Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình (phần phát sinh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220129616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THĂNG LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình (phần phát sinh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220129523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 14:06:00 đến ngày 2022-01-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,005,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.008775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.01755E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.404.095.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.808.190.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Trung cấp kỹ thuật điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 3.5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình (phần phát sinh) Sửa chữa, nâng cấp khối nhà làm việc các phòng ban và nhà kho UBND huyện Hàm Tân 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.876620 hoặc Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.829272, fax : 02523.835598, e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, MỞ RỘNG PHÒNG LÀM VIỆC BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 17,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | // | 12 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | // | 96,405 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | // | 4,494 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | // | 3,138 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | // | 184,92 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | // | 184,92 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | // | 54,8595 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp decal dán kính | // | 27,41 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | // | 28,71 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | // | 16,878 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | // | 16,878 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | // | 16,878 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | // | 67,512 | m3 |
| 15 | Công dọn dẹp di dời cửa, vách nhôm kính về kho | // | 10 | Nhân công |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | // | 9,0111 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | // | 1,2412 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | // | 3,414 | m3 |
| 19 | Bê tông lót đá 4x6, mác 75 | // | 1,738 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 1,493 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 0,314 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 0,0765 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | // | 0,0151 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | // | 0,1243 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | // | 0,0327 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | // | 0,0102 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn | // | 0,0314 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 0,373 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | // | 0,0098 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | // | 0,0571 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | // | 0,0373 | 100m2 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều cao | // | 2,9698 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp | // | 10,3906 | m2 |
| 34 | Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600mm | // | 191,2085 | m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 0,5802 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | // | 0,0111 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | // | 0,072 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn | // | 0,0603 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | // | 0,0256 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm mái 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 0,398 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | // | 0,0166 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | // | 0,1263 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | // | 0,0458 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, máng nước, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 2,0571 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | // | 0,1074 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | // | 0,0092 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,316 | 100m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | // | 7,9488 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | // | 1,785 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | // | 34,9295 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | // | 16,9675 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | // | 16,9675 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 42,8783 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 42,8783 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày 20cm, chiều cao | // | 2,6176 | m3 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | // | 29,085 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | // | 19,792 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 82,8195 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 19,792 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 230,617 | m2 |
| 61 | Cửa đi khung nhôm hệ 100 sơn tĩnh điện, kính dày 8mm | // | 6,6252 | m2 |
| 62 | Cửa đi bản lề sàn kính cường lực 12mm + phụ kiện | // | 15,0225 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung nhôm | // | 21,6477 | m2 |
| 64 | Vách kính khung nhôm trong nhà | // | 16,656 | m2 |
| 65 | Vách khung nhôm kính cường lực 10mm, dán decal mờ | // | 16,656 | m2 |
| 66 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 28,71 | m2 |
| 67 | SXLD Rèm cửa vải dày loại tốt (VL + NC) | // | 41,65 | m2 |
| 68 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | // | 0,097 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều cao | // | 0,097 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | // | 0,485 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | // | 0,0345 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,0345 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 2,52 | m2 |
| 74 | Lợp mái tôn kẽm màu sóng vuông dày 4.5zem | // | 0,095 | 100m2 |
| 75 | Trần thạch cao khung nhôm chìm (VL + NC) | // | 201,83 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 201,83 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 201,83 | m2 |
| 78 | Bộ chữ Mica hộp cao 200 (BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ) | // | 1 | Bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | // | 0,015 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | // | 0,006 | 100m |
| 81 | Công tháo dỡ các thiết bị điện cũ | // | 5 | Nhân công |
| 82 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m 36W | // | 22 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn LED tròn âm trần 18W 220V | // | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn LED tròn âm trần 9W 220V | // | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 10A 250V | // | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 10A 250V | // | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt ô cắm mạng LAN RJ45 | // | 13 | cái |
