Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình (phần phát sinh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220129616-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THĂNG LONG
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình (phần phát sinh)
Số hiệu KHLCNT 20220129523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 14:06:00 đến ngày 2022-01-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,005,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.008775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.01755E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.404.095.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.808.190.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Trung cấp kỹ thuật điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 3.5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị công suất 2HP
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình (phần phát sinh)
Sửa chữa, nâng cấp khối nhà làm việc các phòng ban và nhà kho UBND huyện Hàm Tân
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.876620 hoặc Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.829272, fax : 02523.835598, e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Xây dựng Trường Phú; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Hàm Tân; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.876620 hoặc Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.829272, fax : 02523.835598, e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.876620 hoặc Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.829272, fax : 02523.835598, e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, MỞ RỘNG PHÒNG LÀM VIỆC BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng17,28m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn//12m
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính//96,405m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường //4,494m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường //3,138m3
6Phá dỡ nền gạch lá nem//184,92m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măng//184,92m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ//54,8595m2
9Cạo bỏ lớp decal dán kính//27,41m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ//28,71m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại//16,878m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại//16,878m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại//16,878m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T//67,512m3
15Công dọn dẹp di dời cửa, vách nhôm kính về kho//10Nhân công
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II//9,0111m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng //1,2412m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường//3,414m3
19Bê tông lót đá 4x6, mác 75//1,738m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200//1,493m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200//0,314m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200//0,0765m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép //0,0151tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép //0,1243tấn
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật//0,0327100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật//0,0102100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn//0,0314100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200//0,373m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,0098tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép //0,0571tấn
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng//0,0373100m2
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều cao //2,9698m3
33Lát đá bậc tam cấp//10,3906m2
34Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600mm//191,2085m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200//0,5802m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép //0,0111tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép //0,072tấn
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn//0,0603100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật//0,0256100m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm mái 1x2, vữa bê tông mác 200//0,398m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,0166tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,1263tấn
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng//0,0458100m2
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, máng nước, đá 1x2, vữa bê tông mác 200//2,0571m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép //0,1074tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao //0,0092tấn
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//0,316100m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//7,9488m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75//1,785m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75//34,9295m2
51Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75//16,9675m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …//16,9675m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//42,8783m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//42,8783m2
55Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày 20cm, chiều cao //2,6176m3
56Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75//29,085m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//19,792m2
58Bả bằng bột bả vào tường//82,8195m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//19,792m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//230,617m2
61Cửa đi khung nhôm hệ 100 sơn tĩnh điện, kính dày 8mm//6,6252m2
62Cửa đi bản lề sàn kính cường lực 12mm + phụ kiện//15,0225m2
63Lắp dựng cửa khung nhôm//21,6477m2
64Vách kính khung nhôm trong nhà//16,656m2
65Vách khung nhôm kính cường lực 10mm, dán decal mờ//16,656m2
66Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//28,71m2
67SXLD Rèm cửa vải dày loại tốt (VL + NC)//41,65m2
68Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường //0,097m3
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều cao //0,097m3
70Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75//0,485m2
71Gia công xà gồ thép//0,0345tấn
