Gói thầu: Mua sắm, Trang trí Đường Hoa xuân Nhâm Dần năm 2022 trên địa bàn thành phố Đồng Xoài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220135066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp công trình công cộng thị xã Đồng Xoài |
| Tên gói thầu | Mua sắm, Trang trí Đường Hoa xuân Nhâm Dần năm 2022 trên địa bàn thành phố Đồng Xoài |
| Số hiệu KHLCNT | 20220135021 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 15:00:00 đến ngày 2022-01-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,878,583,911 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.817E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý Tài liệu chứng minh là Bản phô tô có chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp thay thế các sản phẩm tại đơn vị trực tiếp sử dụng trong thời gian tối đa 24 giờ kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên: 01 người- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện: 01 người- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Xí nghiệp công trình công cộng thị xã Đồng Xoài |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, Trang trí Đường Hoa xuân Nhâm Dần năm 2022 trên địa bàn thành phố Đồng Xoài Mua sắm, trang trí Đường Hoa xuân Nhâm Dần năm 2022 trên địa bàn thành phố Đồng Xoài 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất, nhập khẩu từ năm 2020 trở lại đây. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. - Không được chào giá khác nhau đối với Các hàng hóa giống nhau về đặc tính, thông số kỹ thuật và cùng địa điểm cung cấp. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xí nghiệp Công trình công cộng thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường Cách Mạng Tháng 8, phường Tân phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Xí nghiệp Công trình công cộng thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường Cách Mạng Tháng 8, phường Tân phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 626, QL 14, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | 0,628 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Đắp cát tôn nền | 10,2 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 49 | 1 lỗ khoan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Cung cấp bulong nở D16 lắp chân cột | 49 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Gia công hệ khung dàn | 0,3159 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Lắp dựng dàn thép liên kết bằng bu lông | 0,3159 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Cung cấp, lắp dựng mô hình mặt trời cách điệu, đường kính 3-4m, gia công bằng khung sắt ốp vật liệu form, sơn màu và viền đèn led. | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Cung cấp, lắp dựng cụm mô hình bằng xốp cắt CNC tạo hình (Bánh chưng cao 0,7m, đồng tiền cao 0,7m, thỏi vàng cao 0,7m, dưa hấu cao 0,5m, sơn màu) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Cung cấp, lắp dựng linh vật Hổ cao 1.8m (mô hình bằng xốp cắt CNC tạo hình, trang trí, khung sắt lắp dựng cố định, sơn màu) | 1 | con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | 1,508 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Đắp cát tôn nền | 19,8 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 66 | 1 lỗ khoan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm | 84,89 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Cung cấp bulong nở D16 lắp chân cột | 66 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Gia công hệ khung dàn | 0,8084 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Lắp dựng dàn thép liên kết bằng bu lông | 0,8084 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Cung cấp, lắp dựng mô hình đường kính 5m, form dày 3mm cắt CNC màu đỏ, gia công bằng khung sắt và viền đèn led. | 2,826 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Cung cấp, lắp dựng cụm mô hình bằng xốp cắt CNC tạo hình đồng tiền vàng trang trí, cao 0,2m-1,0m, sơn màu. | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Cung cấp, lắp dựng linh vật hổ cách điệu cao 2.5m (mô hình bằng xốp cắt CNC tạo hình, trang trí, khung sắt lắp dựng cố định, sơn màu) | 5 | con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Cung cấp, lắp đặt chữ "MỪNG XUÂN NHÂM DẦN 2022" 02 mặt (chữ gia công bằng Mica màu, đèn trang trí chữ, chiều cao chữ 75cm rộng 50cm) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Form dày 3 mm, cắt CNC 2 mặt, sơn màu | 30 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Ốp Alumonium cổng chào đại cảnh dày 3ly, đk vòng tròn 5m | 15,386 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 2,057 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Cung cấp, lắp đặt đá dặm bước 300x600x50mm | 24 | viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 16,2 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Gia công hệ khung dàn | 1,0258 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Lắp dựng dàn thép liên kết bằng bu lông | 1,0258 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Ốp Alumonium | 13,5 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Dán giấy decal tạo hình gạch | 13,5 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Cung cấp, lắp mái vòm cao 3,65m, cửa vào cao 2,56m rộng 1,78m bằng mica màu theo phối cảnh | 28,27 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Cung cấp, lắp đặt form dày 3mm, cắt CNC vòm | 104,1 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Sơn mô hình | 364,24 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 72 | 1 lỗ khoan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Cung cấp bulong nở D16 lắp chân cột | 72 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 2,84 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,4 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Gia công hệ khung dàn | 0,4803 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Lắp dựng dàn thép liên kết bằng bu lông | 0,4803 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 72 | 1 lỗ khoan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Cung cấp bulong nở D16 lắp chân cột | 72 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Cung cấp mô hình chậu hoa (cao 1,5m có bệ đỡ ,bệ đỡ cao 20cm- 50cm, vật liệu bằng nhựa compacstic, gốm, mây, hoặc sắt) | 12 | chậu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Ốp aluminium | 46,37 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Dán decal màu theo phối cảnh | 46,37 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | 0,76 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Đắp cát tôn nền | 43,76 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 160 | 1 lỗ khoan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm | 45,7 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Cung cấp bulong nở D16 lắp chân cột | 160 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Gia công hệ khung dàn | 2,0206 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Lắp dựng dàn thép liên kết bằng bu lông | 2,0206 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Cung cấp, lắp đặt mica màu hồng 2 mặt | 299,12 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Cung cấp, lắp dựng linh vật Hổ cao 2,2m sơn màu theo phối cảnh (mô hình bằng xốp cắt CNC tạo hình kiểu ghép cạnh, trang trí, khung sắt lắp dựng cố định, sơn màu) | 1 | con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | 0,43 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Đắp cát tôn nền | 8,043 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Cung cấp, lắp đặt núi mô hình màu theo phối cảnh (cao 0.8-2,2m và cây cổ thụ sơn màu) . | 1 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Cung cấp, lắp dựng linh vật Hổ cao 1.8m màu sắc theo phối cảnh (mô hình bằng xốp cắt CNC tạo hình, trang trí, khung sắt lắp dựng cố định, sơn màu) | 1 | con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Cung cấp mô hình chậu hoa cao 1,5m có bệ đỡ (bệ đỡ cao 20cm- 50cm), vật liệu bằng nhựa compacstic, gốm, mây, hoặc sắt | 6 | chậu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,765 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 10,724 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp | 53,62 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Gia công hệ khung dàn | 0,2694 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,2694 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 20 | 1 lỗ khoan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Cung cấp bu long nở D16 | 20 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Cung cấp mô hình chậu hoa (cao 1,5m có bệ đỡ ,bệ đỡ cao 20cm- 50cm, vật liệu bằng nhựa compacstic, gốm, mây, hoặc sắt) | 6 | chậu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Hệ thống phun sương (Cung cấp, lắp đặt hệ thống phun sương cho khu giàn hoa xuân (giàn cao 3,5m, dài 10,3m) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Ốp aluminium | 25,41 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,43 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 8,043 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Gia công hệ khung dàn | 0,0711 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,0711 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 8 | 1 lỗ khoan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Cung cấp bu long nở D16 | 8 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Cung cấp, lắp đặt mô hình Foamart diacut (cao 2,5m, đk quả cầu 1,5m, mô hình bằng xốp, khung sắt, sơn màu) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Cung cấp, lắp đặt mô hình Pima diacut (cao 2m, mô hình bằng xốp, khung sắt, sơn màu) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Ốp Aluminium | 30,06 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Dán decal màu | 30,06 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,51 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 7,965 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Gia công hệ khung dàn | 0,2546 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,2546 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,8495 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 30 | 1 lỗ khoan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Ốp Aluminium | 16,74 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | CCLĐ bộ chữ "BÌNH PHƯỚC 2022" (vật liệu bằng xốp cắt CNC cao 300, trang trí, khung sắt lắp dựng cố định, sơn màu ) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Cung cấp bu long nở D16 | 30 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Cung cấp, lắp đặt mô hình pima diacut, sơn màu khung sắt(cao 1,8m) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Cung cấp, lắp đặt mô hình con bướm (ghế ngồi hình con bướm, cao 1,5m vật liệu bằng sắt, form cắt CNC, sơn màu). | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,84 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,1 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Gia công hệ khung dàn | 0,3711 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,3711 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 8 | 1 lỗ khoan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn theo màu phối cảnh | 3,2967 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Cung cấp bu long nở D16 | 8 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Ốp Aluminium | 3,9 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Dán decal màu theo phối cảnh | 3,9 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ "I LOVE BÌNH PHƯỚC" (mô hình trái tim cao 2m vật liệu sắt, alu màu. Chữ I và BÌNH PHƯỚC cao 1,8m vật liệu sắt, alu màu) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,84 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,1 | m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Gia công hệ khung dàn | 0,7423 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,7423 | tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 16 | 1 lỗ khoan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn theo màu phối cảnh | 6,5936 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Cung cấp bu long nở D16 | 16 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Ốp Aluminium | 3,9 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Dán decal màu | 3,9 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ "CHÚC MỪNG NĂM MỚI 2022" (mô hình cao 1,8m vật liệu sắt, alu màu) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Cung cấp chậu cúc su si vàng (20 giỏ/m2) | 15,44 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Cung cấp chậu dừa cạn đỏ (16 giỏ/m2) | 27,46 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Cung cấp chậu cúc su si hồng (20 giỏ/m2) | 24,96 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Cung cấp chậu cúc vạn thọ vàng (9 giỏ/m2) | 37,16 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Cung cấp chậu cúc su si cam (20 giỏ/m2) | 6,31 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Cung cấp chậu dừa cạn hồng(16 giỏ/m2) | 28,19 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Cung cấp chậu cúc pico vàng (20 giỏ/m2) | 9,74 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Cung cấp chậu dừa cạn đỏ (16 giỏ/m2) | 4,87 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Cung cấp chậu cúc su si hồng (20 giỏ/m2) | 7,51 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Trồng cỏ nhung | 0,02 | 100m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Cung cấp chậu trạng nguyên (16 giỏ/m2) | 27,82 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Cung cấp chậu đông hầu trắng (16 giỏ/m2) | 11,2 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Cung cấp chậu cúc pico vàng (20 giỏ/m2) | 7,48 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Trồng cỏ nhung | 0,084 | 100m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Cung cấp cỏ nhân tạo | 45,23 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Cung cấp chậu hoa hồng (16 giỏ/m2) | 9,76 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Cung cấp chậu Cúc mâm xôi (9 giỏ/m2) | 22,78 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Cung cấp chậu trạng nguyên (16 giỏ/m2) | 10,9 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Cung cấp chậu hoa Cúc su si cam (20 giỏ/m2) | 18,45 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Cung cấp chậu hoa Cúc su si vàng (20 giỏ/m2) | 13,03 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Cung cấp chậu hoa Đông hầu trắng (16 giỏ/m2) | 38,58 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Cung cấp chậu dừa cạn hồng (16 giỏ/m2) | 23,7 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Cung cấp chậu hoa Dừa cạn đỏ (16 giỏ/m2) | 15,56 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Cung cấp chậu hoa Cúc su si đỏ (20 giỏ/m2) | 13,2 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Cung cấp chậu hoa Cúc su si vàng (20 giỏ/m2) | 10,26 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Cung cấp chậu hoa Đông hầu trắng (16 giỏ/m2) | 9,65 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Cung cấp chậu hoa Dừa cạn hồng (16 giỏ/m2) | 10,72 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Trồng cỏ nhung | 0,125 | 100m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Cung cấp chậu hoa Trúc quân tử (16 giỏ/m2) | 15 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Cung cấp chậu hoa Dừa cạn hồng (16 giỏ/m2) | 0,9 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Cung cấp chậu hoa Dừa cạn hồng (16 giỏ/m2) | 22,33 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Cung cấp chậu cúc pico vàng (20 giỏ/m2) | 14,5 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Trồng cỏ nhung | 0,041 | 100m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Cung cấp chậu hoa hướng dương (12 giỏ/m2) | 7,55 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Cung cấp chậu hoa Dừa cạn hồng (16 giỏ/m2) | 14,5 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Cung cấp chậu cúc pico vàng (20 giỏ/m2) | 22,33 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Trồng cỏ nhung | 0,076 | 100m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Cung cấp chậu Hoa hồng (16 giỏ/m2) | 4,12 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Cung cấp chậu hoa Cúc Su si vàng (20 giỏ/m2) | 19,64 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Cung cấp chậu hoa Cúc Su si hồng (20 giỏ/m2) | 14,27 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Cung cấp chậu hoa Cúc Su si vàng (20 giỏ/m2) | 19,64 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Cung cấp chậu hoa Cúc Su si hồng (20 giỏ/m2) | 14,27 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Cung cấp chậu hoa mào gà đỏ (09 giỏ/m2) | 67,5 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Cung cấp chậu hoa mào gà vàng (09 giỏ/m2) | 14,27 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí kích thước chậu >20cm | 10.174,55 | 1 chậu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây kiểng bằng nước máy | 101,746 | 100 chậu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, nước máy (12 ngày) | 9,787 | 100m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Bảo vệ công viên | 0,386 | ha | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Tháo dỡ vận chuyển rác, xà bần hoàn trả mặt bằng | 1 | công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.817E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý Tài liệu chứng minh là Bản phô tô có chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.350.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp thay thế các sản phẩm tại đơn vị trực tiếp sử dụng trong thời gian tối đa 24 giờ kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên: 01 người- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện: 01 người- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi