Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Nhà văn hóa khu dân cư Nguyễn Du, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220134807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Nhà văn hóa khu dân cư Nguyễn Du, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220134564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 14:30:00 đến ngày 2022-01-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,862,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0294E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0586E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình hỗn hợp: Thi công xây dựng, dân dụng hỗn hợp cấp III (xây dựng dân dụng cấp III +cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC) có giá trị tối thiểu: 4.800.000.000 đồng.Trong trường hợp nhà thầu không có hợp đồng hỗn hợp thì nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng riêng lẻ theo từng hạng mục bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp III có giá trị tối thiểu 4.310.000.000 đồng; 01 hợp cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC giá trị tối thiểu: 490.000.000 đồng.Tổng giá trị các hợp đồng là:4.800.000.000 đồngCó tài liệu chứng minh kèm theo: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công, chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, kê khai kinh nghiệm, tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, kê khai kinh nghiệm, tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, kê khai kinh nghiệm, tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ (chứng nhận), kê khai kinh nghiệm, tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5kW- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,8m3 + búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 kW- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc trước - lực ép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 T- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16,0 T- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 Kw- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Nhà văn hóa khu dân cư Nguyễn Du, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai Nhà văn hóa khu dân cư Nguyễn Du, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng (cấp III) còn hiệu lực của cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Giấy phép xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.
Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 02143564001 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HOÁ | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 8,856 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,615 | 100m |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,184 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc, cột, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,896 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 5,305 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,839 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,556 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,287 | tấn |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | 1 mối nối |
| 10 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,974 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,974 | tấn |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,656 | m3 |
| 13 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi 7km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 15 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,558 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 44,676 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,134 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,142 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,866 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,823 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,363 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,347 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,175 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,786 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,141 | tấn |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,752 | 100m3 |
| 27 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 160,206 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,23 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,363 | 100m2 |
| 30 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,119 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,967 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,348 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,661 | tấn |
| 35 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,046 | m3 |
| 36 | Bê tông giằng cổ móng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,949 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,454 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,371 | tấn |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,022 | 100m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,772 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,991 | 100m2 |
| 42 | Trát trần tầng 1, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 311,355 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 311,355 | m2 |
| 44 | Trát trần tầng 2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 146,127 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 146,127 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 8,591 | tấn |
| 47 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,86 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép cột, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,312 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,691 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,878 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,097 | tấn |
| 52 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 116,34 | m2 |
| 53 | Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 116,34 | m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,204 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, xà dầm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,645 | 100m2 |
| 56 | Trát xà dầm tầng 1, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 228,045 | m2 |
| 57 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 228,045 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm tầng 2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 163,663 | m2 |
| 59 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 163,663 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,843 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,457 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,934 | m3 |
| 64 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 1,132 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,368 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,908 | tấn |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,92 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,92 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,501 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,501 | m2 |
| 71 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,14 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,364 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,182 | tấn |
| 75 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,4 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 36,4 | m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 123,625 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,485 | m3 |
| 79 | Râu thép liên kết nảy cột với tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,824 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 337,574 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 337,574 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 89,078 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 89,078 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - gạch Inax, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 147,424 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 934,134 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 934,134 | m2 |
| 88 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 11,195 | m2 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,64 | m2 |
| 90 | Cốt thép liên kết hoa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,388 | tấn |
| 91 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 101,28 | 1m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 159,246 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn -Gạch lát granite KT 600x600mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 233,458 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch - Gạch lát chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,618 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 222,061 | m2 |
| 96 | Lát gạch gốm Hạ Long 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 194,897 | m2 |
| 97 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,235 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,09 | m3 |
| 99 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,017 | m3 |
| 100 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống thấm 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 450,17 | 1m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả kova SK-6 vào nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 450,17 | m2 |
| 102 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 2 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 450,17 | 1m2 |
| 103 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 6,425 | 100m2 |
| 104 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,928 | 100m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,06 | m3 |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,389 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,8 | m2 |
| 110 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 175,286 | m2 |
| 111 | Quét dung dịch chống sika thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 195,73 | m2 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,531 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,166 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 41,166 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,886 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 80,886 | m2 |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,58 | m |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 95,16 | m |
| 119 | Gia công vì kèo thép bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,791 | tấn |
| 120 | Gia công vì kèo thép bằng thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 0,896 | tấn |
| 121 | Bu lông M20, | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 122 | Bu lông M18, | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 123 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,687 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 184,119 | 1m2 |
| 125 | Gia công xà gồ bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,107 | tấn |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,107 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 401,502 | 1m2 |
| 128 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,989 | 100m2 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | m3 |
| 131 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,871 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,871 | m2 |
| 133 | Gia công cửa sổ trời bằng thép vuông đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 134 | Gia công cửa sổ trời bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,578 | m2 |
| 136 | Thang thép lên mái D18 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,869 | 1m2 |
| 138 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 139 | Khoá | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,961 | m3 |
| 141 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,838 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 53,838 | m2 |
| 143 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,876 | tấn |
| 144 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 876 | kg |
| 145 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 66,976 | m2 |
| 146 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,531 | 1m3 |
| 147 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 148 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,294 | m3 |
| 149 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,102 | m3 |
| 150 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,498 | m3 |
| 151 | Lát đá granít bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,928 | m2 |
| 152 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,105 | 1m3 |
| 153 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m3 |
| 154 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,405 | m3 |
| 155 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,515 | m3 |
| 156 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,059 | m3 |
| 157 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,276 | m2 |
| 158 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,87 | 1m3 |
| 159 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 160 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,552 | m3 |
| 161 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,066 | m3 |
| 162 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,808 | m3 |
| 163 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,74 | m2 |
| 164 | Đào móng bồn hoa - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,621 | 1m3 |
| 165 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| 166 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,576 | m3 |
| 167 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,573 | m3 |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,351 | m3 |
| 169 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,953 | m2 |
| 170 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,668 | m3 |
| 171 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,476 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,476 | m2 |
| 173 | Lát đá Granit màu đen bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,675 | m2 |
| 174 | Gia công lan can bằng ống inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 175 | Gia công lan can bằng hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 176 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 9,305 | m2 |
| 177 | Quả cầu inox D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | quả |
| 178 | Vách ngăn + cửa Compact trong nhà vệ sinh (Bao gồm phụ kiện inox và NC Lắp đặt hoàn thiện ) | Theo hồ sơ thiết kế | 38,199 | m2 |
| 179 | Gia công khung bàn đá lavabo bằng hộp inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 180 | Lắp đặt khung bàn đá lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 181 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,548 | m2 |
| 182 | Trần nhôm tấm thả 600x600 (Bao gồm NC Lắp đặt hoàn thiện ) | Theo hồ sơ thiết kế | 42,865 | m2 |
| 183 | Gia công khung trần bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 2,442 | tấn |
| 184 | Ty treo thép D10 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,424 | kg |
| 185 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 225,302 | 1m2 |
| 186 | Lắp đặt khung xương thép hộp trần tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,442 | tấn |
| 187 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,648 | 100m2 |
| 188 | Nẹp phào cổ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 77,12 | md |
| 189 | Cửa sắt xếp có lá gió (bao gồm VL+NC lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,12 | m2 |
| 190 | Cửa nhôm hệ SH-ONE Việt Pháp, 4 cánh mở quay, kính tôi 8ly | Theo hồ sơ thiết kế | 9,12 | m2 |
| 191 | SXLD cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 34,56 | m2 |
| 192 | SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,86 | m2 |
| 193 | SXLD cửa đi 1 chánh khung nhôm hệ, kính mờ an toàn dày 6.38mm + PK, (kính mờ) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 194 | SXLD cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + PK, | Theo hồ sơ thiết kế | 61,56 | m2 |
| 195 | SXLD cửa sổ nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + PK, (kính mờ) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 196 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,442 | tấn |
| 197 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 442 | kg |
| 198 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 66,96 | m2 |
| 199 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 103,468 | m2 |
| 200 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 103,468 | m2 |
| 201 | Gia công khung đỡ bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 202 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 142 | kg |
