Gói thầu: Gói thầu số 4: Thí nghiệm hiệu chỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220134479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thí nghiệm hiệu chỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211279890 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 14:34:00 đến ngày 2022-01-27 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 856,167,041 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,800,000 VNĐ ((Mười hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.284.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 256.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V- N= 2- V= 599.316.929 VNĐ- X= 1.198.633.858 VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp thí nghiệm hiệu chỉnh công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 599.316.929 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.198.633.858 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa; Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc ít nhất 02 công trình về thí nghiệm thiết bị điện nhất thứ và nhị thứ trong TBA 110kV. Thí nghiệm hiệu chỉnh, khai báo cấu hình, kiểm tra các tín hiệu kết nối các thiết bị về trung tâm điều khiển trong 05 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật về tự động hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa; Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình về thí nghiệm thiết bị điện nhất thứ và nhị thứ trong TBA 110kV. Thí nghiệm hiệu chỉnh, khai báo cấu hình, kiểm tra các tín hiệu kết nối các thiết bị về trung tâm điều khiển trong 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật về công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Tự động hóa, đo lường hoặc điều khiển tự động; Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình về thí nghiệm thiết bị điện nhất thứ và nhị thứ trong TBA 110kV. Cài đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh, cấu hình… trong 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Tự động hóa; Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình về thí nghiệm thiết bị điện nhất thứ và nhị thứ trong TBA 110kV. có xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thí nghiệm hiệu chỉnh Cải tạo nâng cao độ tin cậy vận hành thiết bị TBA 110kV Yên Bái 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu thí nghiệm hiệu chỉnh theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 15.2 | + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu thí nghiệm hiệu chỉnh theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Công Đoài, CB phòng QLĐT Công ty Điện lực Yên Bái. SĐT: 0912.897.800. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thí nghiệm Máy cắt 3 pha: 40,5kV-1250A-25kA/1s (MC 331, MC312) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 2 | Thí nghiệm Biến dòng (loại 1 pha, ngoài trời): CT-40.5kV; 600-800-1200/5/5/5; 0,5/5P20/5P20; 3x30VA (TI 331) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | Quả | 3 | |
| 3 | Thí nghiệm Biến dòng (loại 1 pha, ngoài trời): CT-40.5kV; 200-400-600/5/5; 0,5/5P20; 2x30VA (TI 372, TI 374, TI 375, TI302) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | Quả | 12 | |
| 4 | Thí nghiệm biến điện áp 35kV 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | Quả | 1 | |
| 5 | Thí nghiệm biến điện áp 35kV từ pha thứ 2 trở đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | Quả | 5 | |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn thiện hệ thống nhị thứ sau cải tạo ngăn lộ 331 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | Ngăn lộ | 1 | |
| 7 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn thiện hệ thống nhị thứ sau cải tạo ngăn lộ 332 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | Ngăn lộ | 1 | |
| 8 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn thiện hệ thống nhị thứ sau cải tạo ngăn lộ 312 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | Ngăn lộ | 1 | |
| 9 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn thiện hệ thống nhị thứ sau cải tạo ngăn lộ 371 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | Ngăn lộ | 1 | |
| 10 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn thiện hệ thống nhị thứ sau cải tạo ngăn lộ 372 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | Ngăn lộ | 1 | |
| 11 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn thiện hệ thống nhị thứ sau cải tạo ngăn lộ 373 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | Ngăn lộ | 1 | |
| 12 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn thiện hệ thống nhị thứ sau cải tạo ngăn lộ 374 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | Ngăn lộ | 1 | |
| 13 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn thiện hệ thống nhị thứ sau cải tạo ngăn lộ 375 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | Ngăn lộ | 1 | |
| 14 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn thiện hệ thống nhị thứ sau cải tạo ngăn lộ 378 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | Ngăn lộ | 1 | |
| 15 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn thiện hệ thống nhị thứ sau cải tạo ngăn lộ T301 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | Ngăn lộ | 1 | |
| 16 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn thiện hệ thống nhị thứ sau cải tạo ngăn lộ T302 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | Ngăn lộ | 1 | |
| 17 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn thiện hệ thống nhị thứ sau cải tạo ngăn lộ T304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | Ngăn lộ | 1 | |
| 18 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn thiện hệ thống nhị thứ sau cải tạo ngăn lộ TUC31 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | Ngăn lộ | 1 | |
| 19 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hoàn thiện hệ thống nhị thứ sau cải tạo ngăn lộ TUC32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | Ngăn lộ | 1 | |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu Point to Point sau cải tạo ngăn lộ 331, 332, 312, 371, 372, 373, 374, 375, 378, T301, T302, T304, TUC31, TUC32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | Ngăn lộ | 14 | |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu End to End sau cải tạo ngăn lộ 331, 332, 312, 371, 372, 373, 374, 375, 378, T301, T302, T304, TUC31, TUC32 về TTĐKX Yên Bái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | Ngăn lộ | 14 | |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh tín hiệu End to End sau cải tạo ngăn lộ 331, 332 về A1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | Ngăn lộ | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.284E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 256.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.284.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 256.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V- N= 2- V= 599.316.929 VNĐ- X= 1.198.633.858 VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp thí nghiệm hiệu chỉnh công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 599.316.929 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.198.633.858 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa; Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc ít nhất 02 công trình về thí nghiệm thiết bị điện nhất thứ và nhị thứ trong TBA 110kV. Thí nghiệm hiệu chỉnh, khai báo cấu hình, kiểm tra các tín hiệu kết nối các thiết bị về trung tâm điều khiển trong 05 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật về tự động hóa | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa; Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình về thí nghiệm thiết bị điện nhất thứ và nhị thứ trong TBA 110kV. Thí nghiệm hiệu chỉnh, khai báo cấu hình, kiểm tra các tín hiệu kết nối các thiết bị về trung tâm điều khiển trong 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật về công nghệ thông tin | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Tự động hóa, đo lường hoặc điều khiển tự động; Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình về thí nghiệm thiết bị điện nhất thứ và nhị thứ trong TBA 110kV. Cài đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh, cấu hình… trong 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Tự động hóa; Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình về thí nghiệm thiết bị điện nhất thứ và nhị thứ trong TBA 110kV. có xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi