Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Nhà văn hóa khu dân cư Nguyễn Du, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220134807-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Nhà văn hóa khu dân cư Nguyễn Du, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20220134564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 14:30:00 đến ngày 2022-01-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,862,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0294E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0586E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình hỗn hợp: Thi công xây dựng, dân dụng hỗn hợp cấp III (xây dựng dân dụng cấp III +cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC) có giá trị tối thiểu: 4.800.000.000 đồng.Trong trường hợp nhà thầu không có hợp đồng hỗn hợp thì nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng riêng lẻ theo từng hạng mục bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp III có giá trị tối thiểu 4.310.000.000 đồng; 01 hợp cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC giá trị tối thiểu: 490.000.000 đồng.Tổng giá trị các hợp đồng là:4.800.000.000 đồngCó tài liệu chứng minh kèm theo: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công, chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, kê khai kinh nghiệm, tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, kê khai kinh nghiệm, tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, kê khai kinh nghiệm, tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ (chứng nhận), kê khai kinh nghiệm, tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5kW- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,8m3 + búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14 kW- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc trước - lực ép
- Đặc điểm thiết bị 150 T- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng
- Đặc điểm thiết bị 16,0 T- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 Kw- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Nhà văn hóa khu dân cư Nguyễn Du, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai
Nhà văn hóa khu dân cư Nguyễn Du, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn QLDA: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế, lập dự toán: Liên danh Công ty tư vấn Huy Tuấn- Thanh Kim-Bảo Long. Đơn vị thẩm tra: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. Đơn vị thẩm định: Phòng quản lý đô thị. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH tư vấn Công Nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng (cấp III) còn hiệu lực của cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Giấy phép xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 02143564001
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HOÁ
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế8,856100m
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,615100m
3Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,184tấn
4Bê tông cọc, cột, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế34,896m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế5,305100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế1,839tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế5,556tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,287tấn
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế411 mối nối
10Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,974tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,974tấn
12Đập đầu cọc bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,656m3
13Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế0,007100m3
14Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi 7kmTheo hồ sơ thiết kế0,007100m3
15Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,558100m3
16Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế44,6761m3
17Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế4,134m3
18Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,142100m2
19Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế19,866m3
20Ván khuôn thép móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,823100m2
21Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,363m3
22Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,347100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế1,175tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,786tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,141tấn
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,752100m3
27Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế160,2061m3
28Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế8,23m3
29Ván khuôn thép móng dàiTheo hồ sơ thiết kế0,363100m2
30Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế24,119m3
31Ván khuôn thép móng dàiTheo hồ sơ thiết kế1,9100m2
32Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,967tấn
33Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,348tấn
34Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế3,661tấn
35Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế41,046m3
36Bê tông giằng cổ móng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế4,949m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,454100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,371tấn
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế1,022100m3
40Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế56,772m3
41Ván khuôn thép, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,991100m2
42Trát trần tầng 1, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế311,355m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế311,355m2
44Trát trần tầng 2, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế146,127m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế146,127m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế8,591tấn
47Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế14,86m3
48Ván khuôn thép cột, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,312100m2
49Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,691tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,878tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,097tấn
52Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế116,34m2
53Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế116,34m2
54Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế35,204m3
55Ván khuôn thép, xà dầm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,645100m2
56Trát xà dầm tầng 1, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế228,045m2
57Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế228,045m2
58Trát xà dầm tầng 2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế163,663m2
59Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế163,663m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế1,843tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế4,457tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế2,5tấn
63Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế9,934m3
64Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế1,132100m2
65Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,368tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,908tấn
67Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế14,92m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế14,92m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế14,501m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế14,501m2
71Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,14m3
72Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,364100m2
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,49tấn
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,182tấn
75Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế36,4m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế36,4m2
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế123,625m3
78Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế64,485m3
79Râu thép liên kết nảy cột với tườngTheo hồ sơ thiết kế0,083tấn
80Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế7,824m3
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế337,574m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế337,574m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế89,078m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế89,078m2
85Ốp tường trụ, cột - gạch Inax, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế147,424m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế934,134m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế934,134m2
88Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế11,195m2
89Xây tường thẳng bằng gạch thông gió, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế50,64m2
90Cốt thép liên kết hoa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,388tấn
91Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế101,281m2
92Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 300x450, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế159,246m2
93Lát nền, sàn -Gạch lát granite KT 600x600mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế233,458m2
94Lát nền, sàn gạch - Gạch lát chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế41,618m2
95Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế222,061m2
96Lát gạch gốm Hạ Long 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế194,897m2
97Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế19,235m3
98Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế9,09m3
99Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế45,017m3
100Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống thấm 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế450,171m2
101Bả bằng bột bả kova SK-6 vào nền bê tôngTheo hồ sơ thiết kế450,17m2
102Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 2 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế450,171m2
103Rải bạt dứa lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế6,425100m2
104Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế1,928100m3
105Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế9,06m3
106Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,389m3
107Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,035100m2
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,042tấn
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế25,8m2
110Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế175,286m2
111Quét dung dịch chống sika thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế195,73m2
112Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế5,531m3
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế41,166m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế41,166m2
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế80,886m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế80,886m2
117Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế88,58m
118Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế95,16m
119Gia công vì kèo thép bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế3,791tấn
120Gia công vì kèo thép bằng thép bảnTheo hồ sơ thiết kế0,896tấn
121Bu lông M20,Theo hồ sơ thiết kế48cái
122Bu lông M18,Theo hồ sơ thiết kế24cái
123Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế4,687tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế184,1191m2
125Gia công xà gồ bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế3,107tấn
126Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế3,107tấn
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế401,5021m2
128Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế4,989100m2
129Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế0,032m3
130Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế0,043m3
131Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,871m2
132Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế0,871m2
133Gia công cửa sổ trời bằng thép vuông đặcTheo hồ sơ thiết kế0,009tấn
134Gia công cửa sổ trời bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,009tấn
135Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế0,578m2
136Thang thép lên mái D18Theo hồ sơ thiết kế0,025tấn
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1,8691m2
138Bản lềTheo hồ sơ thiết kế2cái
139KhoáTheo hồ sơ thiết kế1cái
140Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế2,961m3
141Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế53,838m2
142Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế53,838m2
143Gia công lan can bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,876tấn
144Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế876kg
145Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế66,976m2
146Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,5311m3
147Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,001100m3
148Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,294m3
149Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế1,102m3
150Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế1,498m3
151Lát đá granít bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,928m2
152Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế2,1051m3
153Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,002100m3
154Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,405m3
155Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế1,515m3
156Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế2,059m3
157Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,276m2
158Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế2,871m3
159Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,003100m3
160Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,552m3
161Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế2,066m3
162Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế2,808m3
163Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế16,74m2
164Đào móng bồn hoa - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế6,6211m3
165Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,015100m3
166Đắp cát nền móngTheo hồ sơ thiết kế1,576m3
167Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế3,573m3
168Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế6,351m3
169Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế85,953m2
170Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế0,668m3
171Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,476m2
172Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế0,476m2
173Lát đá Granit màu đen bậc cầu thang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế20,675m2
174Gia công lan can bằng ống inoxTheo hồ sơ thiết kế0,045tấn
175Gia công lan can bằng hộpTheo hồ sơ thiết kế0,082tấn
176Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế9,305m2
177Quả cầu inox D100Theo hồ sơ thiết kế1quả
178Vách ngăn + cửa Compact trong nhà vệ sinh (Bao gồm phụ kiện inox và NC Lắp đặt hoàn thiện )Theo hồ sơ thiết kế38,199m2
179Gia công khung bàn đá lavabo bằng hộp inoxTheo hồ sơ thiết kế0,044tấn
180Lắp đặt khung bàn đá lavaboTheo hồ sơ thiết kế0,044tấn
181Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế7,548m2
182Trần nhôm tấm thả 600x600 (Bao gồm NC Lắp đặt hoàn thiện )Theo hồ sơ thiết kế42,865m2
183Gia công khung trần bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế2,442tấn
184Ty treo thép D10Theo hồ sơ thiết kế44,424kg
185Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế225,3021m2
186Lắp đặt khung xương thép hộp trần tônTheo hồ sơ thiết kế2,442tấn
187Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế2,648100m2
188Nẹp phào cổ trầnTheo hồ sơ thiết kế77,12md
189Cửa sắt xếp có lá gió (bao gồm VL+NC lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế9,12m2
190Cửa nhôm hệ SH-ONE Việt Pháp, 4 cánh mở quay, kính tôi 8lyTheo hồ sơ thiết kế9,12m2
191SXLD cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế34,56m2
192SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế4,86m2
193SXLD cửa đi 1 chánh khung nhôm hệ, kính mờ an toàn dày 6.38mm + PK, (kính mờ)Theo hồ sơ thiết kế15,12m2
194SXLD cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + PK,Theo hồ sơ thiết kế61,56m2
195SXLD cửa sổ nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + PK, (kính mờ)Theo hồ sơ thiết kế5,4m2
196Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,442tấn
197Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế442kg
198Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế66,96m2
199Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế103,468m2
200Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế103,468m2
201Gia công khung đỡ bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,142tấn
202Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế142kg
203Lắp đặt khung đỡ bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,142tấn
204Lam chắn nắng Austrong 85C bằng hợp kim nhôm (đã bao gồm khung thép hộp sơn tĩnh điện)Theo hồ sơ thiết kế21,6m2
205Ke bắt lam chắn nắng góc 50x50 dày 3lyTheo hồ sơ thiết kế24cái
206Nắp bịt đầu lam chắn nắng, thép sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế320cái
207Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế21,6m2
208Gia công khung đỡ bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,091tấn
209Gia công các kết cấu thép vỏ bao che bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,119tấn
210Lắp đặt khung đỡ bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,21tấn
211Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế21,0961m2
212Chữ (NHÀ VĂN HOÁ KHU DÂN CƯ NGUYỄN DU) bằng Composite cao 500mm dày 40mmTheo hồ sơ thiết kế1bộ
213Gia công bục sân khấuTheo hồ sơ thiết kế0,844tấn
214Lắp dựng bục sân khấuTheo hồ sơ thiết kế0,844tấn
215Mặt sàn sân khấu ốp ván gỗ ép chịu nước dày 20mm,Theo hồ sơ thiết kế70,77m2
216Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế70,77m2
217Bọc sàn bằng thảm nỉ đỏ loại dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế70,77m2
218Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế8,262100m2
219Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế6,5100m2
220Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế11,22100m2
221Lắp đặt Đèn Led Panel 600x600mm 40WTheo hồ sơ thiết kế20bộ
222Lắp đặt Đèn pha led gắn tường 250WTheo hồ sơ thiết kế10bộ
223Lắp đặt Đèn led 12W ốp trần tròn D200Theo hồ sơ thiết kế28bộ
224Lắp đặt Đèn tuýp Led gắn nổi 2x36W, máng phản quangTheo hồ sơ thiết kế36bộ
225Giá đỡ cần đènTheo hồ sơ thiết kế15,9kg
226Lắp đặt giá đỡ cần đènTheo hồ sơ thiết kế3cái
227Lắp cần đèn CD-01Theo hồ sơ thiết kế31 cần đèn
228Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo hồ sơ thiết kế3bộ
229Quạt trần sải cánh 1,4mTheo hồ sơ thiết kế13cái
230Lắp đặt quạt trần 5 cánhTheo hồ sơ thiết kế15cái
231Lắp đặt Quạt treo tường F-409M. Đường kính quạt 40cm; Công suất 51WTheo hồ sơ thiết kế7cái
232Tủ điện 400x300x150mm bằng tôn sơn tĩnh điện, cấp bảo vệ IP44Theo hồ sơ thiết kế2tủ
233Hộp lắp hộp đựng aptomat loại 3-6 modulTheo hồ sơ thiết kế4hộp
234Hộp lắp hộp đựng aptomat loại 8-12 modulTheo hồ sơ thiết kế1hộp
235Lắp đặt cầu dao 3 P 40 AmpeTheo hồ sơ thiết kế1bộ
236Lắp đặt các automat 3 pha =63ATheo hồ sơ thiết kế1cái
237Lắp đặt các automat 1 pha =32ATheo hồ sơ thiết kế2cái
238Lắp đặt các automat 1 pha =25ATheo hồ sơ thiết kế8cái
239Lắp đặt các automat 1 pha =20ATheo hồ sơ thiết kế10cái
240Lắp đặt các automat 1 pha =10ATheo hồ sơ thiết kế11cái
241Ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế30cái
242Lắp đặt công tắc 1 hạt +đế +mặtTheo hồ sơ thiết kế21cái
243Lắp đặt công tắc 2 hạt +đế+ mặtTheo hồ sơ thiết kế5cái
244Lắp đặt công tắc 3 hạt +đế+mặtTheo hồ sơ thiết kế4cái
245Lắp đặt công tắc 4 hạt +đế+mặtTheo hồ sơ thiết kế3cái
246Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều +đế+mặtTheo hồ sơ thiết kế2cái
247Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 150x150x80Theo hồ sơ thiết kế2hộp
248Dây Cu/XPLE/PVC 4x16Theo hồ sơ thiết kế70m
249Dây Cu/XPLE/PVC 4x6Theo hồ sơ thiết kế15m
250Dây Cu/PVC/PVC 2x16Theo hồ sơ thiết kế15m
251Dây Cu/PVC/PVC 2x4Theo hồ sơ thiết kế85m
252Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5Theo hồ sơ thiết kế345m
253Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5Theo hồ sơ thiết kế680m
254Gen cứng PVC D25Theo hồ sơ thiết kế180m
255Gen cứng nhựa PVC D40Theo hồ sơ thiết kế28m
256Gen cứng nhựa PVC D20Theo hồ sơ thiết kế750m
257Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế4cái
258Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10Theo hồ sơ thiết kế37m
259Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo hồ sơ thiết kế24m
260Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế6cọc
261Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,07100m3
262Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,07100m3
263Bật đỡ dây D8Theo hồ sơ thiết kế24cái
264Xi măng chèn bậtTheo hồ sơ thiết kế20kg
265Hộp đo điện trởTheo hồ sơ thiết kế1hộp
266Bu lông M14x200Theo hồ sơ thiết kế16cái
267Thép bản 200x200x5Theo hồ sơ thiết kế6,28kg
268Lắp đặt Lavabo L2395V+ ống thải chữ P + ống xả có chặn nước + dây cấpTheo hồ sơ thiết kế6bộ
269Vòi LavaboTheo hồ sơ thiết kế6bộ
270Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế6cái
271Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế6cái
272Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế6cái
273Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấpTheo hồ sơ thiết kế12bộ
274Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế12cáI
275Hộp giấyTheo hồ sơ thiết kế12cái
276Lắp đặt chậu tiểu Nam U116V + Van xả tiểu UF7V+ống thải chữ P -A675PVTheo hồ sơ thiết kế6bộ
277Lắp đặt phểu thu, đk 90Theo hồ sơ thiết kế12cái
278Vòi đồng D15Theo hồ sơ thiết kế6cái
279Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế2bể
280Ống cấp nước PPR D20Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
281Ống cấp nước PPR D25Theo hồ sơ thiết kế0,7100m
282Ống cấp nước PPR D50Theo hồ sơ thiết kế0,33100m
283Ống cấp nước PPR D32Theo hồ sơ thiết kế0,17100m
284Tê PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế30cái
285Tê PPR D50/25Theo hồ sơ thiết kế4cái
286Tê PPR D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
287Cút PPR D20Theo hồ sơ thiết kế10cái
288Cút PPR D25Theo hồ sơ thiết kế28cái
289Cút ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế30cái
290Cút PPR D50Theo hồ sơ thiết kế12cái
291Côn PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế30cái
292Côn PPR D50/25Theo hồ sơ thiết kế3cái
293Măng sông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế6cái
294Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế15cái
295Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế5cái
296Van PPR D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
297Van PPR D25Theo hồ sơ thiết kế6cái
298Van phao cơ D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
299Ống thoát nước UPVC D110Theo hồ sơ thiết kế0,85100m
300Ống thoát nước UPVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,38100m
301Ống thoát nước UPVC D60Theo hồ sơ thiết kế0,27100m
302Ống thoát nước UPVC D42Theo hồ sơ thiết kế0,22100m
303Cút PVC 135 D110Theo hồ sơ thiết kế27cái
304Cút PVC 135 D90Theo hồ sơ thiết kế35cái
305Cút PVC 135 D60Theo hồ sơ thiết kế3cái
306Cút PVC 135 D42Theo hồ sơ thiết kế32cái
307Cút PVC 90 D60Theo hồ sơ thiết kế3cái
308Tê 45 PVC D110Theo hồ sơ thiết kế12cái
309Tê 45 PVC D90Theo hồ sơ thiết kế20cái
310Tê PVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế8cái
311Tê PVC D42Theo hồ sơ thiết kế4cái
312Tê PVC D110/60Theo hồ sơ thiết kế1cái
