Gói thầu: Mua sắm VTTB và thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220134990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Mua sắm VTTB và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220116761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 14:05:00 đến ngày 2022-01-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,108,000,797 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.662E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.32E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị không nhỏ hơn 2,175 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4,350 tỷ VND.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị đường dây 110kV trở lên hoặc TBA 110kV trở lên- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực hiện công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực hiện công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện (5-10) kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực hiện công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực hiện công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực hiện công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực hiện công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm VTTB và thi công xây lắp TBA 110kV Bắc Việt Trì 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sửa chữa lớn của Tổng Công ty Điện lực miền |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Tài liệu chứng minh năng lực của tổ chức khi tham gia lĩnh vực thi công xây dựng công trình: Bản sao công chứng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại công trình thực hiện (Theo điều 57 - Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/04/2017 của Chính phủ). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty Điện lực Phú Thọ
+ Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ
+ Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Nguyễn Quang Lâm Chức vụ : Giám đốc + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc + Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội + Điện thoại: 024. 22100615 Fax: 024 3936 0942 + Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần mua sắm vật tư thiết bị | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 2 tiếp địa (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) DS/2ES-123kV-1250A-31,5kA/1s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha 1 tiếp địa (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) DS/1ES-123kV-1250A-31,5kA/1s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tủ đấu nối trung gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Tủ chỉnh lưu nạp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tủ |
| 5 | Hệ thống ác qui Acqui 220VDC, 200AH bao gồm 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | HT |
| 6 | Khóa điều khiển dao tiếp địa110kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Cáp 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 8 | Hàng kẹp phù hợp dây 1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 9 | Chặn hàng kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Cáp 2x4mm2 lõi đồng, cách điện PVC, có lớp băng kim loại (DSTA) cách ly vỏ và các lõi, có lớp chống cháy và đặc tính chống gặm nhấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661 | m |
| 11 | Cáp 2x2,5mm2, lõi đồng, cách điện PVC, có lớp băng kim loại (DSTA) cách ly vỏ và các lõi, có lớp chống cháy và đặc tính chống gặm nhấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.188 | m |
| 12 | Cáp 4x4mm2, lõi đồng, cách điện PVC, có lớp băng kim loại (DSTA) cách ly vỏ và các lõi, có lớp chống cháy và đặc tính chống gặm nhấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.501 | m |
| 13 | Cáp 4x2,5mm2, lõi đồng, cách điện PVC, có lớp băng kim loại (DSTA) cách ly vỏ và các lõi, có lớp chống cháy và đặc tính chống gặm nhấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 738 | m |
| 14 | Cáp 7x1,5mm2, lõi đồng, cách điện PVC, có lớp băng kim loại (DSTA) cách ly vỏ và các lõi, có lớp chống cháy và đặc tính chống gặm nhấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 881 | m |
| 15 | Cáp 10x1,5mm2, lõi đồng, cách điện PVC, có lớp băng kim loại (DSTA) cách ly vỏ và các lõi, có lớp chống cháy và đặc tính chống gặm nhấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 781 | m |
| 16 | Cáp 19x1,5mm2, lõi đồng, cách điện PVC, có lớp băng kim loại (DSTA) cách ly vỏ và các lõi, có lớp chống cháy và đặc tính chống gặm nhấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.305 | m |
| 17 | Dây nhôm lõi thép ACSR240/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 18 | Dây đồng Cu/PVC-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 19 | Đầu cos đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 20 | Ống HPDE φ32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 21 | Ống HPDE φ85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 22 | Ống HPDE φ110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257 | m |
| 23 | Phụ kiện đầu cos, gen số, băng dính, lạt nhựa, biển tên cáp….. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 24 | Kẹp cực máy biến áp phía 110kV với dây ACSR240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 25 | Kẹp cực máy cắt với dây ACSR240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 26 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR240/32 và dây ACSR240/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 27 | Ghip kẹp phù hợp dây ACSR240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 28 | Kẹp cực biến dòng điện với dây ACSR240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 29 | Vận chuyển vật tư, thiết bị (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gói |
| B | Phần Thay thiết bị | |||
| C | Trong nhà | |||
| 1 | Thay tủ chỉnh lưu nạp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 2 | Thay ắc qui kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 10 bình |
| 3 | Nạp điện ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| D | Ngoài trời | |||
| 1 | Thay tủ MK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 tủ |
| 2 | Kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR240/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 4 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 5 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 6 | Khóa điều khiển dao tiếp địa110kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 7 | -Cáp nhị thứ 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 8 | Cáp 2x4mm2 lõi đồng, cách điện PVC, có lớp băng kim loại (DSTA) cách ly vỏ và các lõi, có lớp chống cháy và đặc tính chống gặm nhấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,61 | 100m |
| 9 | Cáp 2x2,5mm2, lõi đồng, cách điện PVC, có lớp băng kim loại (DSTA) cách ly vỏ và các lõi, có lớp chống cháy và đặc tính chống gặm nhấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | 100m |
| 10 | Cáp 4x4mm2, lõi đồng, cách điện PVC, có lớp băng kim loại (DSTA) cách ly vỏ và các lõi, có lớp chống cháy và đặc tính chống gặm nhấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,01 | 100m |