| 88 | Lắp đặt ô cắm điện thoại 4 cực | // | 13 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 2P 100A | // | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 2P 32A | // | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB 2P 20A | // | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt cầu chì | // | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đế âm tường (gắn công tắc, ổ cắm...) | // | 24 | Cái |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | // | 19 | Cái |
| 95 | Lắp đặt Mặt CB, công tắc, ổ cắm (mặt 1,2,3,4 các loại) | // | 27 | Cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đế âm nền hợp kim không gỉ (đặt ổ cắm, mạng LAN, Telephone) | // | 10 | Cái |
| 97 | Lắp đặt đầu báo khói (di dời) | // | 5 | bộ |
| 98 | Lắp đặt Camera gắn trần, vách | // | 8 | cái |
| 99 | HUB Internet 24 Port | // | 1 | bộ |
| 100 | Đầu ghi 8 Port | // | 1 | bộ |
| 101 | Ổ cứng 1 T | // | 1 | cái |
| 102 | Màn hình LCD 49" + giá treo | // | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tủ điện tổng âm tường 18Module | // | 1 | Cái |
| 104 | Lắp đặt Tủ cáp tổng (Internet & điện thoại) KT: 300x600x200 | // | 2 | Cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | // | 590 | m |
| 106 | Lắp đặt Dây đồng bọc nhựa CV 1x25mm² | // | 60 | m |
| 107 | Lắp đặt Dây đồng bọc nhựa CV 1x2,5mm² | // | 360 | m |
| 108 | Lắp đặt Dây đồng bọc nhựa CV 1x1,5mm² | // | 520 | m |
| 109 | Lắp đặt dây cáp điện thoại | // | 150 | m |
| 110 | Lắp đặt dây cáp mạng Internet & Camera | // | 280 | m |
| 111 | Tháo dỡ di dời cục nóng (Nhân công) | // | 3 | máy |
| 112 | Lắp đặt cục nóng máy treo tường (Nhân công) | // | 3 | máy |
| 113 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2,5HP Inverter - Loại máy âm trần | // | 5 | máy |
| 114 | Ê ke bắt dàn nóng máy điều hòa (máy mới) | // | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, D9,5/15,9mm dày 0,71mm, cách nhiệt dày 19mm | // | 0,3 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, D6,4/12,7mm dày 0,71mm, cách nhiệt dày 19mm | // | 0,31 | 100m |
| 117 | Lắp đặt Co nhựa UPVC D34mm | // | 15 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm (Máy lạnh) | // | 0,5 | 100m |
| 119 | Băng keo cách điện | // | 20 | cuộn |
| 120 | Vệ sinh nạp gaz máy lạnh (1.0HP và 2.0HP) cũ | // | 2 | cái |
| 121 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | // | 0,36 | m3 |
| 122 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | // | 1,0017 | m3 |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình | // | 0,3306 | m3 |
| 124 | Bê tông lót đá 4x6, mác 75 | // | 0,2505 | m3 |
| 125 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | // | 0,9185 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | // | 6,2625 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 6,2625 | m2 |
| 128 | Bê tông lót đá 4x6, mác 75 | // | 1,8 | m3 |
| 129 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 0,9 | m3 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH (KHỐI NHÀ LÀM VIỆC CÁC PHÒNG BAN) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 64,345 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | // | 64,345 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 | // | 4,3202 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | // | 152,55 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | // | 64,345 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | // | 162,708 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | // | 32,052 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | // | 12 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | // | 12 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | // | 9 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | // | 28,152 | m2 |
| 12 | Công tháo dỡ hệ thống điện | // | 9 | Công |
| 13 | Hút hầm cầu | // | 2 | 1 lần hút |
| 14 | Bê tông lót đá 4x6, mác 75 | // | 4,3202 | m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | // | 43,2025 | m2 |
| 16 | Lát nền gạch Ceramic 300x300mm nhám | // | 64,345 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm | // | 309,378 | m2 |
| 18 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | // | 64,345 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung nhôm | // | 28,152 | m2 |
| 20 | SX cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 100, kính mờ dày 8mm | // | 28,152 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại | // | 9,363 | m2 |
| 22 | Ê kê sắt hộp 30x60x1.4 đỡ mặt đá (VL+NC) | // | 15 | Cái |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 32,052 | m2 |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt | // | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nhấn Inox + bộ xả | // | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Lavabo âm + vòi Inox + bộ xã | // | 10 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Lavabo treo + vòi Inox + bộ xã | // | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa Inox | // | 17 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | // | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi 1800x750 viền nhôm | // | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng giấy | // | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 100mm | // | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn LED tròn âm trần 9W | // | 27 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc âm 10A-250V | // | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đế công tắc các loại | // | 12 | Cái |
| 36 | Mặt công tắc 1,2,3,4 các loại | // | 12 | Cái |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | // | 210 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (cho máy bơm nước) | // | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn D20 | // | 100 | m |
| 40 | Phao điện bơm ngắt nước tự động | // | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | // | 0,3 | 100m |
| C | SỬA CHỮA NHÀ XE 04 BÁNH | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 1,036 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | // | 0,225 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | // | 41,04 | m2 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | // | 0,0288 | m3 |
| 5 | Công cắt bỏ 16 đầu Bulong trụ nhà xe di dời | // | 2 | Công |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | // | 0,2561 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | // | 0,1722 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | // | 0,6775 | tấn |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | // | 1,417 | 100m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | // | 24,8139 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | // | 14,7803 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | // | 8,3097 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | // | 7,689 | m3 |
| 14 | Bê tông lót đá 4x6, mác 75 | // | 2,9455 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 5,664 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | // | 0,3888 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | // | 0,0283 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | // | 0,3453 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | // | 9,725 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 2,142 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | // | 0,2142 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | // | 0,0373 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | // | 0,2364 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch BTKN 4x8x18cm, chiều dày | // | 1,155 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | // | 108,134 | m3 |