72Lắp dựng xà gồ thép//0,0345tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//2,52m2
74Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.5zem//0,095100m2
75Trần thạch cao khung nhôm chìm (VL + NC)//201,83m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//201,83m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//201,83m2
78Bộ chữ Mica hộp cao 200 (BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ)//1Bộ
79Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm//0,015100m
80Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm//0,006100m
81Công tháo dỡ các thiết bị điện cũ//5Nhân công
82Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m 36W//22bộ
83Lắp đặt đèn LED tròn âm trần 18W 220V//4bộ
84Lắp đặt đèn LED tròn âm trần 9W 220V//4bộ
85Lắp đặt ổ cắm đôi âm 10A 250V//24cái
86Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 10A 250V//10cái
87Lắp đặt ô cắm mạng LAN RJ45//13cái
88Lắp đặt ô cắm điện thoại 4 cực//13cái
89Lắp đặt MCB 2P 100A//1cái
90Lắp đặt MCB 2P 32A//1cái
91Lắp đặt MCB 2P 20A//6cái
92Lắp đặt cầu chì//18cái
93Lắp đặt hộp đế âm tường (gắn công tắc, ổ cắm...)//24Cái
94Lắp đặt hộp nối, phân dây//19Cái
95Lắp đặt Mặt CB, công tắc, ổ cắm (mặt 1,2,3,4 các loại)//27Cái
96Lắp đặt hộp đế âm nền hợp kim không gỉ (đặt ổ cắm, mạng LAN, Telephone)//10Cái
97Lắp đặt đầu báo khói (di dời)//5bộ
98Lắp đặt Camera gắn trần, vách//8cái
99HUB Internet 24 Port//1bộ
100Đầu ghi 8 Port//1bộ
101Ổ cứng 1 T//1cái
102Màn hình LCD 49" + giá treo//1cái
103Lắp đặt Tủ điện tổng âm tường 18Module//1Cái
104Lắp đặt Tủ cáp tổng (Internet & điện thoại) KT: 300x600x200//2Cái
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm//590m
106Lắp đặt Dây đồng bọc nhựa CV 1x25mm²//60m
107Lắp đặt Dây đồng bọc nhựa CV 1x2,5mm²//360m
108Lắp đặt Dây đồng bọc nhựa CV 1x1,5mm²//520m
109Lắp đặt dây cáp điện thoại//150m
110Lắp đặt dây cáp mạng Internet & Camera//280m
111Tháo dỡ di dời cục nóng (Nhân công)//3máy
112Lắp đặt cục nóng máy treo tường (Nhân công)//3máy
113Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2,5HP Inverter - Loại máy âm trần//5máy
114Ê ke bắt dàn nóng máy điều hòa (máy mới)//10cái
115Lắp đặt ống đồng dẫn ga, D9,5/15,9mm dày 0,71mm, cách nhiệt dày 19mm//0,3100m
116Lắp đặt ống đồng dẫn ga, D6,4/12,7mm dày 0,71mm, cách nhiệt dày 19mm//0,31100m
117Lắp đặt Co nhựa UPVC D34mm//15cái
118Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm (Máy lạnh)//0,5100m
119Băng keo cách điện//20cuộn
120Vệ sinh nạp gaz máy lạnh (1.0HP và 2.0HP) cũ//2cái
121Phá dỡ móng các loại, móng gạch//0,36m3
122Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng //1,0017m3
123Đắp đất nền móng công trình//0,3306m3
124Bê tông lót đá 4x6, mác 75//0,2505m3
125Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày //0,9185m3
126Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75//6,2625m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//6,2625m2
128Bê tông lót đá 4x6, mác 75//1,8m3
129Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200//0,9m3
B SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH (KHỐI NHÀ LÀM VIỆC CÁC PHÒNG BAN)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng64,345m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng//64,345m2
3Phá dỡ nền bê tông đá 4x6//4,3202m3
4Tháo dỡ gạch ốp tường//152,55m2
5Tháo dỡ trần//64,345m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ//162,708m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ//32,052m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí//12bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa//12bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu//9bộ
11Tháo dỡ cửa bằng thủ công//28,152m2
12Công tháo dỡ hệ thống điện//9Công
13Hút hầm cầu//21 lần hút
14Bê tông lót đá 4x6, mác 75//4,3202m3
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …//43,2025m2
16Lát nền gạch Ceramic 300x300mm nhám//64,345m2
17Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm//309,378m2
18Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)//64,345m2
19Lắp dựng cửa khung nhôm//28,152m2
20SX cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 100, kính mờ dày 8mm//28,152m2
21Lát đá mặt bệ các loại//9,363m2
22Ê kê sắt hộp 30x60x1.4 đỡ mặt đá (VL+NC)//15Cái
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//32,052m2
24Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt//12bộ
25Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nhấn Inox + bộ xả//9bộ
26Lắp đặt Lavabo âm + vòi Inox + bộ xã//10bộ
27Lắp đặt Lavabo treo + vòi Inox + bộ xã//2bộ
28Lắp đặt vòi rửa Inox//17bộ
29Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen//1bộ
30Lắp đặt gương soi 1800x750 viền nhôm//6cái
31Lắp đặt hộp đựng giấy//12cái
32Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 100mm//18cái
33Lắp đặt đèn LED tròn âm trần 9W//27bộ
34Lắp đặt công tắc âm 10A-250V//18cái
35Lắp đặt hộp đế công tắc các loại//12Cái
36Mặt công tắc 1,2,3,4 các loại//12Cái
37Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2//210m
38Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (cho máy bơm nước)//60m
39Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn D20//100m
40Phao điện bơm ngắt nước tự động//1bộ
41Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm//0,3100m
C SỬA CHỮA NHÀ XE 04 BÁNH
1Phá dỡ móng các loại, móng gạchNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng1,036m3
2Phá dỡ móng các loại, móng đá//0,225m3
3Phá dỡ nền láng vữa xi măng//41,04m2
4Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép//0,0288m3
5Công cắt bỏ 16 đầu Bulong trụ nhà xe di dời//2Công
6Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép//0,2561tấn
7Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng//0,1722tấn
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ//0,6775tấn
9Tháo tấm lợp tôn//1,417100m2
10Cạo rỉ các kết cấu thép//24,8139m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng //14,7803m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng //8,3097m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường//7,689m3
14Bê tông lót đá 4x6, mác 75//2,9455m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200//5,664m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật//0,3888100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép //0,0283tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép //0,3453tấn
19Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75//9,725m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200//2,142m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng//0,2142100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,0373tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép //0,2364tấn
24Xây móng bằng gạch BTKN 4x8x18cm, chiều dày //1,155m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình//108,134m3
26Bê tông lót đá 4x6, mác 75//18,94m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200//9,47m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//19,25m2
29Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75//11,04m2
30Gia công cột bằng thép tấm//0,2472tấn
31Lắp dựng cột thép các loại//0,5033tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ //0,2235tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ //0,4138tấn
34Gia công giằng mái thép//0,3882tấn
35Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông//0,5605tấn
36Gia công xà gồ thép//0,1244tấn
37Lắp dựng xà gồ thép//0,3884tấn
38Lợp lại mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm (Tận dụng lại tôn cũ)//1,5042100m2
39Lợp mái bằng tôn sòng vuông mạ màu dày 0,45mm//0,981100m2
40Bulong neo M16, L=600//64cái
41Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ//143,5475m2
D NHÀ ĐỂ XE 02 BÁNH
1Phá dỡ móng các loại, móng gạchNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng1,032m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng //8,7978m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng //7,7549m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường//8,6129m3
5Bê tông lót đá 4x6, mác 75//2,7642m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200//3,178m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật//0,1644100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép //0,0119tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép //0,1305tấn
10Xây móng bằng gạch BTKN 4x8x18cm, chiều dày //7,504m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình//10,416m3
12Bê tông lót đá 4x6, mác 75//14,1345m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200//11,9444m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100//48,008m2
15Gia công cột bằng thép hình//0,5134tấn
16Lắp dựng cột thép các loại//0,5134tấn
17Gia công giằng mái thép//0,27tấn
18Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông//0,27tấn
19Gia công xà gồ thép//0,6107tấn
20Lắp dựng xà gồ thép//0,6107tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//78,492m2
22Lợp mái bằng tole kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5mm//0,9894100m2
23Bulong neo M18, L=600//30cái
24Máng xối tôn màu dày 4.5zem, khổ 750//16,8m
25Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm//0,208100m
26Lắp đặt Co 45° uPVC D90mm//8cái
27Lắp đặt Co 90° uPVC D90mm//2cái
28Đai kẹp Inox giữ ống D90mm//4cái
29Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D90mm//2cái
E SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG UBND HUYỆN
1Phá dỡ nền gạch lá nemNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng95,526m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ//1m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ//69,525m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ//60,75m2
5Lát nền gạch Ceramic 600x600mm//95,526m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75//1m2
7Bả bằng bột bả vào tường//70,525m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//243,3m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//60,75m2
10Tháo bỏ thay Số hiệu Mica dán vào lưng ghế (VL+NC)//400cái
11Gắn đế lót cao su chống ồn chân ghế (VL+NC)//880cái
12Sửa chữa cửa đi gỗ (VL+NC)//2bộ
13Thay mặt giữa bàn họp gỗ ghép 17mm phủ veneer sồi, sơn PU 3 lớp (KT: 2750x700)//4cái
14Tháo và thay ổ khóa tay gạt Inox cửa đi loại tốt (VL+NC)//1bộ
15Tháo và thay ổ khóa tay nắm tròn Inox loại tốt (VL+NC)//5bộ
16SXLD Rèm cửa vải dày loại tốt (VL+NC)//234,285m2
17Ốp alu mái đón + khung thép hộp//33,8808m2
18Công tháo dỡ dọn dẹp thiết bị điện hư hỏng//10Nhân công
19Lắp đặt bóng đèn LED tuýp dài 1,2m, loại đèn 2 bóng//46bộ
20Lắp đặt đèn LED tròn D130 9W âm trần//125bộ
21Lắp đặt đèn LED tròn D300 24W áp trần//3bộ
22Lắp đặt đèn chùm pha lê LED 148W//2bộ
23Lắp đặt đèn pha 200W ánh sáng vàng//2bộ
24Làm đồng + sơn dàn nóng, gia cố chân đế đỡ//7bộ
25Thay quạt nóng//2cái
26Thay mới bộ điều khiển + tụ khởi động//7bộ
27Thay cao su chân máy//28cái
28Thay khởi động từ + fin lượt//7cái
29Vệ sinh, bơm gas, thay gell cách nhiệt, mặt lưới hút gió (máy 10HP)//7bộ
30Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.5HP - Loại máy treo tường//2máy
31Vệ sinh dàn nóng, lạnh máy 1.5HP//7máy
32Sạc gas máy lạnh 1.5HP phòng họp//3máy
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa//8bộ
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu//10bộ
35Tháo dỡ gạch ốp tường//18,36m2
36Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x19, chiều dày //0,1296m3
37Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600mm//21,48m2
38Lát đá mặt bệ các loại//7,164m2
39Ê kê sắt hộp 30x60x1.4 đỡ mặt đá (VL+NC)//10Cái
40Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nhấn Inox + bộ xã//8bộ
41Lắp đặt Lavabo âm + vòi Inox + bộ xã//8bộ
42Lắp đặt vòi nước khóa gạt//4bộ
43Lắp đặt gương soi 1500x750 viền nhôm//2cái
44Lắp đặt gương soi 1600x750 viền nhôm//2cái
45Bộ xả nút nhấn bồn cầu//1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.008775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.01755E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.404.095.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.808.190.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 trình độ tối thiểu là Trung cấp kỹ thuật điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV21
5 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng 3.5 tấn1
2 Máy đầm cóc trọng lượng 70kg1
3 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít1
4 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW1
5 Máy tời công suất 2HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->