Gói thầu: Gói thầu 11: Xây lắp công trình Sửa chữa lưới trung, hạ thế vận hành lâu năm khu vực huyện Lai Vung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220130037-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu 11: Xây lắp công trình Sửa chữa lưới trung, hạ thế vận hành lâu năm khu vực huyện Lai Vung
Số hiệu KHLCNT 20220119972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 14:58:00 đến ngày 2022-01-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,946,286,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Phương tiện dựng trụ thủ công
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Balang các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để nâng hạ vật tư
- Số lượng tối thiểu 3
4-Kích các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 6
5-Khoan neo chằng tạm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm chằng tạm
- Số lượng tối thiểu 6
6-Tiếp địa lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
7-Tiếp địa lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
8-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép, nối dây
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ròng rọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đở, căng dây
- Số lượng tối thiểu 20
10-Máy thi công rãi căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để rãi, căng và thu hồi dây
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dụng cụ đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu 11: Xây lắp công trình Sửa chữa lưới trung, hạ thế vận hành lâu năm khu vực huyện Lai Vung
Sửa chữa lưới trung, hạ thế vận hành lâu năm khu vực huyện Lai Vung
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đồng Tháp , địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đồng Tháp , địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ, phường 2, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 + Email: [email protected] Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected])
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐDTT 3P-22kV - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng M10-baChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
8Móng
2Móng M12-baChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Móng
3Móng trụ bê tông đơn: M10-1btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Móng
4Móng trụ bê tông đơn: M12-1btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Móng
5Tiếp địa đà sắt (trụ 10,5m + cơi 3m & trụ 12m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7bộ
6Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 10,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT9bộ
7Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 12m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6bộ
8Chống sét kim + tiếp địa xà (trụ 10,5m + cơi 3m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
B ĐDTT 3P-22kV - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Cột bê tông ly tâm 10,5mChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
11Cột
2Cột bê tông ly tâm 12mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Cột
3Chỉnh trụ nghiêng BTLT 12mTheo chương V của E-HSMT2cột
4Tháo hạ và dựng lại cột BTLT 12mTheo chương V của E-HSMT1cột
C ĐDTT 3P-22kV - Phần xà, néo
1Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X20L-K (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
7Bộ
2Bộ xà néo kép L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
3Bộ cơi đầu trụ 3m kép: COD3m-K (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT62Bộ
4Bộ chằng xuống đơn cho trụ 10,5m: CX10-BChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT14Bộ
5Bộ chằng xuống đơn cho trụ 10,5m: CX10-PLChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT14Bộ
6Bộ chằng lệch đơn cho trụ 10,5m trên cơi: CL10-PL (SDL chống lệch)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
7Bộ chằng lệch kép cho trụ 10,5m trên cơi + trụ: CL10-(PL+B)-SDL chống lệchChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
8Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-BChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
9Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B (lắp trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5Bộ
10Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-PLChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5Bộ
11Bộ chằng lệch kép cho trụ 12m: CL12-(PL + B)-SDL chống lệchChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
12Bộ chằng lệch kép cho trụ 12m: CL12-(PL + B)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
13Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống: MN15-4Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6Bộ
14Bộ móng neo 1500x400 cho chằng lệch: MNL15-4Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
D ĐDTT 3P-22kV - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Lắp bộ sứ đứng 35kV: SĐU 35Theo chương V của E-HSMT212bộ
2Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐI 35 (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT35bộ
3Bộ sứ đỉnh đỡ góc 35kV: SĐG 35 (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT23bộ
4Chuỗi sứ treo polymer néo đơn 36kV lắp vào xà: CĐT Poly-Xđ (sử dụng giáp níu dây ACXH50)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6chuỗi
5Cáp đồng bọc 24KV CX-25mm2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT9mét
6Lắp cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT12mét
7Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-70 xuống thiết bịChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT12mét
8Rãi và căng dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH-50/8Theo chương V của E-HSMT1,098km
9Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Cáp muller, cáp duplex, ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
E ĐDTT 3P-22kV - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng); Không tính phát sinh phần này
1Tháo sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V của E-HSMT167bộ
2Tháo sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnhTheo chương V của E-HSMT83bộ
3Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT64bộ
4Tháo sứ néo đơn (≤ 2 bát/chuỗi)Theo chương V của E-HSMT6chuỗi
5Tháo và lắp lại sứ néo đơn (≤ 2 bát/chuỗi)Theo chương V của E-HSMT10chuỗi
6Tháo dây néo cộtTheo chương V của E-HSMT47bộ
7Tháo chuỗi sứ néo đơn polymer ≤ 35kVTheo chương V của E-HSMT12bộ
8Tháo và lắp lại chuỗi sứ néo đơn polymer ≤ 35kVTheo chương V của E-HSMT31bộ
9Tháo và lắp lại xà composite lắp FCO 0,81mTheo chương V của E-HSMT1bộ
10Tháo và lắp lại xà composite 2,4m: X24Đ-FCOTheo chương V của E-HSMT2bộ
11Tháo xà thép đỡ thẳng: X20-ĐTheo chương V của E-HSMT1bộ
12Tháo và lắp lại xà thép đỡ thẳng: X20-ĐTheo chương V của E-HSMT27bộ
13Tháo và lắp lại xà thép đỡ góc: X20-KTheo chương V của E-HSMT19bộ
14Tháo và lắp lại xà thép néo: X20-KTheo chương V của E-HSMT8bộ
15Tháo và lắp lại xà thép néo: X24-KTheo chương V của E-HSMT1bộ
16Tháo xà thép lệch đỡ thẳng: X20L-ĐTheo chương V của E-HSMT1bộ
17Tháo và lắp lại xà thép lệch đỡ thẳng: X20L-ĐTheo chương V của E-HSMT2bộ
18Tháo bộ cơi đầu trụ (COD1,5m-Đ): U100Theo chương V của E-HSMT16bộ
19Tháo bộ cơi đầu trụ (COD1,5m-K): U100Theo chương V của E-HSMT21bộ
20Tháo bộ cơi đầu trụ (COD3m-Đ): U100Theo chương V của E-HSMT1bộ
21Tháo bộ cơi đầu trụ (COD3m-K): U100Theo chương V của E-HSMT2bộ
22Tháo và lắp lại bộ cơi đầu trụ (COD3m-K): U120Theo chương V của E-HSMT2bộ
23Tháo hạ dây nhôm trần lõi thép 50mm2 (AC-50)Theo chương V của E-HSMT1,098km
24Tháo và căng lại dây nhôm trần lõi thép 50mm2 (AC-50) (trên cơi đầu trụ)Theo chương V của E-HSMT7,614km
25Tháo và căng lại dây nhôm trần lõi thép 70mm2 (AC-70) (trên cơi đầu trụ)Theo chương V của E-HSMT3,477km
26Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2Theo chương V của E-HSMT5mét
27Tháo hạ dây cáp nhôm bọc lõi thép ACX ≤ 95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT18mét
28Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ)Theo chương V của E-HSMT28hộp
29Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ)Theo chương V của E-HSMT4hộp
30Tháo kẹp quaiTheo chương V của E-HSMT1bộ
31Tháo kẹp hotlineTheo chương V của E-HSMT1bộ
32Tháo và lắp lại kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT11bộ
33Tháo và lắp lại kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT4bộ
34Tháo và lắp lại FCO/LBFCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT7bộ
F ĐDTT 1P-12,7kV - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng M10-baChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
6Móng
2Móng trụ bê tông đơn: M10-1btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6Móng
3Móng trụ bê tông đơn: M10-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Móng
4Móng trụ bê tông ghép: M12-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Móng
5Tiếp địa đà sắt (trụ 10,5m + cơi 3m và trụ 12m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Tiếp địa đà sắt (trụ 12m + cơi 3m và trụ 14m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT15bộ
7Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 10,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT16bộ
8Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 12m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6bộ
9Chống sét kim + Tiếp địa xà (trụ 12m + cơi 3m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
G ĐDTT 1P-12,7kV - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Cột bê tông ly tâm 10,5mChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
14Cột
2Cột bê tông ly tâm 12mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7Cột
3Tháo hạ cột BTV/BTLT 10,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT14cột
4Tháo hạ cột BTLT 12m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT3cột
5Tháo hạ và dựng lại cột BTLT 12mTheo chương V của E-HSMT1cột
H ĐDTT 1P-12,7kV - Phần xà, néo
1Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 0,8m: X08-Đ (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ cơi đầu trụ 3m kép: COD3m-K (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT81Bộ
3Bộ chằng xuống đơn cho trụ 10,5m: CX10-PLChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT12Bộ
4Bộ chằng lệch kép cho trụ 10,5m: CL10-(PL+B)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
5Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-BChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Bộ
6Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B (lắp trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
7Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-PLChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT18Bộ
8Bộ chằng lệch đơn cho trụ 12m: CL12-BChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
9Bộ chằng lệch kép cho trụ 12m: CL12-(PL + B) - SDL chống lệchChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5Bộ
10Bộ chằng lệch kép cho trụ 12m: CL12-(PL + B)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
11Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống: MN15-4Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT13Bộ
12Bộ móng neo 1500x400 cho chằng lệch: MNL15-4Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Bộ
I ĐDTT 1P-12,7kV - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Lắp bộ sứ đứng 35kV: SĐU 35Theo chương V của E-HSMT1bộ
2Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐI 35 (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
3Bộ sứ đỉnh đỡ góc 35kV: SĐG 35 (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT16bộ
4Bộ sứ treo polymer néo đơn 36kV lắp vào xà: CĐT Poly-Xđ (sử dụng giáp níu dây ACXH50)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT10bộ
5Cáp đồng bọc 24KV CX-25mm2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8mét
6Lắp cáp nhôm bọc 24kV ACXH-50 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT12mét
7Rãi và căng dây nhôm trần lõi thép As-50/8Theo chương V của E-HSMT0,037km
8Rãi và căng dây nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH-50/8Theo chương V của E-HSMT1,151km
9Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Cáp muller, cáp duplex, ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
J ĐDTT 1P-12,7kV - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng); Không tính phát sinh phần này
1Tháo sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnhTheo chương V của E-HSMT39bộ
2Tháo và lắp lại sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnhTheo chương V của E-HSMT62bộ
3Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT12bộ
4Tháo và lắp lại sứ néo đơn (≤ 2 bát/chuỗi)Theo chương V của E-HSMT12chuỗi
5Tháo dây néo cộtTheo chương V của E-HSMT24bộ
6Tháo và lắp lại khoá néo dây dẫn tiết diện ≤ 240mmTheo chương V của E-HSMT1bộ
7Tháo và lắp lại chuỗi sứ néo đơn polymer ≤ 35kVTheo chương V của E-HSMT18bộ
8Tháo và lắp lại xà composite lắp FCO 0,81mTheo chương V của E-HSMT6bộ
9Tháo bộ cơi đầu trụ (COD2m-Đ): U120Theo chương V của E-HSMT27bộ
10Tháo bộ cơi đầu trụ (COD3m-K): U120Theo chương V của E-HSMT4bộ
11Tháo và lắp lại bộ cơi đầu trụ (COD3m-K): U120Theo chương V của E-HSMT10bộ
12Tháo bộ cơi đầu trụ (COD2,4m-K): L75Theo chương V của E-HSMT1bộ
13Tháo hạ dây nhôm trần lõi thép 50mm2 (AC-50)Theo chương V của E-HSMT1,183km
14Tháo và căng lại dây nhôm trần lõi thép 50mm2 (AC-50) (trên cơi đầu trụ)Theo chương V của E-HSMT4,367km
15Tháo và căng lại dây nhôm bọc lõi thép 50mm2Theo chương V của E-HSMT0,137km
16Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2Theo chương V của E-HSMT4mét
17Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ)Theo chương V của E-HSMT7hộp
18Tháo kẹp quaiTheo chương V của E-HSMT8bộ
19Tháo kẹp hotlineTheo chương V của E-HSMT8bộ
20Tháo và lắp lại kẹp đỡ cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT4bộ
21Tháo và lắp lại kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70Theo chương V của E-HSMT2bộ
22Tháo và lắp lại FCO/LBFCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT6bộ
K ĐD HTHH - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng M7-aChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2Móng
L ĐD HTHH - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Tháo hạ và dựng lại cột BTLT 7,5mTheo chương V của E-HSMT2cột
2Chỉnh trụ nghiêng BTLT 7,5mTheo chương V của E-HSMT6cột
M ĐD HTHH - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi và căng dây nhôm bọc AV-70Theo chương V của E-HSMT10,823km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 2x50mm2Theo chương V của E-HSMT1,101km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,133km
4Lắp cáp nhôm bọc 600V AV-70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT234mét
5Lắp cáp nhôm bọc ABC 2x50 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT27mét
6Lắp cáp nhôm bọc ABC 2x70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT20mét
7Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Cáp muller, cáp duplex, ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
N ĐD HTHH - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng); Không tính phát sinh phần này
1Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT224bộ
2Tháo hạ dây nhôm bọc 50mm2 (AV-50)Theo chương V của E-HSMT1,108km
3Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70)Theo chương V của E-HSMT12,197km
4Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ)Theo chương V của E-HSMT1hộp
O ĐD HTĐL - Phần móng và tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng M7-aChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
31Móng
2Móng trụ bê tông đơn: M7-1btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Móng
3Móng trụ bê tông ghép: M7-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5Móng
4Móng M8-aChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Móng
5Móng M8-aaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Móng
6Móng trụ bê tông ghép: M8-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Móng
7Tiếp địa lặp lại (trụ 7,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6bộ
8Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 7,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT28bộ
9Tiếp địa lặp lại (trụ 8,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
10Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 8,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT36bộ
P ĐD HTĐL - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Cột bê tông ly tâm 7,5mChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
23Cột
2Cột bê tông ly tâm 8,5mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6Cột
3Tháo hạ và dựng lại cột BTLT 7,5mTheo chương V của E-HSMT20cột
4Tháo hạ cột BTLT 8,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT5cột
5Tháo hạ và dựng lại cột BTLT 8,5mTheo chương V của E-HSMT1cột
Q ĐD HTĐL - Phần xà, néo
1Bộ cơi đầu trụ 2,5m kép: COD2,5m-K (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
13Bộ
2Bộ chằng xuống đơn cho trụ 7,5m: CX7-BChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT11Bộ
3Bộ chằng xuống đơn cho trụ 8,5m: CX8-BChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT22Bộ
4Bộ chằng xuống đơn cho trụ 8,5m: CX8-B (lắp trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5Bộ
5Bộ chằng cách khoảng trụ 8,5mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
6Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống: MN12-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
R ĐD HTĐL - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi và căng dây nhôm trần lõi thép As-50/8Theo chương V của E-HSMT9,706km
2Rãi và căng dây nhôm bọc AV-70Theo chương V của E-HSMT7,295km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 2x50mm2Theo chương V của E-HSMT3,957km
4Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT4,385km
5Lắp cáp nhôm bọc hạ thế AV-70 (dây đấu nối xuống MCCB)Theo chương V của E-HSMT90mét
6Lắp cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x50mm2 (dây đấu nối xuống MCCB)Theo chương V của E-HSMT36mét
7Lắp cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x70mm2 (dây đấu nối xuống MCCB)Theo chương V của E-HSMT72mét
8Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Cáp muller, cáp duplex, ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
S ĐD HTĐL - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng); Không tính phát sinh phần này
1Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT273bộ
2Tháo rack 2 sứTheo chương V của E-HSMT136bộ
3Tháo rack 4 sứTheo chương V của E-HSMT39bộ
4Tháo dây néo cộtTheo chương V của E-HSMT54bộ
5Tháo hạ cột BTLT/BTV 7,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT18cột
6Tháo bộ cơi đầu trụ (COD1,5m-Đ): L50Theo chương V của E-HSMT2bộ
7Tháo bộ cơi đầu trụ (COD2,5m-Đ): L63Theo chương V của E-HSMT2bộ
8Tháo bộ cơi đầu trụ (COD2m-Đ): L75Theo chương V của E-HSMT9bộ
9Tháo bộ cơi đầu trụ (COD2m-Đ): U120Theo chương V của E-HSMT1bộ
10Tháo hạ dây nhôm trần lõi thép 50mm2 (AC-50)Theo chương V của E-HSMT11,417km
11Tháo hạ dây nhôm bọc 50mm2 (AV-50)Theo chương V của E-HSMT4,089km
12Tháo hạ dây nhôm bọc 70mm2 (AV-70)Theo chương V của E-HSMT15,849km
13Tháo hạ dây nhôm bọc ABC 2x50Theo chương V của E-HSMT1,05km
14Tháo hạ dây nhôm bọc ABC 2x70Theo chương V của E-HSMT0,108km
15Tháo và lắp lại cáp điện kế (muller) 2x6mm2 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT21mét
16Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ)Theo chương V của E-HSMT32hộp
17Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 công tơ)Theo chương V của E-HSMT10hộp
T TBA - Phần vật liệu
1Bộ cô dê lắp MBAChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Bộ
2Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòng:Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
3Bộ tiếp đất chống sét LA (bổ sung):Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT20Bộ
4Thùng CB 1 pha + Hộp ĐK 3 pha compositeChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
5Bộ dây dẫn xuống 22kV (12,7kV)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1T.Bộ
6Cáp đồng bọc 24KV CX-25mm2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT144mét
7Bộ dây dẫn hạ thế TBA 1P-25kVA (1P-2D)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
8Bộ dây dẫn hạ thế TBA 1P-50kVA (1P-3D)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5Bộ
9Bộ dây dẫn hạ thế TBA 1P-75kVA (1P-3D)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
10Bộ dây dẫn hạ thế TBA 2x1P-25kVA (1P-3D)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
U TBA - Phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại kẹp, phụ kiện; Ống PVC, ống HĐPE các loại; Không tính phát sinh phần này
1Tháo gỡ cáp đồng trần C25mm2 trạm biến ápTheo chương V của E-HSMT18kg
2Tháo hạ dây cáp nhôm bọc ABC 2x50 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT9mét
3Tháo hạ dây cáp nhôm bọc ≤ AV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT485mét
4Tháo hạ dây cáp đồng bọc ≤ CV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT103mét
5Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2Theo chương V của E-HSMT95mét
6Tháo kẹp quai/kẹp mỏ vịtTheo chương V của E-HSMT29bộ
7Tháo kẹp hotlineTheo chương V của E-HSMT28bộ
8Tháo và lắp lại xà composite lắp FCO 0,81mTheo chương V của E-HSMT11bộ
9Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-25kVATheo chương V của E-HSMT3máy
10Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-50kVATheo chương V của E-HSMT4máy
11Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-75kVATheo chương V của E-HSMT1máy
12Tháo gỡ và lắp lại nắp chụp LATheo chương V của E-HSMT6cái
13Tháo gỡ và lắp lại nắp chụp MBATheo chương V của E-HSMT6cái
14Tháo và lắp lại hộp ĐK 3 pha (bao gồm ĐK)Theo chương V của E-HSMT6cái
15Tháo tủ CB 1 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT1tủ
16Tháo và lắp lại tủ CB 1 pha (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT6tủ
17Tháo và lắp lại LA 18kV-10kATheo chương V của E-HSMT26cái
18Tháo và lắp lại FCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT26cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn1
2 Phương tiện dựng trụ thủ công Sử dụng để dựng trụ2
3 Balang các loại Sử dụng để nâng hạ vật tư3
4 Kích các loại Sử dụng để căng dây6
5 Khoan neo chằng tạm Sử dụng để làm chằng tạm6
6 Tiếp địa lưu động trung thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
7 Tiếp địa lưu động hạ thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
8 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép, nối dây2
9 Ròng rọc Sử dụng để đở, căng dây20
10 Máy thi công rãi căng dây Sử dụng để rãi, căng và thu hồi dây2
11 Dụng cụ đầm đất Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->