Gói thầu: Gói thầu số 07: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB trạm biến áp 110kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211154272-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB trạm biến áp 110kV
Số hiệu KHLCNT 20210717336
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 14:38:00 đến ngày 2022-03-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,890,331,915 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồngcung cấp và lắp đặt vật tư, thiết bị điện cho trạm biếnáp có cấp điện áp từ 110kV trở lên, có các hàng hóacơ bản tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tưcách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thìchỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phầncông việc thực hiện với tư cách là thành viên liêndanh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tươngtự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầuphải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảodưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trongChương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. Nhàthầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữahay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vậnchuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hànhtương ứng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB trạm biến áp 110kV
Trạm biến áp 110kV Nghi Ân và nhánh rẽ
120 Ngày
E-CDNT 3 EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ điện lực miền Bắc - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư phát triển năng lượng và hạ tầng Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với EHSDT các tài liệu sau đây: Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà EHSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất. - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự . - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu là 02 năm: 02 thư xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hóa chào thầu đã được vận hành thành công trong điều kiện khí hậu tương tự Việt Nam (Đối với rơ le bảo vệ phải có 02 thư xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hóa chào thầu đã được vận hành thành công trên lưới điện Việt Nam). - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Giá hàng hóa & các dịch vụ liên quan: là giá đến chân công trình (TBA 110kV Nghi Ân, tỉnh Nghệ An) đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu, Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, tại giai đoạn thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bổ sung đơn giá chi tiết đối với các VTTB chào thầu theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 - Mẫu số 23 - Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng
E-CDNT 14.3 20 năm trong điều kiện khí hậu Việt Nam
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cung cấp Ủy quyền/giấy phép bán hàng của NSX (nếu nhà thầu không phải là NSX) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa chính chào thầu (Máy cắt 110kV, dao cách ly, dao nối đất 110kV,biến dòng điện, biến điện áp 110 kV, chống sét van, tủ trung thế, tủ điều khiển bảo vệ, Rơle bảo vệ, ắc quy, tủ chỉnh lưu, Switch layer 2, 3, hệ thống giám sát ắc quy online). Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu được quy định tại Chương VII - Điều kiện cụ thể của hợp đồng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37688833
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy cắt SF6 ngoài trời 123kV, 3 pha, 1250A- 31.5kA/1sPhụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ thép mạ kẽm; Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; Thiết bị nạp khí SF6; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi, bọc PVC; Kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối và vận hành.3BộCung cấp hàng hóa- VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
2Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp đất,1250A – 31.5kA/1sPhụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành5BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
3Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp đất, 1250A – 31.5kA/1sPhụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành3BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
4Dao nối đất 1 pha 72kV-400A-31,5kA/1s- Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành1BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
5Biến dòng điện 123kV 200-400/1/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành3BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
6Biến dòng điện 123kV 400-800-1200/1/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành6BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
7Biến điện áp 123kV (loại 1 pha kiểu tụ, ngoài trời),115/√3/0,11/√3/0,11/√3 cho ngăn ĐZ 110kV- Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành8BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
8Chống sét van 110kV, 10kA, Class 3, 1 phaPhụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; chỉ thị dòng rò, Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành3BộCung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
9Chống sét van 72kV, Class 3, 1 phaPhụ kiện (kèm theo trọn bộ):Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; chỉ thị dòng rò, Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành1BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV.Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
10Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
11Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s7TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
12Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/1s1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
13Tủ đo lường 24kV1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
14Tủ cầu dao - cầu chì 24kV1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
15Chống sét van 1 pha kèm máy ghi sét - 24kV-10kA, Class 3 (Kèm bộ ghi sét, chỉ thị đường rò, kẹp cực, dây nối đất,..)3BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
16Cáp lực 22kV Cu/XLPE/PVC-Fr-3x35mm241mCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị tự dùng (TD41). Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
17Đầu cáp 3 pha 24kV - 3x35mm2 trong nhà1bộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị tự dùng (TD41). Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
18Đầu cáp 3 pha 24kV - 3x35mm2 ngoài trời1bộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị tự dùng (TD41). Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
19Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x95mm2130mCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị tự dùng (TD41). Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
20Phụ kiện lắp đặt cho phần tự dùng-TD41( Đầu cốt, ống cứng PVC D60, HDPE D130/100,…)1Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị tự dùng (TD41). Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
21Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250A-25kA/1s1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 35kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
22Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kA/1s2TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 35kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
23Tủ dao cắm 38,5kV-1250A-25kA/1s1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 35kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
24Tủ đo lường 38,5kV1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 35kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
25Chống sét van 1 pha kèm máy ghi sét - 35kV-10kA, Class 3 (Kèm bộ ghi sét, kẹp cực, chỉ thị dòng rò, dây nối đất,..)3QuảCung cấp hàng hóa-VTTB Phần thiết bị phân phối 35kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
26Chống sét van 1 pha 35kV -Class 1 (cho trạm treo 35/0,4kV ) (kèm kẹp cực, dây nối đất, đầu cốt,...)3BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị trạm tự dùng. Bao gồm đầy phụ kiện để lắp đặt. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
27Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 38,5kV - 630A - 25kA/1s2BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị trạm tự dùng. Bao gồm đầy phụ kiện để lắp đặt. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
28Cầu chì tự rơi FCO 38,5kV-200A, 3 pha1bộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị trạm tự dùng. Bao gồm đầy phụ kiện để lắp đặt. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
29Cáp ngầm 35kV - Cu/XLPE/DSTA/PVC-FR-12,7/35kV - 3x240mm253mCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị trạm tự dùng. Bao gồm đầy phụ kiện để lắp đặt. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
30Đầu cáp 3 pha 35kV - 3x240mm2 trong nhà1bộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị trạm tự dùng. Bao gồm đầy phụ kiện để lắp đặt. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
31Đầu cáp 3 pha 35kV - 3x240mm2 ngoài trời1bộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị trạm tự dùng. Bao gồm đầy phụ kiện để lắp đặt. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
32Cáp Cu/XLPE/PVC-FR 1x50mm218mCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị trạm tự dùng. Bao gồm đầy phụ kiện để lắp đặt. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
33Thanh cái đồng ( Cáp đồng Cu 1x300)8mCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị trạm tự dùng. Bao gồm đầy phụ kiện để lắp đặt. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
34Kẹp quai và hotline Clamp3bộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị trạm tự dùng. Bao gồm đầy phụ kiện để lắp đặt. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
35Kẹp quai cáp đồng giữa 2 cáp 1x50mm23bộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị trạm tự dùng. Bao gồm đầy phụ kiện để lắp đặt. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
36Phụ kiện lắp đặt trọn bộ (Đầu cốt M50, Ống nhựa HDPE 130/100,Dây tiếp địa Cu/PVC - 1x50mm2, …)1Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị trạm tự dùng. Bao gồm đầy phụ kiện để lắp đặt. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
37Tủ phân phối xoay chiều (380/220-AC)1tủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Hệ thống điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
38Tủ phân phối một chiều 220V-DC (Bao gồm BCU)1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Hệ thống điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
39Tủ phân phối một chiều 220V-DC (Không bao gồm BCU)1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Hệ thống điện tự dùng. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
40Tủ chỉnh lưu2TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Hệ thống điện tự dùng . Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
41Bộ ắc quy 220VDC-200Ah (Kèm giá đỡ, phụ kiện lắp đặt)2HTCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Hệ thống điện tự dùng . Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
42Hệ thống giám sát Ắc quy Online- Giám sát online các thông số hệ thống cho 02 giàn ắc quy 2x110 bình: điện áp, dòng tải, nhiệt độ, nội trở. Kết nối máy chủ, giám sát từ xa, cảnh báo từ xa)- Hệ thống bao gồm: Bộ xử lý trung tâm, các thiết bị chuyển mạch đo lường, các đầu đo cho hệ thống ắc quy 220VDC, phần mềm giám sát đi kèm)1HTCung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Hệ thống điện tự dùng . Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
43Tủ điều khiển ngăn bảo vệ ngăn MBA T1.Bao gồm: F87T: 01 bộ; F67: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F74: 02 bộ, F86: 02 bộ, Test Block: 04 bộ; (Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: các khóa,nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí ...): Trọn bộ.1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
44Tủ điều khiển ngăn đường dây ngăn 171, 172. Bao gồm: F87L: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F67: 01 bộ; F74: 02 bộ, F86: 01 bộ, Test Block: 03 bộ. Các role phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ thị, ...): Trọn bộ.2TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
45Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn liên lạc. Bao gồm: BCU: 01 bộ; Test Block: 01 bộ; (Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, rơ le latching cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…, MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: Các khóa, nút bấm, đèn báo… phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí): Trọn bộ.1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
46Tủ đấu dây ngoài trời (Tủ MK)4TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
47Vỏ tủ công tơ trọn bộ (đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng... đủ vị trí lắp đặt 16 công tơ/tủ, kèm phần mềm cài đặt trên máy tính kết nối công tơ trọn bộ, dây nối đất, đầu cốt)2TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
48Tủ điều khiển, bảo vệ thanh cái. Bao gồm: F87B: 01 bộ (đẩy đủ cho ≥ 6 ngăn); Test Block: 01 bộ; (Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, rơ le latching cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…, MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: Các khóa, nút bấm, đèn báo… phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí): Trọn bộ.1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
49Cải tạo tủ điều khiển xa kèm MBA điều chuyển. Khối lượng công việc chính:'Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) kèm thiết kế thay thế, cải tạo phù hợp với phương thức vận hành tại trạm: 01 bộ - Rơle trung gian kèm đế: 15 bộ;- Dây đấu nối nội bộ loại 1x1.5mm2: 150m- Phụ kiện lắp đặt thay thế: Băng dính, ghen số, đầu cốt …: 1 lô1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
50Cải tạo, thay thế rơle bảo vệ F21 bằng rơle bảo vệ so lệch F87L đảm bảo kết nối với rơle 87L đầu đối diện tại trạm 110kV Nghi Ân. Khối lượng công việc chính:- Rơle bảo vệ 87L kèm thiết kế thay thế, cải tạo phù hợp với phương thức vận hành tại trạm: 01 trọn bộCáp mạch dòng loại 1x4mm2: 20m;Cáp mạch tín hiệu 1x2.5m2:20mDây đấu nối nội bộ loại 1x1.5mm2:60mPhụ kiện lắp đặt thay thế: Băng dính, ghen số, đầu cốt …: 01 lô1tủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
51Cải tạo, thay thế rơle bảo vệ F21 bằng rơle bảo vệ so lệch F87L đảm bảo kết nối với rơle 87L đầu đối diện tại trạm 110kV Nghi Ân. Khối lượng công việc chính:- Rơle bảo vệ 87L kèm thiết kế thay thế, cải tạo phù hợp với phương thức vận hành tại trạm: 01 trọn bộ- Rơle latchinh lựa chọn mạch dòng, mạch cắt … kèm đế: 04 bộ;Cáp mạch dòng loại 4x4mm2: 100m;Cáp mạch tín hiệu 7x1.5m2:500mDây đấu nối nội bộ loại 1x4mm2: 50mDây đấu nối nội bộ loại 1x2.5mm2: 30mDây đấu nối nội bộ loại 1x1.5mm2:80mPhụ kiện lắp đặt thay thế: Băng dính, ghen số, đầu cốt …: 01 lô1tủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
52Tủ cấp điện trong nhà và điều khiển chiếu sáng -TCĐ bao gồm:- Vỏ tủ tôn 2mm sơn tĩnh điện (2200x800x800) - I/O cho tín hiệu chung cho toàn trạm như: các tín hiệu sự cố bên trong PC Gateway, tín hiệu cảnh báo hệ thống thông tin, hệ thống điều khiển chiếu sáng, tín hiệu PCCC, giám sát nhiệt độ, độ ẩm, hệ thống an ninh bảo vệ,...)- Khoang điều khiển chiếu sáng ngoài trời+ Bộ điều khiển chiếu sáng theo thời gian thực: 01 bộ+ MCB 3P+1N 32A-16kA kèm tiếp điểm phụ: 01 bộ+ MCB -1P-20A-10kA kèm tiếp điểm phụ: 06 bộ + Contactor 4P-32A kèm tiếp điểm phụ: 01 bộ- Khoang điều khiển chiếu sáng trong nhà + Bộ điều khiển chiếu sáng từ xa: 01 bộ + MCB 2P-16A-10kA kèm tiếp điểm phụ: 01 bộ + MCB -1P-20A-10kA kèm tiếp điểm phụ: 20 bộ + MCB 3P+1N 63A-16kA kèm tiếp điểm phụ: 03 bộ + MCB 1P+1N 32A-10kA kèm tiếp điểm phụ: 01 bộ + Contactor 2P-16A kèm tiếp điểm phụ: 05 bộ- Hệ thống thanh cái đồng 100A: 01 hệ thống- Rơ le trung gian: 04 bộ- Đèn báo pha (Đ-V-X), Đèn báo, Nút ấn, Khóa chuyển 3 vị trí Phụ kiện lắp đặt, đấu nối, kết nối thụng tin: 1 lô1TủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
53Sứ đứng 110kV (kèm trụ đỡ, phụ kiện)15bộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
54Ống hợp kim nhôm F80/7066mCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
55Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC-Fr-1x500mm2(kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp)228mCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
56Cáp lực 35kV: Cu /XLPE/PVC-Fr-1x400mm2 (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp)168mCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
57Cáp 1kV-Cu/XLPE/PVC-1x400mm2 (kèm đầu cốt M400, ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp)80mCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
58Đầu cáp 35kV ngoài trời cho cáp 1x400mm²6bộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
59Đầu cáp 35kV trong nhà cho cáp 1x400mm²6bộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
60Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm²6bộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
61Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 1x500mm²6bộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
62Kẹp T nối dây ACSR240 với ống nhôm D80/706CáiCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
63Kẹp T nối dây ACSR400 với ống nhôm D80/7024CáiCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
64Kẹp nối thẳng từ ống nhôm Ø80/70 ra dây ACSR4006CáiCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
65Kẹp T nối dây ACSR400 với dây ACSR4002BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
66Kẹp ghíp dây ACSR240 với dây ACSR2403BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
67Kẹp ghíp dây ACSR400 với dây ACSR40012BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
68Kẹp cực sứ đứng với dây ACSR4003cáiCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
69Kẹp cực sứ đứng với ống nhôm D80/7012cáiCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
70Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR400192mCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
71Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR24066mCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
72Chuỗi đỡ dây ACSR 4006ChuỗiCung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
73Hệ thống cáp cấp nguồn, cáp điều khiển (loại nhiều sợi, có lớp chống cháy, băng đồng chống nhiễu, chống chuột, chống gặm nhấm) (Cáp 1x50mm2, 4x2,5mm2, 4x4mm2, 7x1,5mm2, 19x1,5mm2, 1x16mm, 1x35mm2,2x2,5mm2, cáp 3x10+1x6mm2, 19x1,5mm2, 1x16mm2, 1x35mm2 cho tất cả các thiết bị cung cấp kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (ống nhựa, HDPE-F110,F75 HDPE D30/40, D85/100 kèm cút góc, đầu cốt M120,M95, M50, kẹp dây, biển tên cáp, đai thép không rỉ kèm khóa đai, dây tiếp địa 1x120mm2, 1x95mm2, buloong, đai ốc, …)1Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
74Vỏ tủ nguồn thông tin kèm phụ kiện (Bộ tự động chọn nguồn, MCB 220VAC/220VDC, thanh DIN, hàng kẹp , dây thít đủ để lắp đặt trọn bộ các thiết bị trong tủ thông tin...)1tủCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
75Thiết bị Switch layer 32CáiCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
76Thiết bị Firewall2BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/Thiết bị. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
77Hộp nối cáp quang TB+ODF2BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
78Dây nhẩy quang4CáiCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
79Ống nhựa xoắn HDPE D50300mCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
80Cáp quang phi kim loại NMOC, 24 sợi quang300mCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
81Điện thoại hotline VoIP2cáiCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
82Dây nhảy quang2sợiCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
83Module SFP 40km1CáiCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
84Ống nhựa xoắn HDPE D50100mCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
85Cáp quang phi kim loại NMOC, 24 sợi quang100mCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
86Hộp nối cáp quang TB+ODF1BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
87Dây nhảy quang2sợiCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
88Module SFP 70km1CáiCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
89Phụ kiện lắp đặt đấu nối ( Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp.....,Cáp mạng CAT 6, Cáp cấp nguồn (2x4mm2),2x6mm2, 2x4mm2, Cáp tiếp đất 1x16mm2,1x2.5mm2, rơ le, khóa chuyển mạch, )1BộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống viễn thông/ Vật liệu/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
90Máy tính chủ ứng dụng bao gồm cả Application Server/HMI Computer/Communication&Gateway (gồm 2 màn hình > 32inch)1bộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
91Máy chủ gateway (Server Computer và hệ điều hành bản quyền)1bộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
92Bộ inverter 220V, AC/DC>=5000W2bộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
93Máy in A3/A41cáiCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
94Máy fax1cáiCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
95GPS synchronization clock (TB đồng bộ vệ tinh)1bộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
96Vỏ tủ SCADA (Gồm đầy đủ phụ kiện: Aptomat, Rơ le trung gian, bộ tự động chọn nguồn, hàng kẹp,...)1bộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
97Phần mềm rà soát mã độc trên hệ thống điều khiển tích hợp (Sử dụng công cụ phần mềm/phần cứng kết hợp phần mềm thực hiện rà quét, làm sạch mã độc trên máy tính chủ, máy tính Gateway,..)1Trọn góiCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
98LAN switch layer 2 IEC 61850 24 port 100/1000Mb/s4bộCung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
99Phụ kiện lắp đặt (Cáp 0,6/1kV Cu/ PVC/PVC 2x6mm2, 2x2,5mm2, Máng dẫn cáp PVC 100x55mm, Cáp quang/cáp mạng, Ống nhựa luồn cáp, Bàn điều khiển + 04 ghế, Đầu mạng, nhãn mác, băng dính, cáp cấp nguồn, cáp kết nối, ống PVC, HDPE, đầu cốt, hàng kẹp, số hiệu, Aptomat 3P-50A, Aptomat 3P-10A, đầu nối LC, phụ kiện... …) phục vụ lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống.1Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống máy tính-SCADA. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
100Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời loại hồng ngoại (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ.2BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
101Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ.6BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
102Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời loại hồng ngoại kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ.5BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
103Màn hình giám sát tại trạm >=42inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …)1CáiCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
104Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB)1BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
105Switch Network Layer 2 (24 port)1BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
106Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=3kVA1BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
107Bộ chống sét mạng lan1BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
108Chống sét nguồn 20kA, L+N1BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
109Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời7BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
110Hộp phối quang ODF-241BộCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
111Dây nhảy quang7cặpCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
112Vỏ tủ Camera kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …)1cáiCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
113Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính:- Aptomat 1 pha 10A: 01 bộ - Chống sét nguồn 20kA, L+N: 01 bộ- Bộ chuyển đổi quang điện : 01 bộ- Hộp phối quang ODF 2: 01 bộ - Dây nhảy quang: 01 sợi - Adapter 220VAVC/DC: 01 cái - Vỏ hộp IP66 kèm phụ kiện trọn bộ7HộpCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
114Cột thép đỡ camera cao 10m5CộtCung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
115Phụ kiện lắp đặt (Cáp quang, cáp mạng CAT 6, Ống nhựa xoắn HDPE D32/25, SP D25, cáp nguồn 2x1.5mm bọc PVC/PVC, Áptômát, trụ, giá đỡ và phụ kiện đấu nối ,…)1Cung cấp hàng hóa-Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần hệ thống Camera. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồngcung cấp và lắp đặt vật tư, thiết bị điện cho trạm biếnáp có cấp điện áp từ 110kV trở lên, có các hàng hóacơ bản tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tưcách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thìchỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phầncông việc thực hiện với tư cách là thành viên liêndanh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tươngtự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầuphải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảodưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trongChương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. Nhàthầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữahay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vậnchuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hànhtương ứng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->