| 26 | Bê tông lót đá 4x6, mác 75 | // | 18,94 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 9,47 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | // | 19,25 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | // | 11,04 | m2 |
| 30 | Gia công cột bằng thép tấm | // | 0,2472 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | // | 0,5033 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | // | 0,2235 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | // | 0,4138 | tấn |
| 34 | Gia công giằng mái thép | // | 0,3882 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | // | 0,5605 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | // | 0,1244 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,3884 | tấn |
| 38 | Lợp lại mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm (Tận dụng lại tôn cũ) | // | 1,5042 | 100m2 |
| 39 | Lợp mái bằng tôn sòng vuông mạ màu dày 0,45mm | // | 0,981 | 100m2 |
| 40 | Bulong neo M16, L=600 | // | 64 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 143,5475 | m2 |
| D | NHÀ ĐỂ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 1,032 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | // | 8,7978 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | // | 7,7549 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | // | 8,6129 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6, mác 75 | // | 2,7642 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 3,178 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | // | 0,1644 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | // | 0,0119 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | // | 0,1305 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 4x8x18cm, chiều dày | // | 7,504 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | // | 10,416 | m3 |
| 12 | Bê tông lót đá 4x6, mác 75 | // | 14,1345 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 11,9444 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | // | 48,008 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | // | 0,5134 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | // | 0,5134 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép | // | 0,27 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | // | 0,27 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | // | 0,6107 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,6107 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 78,492 | m2 |
| 22 | Lợp mái bằng tole kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5mm | // | 0,9894 | 100m2 |
| 23 | Bulong neo M18, L=600 | // | 30 | cái |
| 24 | Máng xối tôn màu dày 4.5zem, khổ 750 | // | 16,8 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | // | 0,208 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Co 45° uPVC D90mm | // | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co 90° uPVC D90mm | // | 2 | cái |
| 28 | Đai kẹp Inox giữ ống D90mm | // | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D90mm | // | 2 | cái |
| E | SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG UBND HUYỆN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 95,526 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | // | 1 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | // | 69,525 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | // | 60,75 | m2 |
| 5 | Lát nền gạch Ceramic 600x600mm | // | 95,526 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | // | 1 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 70,525 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 243,3 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 60,75 | m2 |
| 10 | Tháo bỏ thay Số hiệu Mica dán vào lưng ghế (VL+NC) | // | 400 | cái |
| 11 | Gắn đế lót cao su chống ồn chân ghế (VL+NC) | // | 880 | cái |
| 12 | Sửa chữa cửa đi gỗ (VL+NC) | // | 2 | bộ |
| 13 | Thay mặt giữa bàn họp gỗ ghép 17mm phủ veneer sồi, sơn PU 3 lớp (KT: 2750x700) | // | 4 | cái |
| 14 | Tháo và thay ổ khóa tay gạt Inox cửa đi loại tốt (VL+NC) | // | 1 | bộ |
| 15 | Tháo và thay ổ khóa tay nắm tròn Inox loại tốt (VL+NC) | // | 5 | bộ |
| 16 | SXLD Rèm cửa vải dày loại tốt (VL+NC) | // | 234,285 | m2 |
| 17 | Ốp alu mái đón + khung thép hộp | // | 33,8808 | m2 |
| 18 | Công tháo dỡ dọn dẹp thiết bị điện hư hỏng | // | 10 | Nhân công |
| 19 | Lắp đặt bóng đèn LED tuýp dài 1,2m, loại đèn 2 bóng | // | 46 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn LED tròn D130 9W âm trần | // | 125 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn LED tròn D300 24W áp trần | // | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn chùm pha lê LED 148W | // | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn pha 200W ánh sáng vàng | // | 2 | bộ |
| 24 | Làm đồng + sơn dàn nóng, gia cố chân đế đỡ | // | 7 | bộ |
| 25 | Thay quạt nóng | // | 2 | cái |
| 26 | Thay mới bộ điều khiển + tụ khởi động | // | 7 | bộ |
| 27 | Thay cao su chân máy | // | 28 | cái |
| 28 | Thay khởi động từ + fin lượt | // | 7 | cái |
| 29 | Vệ sinh, bơm gas, thay gell cách nhiệt, mặt lưới hút gió (máy 10HP) | // | 7 | bộ |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.5HP - Loại máy treo tường | // | 2 | máy |
| 31 | Vệ sinh dàn nóng, lạnh máy 1.5HP | // | 7 | máy |
| 32 | Sạc gas máy lạnh 1.5HP phòng họp | // | 3 | máy |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | // | 8 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | // | 10 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | // | 18,36 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x19, chiều dày | // | 0,1296 | m3 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600mm | // | 21,48 | m2 |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại | // | 7,164 | m2 |
| 39 | Ê kê sắt hộp 30x60x1.4 đỡ mặt đá (VL+NC) | // | 10 | Cái |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nhấn Inox + bộ xã | // | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Lavabo âm + vòi Inox + bộ xã | // | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi nước khóa gạt | // | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi 1500x750 viền nhôm | // | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi 1600x750 viền nhôm | // | 2 | cái |
| 45 | Bộ xả nút nhấn bồn cầu | // | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.008775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.01755E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.404.095.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.808.190.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | trình độ tối thiểu là Trung cấp kỹ thuật điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động | 1 | trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng 3.5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | trọng lượng 70kg | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7kW | 1 |
| 5 | Máy tời | công suất 2HP | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi