372km
23Tháo và căng lại dây nhôm bọc lõi thép 24kV 70mm2 (ACXH-70)Theo chương V của E-HSMT0,258km
24Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2Theo chương V của E-HSMT40mét
25Tháo cáp điện kế (muller) 2x6mm2 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT5mét
26Tháo cáp điện kế (muller) 2x11mm2 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT27mét
27Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ)Theo chương V của E-HSMT11hộp
28Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ)Theo chương V của E-HSMT11hộp
29Tháo kẹp quaiTheo chương V của E-HSMT56bộ
30Tháo kẹp hotlineTheo chương V của E-HSMT56bộ
31Tháo và lắp lại FCO/LBFCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT6bộ
F ĐD HTHH - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng trụ bê tông đơn: M7-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3Móng
2Móng trụ bê tông ghép: M8-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Móng
3Tiếp địa lặp lại (trụ 8,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 8,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
G ĐD HTHH - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Cột bê tông ly tâm 7,5mChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3Cột
2Cột bê tông ly tâm 8,5mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Cột
H ĐD HTHH - Phần xà, néo
1Bộ cơi đầu trụ 2m đơn: COD2m-Đ (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Bộ
2Bộ cơi đầu trụ 2,5m đơn: COD2,5m-Đ (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT16Bộ
3Bộ cơi đầu trụ 2,5m kép: COD2,5m-K (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
I ĐD HTHH - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi và căng dây nhôm bọc AV-70Theo chương V của E-HSMT0,249km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 2x50mm2Theo chương V của E-HSMT1,73km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT1,631km
4Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 3x50mm2Theo chương V của E-HSMT0,862km
5Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 3x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,271km
6Lắp cáp nhôm bọc ABC 2x50 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT54mét
7Lắp cáp nhôm bọc ABC 3x50 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT28mét
8Lắp cáp nhôm bọc ABC 2x70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT72mét
9Lắp cáp nhôm bọc ABC 3x70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT10mét
10Cáp muller 2x6Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT31mét
11Cáp muller 2x11Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT54mét
12Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
13Tháo hạ cột BTLT 7,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT3cột
14Tháo hạ cột BTLT 8,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT1cột
J ĐD HTHH - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng); Không tính phát sinh phần này
1Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT122bộ
2Tháo và lắp lại rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT1bộ
3Tháo rack 2 sứTheo chương V của E-HSMT48bộ
4Tháo rack 3 sứTheo chương V của E-HSMT21bộ
5Tháo hạ dây nhôm bọc 50mm2 (AV-50)Theo chương V của E-HSMT6,328km
6Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70)Theo chương V của E-HSMT3,72km
7Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC2x70Theo chương V của E-HSMT0,271km
8Tháo hạ dây cáp đồng bọc ≤ CV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT42mét
9Tháo cáp điện kế (muller) 2x6mm2 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT72mét
10Tháo cáp điện kế (muller) 2x11mm2 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT23mét
11Tháo và căng lại dây duplex 2x6mm2Theo chương V của E-HSMT0,049km
12Tháo hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ)Theo chương V của E-HSMT3hộp
13Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ)Theo chương V của E-HSMT3hộp
14Tháo kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT4bộ
15Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT4bộ
K ĐD HTĐL - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng trụ bê tông ghép: M7-2btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3Móng
2Móng trụ bê tông đơn: M8-1btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT10Móng
3Móng trụ bê tông ghép: M8-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5Móng
4Móng trụ bê tông đơn: M10-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Móng
5Tiếp địa lặp lại (trụ 7,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
6Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 7,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6bộ
7Tiếp địa lặp lại (trụ 8,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT9bộ
8Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 8,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT19bộ
9Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 10,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
L ĐD HTĐL - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Cột bê tông ly tâm 7,5mChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
5Cột
2Cột bê tông ly tâm 8,5mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT20Cột
3Cột bê tông ly tâm 10,5mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Cột
M ĐD HTĐL - Phần xà, néo
1Bộ cơi đầu trụ 2m đơn: COD2m-Đ (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
5Bộ
2Bộ cơi đầu trụ 2,5m đơn: COD2,5m-Đ (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT30Bộ
3Bộ cơi đầu trụ 2,5m kép: COD2,5m-K (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
4Bộ chằng lệch đơn cho trụ 8,5m: CL8-BChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
5Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch: MNL12-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
N ĐD HTĐL - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 2x50mm2Theo chương V của E-HSMT3,927km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT1,935km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 3x70mm2Theo chương V của E-HSMT2,367km
4Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Theo chương V của E-HSMT2,006km
5Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Theo chương V của E-HSMT1,221km
6Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Theo chương V của E-HSMT0,103km
7Lắp cáp nhôm bọc ABC 2x50 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT90mét
8Lắp cáp nhôm bọc ABC 4x50 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT20mét
9Lắp cáp nhôm bọc ABC 2x70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT17mét
10Lắp cáp nhôm bọc ABC 3x70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT32mét
11Cáp muller 2x6Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT267mét
12Cáp muller 2x11Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT30mét
13Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
14Tháo hạ cột BTV 7,3m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT1cột
15Tháo hạ cột BTLT 7,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT2cột
16Tháo hạ cột BTLT 8,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT14cột
17Tháo hạ cột BTV/BTLT 10,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT2cột
O ĐD HTĐL - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng); Không tính phát sinh phần này
1Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT368bộ
2Tháo và lắp lại rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT25bộ
3Tháo rack 2 sứTheo chương V của E-HSMT151bộ
4Tháo rack 3 sứTheo chương V của E-HSMT205bộ
5Tháo hạ dây nhôm trần lõi thép 50mm2 (AC-50)Theo chương V của E-HSMT0,757km
6Tháo và căng lại dây duplex 2x6mm2Theo chương V của E-HSMT0,563km
7Tháo hạ dây nhôm trần 70mm2 (A-70)Theo chương V của E-HSMT4,428km
8Tháo hạ dây nhôm trần 95mm2 (A-95)Theo chương V của E-HSMT0,509km
9Tháo hạ dây nhôm bọc 50mm2 (AV-50)Theo chương V của E-HSMT14,705km
10Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70)Theo chương V của E-HSMT11,6km
11Tháo hạ dây nhôm bọc 95mm2 (AV-95)Theo chương V của E-HSMT0,095km
12Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC2x95Theo chương V của E-HSMT0,095km
13Tháo hạ dây cáp đồng bọc ≤ CV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT45mét
14Tháo cáp điện kế (muller) 2x6mm2 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT180mét
15Tháo cáp điện kế (muller) 2x11mm2 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT5mét
16Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ)Theo chương V của E-HSMT9hộp
17Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ)Theo chương V của E-HSMT27hộp
18Tháo kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT3bộ
19Tháo và lắp lại kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn1
2 Phương tiện dựng trụ thủ công Sử dụng để dựng trụ2
3 Balang các loại Sử dụng để nâng hạ vật tư3
4 Kích các loại Sử dụng để căng dây6
5 Khoan neo chằng tạm Sử dụng để làm chằng tạm6
6 Tiếp địa lưu động trung thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
7 Tiếp địa lưu động hạ thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
8 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép, nối dây2
9 Ròng rọc Sử dụng để đở, căng dây20
10 Máy thi công rãi căng dây Sử dụng để rãi, căng và thu hồi dây2
11 Dụng cụ đầm đất Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->