Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135325-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220108803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 14:53:00 đến ngày 2022-01-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,631,812,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục: Xây mới nhà 3 tầng trở lên, cải tạo (sàn gạch, cửa sổ, cửa ra vào), mua sắm và lắp đặt thiết bị.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.- Đối với hợp đồng tường tự mà nhà thầu gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm theo HSDT tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng hoặc giữ chức vụ tương đương của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.*Lưu ý: Đối với trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng nhà thầu trong liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn phù hợp với phần công việc của từng thành viên liên danh (tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành công nghệ thông tin) và phải đính kèm theo E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (đối với phần mua sắm thiết bị thì chỉ huy trưởng không cần chứng chỉ hành nghề), tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu, Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng hoặc giữ chức vụ tương đương của ít nhất 01 công trình (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác), Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; 01 người tốt nghiệp đại học chở lên, chuyên ngành xây dựng công trình ngầm đô thị hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện- điện tử hoặc chuyên ngành hệ thống điện.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần mua sắm, lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành công nghệ thông tin.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần mua sắm thiết bị của ít nhất 01 công trình mua sắm thiết bị trường học (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng và thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh mỗi trường còn hiệu lực (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (tối thiểu 5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông (tối thiểu 250L)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào (0,4m3 đến 1m3)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Kim Chung thôn Lai Xá
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH đầu tư và phát triển xây dựng Trường Phát (Địa chỉ: Xóm 2 thôn Yên Nội, Xã Đồng Quang, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam). + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng ADB Hà Nội (Địa chỉ: Tầng 2, số 11 - LK 2A, đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Hà Nội). + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trường Thịnh Việt Nam (Địa chỉ: Số nhà 11, ngách 25 ngõ 354 đường Trần Cung, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Văn bản xác nhận không nợ đóng thuế, thời điểm xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong vòng 3 tháng trước ngày mở thầu và Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác; - Nhân sự chủ chốt: nhà thầu nộp bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, các tài liệu khác chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; - Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Đức (Địa chỉ: thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hiệu bộ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,729m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,328100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,158tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,294tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,426100m
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật6mối nối
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật78,112m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương 5. Yêu cầu kỹ thuật9,821100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4,512tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật8,436tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,179tấn
13Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương 5. Yêu cầu kỹ thuật12,42100m
14Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật180mối nối
15Đập đầu cọcChương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,55m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,016100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,016100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương 5. Yêu cầu kỹ thuật7,195m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,648100m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật7,435m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,67100m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,438m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,132100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,33100m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,198100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,34100m2
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,243100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật13,403m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật50,132m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,734m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,772tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4,56tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,229tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,128tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,178tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4,39tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật24,569m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,812m3
39Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,197m3
40Ốp gạch thẻ đỏ KT 6x24 cmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,18m2
41Đổ đất màu trồng hoaChương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,834m3
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật11,204m2
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,84100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật28,984m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,485100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,013100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,013100m3
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,302100m3
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,117100m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,011100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,704m3
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,201m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể chứa, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,104tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,076tấn
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,264m3
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật18,049m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,994m2
58Ngâm nước XM chống thấm bểChương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,591m3
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,054tấn
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương 5. Yêu cầu kỹ thuật61 cấu kiện
63Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật23,404m3
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật48,4m3
65Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật99,176m3
66Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4,667m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,959m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,77m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,509tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,334tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,05tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,595tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật5,877tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,807tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật11,554tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,393tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,385tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,387tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,396tấn
80Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,951100m2
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4,485100m2
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,14100m2
83Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật8,503100m2
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,372100m2
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,83100m2
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,36m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật120,917m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,529m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,847m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,19m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật121,485m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,529m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,827m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,19m3
95Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật126,456m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,529m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,827m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,19m3
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,353m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật18,47m3
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật21,485m2
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật117,27m2
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật362,654m2
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật104,021m2
105Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật366,434m2
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật99,941m2
107Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật427,472m2
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật268,065m2
109Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật290,489m2
110Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật391,491m2
111Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật798,738m2
112Trát Má cửaChương 5. Yêu cầu kỹ thuật134,187m2
113Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật125,448m2
114Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật9,143m2
115Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật125,448m2
116Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật9,143m2
117Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật64,68m2
118Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật16,719m2
119Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật57,687m2
120Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật38,458m2
121Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật273,306m2
122Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật254,59m2
123Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật240,168m2
124Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 3 nướcChương 5. Yêu cầu kỹ thuật162,371m2
125Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100, khu vực không có mái tôn và senoChương 5. Yêu cầu kỹ thuật162,371m2
126Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật162,371m2
127Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật42,36m2
128Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,138m2
129Giá inox đỡ chậu rửaChương 5. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
130Thang sắt lên máiChương 5. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
131Gia công xà gồ thépChương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,513tấn
132Lắp dựng xà gồ thépChương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,513tấn
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5. Yêu cầu kỹ thuật103,808m2
134Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,303100m2
135SX và LD tấm vách ngăn Compact (phụ kiên inox 304) dày 12mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật31,92m2
136Trần nhôm Clip-In 600×600 khu vệ sinhChương 5. Yêu cầu kỹ thuật57,758m2
137SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm ,nhôm định hình dày >=1.2mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật58,08m2
138SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, nhôm định hình chiều dày >=1.2mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật16,5m2
139SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, nhôm định hình dày >=1.2mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật39m2
140SX cửa sổ 4 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm , nhôm định hình dày >=1.2mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật71,76m2
141SX cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm,nhôm định hình dày >=1.2mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật7,56m2
142SX vách kính cố định, vách khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm,nhôm định hình dày >=1.2mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật109,449m2
143Gia công lan can inoxChương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,825tấn
144Lắp dựng lan canChương 5. Yêu cầu kỹ thuật83,401m2
145Gia công cửa sắt, hoa sắtChương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,362tấn
146Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5. Yêu cầu kỹ thuật153,36m2
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5. Yêu cầu kỹ thuật85,882m2
148Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5. Yêu cầu kỹ thuật2.771,465m2
149Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5. Yêu cầu kỹ thuật610,782m2
150Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương 5. Yêu cầu kỹ thuật100,224m2
151Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4,508100m2
152Tủ điện sơn tĩnh điện KT400x300x150Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3cái
153Hộp aptomat loại 6 MoDulChương 5. Yêu cầu kỹ thuật13cái
154Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1cái
155Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương 5. Yêu cầu kỹ thuật2cái
156Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương 5. Yêu cầu kỹ thuật5cái
157Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương 5. Yêu cầu kỹ thuật8cái
158Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương 5. Yêu cầu kỹ thuật29cái
159Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương 5. Yêu cầu kỹ thuật25cái
160Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, phòng lớp học,đèn led TUBE CSLH.18wx2Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật40bộ
161Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần ốp trần panel lắp nổi 24wChương 5. Yêu cầu kỹ thuật57bộ
162Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5. Yêu cầu kỹ thuật26bộ
163Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5. Yêu cầu kỹ thuật21cái
164Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5. Yêu cầu kỹ thuật23cái
165Công tắc cầu thangChương 5. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
166Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương 5. Yêu cầu kỹ thuật32cái
167Móc treo quạt trầnChương 5. Yêu cầu kỹ thuật32bộ
168Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5. Yêu cầu kỹ thuật69cái
169Đế âm nhựa tự chống cháyChương 5. Yêu cầu kỹ thuật116cái
170Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật100m
171Lắp đặt dây dẫn 2 x16mm2Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật50m
172Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật50m
173Lắp đặt dây dẫn 2 x10mm2Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật110m
174Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật110m
175Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật800m
176Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1.550m
177Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3.140m
178Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật650m
179Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật1.100m
180Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật300m
181Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật55m
182Cáp đồng M25Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật15m
183Kệp đồng kẹp tiếp địaChương 5. Yêu cầu kỹ thuật6m
184Cọc tiếp địa đồng D20- dài 2.4mChương 5. Yêu cầu kỹ thuật4cọc
185Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,92m3
186Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,44m3
187Gia công và đóng cọc tiếp địaChương 5. Yêu cầu kỹ thuật3cọc
188Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương 5. Yêu cầu kỹ thuật3cái
189Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật40m
190Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật6m
191Thép dẹt L40x4 liên kết các cọcChương 5. Yêu cầu kỹ thuật8m
192Chân bật gắn tường dây d =10 ; L=150Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6cái
193Chân bật hàn chân trên mái dây d=10; L=200Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
194Kẹp kiểm traChương 5. Yêu cầu kỹ thuật6cái
195Bu lông đai ốcChương 5. Yêu cầu kỹ thuật8cái
196Đệm chỉ lá 400x40x3Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4cái
197Lắp đặt chậu xí bệt-trẻ emChương 5. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
198Lắp đặt chậu xí bệt- người lớnChương 5. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
199Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương 5. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
200Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5. Yêu cầu kỹ thuật18cái
201Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu nóng lạnh 1 lỗChương 5. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
202Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ conChương 5. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
203Lắp đặt chậu tiểu nam người lớnChương 5. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
204Lắp đặt gương soi 450x600x5Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật9cái
205Lắp đặt phễu thu đường kính 90 mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật9cái
206Lắp đặt vòi rửa DN21Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
207Lắp đặt van khóa 1 chiều DN32Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật9cái
208Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2bể
209Lắp đặt phao điệnChương 5. Yêu cầu kỹ thuật1cái
210Máy bơm nước sinh hoạtChương 5. Yêu cầu kỹ thuật1máy
211Máy bơm áp để cấp nước từ tec xuống các tầngChương 5. Yêu cầu kỹ thuật1máy
212Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật1100m
213Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật3100m
214Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật140cái
215Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật25cái
216Lắp đặt tê thu PPR 30x20mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật45cái
217Lắp đặt cút ren trong,đường kính D20mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật66cái
218Lắp đặt rắc co PPR D20Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật45cái
219Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
220Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật2100m
221Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
222Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
223Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
224Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
225Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật50cái
226Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật50cái
227Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật30cái
228Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76x48mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật20cái
229Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 48x34mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật20cái
230Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 110x110mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật60cái
231Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90x90mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật60cái
232Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90x76mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật30cái
233Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 110x76mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật30cái
234Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 76x76mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật30cái
235Lắp phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=110mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật14cái
236Lắp phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=90mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật14cái
237Lắp phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=76mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật14cái
238Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,2100m
239Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật26cái
240Cầu chắn rác thoát nước máiChương 5. Yêu cầu kỹ thuật8cái
241Đai kẹp neo ống các loạiChương 5. Yêu cầu kỹ thuật60bộ
B Nhà lớp học 2 tầng, 6 phòng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5. Yêu cầu kỹ thuật85,68m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemChương 5. Yêu cầu kỹ thuật62,34m2
3Tháo dỡ lan can sắtChương 5. Yêu cầu kỹ thuật12,47m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương 5. Yêu cầu kỹ thuật7,577m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5TChương 5. Yêu cầu kỹ thuật7,577m3
6Cắt và trát hèm cửa trước khi lắp cửa nhômChương 5. Yêu cầu kỹ thuật221,6m
7SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm ,nhôm định hình dày >=1,2mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật18m2
8SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, nhôm định hình chiều dày >=1,2mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật10,08m2
9SX cửa sổ 4 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm , nhôm định hình dày >=1,2mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật46,08m2
10SX cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm,nhôm định hình dày >=1,2mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,88m2
11SX vách kính cố định, vách khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm,nhôm định hình dày >=1,2mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật7,68m2
12Gia công lan can inoxChương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,268tấn
13Lắp dựng lan canChương 5. Yêu cầu kỹ thuật17,458m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật62,34m2
15Vệ sinh, đánh bóng lại bậc cầu thangChương 5. Yêu cầu kỹ thuật19,489m2
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương 5. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,839m3
18Phá dỡ nền gạch lá nemChương 5. Yêu cầu kỹ thuật35,736m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngChương 5. Yêu cầu kỹ thuật67,008m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương 5. Yêu cầu kỹ thuật64,128m2
21Tháo dỡ đường ống cấp thoát nướcChương 5. Yêu cầu kỹ thuật12công
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,938m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5TChương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,938m3
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật35,736m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật131,136m2
26Quét dung dịch chống thấm vệ sinhChương 5. Yêu cầu kỹ thuật35,736m2
27Lắp đặt chậu xí bệt _trẻ emChương 5. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5. Yêu cầu kỹ thuật12cái
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương 5. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi nóng lạnhChương 5. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
31Lắp đặt gương soiChương 5. Yêu cầu kỹ thuật12cái
32Lắp đặt chậu tiểu namChương 5. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
33Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật6cái
34Lắp đặt phao điệnChương 5. Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Lắp đặt vòi rửa DN21Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
36Lắp đặt van khóa 1 chiều DN32Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật7cái
37Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,8100m
39Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật90cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật25cái
41Lắp đặt tê thu PPR 32x20mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật42cái
42Lắp đặt tê thu PPR 32mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật18cái
43Lắp đặt cút ren trong,đường kính D20mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật27cái
44Đai kẹp treo ống các loạiChương 5. Yêu cầu kỹ thuật42bộ
45Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,42100m
46Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,86100m
47Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
48Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
50Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
51Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật42cái
52Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật30cái
53Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật30cái
54Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76x48mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật12cái
55Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 48x34mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật12cái
56Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 110x110mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật18cái
57Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90x90mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật18cái
58Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90x76mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật12cái
59Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 110x76mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật12cái
60Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 76x76mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật12cái
61Lắp phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=110mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật12cái
62Lắp phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=90mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật12cái
63Lắp phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=76mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật12cái
64Tủ điện sơn tĩnh điện KT400x300x150Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2cái
65Hộp aptomat loại 6 MoDulChương 5. Yêu cầu kỹ thuật6cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương 5. Yêu cầu kỹ thuật1cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương 5. Yêu cầu kỹ thuật1cái
68Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương 5. Yêu cầu kỹ thuật6cái
69Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương 5. Yêu cầu kỹ thuật18cái
70Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương 5. Yêu cầu kỹ thuật26cái
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5. Yêu cầu kỹ thuật24bộ
72Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trầnChương 5. Yêu cầu kỹ thuật19bộ
73Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5. Yêu cầu kỹ thuật13cái
74Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương 5. Yêu cầu kỹ thuật12cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5. Yêu cầu kỹ thuật42cái
76Đế âm nhựa tự chống cháyChương 5. Yêu cầu kỹ thuật55cái
77Lắp đặt cáp CV/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật150m
78Lắp đặt cáp CV/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật60m
79Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật110m
80Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật165m
81Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật160m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật160m
83Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương 5. Yêu cầu kỹ thuật6cái
C Nhà để xe số 1
1Sản xuất cột bằng thép hìnhChương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,032tấn
2Lắp dựng cột thépChương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,032tấn
3Bãn mã chân cộtChương 5. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
4Cạo rỉ các kết cấu thépChương 5. Yêu cầu kỹ thuật45,65m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5. Yêu cầu kỹ thuật45,65m2
6Máng tôn thu nướcChương 5. Yêu cầu kỹ thuật12,4m
7Tấm lấy sángChương 5. Yêu cầu kỹ thuật7,968m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương 5. Yêu cầu kỹ thuật7,981m3
9Lát gạch terrazo KT 400x400mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật89,531m2
D Nhà để xe số 2
1Tấm lấy sáng olycarbonate đặc ruột dày 3mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật52,808m2
2Gia cố thêm, thay thế bỏ các xà gồ bị hư hỏng để đảm bảo an toàn cho máiChương 5. Yêu cầu kỹ thuật1tạm tính
E Nhà cầu
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,905m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,622100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương 5. Yêu cầu kỹ thuật29,925m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,599100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,599100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,079100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4,932m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,361100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,143tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,937tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật12,213m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,686100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,125tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,026tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật4,182m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,614100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,159tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,851tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,938m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,855100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật18,275tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật9,09m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật68,6m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật61,4m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật85,5m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật25,459m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật25,459m2
28Lát gạch terrazo kt 400x400, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật39,741m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5. Yêu cầu kỹ thuật215,5m2
30Gia công lan can inoxChương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,416tấn
31Lắp dựng lan canChương 5. Yêu cầu kỹ thuật44,66m2
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76-110mmChương 5. Yêu cầu kỹ thuật8cái
35Cầu chắn rác thoát nước máiChương 5. Yêu cầu kỹ thuật4cái
36Đai kẹp neo ống các loạiChương 5. Yêu cầu kỹ thuật20bộ
F Rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,744m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,248m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,496100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,496100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,288m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,704m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật6,4m2
9Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,4m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,416m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương 5. Yêu cầu kỹ thuật81 cấu kiện
G Phá dỡ hiện trạng
1Tháo tấm lợp tônChương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,754100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương 5. Yêu cầu kỹ thuật23,26m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương 5. Yêu cầu kỹ thuật21,343m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương 5. Yêu cầu kỹ thuật55,971m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương 5. Yêu cầu kỹ thuật81,779m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5TChương 5. Yêu cầu kỹ thuật81,779m3
7Tháo dỡ lan can sắtChương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,177m2
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,398m3
9Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật21,3751m
10Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật2,138m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật0,031m3
12Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,12m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5. Yêu cầu kỹ thuật3,258m2
14Máng inoxChương 5. Yêu cầu kỹ thuật20m
15Tháo tấm lợp tônChương 5. Yêu cầu kỹ thuật1,546100m2
H Mua sắm thiết bị
1Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻChương 5. Yêu cầu kỹ thuật13Cái
2Tủ đựng chăn, màn, chiếuChương 5. Yêu cầu kỹ thuật13Cái
3Giá gócChương 5. Yêu cầu kỹ thuật40Cái
4Bàn cho trẻChương 5. Yêu cầu kỹ thuật340Cái
5Bộ âm ly, loa , cassetteChương 5. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
6Máy chiếuChương 5. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
7Bàn ghế tiếp kháchChương 5. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
8Bàn và ghế ngồi làm việcChương 5. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
9Tủ đựng tài liệuChương 5. Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
10Tivi Sony 50 inchChương 5. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
11Bàn ghế họpChương 5. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
12Smart Tivi LED Ultra HD 4K LG 70 inchChương 5. Yêu cầu kỹ thuật3Cái
13Điều hòaChương 5. Yêu cầu kỹ thuật16Cái
14Tủ văn phòngChương 5. Yêu cầu kỹ thuật5Cái
15Bàn ghế máy tínhChương 5. Yêu cầu kỹ thuật7Bộ
16Tủ đựng đồ dùngChương 5. Yêu cầu kỹ thuật8Cái
17Bộ đồ dùng dạy trẻ phát triển thể chấtChương 5. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
18Xe đạp chânChương 5. Yêu cầu kỹ thuật7chiếc
19Ô tô đạp chânChương 5. Yêu cầu kỹ thuật8chiếc
20Máy hút mùiChương 5. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
21Bếp điện từ công nghiêpChương 5. Yêu cầu kỹ thuật2chiếc
22Tủ sấy bátChương 5. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
23Bàn sơ chế, chế biến thức ănChương 5. Yêu cầu kỹ thuật4Chiếc
24Tủ cơm gas 50kgChương 5. Yêu cầu kỹ thuật2chiếc
25Máy giặtChương 5. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
26Bập bênh đònChương 5. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
27Xích đu treoChương 5. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
28Cầu trượt đơnChương 5. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
29Nhà leo nằm ngangChương 5. Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
30Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui)Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục: Xây mới nhà 3 tầng trở lên, cải tạo (sàn gạch, cửa sổ, cửa ra vào), mua sắm và lắp đặt thiết bị.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.- Đối với hợp đồng tường tự mà nhà thầu gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm theo HSDT tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng hoặc giữ chức vụ tương đương của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.*Lưu ý: Đối với trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng nhà thầu trong liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn phù hợp với phần công việc của từng thành viên liên danh (tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành công nghệ thông tin) và phải đính kèm theo E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (đối với phần mua sắm thiết bị thì chỉ huy trưởng không cần chứng chỉ hành nghề), tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu, Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng hoặc giữ chức vụ tương đương của ít nhất 01 công trình (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác), Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.52
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng 2 - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; 01 người tốt nghiệp đại học chở lên, chuyên ngành xây dựng công trình ngầm đô thị hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.31
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện- điện tử hoặc chuyên ngành hệ thống điện.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.31
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần mua sắm, lắp đặt thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành công nghệ thông tin.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần mua sắm thiết bị của ít nhất 01 công trình mua sắm thiết bị trường học (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.31
5 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần khối lượng và thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng và thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.31
6 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh mỗi trường còn hiệu lực (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (tối thiểu 5 tấn) Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy trộn bê tông (tối thiểu 250L) Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt.2
3 Máy trộn vữa Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt.2
4 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt.2
5 Máy khoan bê tông cầm tay Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt.2
6 Máy hàn Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt.2
7 Máy cắt uốn thép Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt.1
8 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt.2
9 Máy đào (0,4m3 đến 1m3) Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực.1
10 Xe bơm bê tông tự hành Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
11 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt.2
12 Máy ép cọc BTCT Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->