Gói thầu: Gói thầu 7: Xây lắp công trình Sửa chữa lưới trung, hạ thế vận hành lâu năm khu vực huyện Tân Hồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220129972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu 7: Xây lắp công trình Sửa chữa lưới trung, hạ thế vận hành lâu năm khu vực huyện Tân Hồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220119894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 14:26:00 đến ngày 2022-01-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 900,006,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Phương tiện dựng trụ thủ công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Balang các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để nâng hạ vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Kích các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Khoan neo chằng tạm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để làm chằng tạm |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Tiếp địa lưu động trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để làm tiếp địa an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Tiếp địa lưu động hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để làm tiếp địa an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để ép, nối dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ròng rọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đở, căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 10-Máy thi công rãi căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để rãi, căng và thu hồi dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Dụng cụ đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 7: Xây lắp công trình Sửa chữa lưới trung, hạ thế vận hành lâu năm khu vực huyện Tân Hồng Sửa chữa lưới trung, hạ thế vận hành lâu năm khu vực huyện Tân Hồng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đồng Tháp
+ Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp.
+ Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659
+ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected] Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐDTT 3P-22kV - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Móng trụ bê tông đơn: M12-1bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Tiếp địa đà sắt (trụ 12m + cơi 3m & trụ 14m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 47 | bộ |
| 3 | Tiếp địa đà sắt trụ 12m | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 12m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Chống sét kim + tiếp địa xà (trụ 12m + cơi 3m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| B | ĐDTT 3P-22kV - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| C | ĐDTT 3P-22kV - Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà đỡ góc L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (IG) trên trụ | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ xà đỡ góc L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (IG) trên cơi | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ xà néo kép L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (trên cơi) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Bộ cơi đầu trụ 3m kép: COD3m-K (U120) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-PL | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 6 | Bộ chằng lệch kép cho trụ 12m: CL12-(PL + B) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14-B | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống: MN15-4 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| D | ĐDTT 3P-22kV - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp bộ sứ đứng 35kV: SĐU 35 | Theo chương V của E-HSMT | 186 | bộ |
| 2 | Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐI 35 (trên cơi) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Bộ sứ đỉnh đỡ góc 35kV: SĐG 35 (trên cơi) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Chuỗi sứ treo polymer néo đơn 36kV lắp vào xà : CĐT Poly-Xđ (sử dụng giáp níu dây ACXH70) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 21 | chuỗi |
| 5 | Cáp đồng bọc 24kV CX-25 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 12 | mét |
| 6 | Rãi và căng dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH-70/11 | Theo chương V của E-HSMT | 13,296 | km |
| 7 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| 8 | Tháo hạ cột BTLT 12m (cắt góc) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| E | ĐDTT 3P-22kV - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng); Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V của E-HSMT | 182 | bộ |
| 2 | Tháo sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh | Theo chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 3 | Tháo và lắp lại sứ đứng 35kV + ty sứ | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo rack 1 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Tháo và lắp lại sứ néo đơn (≤ 2 bát/chuỗi) | Theo chương V của E-HSMT | 13 | chuỗi |
| 6 | Tháo kẹp các loại | Theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Tháo khoá néo dây dẫn tiết diện ≤ 70mm | Theo chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 8 | Tháo và lắp lại chuỗi sứ néo đơn polymer ≤ 35kV | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo xà thép đỡ thẳng: X20-Đ (Trọng lượng 24,8kg) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo và lắp lại xà thép đỡ thẳng: X20-Đ (Trọng lượng 24,8kg) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo và lắp lại xà thép néo: X20-K (Trọng lượng 49,6kg) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Tháo xà thép lệch đỡ thẳng: X20L-Đ (Trọng lượng 32,3kg) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tháo và lắp lại xà thép lệch đỡ góc: X24L-K (Trọng lượng 76,2kg) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tháo xà thép đỡ thẳng: XIT1-2m (Trọng lượng 24,4kg) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Tháo và lắp lại xà thép đỡ thẳng: XIT1-2m (Trọng lượng 24,4kg) | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Tháo và lắp lại xà thép đỡ góc: XIG1-2m (Trọng lượng 48,8kg) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Tháo và lắp lại bộ cơi đầu trụ (COD3m-K): U120 (Trọng lượng 66,42kg) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Tháo hạ dây nhôm trần lõi thép 70mm2 (AC-70) | Theo chương V của E-HSMT | 13,29 | km |
| F | ĐD HTHH - Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ cơi đầu trụ 3m kép: COD3m-K (U120) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| G | ĐD HTHH - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Rãi và căng dây nhôm bọc AV-70 | Theo chương V của E-HSMT | 8,243 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 2x50mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,9 | km |
| 3 | Lắp cáp nhôm bọc ABC 2x50 xuống thiết bị | Theo chương V của E-HSMT | 20 | mét |
| 4 | Lắp cáp nhôm bọc 600V AV-70 xuống thiết bị | Theo chương V của E-HSMT | 160 | mét |
| 5 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| H | ĐD HTHH - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng); Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo rack 1 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 131 | bộ |
| 2 | Tháo rack 2 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm bọc 50mm2 (AV-50) | Theo chương V của E-HSMT | 0,26 | km |
| 4 | Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70) | Theo chương V của E-HSMT | 8,243 | km |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 2x50mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,77 | km |
| 6 | Tháo kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| I | ĐD HTĐL - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 2x70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,377 | km |
| 2 | Lắp cáp nhôm bọc ABC 2x70 xuống thiết bị | Theo chương V của E-HSMT | 20 | mét |
| 3 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế) | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; (Không tính phát sinh phần này) | 1 | T. Bộ |
| J | ĐD HTĐL - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng); Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo và lắp lại rack 1 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 2 | Tháo rack 2 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70) | Theo chương V của E-HSMT | 2,754 | km |
| K | TBA - Phần vật liệu | |||
| 1 | Nắp chụp cách điện phía cao thế | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | T.Bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa máy biến dòng TBA 1 pha: | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 3 | Thùng CB 1 pha composite | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 4 | Bộ dây dẫn xuống 22kV (12,7kV) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| 5 | Bộ dây dẫn hạ thế TBA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| L | TBA - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại kẹp, phụ kiện; Ống PVC, ống HĐPE các loại; Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | mét |
| 2 | Tháo kẹp quai/kẹp mỏ vịt | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo và lắp lại xà composite lắp FCO 0,81m (Trọng lượng ≤15kg) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo tủ CB 1 pha (bao gồm CB, TI) | Theo chương V của E-HSMT | 9 | tủ |
| 5 | Tháo và lắp lại LA 18kV-10kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tháo và lắp lại FCO 24 (27)kV | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường. | 1 | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường. | 1 | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình. | 1 | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu trục | Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 2 | Phương tiện dựng trụ thủ công | Sử dụng để dựng trụ | 2 |
| 3 | Balang các loại | Sử dụng để nâng hạ vật tư | 3 |
| 4 | Kích các loại | Sử dụng để căng dây | 6 |
| 5 | Khoan neo chằng tạm | Sử dụng để làm chằng tạm | 6 |
| 6 | Tiếp địa lưu động trung thế | Sử dụng để làm tiếp địa an toàn | 6 |
| 7 | Tiếp địa lưu động hạ thế | Sử dụng để làm tiếp địa an toàn | 6 |
| 8 | Kềm ép thủy lực | Sử dụng để ép, nối dây | 2 |
| 9 | Ròng rọc | Sử dụng để đở, căng dây | 20 |
| 10 | Máy thi công rãi căng dây | Sử dụng để rãi, căng và thu hồi dây | 2 |
| 11 | Dụng cụ đầm đất | Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi