Gói thầu: Gói thầu 12: Xây lắp công trình Sửa chữa lưới trung, hạ thế vận hành lâu năm khu vực huyện Lấp Vò

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220130051-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu 12: Xây lắp công trình Sửa chữa lưới trung, hạ thế vận hành lâu năm khu vực huyện Lấp Vò
Số hiệu KHLCNT 20220119996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 14:46:00 đến ngày 2022-01-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,788,296,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công đầu cáp ngầm.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Công nhân kỹ thuật bậc 4/7 hoặc trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ/Giấy chứng nhân đã được huấn luyện làm đầu cáp ngầm 22kV; Tổng số năm kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công làm đầu cáp ngầm): 03 năm (đính kèm quyết định phân công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Phương tiện dựng trụ thủ công
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Balang các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để nâng hạ vật tư
- Số lượng tối thiểu 3
4-Kích các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 6
5-Khoan neo chằng tạm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm chằng tạm
- Số lượng tối thiểu 6
6-Tiếp địa lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
7-Tiếp địa lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
8-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép, nối dây
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ròng rọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đở, căng dây
- Số lượng tối thiểu 20
10-Máy thi công rãi căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để rãi, căng và thu hồi dây
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dụng cụ đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu 12: Xây lắp công trình Sửa chữa lưới trung, hạ thế vận hành lâu năm khu vực huyện Lấp Vò
Sửa chữa lưới trung, hạ thế vận hành lâu năm khu vực huyện Lấp Vò
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đồng Tháp , địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đồng Tháp , địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected] Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected])
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trung thế 3 pha - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng M14-baChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
16Móng
2Móng trụ bê tông ghép: M12-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Móng
3Móng trụ bê tông đơn: M14-1btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Móng
4Móng trụ bê tông ghép: M14-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT10Móng
5Móng trụ bê tông đơn: M20-1btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Móng
6Tiếp địa đà sắt trụ 14m + cơi 3m & trụ 16mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
7Chống sét kim + tiếp địa xà sắt (trụ 20m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT9bộ
8Tiếp địa thiết bị trụ 20m (Recloser + LA + kim thu sét)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
B Trung thế 3 pha - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Cột bê tông ly tâm 12mChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
8Cột
2Cột bê tông ly tâm 14mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT40Cột
3Cột bê tông ly tâm 20mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Cột
4Tháo hạ cột BTLT 12m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT7cột
5Tháo hạ cột BTLT 14m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT31cột
6Tháo hạ cột BTLT 20m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT1cột
C Trung thế 3 pha - Phần xà, néo
1Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 2m: X20-ĐChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Bộ
2Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 2m: X20-Đ (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
3Bộ xà đỡ kép L75x75x8 dài 2m: X20-K (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Bộ
4Bộ xà đỡ kép L75x75x8 dài 2,4m: XIG1-2,4mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
5Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 2,4m: X24-ĐChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
6Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-KChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT25Bộ
7Bộ xà néo kép L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
8Bộ cô dê lắp giá đỡ RecloserChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
9Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-BChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
10Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14-PLChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT17Bộ
11Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống: MN15-4Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT18Bộ
D Trung thế 3 pha - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Lắp bộ sứ đứng 35kV: SĐU 35Theo chương V của E-HSMT491bộ
2Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐI 35 (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT83bộ
3Bộ sứ đỉnh đỡ góc 35kV: SĐG 35 (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT21bộ
4Chuỗi sứ treo polymer néo đơn 36kV lắp vào xà: CĐT Poly-Xđ (sử dụng khóa néo dây 95-120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT153chuỗi
5Chuỗi sứ treo polymer néo đơn 36kV lắp vào xà : CĐT Poly-Xđ (sử dụng khóa néo 50-70)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6chuỗi
6Chuỗi sứ treo polymer néo đơn 36kV lắp vào xà: CĐT Poly-Xđ (sử dụng giáp níu dây ACXH185)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3chuỗi
7Chuỗi sứ treo polymer néo kép 36kV lắp vào xà: CĐT Poly-Xđ (sử dụng khóa néo 95-120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT9chuỗi
8Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Cáp ACXH đấu nối xuống thiết bị; cáp duplex đồng; Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
E Trung thế 3 pha - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng); Không tính phát sinh phần này
1Tháo sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V của E-HSMT382bộ
2Tháo sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnhTheo chương V của E-HSMT146bộ
3Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT4bộ
4Tháo và lắp lại rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT128bộ
5Tháo rack 3 sứTheo chương V của E-HSMT2bộ
6Tháo và lắp lại rack 3 sứTheo chương V của E-HSMT2bộ
7Tháo rack 4 sứTheo chương V của E-HSMT2bộ
8Tháo và lắp lại rack 4 sứTheo chương V của E-HSMT1bộ
9Tháo sứ néo đơn (≤ 2 bát/chuỗi)Theo chương V của E-HSMT18chuỗi
10Tháo và lắp lại sứ néo đơn (≤ 2 bát/chuỗi)Theo chương V của E-HSMT21chuỗi
11Tháo dây néo cộtTheo chương V của E-HSMT8bộ
12Tháo và lắp lại dây néo cộtTheo chương V của E-HSMT3bộ
13Tháo chuỗi sứ néo đơn polymer ≤ 35kVTheo chương V của E-HSMT3bộ
14Tháo và lắp lại chuỗi sứ néo đơn polymer ≤ 35kVTheo chương V của E-HSMT18bộ
15Tháo và lắp lại xà composite lắp FCO 0,81m: X08Đ-FCO (C)Theo chương V của E-HSMT6bộ
16Tháo và lắp lại xà composite 2,8m: X28K-FCOTheo chương V của E-HSMT2bộ
17Tháo xà thép đỡ thẳng: X20-ĐTheo chương V của E-HSMT23bộ
18Tháo và lắp lại xà thép đỡ thẳng: X20-ĐTheo chương V của E-HSMT14bộ
19Tháo xà thép đỡ góc: X20-KTheo chương V của E-HSMT3bộ
20Tháo và lắp lại xà thép đỡ góc: X20-KTheo chương V của E-HSMT4bộ
21Tháo xà thép néo: X20-KTheo chương V của E-HSMT4bộ
22Tháo và lắp lại xà thép néo: X20-KTheo chương V của E-HSMT4bộ
23Tháo xà thép đỡ thẳng: X24-ĐTheo chương V của E-HSMT1bộ
24Tháo và lắp lại xà thép néo: X24-KTheo chương V của E-HSMT5bộ
25Tháo và lắp lại xà thép đỡ thẳng: XIT1-2mTheo chương V của E-HSMT1bộ
26Tháo xà thép đỡ góc: XIG1-2mTheo chương V của E-HSMT1bộ
27Tháo xà thép đỡ góc: XIG1-2,4mTheo chương V của E-HSMT2bộ
28Tháo và lắp lại bộ cơi đầu trụ (COD3m-K): U120Theo chương V của E-HSMT3bộ
29Tháo bộ cơi đầu trụ (COD3m-K): U140Theo chương V của E-HSMT1bộ
30Tháo và lắp lại bộ cơi đầu trụ (COD3m-K): U140Theo chương V của E-HSMT27bộ
31Tháo hạ và lắp lại dây cáp điện kế (muller) 2x11mm2Theo chương V của E-HSMT351mét
32Tháo hạ và lắp lại dây cáp điều khiển RecloserTheo chương V của E-HSMT10mét
33Tháo hạ và lắp lại dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2Theo chương V của E-HSMT24mét
34Tháo và lắp lại Recloser trung thế ≤ 35kVTheo chương V của E-HSMT1máy
35Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-10kVA cấp nguồn cho RecloserTheo chương V của E-HSMT1máy
36Tháo và lắp lại LA 18kV-10kATheo chương V của E-HSMT6bộ
37Tháo và lắp lại DS 1P-≤ 35kV (ngoài trời)Theo chương V của E-HSMT3bộ
38Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ)Theo chương V của E-HSMT39hộp
39Tháo kẹp hotlineTheo chương V của E-HSMT19bộ
40Tháo và lắp lại kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT2bộ
41Tháo và lắp lại kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT7bộ
42Tháo và lắp lại FCO/LBFCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT9bộ
F ĐDTT 3P-22kV ngầm - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng trụ bê tông ghép: M14-2btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Móng
2Đào và đắp đất mương cáp ngầm 1 mạch chôn trực tiếp trong đất (500x800x1000) để thu hồi cáp hiện hữuTheo chương V của E-HSMT35mét
3Mương cáp ngầm 1 mạch chôn trực tiếp trong đất (500x800x1000)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT134mét
4Mương cáp ngầm 2 mạch chôn trực tiếp trong đất (1000x1350x1000)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT17mét
5Bộ tiếp đất tại trụ cổng trụ 14m (làm việc + LA + giáp cáp ngầm)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
G ĐDTT 3P-22kV ngầm - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Cột bê tông ly tâm 14mChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2Cột
2Tháo hạ cột BTLT 14m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT1cột
H ĐDTT 3P-22kV ngầm - Phần xà, néo
1Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 2,4m: X24-Đ (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Bộ
2Bộ xà néo L75x75x8 dài 2.4m: X24-K (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
3Bộ cơi đầu trụ 2m kép: COD2m-K (U140) - trụ ghépChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
I ĐDTT 3P-22kV ngầm - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Bộ sứ treo polymer néo đơn 36kV lắp vào xà: CĐT Poly-Xđ (sử dụng giáp níu dây ACXH240)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
6bộ
2Đầu cáp ngầm 1 pha 24kV CXV/S/DATA-240mm2 (ngoài trời)(bao gồm thí nghiệm cáp ngầm và thí nghiệm PD Offline)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT24bộ
3Ống nhựa HDPE 85/65Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT522mét
4Ống nhựa HDPE Ф40/30Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT79mét
5Lắp bộ sứ đứng 35kV: SĐU 35Theo chương V của E-HSMT3bộ
6Kéo rãi và lắp đặt cáp ngầm 1 pha 24kV-240mm2 trong ống bảo vệ (bao gồm thí nghiệm cáp ngầm và thí nghiệm PD Offline)Theo chương V của E-HSMT726mét
7Kéo rãi và lắp đặt cáp CV-240 trong ống bảo vệTheo chương V của E-HSMT68mét
8Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (cáp ACXH đấu nối xuống thiết bị; ống PVC, ống thép mạ kẽm, giá L đỡ cáp ngầm, cổ dê, kẹp WR, kẹp quai + hotline, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
J ĐDTT 3P-22kV ngầm - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng); Không tính phát sinh phần này
1Tháo và lắp lại sứ đứng 35kV + ty sứTheo chương V của E-HSMT3bộ
2Tháo sứ néo đơn (≤ 2 bát/chuỗi)Theo chương V của E-HSMT1chuỗi
3Tháo sứ néo đơn (≤ 5 bát/chuỗi)Theo chương V của E-HSMT1chuỗi
4Tháo cô dêTheo chương V của E-HSMT9bộ
5Tháo chuỗi sứ néo đơn polymer ≤ 35kVTheo chương V của E-HSMT4bộ
6Tháo giá đỡ đầu cáp ngầm 3 phaTheo chương V của E-HSMT4bộ
7Tháo xà thép néo: X20-KTheo chương V của E-HSMT1bộ
8Tháo và lắp lại xà thép néo: X24-KTheo chương V của E-HSMT1bộ
9Tháo hạ và căng lại dây nhôm trần lõi thép-240mm2 (AC-240/32)Theo chương V của E-HSMT0,02km
10Tháo hạ và căng lại dây nhôm bọc lõi thép 24kV-240mm2 (ACX-240/32)Theo chương V của E-HSMT0,12km
11Tháo thu hồi cáp ngầm 3 pha 24kV-3x240mm2Theo chương V của E-HSMT205mét
12Tháo thu hồi cáp CV-240Theo chương V của E-HSMT32mét
13Tháo gỡ cáp đồng trần C25mm2 trạm biến ápTheo chương V của E-HSMT18mét
14Tháo hạ dây cáp nhôm bọc lõi thép ≤ ACX-240 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT12mét
15Tháo và lắp lại LA 18kV-10kATheo chương V của E-HSMT6bộ
16Tháo và lắp lại nắp chụp LATheo chương V của E-HSMT6bộ
17Tháo và lắp lại nắp chụp kẹp quaiTheo chương V của E-HSMT6bộ
K Hạ thế hỗn hợp - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng M7-aChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Móng
2Móng M7-aaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Móng
3Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 7,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
L Hạ thế hỗn hợp - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Cột bê tông ly tâm 7,5mChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3Cột
2Tháo hạ cột BTV 7m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT1cột
3Tháo hạ cột BTLT 7,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT10cột
M Hạ thế hỗn hợp - Phần xà, néo
1Bộ cơi đầu trụ 2,5m kép: COD2,5m-K (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2Bộ
2Bộ chằng lệch đơn cho trụ 7,5m: CL7-BChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
3Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch: MNL12-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
N Hạ thế hỗn hợp - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp duplex đồng 2x6mm2Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
590mét
2Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT136mét
3Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x11mm2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT184mét
4Rãi và căng dây nhôm trần lõi thép As-50/8Theo chương V của E-HSMT1,128km
5Rãi và căng dây nhôm bọc AV-70Theo chương V của E-HSMT1,067km
6Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 2x50mm2Theo chương V của E-HSMT1,992km
7Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,797km
8Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 3x70mm2Theo chương V của E-HSMT2,075km
9Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 3x95mm2Theo chương V của E-HSMT1,773km
10Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Theo chương V của E-HSMT0,123km
11Lắp cáp nhôm bọc 600V AV-70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT25mét
12Lắp cáp nhôm bọc ABC 2x50 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT40mét
13Lắp cáp nhôm bọc ABC 2x70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT24mét
14Lắp cáp nhôm bọc ABC 3x70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT40mét
15Lắp cáp nhôm bọc ABC 3x95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT32mét
16Lắp cáp nhôm bọc ABC 4x95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT9mét
17Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
O Hạ thế hỗn hợp - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng); Không tính phát sinh phần này
1Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT158bộ
2Tháo rack 3 sứTheo chương V của E-HSMT138bộ
3Tháo hạ dây nhôm bọc 50mm2 (AV-50)Theo chương V của E-HSMT3,985km
4Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70)Theo chương V của E-HSMT7,689km
5Tháo hạ dây nhôm bọc 95mm2 (AV-95)Theo chương V của E-HSMT5,319km
6Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,598km
7Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Theo chương V của E-HSMT0,123km
8Tháo hạ dây nhôm trần lõi thép 50mm2 (AC-50) bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT1,126km
9Tháo hạ dây cáp nhôm bọc ≤ AV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT254mét
10Tháo hạ dây cáp điện kế (muller) 2x6mm2 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT156mét
11Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ)Theo chương V của E-HSMT17hộp
12Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ)Theo chương V của E-HSMT24hộp
P Hạ thế độc lập - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng M7-aChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
10Móng
2Móng M7-aaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Móng
3Móng trụ bê tông đơn: M7-1btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Móng
4Móng trụ bê tông ghép: M7-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Móng
5Móng M8-aChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT25Móng
6Móng M8-aaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Móng
7Móng trụ bê tông đơn: M8-1btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Móng
8Móng trụ bê tông ghép: M8-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Móng
9Móng trụ bê tông đơn: M10-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Móng