313Tê PVC D110Theo hồ sơ thiết kế4cái
314Tê PVC D60Theo hồ sơ thiết kế1cái
315Côn mở PVC D60/110Theo hồ sơ thiết kế1cái
316Côn mở PVC D60/90Theo hồ sơ thiết kế1cái
317Côn mở PVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế4cái
318Măng sông PVC D110Theo hồ sơ thiết kế6cái
319Măng sông PVC D90Theo hồ sơ thiết kế5cái
320Măng sông PVC D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
321Chụp thông hơi D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
322Tê kiểm tra PVC D110Theo hồ sơ thiết kế3cái
323Tê kiểm tra PVC D90Theo hồ sơ thiết kế3cái
324Ống thoát nước uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế1,78100m
325Chếch PVC D90Theo hồ sơ thiết kế28cái
326Cút PVC D90Theo hồ sơ thiết kế14cái
327Chếch PVC D90Theo hồ sơ thiết kế1cái
328Tê PVC D90Theo hồ sơ thiết kế1cái
329Cầu chắn rác d90Theo hồ sơ thiết kế14cái
330Đào đất C3Theo hồ sơ thiết kế43,344m3
331Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,283100m3
332bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế1,536m3
333bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,98m3
334Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,054100m2
335Thép đáy bể DTheo hồ sơ thiết kế0,084tấn
336Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,358m3
337Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,069100m2
338Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế0,091tấn
339Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế16cấu kiện
340Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế2cái
341Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,844m3
342Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,077100m2
343Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,032tấn
344Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,235tấn
345Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế8,377m3
346Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế42,771m2
347Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế42,771m2
348Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế42,771m2
349Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế6,69m2
350Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế6,6m2
351Cút sànhTheo hồ sơ thiết kế4cái
352Đào móng hố ga - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế10,1240.0
353Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,269m3
354Đổ bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,125m3
355Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,021100m2
356Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,875m3
357Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,538m2
358Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế7,462m2
359Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,179m3
360Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,009100m2
361Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,01tấn
362Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế4cấu kiện
363Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,087100m3
364Gia công cửa lưới chắn rác thép INOXTheo hồ sơ thiết kế0,023tấn
365Lắp dựng cửa lưới thép chắn rácTheo hồ sơ thiết kế0,864m2
366Tháo dỡ gạch BlockTheo hồ sơ thiết kế4,2m2
367Lát lại, vỉa hè gạch BlockTheo hồ sơ thiết kế4,2m2
368Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế2,52m3
369Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,018100m3
370Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,3m3
371Lắp đặt ống nhựa UPVC D300 class 2Theo hồ sơ thiết kế0,06100m
372Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế75,398m3
373Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,413100m3
374Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,188m3
375Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế15,312m3
376Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế80,96m2
377Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế52,8m2
378Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế6,406m3
379Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,375100m2
380Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,408tấn
381Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế1761 cấu kiện
382Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế16,115m3
383Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,433tấn
384Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,339m3
385Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế1,049m3
386Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,466tấn
387Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế9,05100m2
388Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế5,248tấn
B SÂN BÊ TÔNG
1Lớp nilonTheo hồ sơ thiết kế14,15100m2
2Bê tông nền, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế141,5m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế40,810m
C PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế267,643m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,331tấn
3Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế69,66m2
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế108,647m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế261,612m3
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế20cây
7Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế2,014m3
8Phá dỡ nền gạch blockTheo hồ sơ thiết kế20m2
9Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế444,324m2
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,163tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế3,25m3
12Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế5,76m2
13Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế3,428m3
14Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế13,625m3
15Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế40,834m3
16Bốc xếp phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế435,573m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7000m bằng ôtô 7 tấnTheo hồ sơ thiết kế435,573m3
