Gói thầu: Gói thầu số 4: Thí nghiệm hiệu chỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220134479-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thí nghiệm hiệu chỉnh
Số hiệu KHLCNT 20211279890
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 14:34:00 đến ngày 2022-01-27 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 856,167,041 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,800,000 VNĐ ((Mười hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.284.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 256.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V- N= 2- V= 599.316.929 VNĐ- X= 1.198.633.858 VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp thí nghiệm hiệu chỉnh công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 599.316.929 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.198.633.858 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa; Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc ít nhất 02 công trình về thí nghiệm thiết bị điện nhất thứ và nhị thứ trong TBA 110kV. Thí nghiệm hiệu chỉnh, khai báo cấu hình, kiểm tra các tín hiệu kết nối các thiết bị về trung tâm điều khiển trong 05 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật về tự động hóa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa; Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình về thí nghiệm thiết bị điện nhất thứ và nhị thứ trong TBA 110kV. Thí nghiệm hiệu chỉnh, khai báo cấu hình, kiểm tra các tín hiệu kết nối các thiết bị về trung tâm điều khiển trong 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật về công nghệ thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Tự động hóa, đo lường hoặc điều khiển tự động; Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình về thí nghiệm thiết bị điện nhất thứ và nhị thứ trong TBA 110kV. Cài đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh, cấu hình… trong 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Tự động hóa; Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình về thí nghiệm thiết bị điện nhất thứ và nhị thứ trong TBA 110kV. có xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thí nghiệm hiệu chỉnh
Cải tạo nâng cao độ tin cậy vận hành thiết bị TBA 110kV Yên Bái
60 Ngày
E-CDNT 3 TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái , địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư công nghệ Vinapower. Địa chỉ: Số 67, ngõ 66, phố Kiều Trúc, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Địa chỉ 1061 đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Yên Bái. Địa chỉ: 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành Phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Yên Bái. Địa chỉ: 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành Phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái , địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc


E-CDNT 10.7
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu thí nghiệm hiệu chỉnh theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 15.2
+ Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu thí nghiệm hiệu chỉnh theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Công Đoài, CB phòng QLĐT Công ty Điện lực Yên Bái. SĐT: 0912.897.800.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thí nghiệm Máy cắt 3 pha: 40,5kV-1250A-25kA/1s (MC 331, MC312) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT Bộ 2
2 Thí nghiệm Biến dòng (loại 1 pha, ngoài trời): CT-40.5kV; 600-800-1200/5/5/5; 0,5/5P20/5P20; 3x30VA (TI 331) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT Quả 3
3 Thí nghiệm Biến dòng (loại 1 pha, ngoài trời): CT-40.5kV; 200-400-600/5/5; 0,5/5P20; 2x30VA (TI 372, TI 374, TI 375, TI302) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT Quả 12
4 Thí nghiệm biến điện áp 35kV 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT Quả 1
5 Thí nghiệm biến điện áp 35kV từ pha thứ 2 trở đi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT Quả 5
6 Thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn thiện hệ thống nhị thứ sau cải tạo ngăn lộ 331 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT Ngăn lộ 1
7 Thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn thiện hệ thống nhị thứ sau cải tạo ngăn lộ 332 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT Ngăn lộ 1
8 Thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn thiện hệ thống nhị thứ sau cải tạo ngăn lộ 312 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT Ngăn lộ 1
9 Thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn thiện hệ thống nhị thứ sau cải tạo ngăn lộ 371 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT Ngăn lộ 1
10 Thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn thiện hệ thống nhị thứ sau cải tạo ngăn lộ 372 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT Ngăn lộ 1
11 Thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn thiện hệ thống nhị thứ sau cải tạo ngăn lộ 373 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT Ngăn lộ 1
12 Thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn thiện hệ thống nhị thứ sau cải tạo ngăn lộ 374 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT Ngăn lộ 1
13 Thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn thiện hệ thống nhị thứ sau cải tạo ngăn lộ 375 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT Ngăn lộ 1
14 Thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn thiện hệ thống nhị thứ sau cải tạo ngăn lộ 378 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT Ngăn lộ 1
15 Thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn thiện hệ thống nhị thứ sau cải tạo ngăn lộ T301 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT Ngăn lộ 1
16 Thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn thiện hệ thống nhị thứ sau cải tạo ngăn lộ T302 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT Ngăn lộ 1
17 Thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn thiện hệ thống nhị thứ sau cải tạo ngăn lộ T304 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT Ngăn lộ 1
18 Thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn thiện hệ thống nhị thứ sau cải tạo ngăn lộ TUC31 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT Ngăn lộ 1
19 Thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn thiện hệ thống nhị thứ sau cải tạo ngăn lộ TUC32 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT Ngăn lộ 1
20 Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Point to Point sau cải tạo ngăn lộ 331, 332, 312, 371, 372, 373, 374, 375, 378, T301, T302, T304, TUC31, TUC32 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT Ngăn lộ 14
21 Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu End to End sau cải tạo ngăn lộ 331, 332, 312, 371, 372, 373, 374, 375, 378, T301, T302, T304, TUC31, TUC32 về TTĐKX Yên Bái Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT Ngăn lộ 14
22 Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu End to End sau cải tạo ngăn lộ 331, 332 về A1 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT Ngăn lộ 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.284E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 256.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.284.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 256.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V- N= 2- V= 599.316.929 VNĐ- X= 1.198.633.858 VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp thí nghiệm hiệu chỉnh công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 599.316.929 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.198.633.858 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa; Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc ít nhất 02 công trình về thí nghiệm thiết bị điện nhất thứ và nhị thứ trong TBA 110kV. Thí nghiệm hiệu chỉnh, khai báo cấu hình, kiểm tra các tín hiệu kết nối các thiết bị về trung tâm điều khiển trong 05 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn52
2 Cán bộ kỹ thuật về tự động hóa 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa; Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình về thí nghiệm thiết bị điện nhất thứ và nhị thứ trong TBA 110kV. Thí nghiệm hiệu chỉnh, khai báo cấu hình, kiểm tra các tín hiệu kết nối các thiết bị về trung tâm điều khiển trong 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn32
3 Cán bộ kỹ thuật về công nghệ thông tin 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Tự động hóa, đo lường hoặc điều khiển tự động; Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình về thí nghiệm thiết bị điện nhất thứ và nhị thứ trong TBA 110kV. Cài đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh, cấu hình… trong 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Tự động hóa; Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình về thí nghiệm thiết bị điện nhất thứ và nhị thứ trong TBA 110kV. có xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->