Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220135325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220108803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 14:53:00 đến ngày 2022-01-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,631,812,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục: Xây mới nhà 3 tầng trở lên, cải tạo (sàn gạch, cửa sổ, cửa ra vào), mua sắm và lắp đặt thiết bị.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.- Đối với hợp đồng tường tự mà nhà thầu gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm theo HSDT tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng hoặc giữ chức vụ tương đương của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.*Lưu ý: Đối với trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng nhà thầu trong liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn phù hợp với phần công việc của từng thành viên liên danh (tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành công nghệ thông tin) và phải đính kèm theo E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (đối với phần mua sắm thiết bị thì chỉ huy trưởng không cần chứng chỉ hành nghề), tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu, Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng hoặc giữ chức vụ tương đương của ít nhất 01 công trình (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác), Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; 01 người tốt nghiệp đại học chở lên, chuyên ngành xây dựng công trình ngầm đô thị hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện- điện tử hoặc chuyên ngành hệ thống điện.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành công nghệ thông tin.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần mua sắm thiết bị của ít nhất 01 công trình mua sắm thiết bị trường học (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng và thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh mỗi trường còn hiệu lực (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (tối thiểu 5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông (tối thiểu 250L) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào (0,4m3 đến 1m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Kim Chung thôn Lai Xá 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Văn bản xác nhận không nợ đóng thuế, thời điểm xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong vòng 3 tháng trước ngày mở thầu và Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2018, 2019, 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác; - Nhân sự chủ chốt: nhà thầu nộp bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, các tài liệu khác chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; - Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Đức (Địa chỉ: thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,729 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,328 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,426 | 100m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 78,112 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 9,821 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4,512 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 8,436 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 12,42 | 100m |
| 14 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | mối nối |
| 15 | Đập đầu cọc | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,195 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,435 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | 100m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,438 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,198 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 13,403 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 50,132 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,734 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,772 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,229 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,178 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4,39 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 24,569 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,812 | m3 |
| 39 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,197 | m3 |
| 40 | Ốp gạch thẻ đỏ KT 6x24 cm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,18 | m2 |
| 41 | Đổ đất màu trồng hoa | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,834 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 11,204 | m2 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 28,984 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,485 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,013 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,013 | 100m3 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,302 | 100m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,201 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể chứa, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,264 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 18,049 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,994 | m2 |
| 58 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,591 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 23,404 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 48,4 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 99,176 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4,667 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,959 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,509 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,334 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,05 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,595 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,877 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,807 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 11,554 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,393 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,387 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | tấn |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,951 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4,485 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 8,503 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,372 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | 100m2 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 120,917 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,529 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,847 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,19 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 121,485 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,529 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,827 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,19 | m3 |
| 95 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 126,456 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,529 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,827 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,19 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,353 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 18,47 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 21,485 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 117,27 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 362,654 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 104,021 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 366,434 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 99,941 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 427,472 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 268,065 | m2 |
| 109 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 290,489 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 391,491 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 798,738 | m2 |
| 112 | Trát Má cửa | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 134,187 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 125,448 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 9,143 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 125,448 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 9,143 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 64,68 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 16,719 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 57,687 | m2 |
| 120 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 38,458 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 273,306 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 254,59 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 240,168 | m2 |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 3 nước | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 162,371 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100, khu vực không có mái tôn và seno | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 162,371 | m2 |
| 126 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 162,371 | m2 |
| 127 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 42,36 | m2 |
| 128 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,138 | m2 |
| 129 | Giá inox đỡ chậu rửa | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 130 | Thang sắt lên mái | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 131 | Gia công xà gồ thép | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,513 | tấn |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,513 | tấn |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 103,808 | m2 |
| 134 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,303 | 100m2 |
| 135 | SX và LD tấm vách ngăn Compact (phụ kiên inox 304) dày 12mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 31,92 | m2 |
| 136 | Trần nhôm Clip-In 600×600 khu vệ sinh | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 57,758 | m2 |
| 137 | SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm ,nhôm định hình dày >=1.2mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 58,08 | m2 |
| 138 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, nhôm định hình chiều dày >=1.2mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 139 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, nhôm định hình dày >=1.2mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m2 |
| 140 | SX cửa sổ 4 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm , nhôm định hình dày >=1.2mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 71,76 | m2 |
| 141 | SX cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm,nhôm định hình dày >=1.2mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 142 | SX vách kính cố định, vách khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm,nhôm định hình dày >=1.2mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 109,449 | m2 |
| 143 | Gia công lan can inox | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,825 | tấn |
| 144 | Lắp dựng lan can | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 83,401 | m2 |
| 145 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,362 | tấn |
| 146 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 153,36 | m2 |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 85,882 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2.771,465 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 610,782 | m2 |
| 150 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 100,224 | m2 |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4,508 | 100m2 |
| 152 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT400x300x150 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 153 | Hộp aptomat loại 6 MoDul | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 154 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 159 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 160 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, phòng lớp học,đèn led TUBE CSLH.18wx2 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 161 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần ốp trần panel lắp nổi 24w | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 57 | bộ |
| 162 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 163 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 165 | Công tắc cầu thang | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 166 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 167 | Móc treo quạt trần | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 69 | cái |
| 169 | Đế âm nhựa tự chống cháy | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 116 | cái |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 x16mm2 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 172 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 x10mm2 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 174 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 175 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 176 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1.550 | m |
| 177 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3.140 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1.100 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 182 | Cáp đồng M25 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 183 | Kệp đồng kẹp tiếp địa | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 184 | Cọc tiếp địa đồng D20- dài 2.4m | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 185 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 186 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 187 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 188 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 189 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 190 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 191 | Thép dẹt L40x4 liên kết các cọc | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 192 | Chân bật gắn tường dây d =10 ; L=150 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 193 | Chân bật hàn chân trên mái dây d=10; L=200 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 194 | Kẹp kiểm tra | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 195 | Bu lông đai ốc | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 196 | Đệm chỉ lá 400x40x3 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt chậu xí bệt-trẻ em | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 198 | Lắp đặt chậu xí bệt- người lớn | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 199 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu nóng lạnh 1 lỗ | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 202 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ con | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 203 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 204 | Lắp đặt gương soi 450x600x5 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 205 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90 mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa DN21 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 207 | Lắp đặt van khóa 1 chiều DN32 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 208 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 209 | Lắp đặt phao điện | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 210 | Máy bơm nước sinh hoạt | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 211 | Máy bơm áp để cấp nước từ tec xuống các tầng | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 140 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê thu PPR 30x20mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút ren trong,đường kính D20mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 218 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76x48mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 48x34mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 230 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 110x110mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 231 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90x90mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 232 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90x76mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 233 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 110x76mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 234 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 76x76mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 235 | Lắp phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=110mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 236 | Lắp phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=90mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 237 | Lắp phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=76mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 240 | Cầu chắn rác thoát nước mái | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 241 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| B | Nhà lớp học 2 tầng, 6 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 85,68 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 62,34 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 12,47 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,577 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,577 | m3 |
| 6 | Cắt và trát hèm cửa trước khi lắp cửa nhôm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 221,6 | m |
| 7 | SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm ,nhôm định hình dày >=1,2mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 8 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, nhôm định hình chiều dày >=1,2mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 9 | SX cửa sổ 4 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm , nhôm định hình dày >=1,2mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 46,08 | m2 |
| 10 | SX cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm,nhôm định hình dày >=1,2mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 11 | SX vách kính cố định, vách khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm,nhôm định hình dày >=1,2mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 12 | Gia công lan can inox | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,268 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 17,458 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 62,34 | m2 |
| 15 | Vệ sinh, đánh bóng lại bậc cầu thang | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 19,489 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,839 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 35,736 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 67,008 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 64,128 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | công |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,938 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,938 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 35,736 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 131,136 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 35,736 | m2 |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt _trẻ em | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi nóng lạnh | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt phao điện | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa DN21 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van khóa 1 chiều DN32 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 32mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 20mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thu PPR 32x20mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thu PPR 32mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút ren trong,đường kính D20mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 44 | Đai kẹp treo ống các loại | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,42 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76x48mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 48x34mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 110x110mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90x90mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90x76mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 110x76mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 76x76mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 61 | Lắp phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=110mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 62 | Lắp phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=90mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 63 | Lắp phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=76mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 64 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT400x300x150 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Hộp aptomat loại 6 MoDul | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 76 | Đế âm nhựa tự chống cháy | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 77 | Lắp đặt cáp CV/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 78 | Lắp đặt cáp CV/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 165 | m |
| 81 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| C | Nhà để xe số 1 | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 3 | Bãn mã chân cột | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 45,65 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 45,65 | m2 |
| 6 | Máng tôn thu nước | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 12,4 | m |
| 7 | Tấm lấy sáng | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,968 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7,981 | m3 |
| 9 | Lát gạch terrazo KT 400x400mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 89,531 | m2 |
| D | Nhà để xe số 2 | |||
| 1 | Tấm lấy sáng olycarbonate đặc ruột dày 3mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 52,808 | m2 |
| 2 | Gia cố thêm, thay thế bỏ các xà gồ bị hư hỏng để đảm bảo an toàn cho mái | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tạm tính |
| E | Nhà cầu | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,905 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,622 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 29,925 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,599 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,599 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4,932 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,361 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,937 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 12,213 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,686 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,026 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4,182 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,614 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,851 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,938 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,855 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 18,275 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 9,09 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 68,6 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 61,4 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 85,5 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 25,459 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 25,459 | m2 |
| 28 | Lát gạch terrazo kt 400x400, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 39,741 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 215,5 | m2 |
| 30 | Gia công lan can inox | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 44,66 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76-110mm | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Cầu chắn rác thoát nước mái | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| F | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,744 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,248 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,496 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,496 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| G | Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,754 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 23,26 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 21,343 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 55,971 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 81,779 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 81,779 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,177 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,398 | m3 |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 21,375 | 1m |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,138 | m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | m3 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,258 | m2 |
| 14 | Máng inox | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 15 | Tháo tấm lợp tôn | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1,546 | 100m2 |
| H | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Cái |
| 2 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Cái |
| 3 | Giá góc | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 4 | Bàn cho trẻ | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 340 | Cái |
| 5 | Bộ âm ly, loa , cassette | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Máy chiếu | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Bàn ghế tiếp khách | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Bàn và ghế ngồi làm việc | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Tủ đựng tài liệu | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 10 | Tivi Sony 50 inch | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Bàn ghế họp | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Smart Tivi LED Ultra HD 4K LG 70 inch | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 13 | Điều hòa | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 14 | Tủ văn phòng | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 15 | Bàn ghế máy tính | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 16 | Tủ đựng đồ dùng | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 17 | Bộ đồ dùng dạy trẻ phát triển thể chất | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Xe đạp chân | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | chiếc |
| 19 | Ô tô đạp chân | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | chiếc |
| 20 | Máy hút mùi | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 21 | Bếp điện từ công nghiêp | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 22 | Tủ sấy bát | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 23 | Bàn sơ chế, chế biến thức ăn | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 24 | Tủ cơm gas 50kg | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 25 | Máy giặt | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 26 | Bập bênh đòn | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 27 | Xích đu treo | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 28 | Cầu trượt đơn | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 29 | Nhà leo nằm ngang | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 30 | Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui) | Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục: Xây mới nhà 3 tầng trở lên, cải tạo (sàn gạch, cửa sổ, cửa ra vào), mua sắm và lắp đặt thiết bị.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.- Đối với hợp đồng tường tự mà nhà thầu gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm theo HSDT tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng hoặc giữ chức vụ tương đương của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.*Lưu ý: Đối với trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng nhà thầu trong liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn phù hợp với phần công việc của từng thành viên liên danh (tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành công nghệ thông tin) và phải đính kèm theo E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (đối với phần mua sắm thiết bị thì chỉ huy trưởng không cần chứng chỉ hành nghề), tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu, Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng hoặc giữ chức vụ tương đương của ít nhất 01 công trình (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác), Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng | 2 | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; 01 người tốt nghiệp đại học chở lên, chuyên ngành xây dựng công trình ngầm đô thị hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện- điện tử hoặc chuyên ngành hệ thống điện.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần mua sắm, lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành công nghệ thông tin.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần mua sắm thiết bị của ít nhất 01 công trình mua sắm thiết bị trường học (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần khối lượng và thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng và thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh mỗi trường còn hiệu lực (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (tối thiểu 5 tấn) | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông (tối thiểu 250L) | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 6 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 9 | Máy đào (0,4m3 đến 1m3) | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Xe bơm bê tông tự hành | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt. | 2 |
| 12 | Máy ép cọc BTCT | Sẵn sàng huy động, còn hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi