Gói thầu: Mua sắm VTTB và thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220134990-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Mua sắm VTTB và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220116761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 14:05:00 đến ngày 2022-01-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,108,000,797 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.662E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.32E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị không nhỏ hơn 2,175 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4,350 tỷ VND.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị đường dây 110kV trở lên hoặc TBA 110kV trở lên- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực hiện công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực hiện công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện (5-10) kVA
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực hiện công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực hiện công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực hiện công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực hiện công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Mua sắm VTTB và thi công xây lắp
TBA 110kV Bắc Việt Trì
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sửa chữa lớn của Tổng Công ty Điện lực miền
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Công ty Điện lực Phú Thọ + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Phương án kỹ thuật - Dự toán: Công ty Điện lực Phú Thọ; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ Phương án kỹ thuật - Dự toán: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Phú Thọ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Phú Thọ + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Tài liệu chứng minh năng lực của tổ chức khi tham gia lĩnh vực thi công xây dựng công trình: Bản sao công chứng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại công trình thực hiện (Theo điều 57 - Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/04/2017 của Chính phủ). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Phú Thọ + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Nguyễn Quang Lâm Chức vụ : Giám đốc + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc + Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội + Điện thoại: 024. 22100615 Fax: 024 3936 0942 + Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần mua sắm vật tư thiết bị
1Dao cách ly 3 pha 2 tiếp địa (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) DS/2ES-123kV-1250A-31,5kA/1sMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Dao cách ly 3 pha 1 tiếp địa (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) DS/1ES-123kV-1250A-31,5kA/1sMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Tủ đấu nối trung gianMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
4Tủ chỉnh lưu nạp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Tủ
5Hệ thống ác qui Acqui 220VDC, 200AH bao gồm 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2HT
6Khóa điều khiển dao tiếp địa110kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Cáp 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
8Hàng kẹp phù hợp dây 1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
9Chặn hàng kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
10Cáp 2x4mm2 lõi đồng, cách điện PVC, có lớp băng kim loại (DSTA) cách ly vỏ và các lõi, có lớp chống cháy và đặc tính chống gặm nhấmMô tả kỹ thuật theo Chương V661m
11Cáp 2x2,5mm2, lõi đồng, cách điện PVC, có lớp băng kim loại (DSTA) cách ly vỏ và các lõi, có lớp chống cháy và đặc tính chống gặm nhấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.188m
12Cáp 4x4mm2, lõi đồng, cách điện PVC, có lớp băng kim loại (DSTA) cách ly vỏ và các lõi, có lớp chống cháy và đặc tính chống gặm nhấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.501m
13Cáp 4x2,5mm2, lõi đồng, cách điện PVC, có lớp băng kim loại (DSTA) cách ly vỏ và các lõi, có lớp chống cháy và đặc tính chống gặm nhấmMô tả kỹ thuật theo Chương V738m
14Cáp 7x1,5mm2, lõi đồng, cách điện PVC, có lớp băng kim loại (DSTA) cách ly vỏ và các lõi, có lớp chống cháy và đặc tính chống gặm nhấmMô tả kỹ thuật theo Chương V881m
15Cáp 10x1,5mm2, lõi đồng, cách điện PVC, có lớp băng kim loại (DSTA) cách ly vỏ và các lõi, có lớp chống cháy và đặc tính chống gặm nhấmMô tả kỹ thuật theo Chương V781m
16Cáp 19x1,5mm2, lõi đồng, cách điện PVC, có lớp băng kim loại (DSTA) cách ly vỏ và các lõi, có lớp chống cháy và đặc tính chống gặm nhấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.305m
17Dây nhôm lõi thép ACSR240/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
18Dây đồng Cu/PVC-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
19Đầu cos đồng M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
20Ống HPDE φ32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V92m
21Ống HPDE φ85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V135m
22Ống HPDE φ110/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V257m
23Phụ kiện đầu cos, gen số, băng dính, lạt nhựa, biển tên cáp…..Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
24Kẹp cực máy biến áp phía 110kV với dây ACSR240Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
25Kẹp cực máy cắt với dây ACSR240Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
26Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR240/32 và dây ACSR240/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
27Ghip kẹp phù hợp dây ACSR240Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
28Kẹp cực biến dòng điện với dây ACSR240Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
29Vận chuyển vật tư, thiết bị (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Gói
B Phần Thay thiết bị
C Trong nhà
1Thay tủ chỉnh lưu nạp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
2Thay ắc qui kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,610 bình
3Nạp điện ắc quyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
D Ngoài trời
1Thay tủ MKMô tả kỹ thuật theo Chương V51 tủ
2Kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
3Dây nhôm lõi thép ACSR240/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
4Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ 3 pha
5Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ 3 pha
6Khóa điều khiển dao tiếp địa110kVMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
7-Cáp nhị thứ 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
8Cáp 2x4mm2 lõi đồng, cách điện PVC, có lớp băng kim loại (DSTA) cách ly vỏ và các lõi, có lớp chống cháy và đặc tính chống gặm nhấmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,61100m
9Cáp 2x2,5mm2, lõi đồng, cách điện PVC, có lớp băng kim loại (DSTA) cách ly vỏ và các lõi, có lớp chống cháy và đặc tính chống gặm nhấmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,88100m
10Cáp 4x4mm2, lõi đồng, cách điện PVC, có lớp băng kim loại (DSTA) cách ly vỏ và các lõi, có lớp chống cháy và đặc tính chống gặm nhấmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,01100m
11Cáp 4x2,5mm2, lõi đồng, cách điện PVC, có lớp băng kim loại (DSTA) cách ly vỏ và các lõi, có lớp chống cháy và đặc tính chống gặm nhấmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,38100m
12Cáp 7x1,5mm2, lõi đồng, cách điện PVC, có lớp băng kim loại (DSTA) cách ly vỏ và các lõi, có lớp chống cháy và đặc tính chống gặm nhấmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,81100m
13Cáp 10x1,5mm2, lõi đồng, cách điện PVC, có lớp băng kim loại (DSTA) cách ly vỏ và các lõi, có lớp chống cháy và đặc tính chống gặm nhấmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,81100m
14Cáp 19x1,5mm2, lõi đồng, cách điện PVC, có lớp băng kim loại (DSTA) cách ly vỏ và các lõi, có lớp chống cháy và đặc tính chống gặm nhấmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,05100m
15Dây đồng Cu/PVC-95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
16Đầu cos đồng M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V110 đầu cốt
17Lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V276đầu cáp
18Lắp đặt cáp kiểm tra, số ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V100đầu cáp
19Lắp đặt cáp kiểm tra, số ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V86đầu cáp
20Ống HPDE φ32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m
21Ống HPDE φ85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35100m
22Ống HPDE φ110/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,57100m
23Lắp đặt trụ đỡ dao cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,997tấn
E Phần xây dựng
F Bệ đỡ tủ đấu dây
1Đào đất móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2,621m3
2Lắp dựng cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
3Ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,148100m2
4Đổ bê tông, M200, đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,841m3
5Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,78m3
G Tháo dỡ
1Tháo dỡ và lắp đặt tấm đan mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V200Cái
2Phá dỡ bệ đỡ móng tủ MK thành mương cápMô tả kỹ thuật theo Chương V17,368m3
H Xây dựng móng dao cách ly
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,246m3
3Bê tông móng đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,291m3
4Bê tông căn chỉnh, đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
8Sản xuất bu lông M26 bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
9Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m3
I Phần thí nghiệm
J Phần nhất thứ
1Dao cách ly 3 pha 2 tiếp địa DS/1ES-123kV-1250A-31,5kA/1sMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Dao cách ly 3 pha 1 tiếp địaDS/1ES-123kV-1250A-31,5kA/1sMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
K Ngăn MBA 110kV
1Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
2Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
3Hệ thống mạch dòng điện cho đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
4Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ quá dòng có hướng (67)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
5Hệ thống mạch dòng điện cho F87TMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
6Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
7Mạch điều khiển dao cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
8Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
9Mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
10Mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
11Sơ đồ logic điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
12Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
L Ngăn liên lạc 110kV
1Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
2Hệ thống mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
3Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ khoảng cách (21)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
4Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ thanh cái (87B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
5Hệ thống mạch dòng điện cho đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
6Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
7Mạch điều khiển dao cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
8Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
9Hệ thống mạch cắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
10Mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
11Sơ đồ logic điều khiển bảo vệ và truyền cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
12Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
M Ngăn đường dây 110kV
1Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
2Hệ thống mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
3Hệ thống mạch dòng điện cho ngăn đường dây F21/F87LMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
4Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ quá dòng có hướng (67)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
5Hệ thống mạch dòng điện cho đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
6Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
7Mạch điều khiển dao cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
8Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
9Hệ thống mạch cắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
10Mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
11Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
12Sơ đồ logic điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
13Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
N Thí nghiệm hệ thống tủ nạp và giàn acquy lắp mới
1Thí nghiệm tủ nạpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
O Phần SCADA
P KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH POINT-TO-POINT
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V24tín hiệu
Q KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH END TO END ĐẾN TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
R KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH END TO END ĐẾN A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18tín hiệu
S KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH END TO END ĐẾN TTGSDL
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32tín hiệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.662E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.32E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị không nhỏ hơn 2,175 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4,350 tỷ VND.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị đường dây 110kV trở lên hoặc TBA 110kV trở lên- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 05 tấn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực hiện công trình1
2 Xe cẩu ≥ 05 tấn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực hiện công trình1
3 Máy phát điện (5-10) kVA Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực hiện công trình1
4 Đồng hồ vạn năng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực hiện công trình2
5 Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực hiện công trình1
6 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu (nếu có) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực hiện công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->