10Tiếp địa lặp lại (trụ 7,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5bộ
11Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 7,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT50bộ
12Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 8,4m/8,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT22bộ
Q Hạ thế độc lập - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Cột bê tông ly tâm 7,5mChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
16Cột
2Cột bê tông ly tâm 8,5mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT19Cột
3Cột bê tông ly tâm 10,5mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Cột
4Tháo hạ cột BTV 7m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT9cột
5Tháo hạ cột BTLT 7,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT6cột
6Tháo hạ và dựng lại cột BTLT 7,3m/7,5mTheo chương V của E-HSMT3cột
7Tháo hạ cột BTLT 8,4m/8,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT18cột
8Tháo hạ và dựng lại cột BTLT 8,4m/8,5mTheo chương V của E-HSMT15cột
9Tháo hạ cột BTV 10m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT1cột
R Hạ thế độc lập - Phần xà, néo
1Bộ cơi đầu trụ 2,5m kép: COD2,5m-K (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
30Bộ
2Bộ chằng xuống đơn cho trụ 7,5m: CX7-BChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT9Bộ
3Bộ chằng lệch đơn cho trụ 7,5m: CL7-BChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
4Bộ chằng xuống đơn cho trụ 8,5m: CX8-BChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7Bộ
5Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống: MN12-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT16Bộ
6Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch: MNL12-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
S Hạ thế độc lập - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp duplex đồng 2x6mm2Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1.120mét
2Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT72mét
3Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x11mm2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT441mét
4Rãi và căng dây nhôm trần lõi thép As-50/8Theo chương V của E-HSMT13,312km
5Rãi và căng dây nhôm bọc AV-70Theo chương V của E-HSMT0,5km
6Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 2x50mm2Theo chương V của E-HSMT10,933km
7Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT6,452km
8Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 3x70mm2Theo chương V của E-HSMT1,115km
9Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,336km
10Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Theo chương V của E-HSMT0,33km
11Lắp cáp nhôm bọc 600V AV-70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT8mét
12Lắp cáp nhôm bọc ABC 2x50 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT82mét
13Lắp cáp nhôm bọc ABC 2x70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT58mét
14Lắp cáp nhôm bọc ABC 3x95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT9mét
15Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
T Hạ thế độc lập - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng); Không tính phát sinh phần này
1Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT752bộ
2Tháo rack 2 sứTheo chương V của E-HSMT23bộ
3Tháo rack 3 sứTheo chương V của E-HSMT172bộ
4Tháo dây néo cộtTheo chương V của E-HSMT5bộ
5Tháo sắt potelet 2m (L50)Theo chương V của E-HSMT7bộ
6Tháo và lắp lại bộ cơi đầu trụ (COD3m-K): U120Theo chương V của E-HSMT1bộ
7Tháo hạ dây nhôm trần 95mm2 (A-95)Theo chương V của E-HSMT1,177km
8Tháo hạ dây nhôm trần lõi thép 50mm2 (AC-50)Theo chương V của E-HSMT12,145km
9Tháo hạ dây nhôm bọc 50mm2 (AV-50)Theo chương V của E-HSMT20,416km
10Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70)Theo chương V của E-HSMT16,749km
11Tháo hạ dây nhôm bọc ABC 2x50Theo chương V của E-HSMT0,724km
12Tháo hạ dây nhôm bọc ABC 4x70Theo chương V của E-HSMT0,336km
13Tháo hạ dây nhôm bọc ABC 4x95Theo chương V của E-HSMT0,33km
14Tháo hạ dây cáp nhôm bọc ≤ AV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT200mét
15Tháo cáp điện kế (muller) 2x6mm2 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT148mét
16Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ)Theo chương V của E-HSMT20hộp
17Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ)Theo chương V của E-HSMT47hộp
U Trạm biến áp - Phần bổ sung mới
1Bộ đà trạm biến áp lắp trên trụ ghép (trạm ngồi)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
4Bộ
2Bộ xà sắt L75x75x8-2,4m đỡ sứ: X24-ĐChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
3Bộ xà composite lắp FCO, LA: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Bộ
4Nắp chụp cách điện phía cao thếChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1T.Bộ
5Bộ tiếp địa TBA 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Bộ
6Thùng CB + ĐK compositeChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1T.Bộ
7Bộ dây dẫn xuống TBA 3P-22kV (trạm ngồi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
8Bộ dây dẫn hạ thế TBA 3P-160kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
9Bộ dây dẫn hạ thế TBA 3P-250kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
V Trạm biến áp - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại kẹp, phụ kiện; Ống PVC, ống HĐPE các loại; Không tính phát sinh phần này
1Tháo gỡ cáp đồng trần C25mm2 trạm biến ápTheo chương V của E-HSMT71mét
2Tháo hạ dây cáp đồng bọc ≤ CV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT90mét
3Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2Theo chương V của E-HSMT66mét
4Tháo hạ và lắp lại dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2Theo chương V của E-HSMT24mét
5Tháo hạ dây cáp CVV-4x4mm2 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT12mét
6Tháo hạ dây cáp CVV-6x4mm2 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT12mét
7Tháo sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V của E-HSMT7bộ
8Tháo và lắp lại sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V của E-HSMT12bộ
9Tháo kẹp quai/kẹp mỏ vịtTheo chương V của E-HSMT12bộ
10Tháo kẹp hotlineTheo chương V của E-HSMT12bộ
11Tháo xà composite lắp FCO 2,4m: X24Đ-FCOTheo chương V của E-HSMT1bộ
12Tháo xà composite lắp FCO 2,8m: XHN28Đ-FCO (C)Theo chương V của E-HSMT1bộ
13Tháo xà composite lắp FCO 2,8m: XHN28K-FCO (C)Theo chương V của E-HSMT2bộ
14Tháo xà sắt đỡ sứ: X24-ĐTheo chương V của E-HSMT1bộ
15Tháo và lắp đặt lại xà sắt đỡ sứ: X24-ĐTheo chương V của E-HSMT1bộ
16Tháo xà sắt đỡ sứ: XHN28-ĐTheo chương V của E-HSMT4bộ
17Tháo bộ đà trạm giàn lắp MBA 3phaTheo chương V của E-HSMT3bộ
18Tháo và lắp lại máy biến áp 3P-160kVATheo chương V của E-HSMT3máy
19Tháo và lắp lại máy biến áp 3P-250kVATheo chương V của E-HSMT1máy
20Tháo gỡ và lắp lại nắp chụp LATheo chương V của E-HSMT12cái
21Tháo gỡ và lắp lại nắp chụp kẹp quaiTheo chương V của E-HSMT3cái
22Tháo thùng ĐK 3 pha (bao gồm ĐK)Theo chương V của E-HSMT1cái
23Tháo và lắp lại hộp ĐK 3 pha (bao gồm ĐK)Theo chương V của E-HSMT1cái
24Tháo tủ CB 1 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT2tủ
25Tháo tủ CB 3 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT1tủ
26Tháo và lắp lại tủ CB 3 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT1tủ
27Tháo thùng CB + ĐK 3 pha 2 ngăn (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT2tủ
28Tháo và lắp lại LA 18kV-10kATheo chương V của E-HSMT12cái
29Tháo và lắp lại FCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ kỹ thuật thi công đầu cáp ngầm. 1 Trình độ chuyên môn: Công nhân kỹ thuật bậc 4/7 hoặc trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ/Giấy chứng nhân đã được huấn luyện làm đầu cáp ngầm 22kV; Tổng số năm kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công làm đầu cáp ngầm): 03 năm (đính kèm quyết định phân công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn1
2 Phương tiện dựng trụ thủ công Sử dụng để dựng trụ2
3 Balang các loại Sử dụng để nâng hạ vật tư3
4 Kích các loại Sử dụng để căng dây6
5 Khoan neo chằng tạm Sử dụng để làm chằng tạm6
6 Tiếp địa lưu động trung thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
7 Tiếp địa lưu động hạ thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
8 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép, nối dây2
9 Ròng rọc Sử dụng để đở, căng dây20
10 Máy thi công rãi căng dây Sử dụng để rãi, căng và thu hồi dây2
11 Dụng cụ đầm đất Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->