| 11 | Cáp 4x2,5mm2, lõi đồng, cách điện PVC, có lớp băng kim loại (DSTA) cách ly vỏ và các lõi, có lớp chống cháy và đặc tính chống gặm nhấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,38 | 100m |
| 12 | Cáp 7x1,5mm2, lõi đồng, cách điện PVC, có lớp băng kim loại (DSTA) cách ly vỏ và các lõi, có lớp chống cháy và đặc tính chống gặm nhấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,81 | 100m |
| 13 | Cáp 10x1,5mm2, lõi đồng, cách điện PVC, có lớp băng kim loại (DSTA) cách ly vỏ và các lõi, có lớp chống cháy và đặc tính chống gặm nhấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,81 | 100m |
| 14 | Cáp 19x1,5mm2, lõi đồng, cách điện PVC, có lớp băng kim loại (DSTA) cách ly vỏ và các lõi, có lớp chống cháy và đặc tính chống gặm nhấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,05 | 100m |
| 15 | Dây đồng Cu/PVC-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Đầu cos đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 17 | Lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276 | đầu cáp |
| 18 | Lắp đặt cáp kiểm tra, số ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | đầu cáp |
| 19 | Lắp đặt cáp kiểm tra, số ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | đầu cáp |
| 20 | Ống HPDE φ32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 21 | Ống HPDE φ85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 22 | Ống HPDE φ110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | 100m |
| 23 | Lắp đặt trụ đỡ dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,997 | tấn |
| E | Phần xây dựng | |||
| F | Bệ đỡ tủ đấu dây | |||
| 1 | Đào đất móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,621 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, M200, đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,841 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | m3 |
| G | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt tấm đan mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Cái |
| 2 | Phá dỡ bệ đỡ móng tủ MK thành mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,368 | m3 |
| H | Xây dựng móng dao cách ly | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,291 | m3 |
| 4 | Bê tông căn chỉnh, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 8 | Sản xuất bu lông M26 bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| I | Phần thí nghiệm | |||
| J | Phần nhất thứ | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 2 tiếp địa DS/1ES-123kV-1250A-31,5kA/1s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha 1 tiếp địaDS/1ES-123kV-1250A-31,5kA/1s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| K | Ngăn MBA 110kV | |||
| 1 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 3 | Hệ thống mạch dòng điện cho đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 4 | Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 5 | Hệ thống mạch dòng điện cho F87T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 6 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 7 | Mạch điều khiển dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hệ thống |
| 8 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 9 | Mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 10 | Mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 11 | Sơ đồ logic điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| L | Ngăn liên lạc 110kV | |||
| 1 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 2 | Hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 3 | Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ khoảng cách (21) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 4 | Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ thanh cái (87B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 5 | Hệ thống mạch dòng điện cho đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 6 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 7 | Mạch điều khiển dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 8 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 9 | Hệ thống mạch cắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 10 | Mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 11 | Sơ đồ logic điều khiển bảo vệ và truyền cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| M | Ngăn đường dây 110kV | |||
| 1 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 2 | Hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hệ thống |
| 3 | Hệ thống mạch dòng điện cho ngăn đường dây F21/F87L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 4 | Hệ thống mạch dòng điện cho bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 5 | Hệ thống mạch dòng điện cho đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 6 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 110kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 7 | Mạch điều khiển dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hệ thống |
| 8 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 9 | Hệ thống mạch cắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 10 | Mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 11 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 12 | Sơ đồ logic điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 13 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| N | Thí nghiệm hệ thống tủ nạp và giàn acquy lắp mới | |||
| 1 | Thí nghiệm tủ nạp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| O | Phần SCADA | |||
| P | KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH POINT-TO-POINT | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | tín hiệu |
| Q | KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH END TO END ĐẾN TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| R | KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH END TO END ĐẾN A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | tín hiệu |
| S | KIỂM TRA VÀ HIỆU CHỈNH END TO END ĐẾN TTGSDL | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | tín hiệu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.662E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.32E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị không nhỏ hơn 2,175 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4,350 tỷ VND.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị đường dây 110kV trở lên hoặc TBA 110kV trở lên- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ≥ 05 tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực hiện công trình | 1 |
| 2 | Xe cẩu ≥ 05 tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực hiện công trình | 1 |
| 3 | Máy phát điện (5-10) kVA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực hiện công trình | 1 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực hiện công trình | 2 |
| 5 | Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực hiện công trình | 1 |
| 6 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu (nếu có) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thực hiện công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi