Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220134135-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220134067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Kon Tum
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 14:11:00 đến ngày 2022-01-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,160,566,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm kể từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng như sau:+ Tương tự về loại, cấp công trình: Hạng mục công trình dân dụng, cấp III.- Hợp đồng tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 930,0 triệu đồng.- Ghi chú: Các hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình (các tài liệu trên phải được phô tô công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥ 0,3m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đã được kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị chuyên ngành
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Công trình Cộng đồng phòng tránh thiên tai Trường THCS Đăk Tờ Re, xã Đăk Tờ Re, huyện Kon Rẫy
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Kon Tum
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy , địa chỉ: Thôn 1, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy (Địa chỉ: Thôn 1 xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng Trường Nhật (Địa chỉ: 562 Duy Tân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng Huyện Kon Rẫy (Địa chỉ: Thôn 1 xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum). + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn và xây dựng Thanh Khoa (Địa chỉ: Thôn 9, xã Đăk Cấm, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy , địa chỉ: Thôn 1, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy (Địa chỉ: Thôn 1 xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy (Địa chỉ: Thôn 1 xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy (Địa chỉ: Thôn 1 xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy. - Địa chỉ: Thôn 1 xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cổng chính
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,592m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,023m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,774m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,259m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,154m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m2
21Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,563m3
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,188tấn
24Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,08m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V4,368m2
27Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V14,224m2
28Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,731m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,77m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,654m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,55m
33Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
34Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
36Cổng đẩy sắt hộp bộc tôn khung sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V13,38m2
37Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,38m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,38m2
39Chữ Inox cao 300Mô tả kỹ thuật theo chương V17ký tự
40Chữ Inox cao 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17ký tự
41Dấu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V10dấu
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30,817m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,817m2
B Tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,265100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,732m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,668m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,44m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,748m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,926100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,699tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,286tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,221m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,377tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,186tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,335100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,956100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,776m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,355100m2
16Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 13 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,023m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V283,756m2
18Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,619m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V192,232m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V547,4m
21Hàng rào song sắt:(Khung 40x40; song F14 );(Khung € 40x 40; song sắt hộp14*14*1,2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V227,742m2
22Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V113,871m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V227,742m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V537,606m2
C Ốp mái ta luy
1San gạt tạo phẳn mái taluy bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,453100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V68,65m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,31m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,04m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mái ta luy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,76m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,364tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,748100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,68m3
11Cắt ron mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V9,510m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm kể từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng như sau:+ Tương tự về loại, cấp công trình: Hạng mục công trình dân dụng, cấp III.- Hợp đồng tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 930,0 triệu đồng.- Ghi chú: Các hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình (các tài liệu trên phải được phô tô công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu32
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu32
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,3m31
2 Ô tô tự đổ 5 tấn1
3 Máy đầm đất công suất ≥ 1,5kW1
4 Máy đầm dùi công suất ≥ 1kW2
5 Máy trộn BT dung tích ≥ 250l2
6 Máy hàn công suất ≥ 1,5kW2
7 Máy uốn cốt thép công suất ≥ 1,5kW1
8 Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW1
9 Máy cắt sắt công suất ≥ 1,5kW2
10 Máy thủy bình đã được kiểm định và còn hiệu lực1
11 Phòng thí nghiệm chuyên ngành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->