D BỂ NƯỚC PCCC
1Đào đất móng bể, cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế66,56m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế2,88m3
3Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế7,2m3
4Ván khuôn thép móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,076100m2
5Bê tông tường bể, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế7,28m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,691100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,882tấn
8Bê tông dầm mặt bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,312m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,042100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,013tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,027tấn
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế38,424m2
13Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế38,424m2
14Quét dung dịch sika chống thấmTheo hồ sơ thiết kế38,424m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế20m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế22,9m2
17Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,746m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,073100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, thang thăm bểTheo hồ sơ thiết kế0,696tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế41cấu kiện
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế21 cấu kiện
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,082100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 6000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,584100m3
E HỆ THỐNG PCCC
1Đào đất móng băng rộng Theo hồ sơ thiết kế38,88m3
2Đắp cát móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế14,552m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,237100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,151100m3
5Đổ Bê tông bệ đặt máy bơmTheo hồ sơ thiết kế0,24m3
6Ván khuôn bệ máy bơmTheo hồ sơ thiết kế0,96100m2
7Lắp đặt Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D80, dày 2,9 ly, trọng lượng 6.138kgTheo hồ sơ thiết kế0,18100m
8Lắp đặt Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D25, dày 1,9 ly, trọng lượng 1.481kgTheo hồ sơ thiết kế0,35100m
9LĐ Cút thép hàn D80Theo hồ sơ thiết kế5cái
10LĐ Cút thép hàn D25Theo hồ sơ thiết kế3cái
11LĐ Tê thép hàn D80Theo hồ sơ thiết kế3cái
12LĐ Tê thép hàn D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
13LĐ Côn thép hàn D80x65Theo hồ sơ thiết kế3cái
14LĐ Côn thép hàn D80x50Theo hồ sơ thiết kế2cái
15Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x180Theo hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D50,dài 20m , áp lực 17barTheo hồ sơ thiết kế4bộ
17Lắp đặt ngàm nối nhanh D50Theo hồ sơ thiết kế4cái
18Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D50/13Theo hồ sơ thiết kế4cái
19Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2( đấu nối bộ hiện thị đến que thăm mực nước)Theo hồ sơ thiết kế10m
20LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế10m
21Lắp đặt Cút nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế4cái
22LĐ Măng sông nhựa nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế4cái
23Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế4cái
24Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế0,3100m
25Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32Theo hồ sơ thiết kế0,3100m
26Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 11KWTheo hồ sơ thiết kế11 máy
27Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu DieselTheo hồ sơ thiết kế11 máy
28Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo hồ sơ thiết kế1tủ
29Lắp đặt Que thăm báo mực nướcTheo hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt Bộ hiển thị báo mực nướcTheo hồ sơ thiết kế11 tủ
31Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Theo hồ sơ thiết kế2cái
32Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC )Theo hồ sơ thiết kế8cái
33Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế8cái
34Rọ hút D80Theo hồ sơ thiết kế2cái
35Y lọc D80Theo hồ sơ thiết kế2cái
36Khớp nối mềm D80Theo hồ sơ thiết kế2cái
37Khớp nối mềm D65Theo hồ sơ thiết kế2cái
38Lắp đặt Bộ chống rung D80Theo hồ sơ thiết kế2cái
39LĐ van chặn D65Theo hồ sơ thiết kế2cái
40LĐ van chặn D25Theo hồ sơ thiết kế4cái
41LĐ van 1 chiều D65Theo hồ sơ thiết kế2cái
42LĐ van 1 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
43Lắp đặt mặt bích D80Theo hồ sơ thiết kế4cặp bích
44Lắp đặt mặt bích D65Theo hồ sơ thiết kế6cặp bích
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế9,63m2
46Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế0,53100m
47Lắp đặt Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D65, dày 2,5 ly, trọng lượng 4.506kgTheo hồ sơ thiết kế1,15100m
48Lắp đặt Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D50, dày 2,6 ly, trọng lượng 3.693kgTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
49LĐ Kép thép hàn D50Theo hồ sơ thiết kế4cái
50LĐ Tê thép hàn D65Theo hồ sơ thiết kế12cái
51LĐ Cút thép hàn D65Theo hồ sơ thiết kế26cái
52LĐ Côn thép D65X50Theo hồ sơ thiết kế9cái
53Bình cứu hỏa MFZ4Theo hồ sơ thiết kế12cái
54Bình chữa cháy CO2 MT3Theo hồ sơ thiết kế6cái
55Bảng nội quy + tiêu lênhTheo hồ sơ thiết kế6cái
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế26,612m2
57Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế1,35100m
58Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo hồ sơ thiết kế3cái
59LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180Theo hồ sơ thiết kế3cái
60Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo hồ sơ thiết kế3bộ
61Ngàm nối nhanh D50Theo hồ sơ thiết kế3cái
62Lăng phun chưa cháy D50/13Theo hồ sơ thiết kế3cái
63Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x600x200Theo hồ sơ thiết kế1cái
64Búa phá dỡTheo hồ sơ thiết kế1Cái
65Cưa tayTheo hồ sơ thiết kế1Cái
66Kìm cộng lựcTheo hồ sơ thiết kế1Cái
67Xà bengTheo hồ sơ thiết kế1Cái
68Lắp giá đỡ bộ dụng cụ phá dỡTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
69Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênhTheo hồ sơ thiết kế11 trung tâm
70Lắp đặt Dây dẫn điện 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế15m
71Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCTheo hồ sơ thiết kế1bộ
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế1cái
73LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
74Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VNTheo hồ sơ thiết kế1,610 đầu
75Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt DSC-EATheo hồ sơ thiết kế0,310 đầu
76Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo hồ sơ thiết kế3hộp
77Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo hồ sơ thiết kế0,85 đèn
78Lắp đặt chuông báo cháy FBB-105lTheo hồ sơ thiết kế0,65 chuông
79Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14DTheo hồ sơ thiết kế0,65 đèn
80Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2Theo hồ sơ thiết kế0,65 nút
81Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế21 thiết bị
82Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Theo hồ sơ thiết kế550m
83LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế550m
84Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế550cái
85Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16Theo hồ sơ thiết kế20hộp
86Lắp đặt Cút nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế120cái
87Măng sông nhựa nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế180cái
88Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo hồ sơ thiết kế4hộp
89LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20Theo hồ sơ thiết kế60m
90Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D20Theo hồ sơ thiết kế60cái
91Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20Theo hồ sơ thiết kế32hộp
92Lắp đặt Cút nối ống D20Theo hồ sơ thiết kế20cái
93Măng sông nhựa nối ống D20Theo hồ sơ thiết kế30cái
94Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXIT có lưu 1-3h , bóng LedTheo hồ sơ thiết kế1,45 đèn
95Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố có lưu 1-3h , bóng LedTheo hồ sơ thiết kế2,45 đèn
96Lắp đặt dây dẫn cho đèn EXIT + đèn sự cố 2x0.75mm2Theo hồ sơ thiết kế250m
97LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế250m
98Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế250cái
99Lắp đặt Cút nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế50cái
100Lắp đặt Măng sông nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế80cái
101Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16Theo hồ sơ thiết kế27hộp
102Máy bơm chữa cháy động cơ điệnBơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh. Model : Windy KP(R)50-200/11Công suất P =11KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm. Lưu lượng : Q = 24-72 M3/h. Côt áp : H = 54,5-32 mVật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng b1Chiếc
103Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu DiezenBơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh. Model đầu bơm : Windy KPR50-200/11. Lưu lượng : Q = 24-72 M3/h .Côt áp : H = 54,5-32 m.Model động cơ : QC380Q ( Quanchai- Trung Quốc). Công suất P =21KW1Chiếc
104Tủ điều khiển máy bơmđiều khiển 1 máy bơm điện công suất 11kw + 1 máy bơm nhiên liệu diesel , Tôn sơn tĩnh điện , linh kiện LS- Hàn Quốc1Tủ
105Tủ trung tâm báo cháy hochiki 4 kênh HCV-4Theo hồ sơ thiết kế1Trung tâm
106Thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế3Thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0294E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0586E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình hỗn hợp: Thi công xây dựng, dân dụng hỗn hợp cấp III (xây dựng dân dụng cấp III +cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC) có giá trị tối thiểu: 4.800.000.000 đồng.Trong trường hợp nhà thầu không có hợp đồng hỗn hợp thì nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng riêng lẻ theo từng hạng mục bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp III có giá trị tối thiểu 4.310.000.000 đồng; 01 hợp cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC giá trị tối thiểu: 490.000.000 đồng.Tổng giá trị các hợp đồng là:4.800.000.000 đồngCó tài liệu chứng minh kèm theo: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công, chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, kê khai kinh nghiệm, tài liệu chứng minh kinh nghiệm55
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, kê khai kinh nghiệm, tài liệu chứng minh kinh nghiệm33
3 Kỹ thuật thi công PCCC 1 - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, kê khai kinh nghiệm, tài liệu chứng minh kinh nghiệm33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ (chứng nhận), kê khai kinh nghiệm, tài liệu chứng minh kinh nghiệm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 16T- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
2 Đầm bàn 1Kw- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy đầm dùi 1,5 KW- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy cắt bê tông 7,5kW- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy cắt uốn 5kW- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy đào 0,8m3 + búa thủy lực 0,8m3- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy hàn 14 kW- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy ép cọc trước - lực ép 150 T- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
10 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 16,0 T- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
11 Máy mài 2,7 Kw- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
12 Máy trộn 250l- Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công.- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->