| 203 | Lắp đặt khung đỡ bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 204 | Lam chắn nắng Austrong 85C bằng hợp kim nhôm (đã bao gồm khung thép hộp sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 205 | Ke bắt lam chắn nắng góc 50x50 dày 3ly | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 206 | Nắp bịt đầu lam chắn nắng, thép sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | cái |
| 207 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 208 | Gia công khung đỡ bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 209 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 210 | Lắp đặt khung đỡ bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 211 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 21,096 | 1m2 |
| 212 | Chữ (NHÀ VĂN HOÁ KHU DÂN CƯ NGUYỄN DU) bằng Composite cao 500mm dày 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 213 | Gia công bục sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,844 | tấn |
| 214 | Lắp dựng bục sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,844 | tấn |
| 215 | Mặt sàn sân khấu ốp ván gỗ ép chịu nước dày 20mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 70,77 | m2 |
| 216 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 70,77 | m2 |
| 217 | Bọc sàn bằng thảm nỉ đỏ loại dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 70,77 | m2 |
| 218 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 8,262 | 100m2 |
| 219 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5 | 100m2 |
| 220 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,22 | 100m2 |
| 221 | Lắp đặt Đèn Led Panel 600x600mm 40W | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 222 | Lắp đặt Đèn pha led gắn tường 250W | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 223 | Lắp đặt Đèn led 12W ốp trần tròn D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 224 | Lắp đặt Đèn tuýp Led gắn nổi 2x36W, máng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 225 | Giá đỡ cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9 | kg |
| 226 | Lắp đặt giá đỡ cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 227 | Lắp cần đèn CD-01 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cần đèn |
| 228 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 229 | Quạt trần sải cánh 1,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 230 | Lắp đặt quạt trần 5 cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 231 | Lắp đặt Quạt treo tường F-409M. Đường kính quạt 40cm; Công suất 51W | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 232 | Tủ điện 400x300x150mm bằng tôn sơn tĩnh điện, cấp bảo vệ IP44 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 233 | Hộp lắp hộp đựng aptomat loại 3-6 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 234 | Hộp lắp hộp đựng aptomat loại 8-12 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 235 | Lắp đặt cầu dao 3 P 40 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 236 | Lắp đặt các automat 3 pha =63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt các automat 1 pha =32A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt các automat 1 pha =25A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 239 | Lắp đặt các automat 1 pha =20A | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 240 | Lắp đặt các automat 1 pha =10A | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 241 | Ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 242 | Lắp đặt công tắc 1 hạt +đế +mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 243 | Lắp đặt công tắc 2 hạt +đế+ mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 244 | Lắp đặt công tắc 3 hạt +đế+mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt công tắc 4 hạt +đế+mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 246 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều +đế+mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 150x150x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 248 | Dây Cu/XPLE/PVC 4x16 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 249 | Dây Cu/XPLE/PVC 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 250 | Dây Cu/PVC/PVC 2x16 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 251 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 252 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 345 | m |
| 253 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 680 | m |
| 254 | Gen cứng PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 255 | Gen cứng nhựa PVC D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 256 | Gen cứng nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 257 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 258 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | m |
| 259 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 260 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 261 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m3 |
| 262 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m3 |
| 263 | Bật đỡ dây D8 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 264 | Xi măng chèn bật | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | kg |
| 265 | Hộp đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 266 | Bu lông M14x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 267 | Thép bản 200x200x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,28 | kg |
| 268 | Lắp đặt Lavabo L2395V+ ống thải chữ P + ống xả có chặn nước + dây cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 269 | Vòi Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 270 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 271 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 272 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 273 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 274 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cáI |
| 275 | Hộp giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 276 | Lắp đặt chậu tiểu Nam U116V + Van xả tiểu UF7V+ống thải chữ P -A675PV | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 277 | Lắp đặt phểu thu, đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 278 | Vòi đồng D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 279 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 280 | Ống cấp nước PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 281 | Ống cấp nước PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 282 | Ống cấp nước PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 283 | Ống cấp nước PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 284 | Tê PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 285 | Tê PPR D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 286 | Tê PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 287 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 288 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 289 | Cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 290 | Cút PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 291 | Côn PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 292 | Côn PPR D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 293 | Măng sông PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 294 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 295 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 296 | Van PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 297 | Van PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 298 | Van phao cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 299 | Ống thoát nước UPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 300 | Ống thoát nước UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 301 | Ống thoát nước UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 302 | Ống thoát nước UPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 303 | Cút PVC 135 D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 304 | Cút PVC 135 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 305 | Cút PVC 135 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 306 | Cút PVC 135 D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 307 | Cút PVC 90 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 308 | Tê 45 PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 309 | Tê 45 PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 310 | Tê PVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 311 | Tê PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 312 | Tê PVC D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 313 | Tê PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 314 | Tê PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 315 | Côn mở PVC D60/110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 316 | Côn mở PVC D60/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 317 | Côn mở PVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 318 | Măng sông PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 319 | Măng sông PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 320 | Măng sông PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 321 | Chụp thông hơi D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 322 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 323 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 324 | Ống thoát nước uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,78 | 100m |
| 325 | Chếch PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 326 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 327 | Chếch PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 328 | Tê PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 329 | Cầu chắn rác d90 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 330 | Đào đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,344 | m3 |
| 331 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,283 | 100m3 |
| 332 | bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,536 | m3 |
| 333 | bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | m3 |
| 334 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 335 | Thép đáy bể D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 336 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,358 | m3 |
| 337 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m2 |
| 338 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 339 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cấu kiện |
| 340 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 341 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,844 | m3 |
| 342 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 343 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 344 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,235 | tấn |
| 345 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,377 | m3 |
| 346 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,771 | m2 |
| 347 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,771 | m2 |
| 348 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 42,771 | m2 |
| 349 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,69 | m2 |
| 350 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 351 | Cút sành | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 352 | Đào móng hố ga - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 10,124 | 0.0 |
| 353 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,269 | m3 |
| 354 | Đổ bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,125 | m3 |
| 355 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 356 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,875 | m3 |
| 357 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,538 | m2 |
| 358 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,462 | m2 |
| 359 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,179 | m3 |
| 360 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 361 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 362 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 363 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m3 |
| 364 | Gia công cửa lưới chắn rác thép INOX | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 365 | Lắp dựng cửa lưới thép chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | m2 |
| 366 | Tháo dỡ gạch Block | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 367 | Lát lại, vỉa hè gạch Block | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 368 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 369 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 370 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 371 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D300 class 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 372 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 75,398 | m3 |
| 373 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,413 | 100m3 |
| 374 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,188 | m3 |
| 375 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 15,312 | m3 |
| 376 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,96 | m2 |
| 377 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,8 | m2 |
| 378 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,406 | m3 |
| 379 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,375 | 100m2 |
| 380 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,408 | tấn |
| 381 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 176 | 1 cấu kiện |
| 382 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 16,115 | m3 |
| 383 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,433 | tấn |
| 384 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,339 | m3 |
| 385 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,049 | m3 |
| 386 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,466 | tấn |
| 387 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,05 | 100m2 |
| 388 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,248 | tấn |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lớp nilon | Theo hồ sơ thiết kế | 14,15 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 141,5 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,8 | 10m |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 267,643 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,331 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 69,66 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 108,647 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 261,612 | m3 |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cây |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 2,014 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch block | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 444,324 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,163 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 3,25 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 3,428 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 13,625 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 40,834 | m3 |
| 16 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 435,573 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7000m bằng ôtô 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 435,573 | m3 |
| D | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng bể, cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 66,56 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường bể, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,28 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,691 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,882 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm mặt bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,312 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,424 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,424 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,424 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,9 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,746 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, thang thăm bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,696 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 6000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,584 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 38,88 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 14,552 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,237 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,151 | 100m3 |
| 5 | Đổ Bê tông bệ đặt máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bệ máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D80, dày 2,9 ly, trọng lượng 6.138kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D25, dày 1,9 ly, trọng lượng 1.481kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 9 | LĐ Cút thép hàn D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | LĐ Cút thép hàn D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | LĐ Tê thép hàn D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | LĐ Tê thép hàn D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | LĐ Côn thép hàn D80x65 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | LĐ Côn thép hàn D80x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x180 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D50,dài 20m , áp lực 17bar | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ngàm nối nhanh D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D50/13 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2( đấu nối bộ hiện thị đến que thăm mực nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 20 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | LĐ Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 11KW | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 27 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diesel | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt Que thăm báo mực nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Bộ hiển thị báo mực nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC ) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 34 | Rọ hút D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Y lọc D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Khớp nối mềm D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Khớp nối mềm D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Bộ chống rung D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | LĐ van chặn D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | LĐ van chặn D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | LĐ van 1 chiều D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | LĐ van 1 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt mặt bích D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cặp bích |
| 44 | Lắp đặt mặt bích D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cặp bích |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,63 | m2 |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D65, dày 2,5 ly, trọng lượng 4.506kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1,15 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D50, dày 2,6 ly, trọng lượng 3.693kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 49 | LĐ Kép thép hàn D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | LĐ Tê thép hàn D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 51 | LĐ Cút thép hàn D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 52 | LĐ Côn thép D65X50 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 53 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 54 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 55 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 26,612 | m2 |
| 57 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | 100m |
| 58 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 59 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 60 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 61 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 62 | Lăng phun chưa cháy D50/13 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Búa phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 65 | Cưa tay | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 66 | Kìm cộng lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 67 | Xà beng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 68 | Lắp giá đỡ bộ dụng cụ phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 69 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 70 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 74 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 10 đầu |
| 75 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt DSC-EA | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10 đầu |
| 76 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 77 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
| 78 | Lắp đặt chuông báo cháy FBB-105l | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 chuông |
| 79 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 đèn |
| 80 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 nút |
| 81 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 thiết bị |
| 82 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 83 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 84 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 550 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 86 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 87 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 89 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 90 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | hộp |
| 92 | Lắp đặt Cút nối ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 93 | Măng sông nhựa nối ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 94 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXIT có lưu 1-3h , bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | 5 đèn |
| 95 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố có lưu 1-3h , bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 5 đèn |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn cho đèn EXIT + đèn sự cố 2x0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 97 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 98 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | cái |
| 99 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 100 | Lắp đặt Măng sông nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | hộp |
| 102 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh. Model : Windy KP(R)50-200/11Công suất P =11KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm. Lưu lượng : Q = 24-72 M3/h. Côt áp : H = 54,5-32 mVật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng b | 1 | Chiếc |
| 103 | Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen | Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh. Model đầu bơm : Windy KPR50-200/11. Lưu lượng : Q = 24-72 M3/h .Côt áp : H = 54,5-32 m.Model động cơ : QC380Q ( Quanchai- Trung Quốc). Công suất P =21KW | 1 | Chiếc |
| 104 | Tủ điều khiển máy bơm | điều khiển 1 máy bơm điện công suất 11kw + 1 máy bơm nhiên liệu diesel , Tôn sơn tĩnh điện , linh kiện LS- Hàn Quốc | 1 | Tủ |
| 105 | Tủ trung tâm báo cháy hochiki 4 kênh HCV-4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trung tâm |
| 106 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0294E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0586E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình hỗn hợp: Thi công xây dựng, dân dụng hỗn hợp cấp III (xây dựng dân dụng cấp III +cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC) có giá trị tối thiểu: 4.800.000.000 đồng.Trong trường hợp nhà thầu không có hợp đồng hỗn hợp thì nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng riêng lẻ theo từng hạng mục bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp III có giá trị tối thiểu 4.310.000.000 đồng; 01 hợp cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC giá trị tối thiểu: 490.000.000 đồng.Tổng giá trị các hợp đồng là:4.800.000.000 đồngCó tài liệu chứng minh kèm theo: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công, chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, kê khai kinh nghiệm, tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, kê khai kinh nghiệm, tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công PCCC | 1 | - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, kê khai kinh nghiệm, tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ (chứng nhận), kê khai kinh nghiệm, tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | 16T- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Đầm bàn | 1Kw- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5 KW- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông | 7,5kW- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn | 5kW- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 + búa thủy lực | 0,8m3- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy hàn | 14 kW- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy ép cọc trước - lực ép | 150 T- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng | 16,0 T- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy mài | 2,7 Kw- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 12 | Máy trộn | 250l- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi