Gói thầu: Cung cấp vật tư phụ kiên và thi công sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211291242-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Kiên Giang
Tên gói thầu Cung cấp vật tư phụ kiên và thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20211274005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 15:19:00 đến ngày 2022-01-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,143,690,336 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.215535504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.431071008E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020.- Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.583.235 đồng (2x1.500.583.235) = 3.001.166.470 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.583.235 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về tính chất và độ phức tạp) ≥ 3.001.166.470 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.583.235 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.001.166.470 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sòng dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị dùng để dựng trụ, bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn , bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ba lăng ≥ 1T
- Đặc điểm thiết bị là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc, bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời, kích căng dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ , bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị chở các vật tư thiết bị trong gói thầu, bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư phụ kiên và thi công sửa chữa
Sửa chữa đường dây trung thế các khu vực huyện Vĩnh Thuận tỉnh Kiên Giang năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu. Trường hợp khi có yêu cầu đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong hồ sơ dự thầu, nhà thầu phải xuất trình bản gốc, việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu của bên mời thầu thì hồ sơ dự thầu đó xem như không đáp ứng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 221100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211100
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA – Trần Quang Trưởng - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0949.555.827 E - mail: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÂN TRUNG THẾ
B Vật liệu
C Phần Cấp mới
1Móng M12-2a ( A cấp đà cản)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK101Móng
2Móng M14-2a ( A cấp đà cản)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK21Móng
3Móng M12BT-Đ-KVK ( A cấp Bolont)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK10Móng
4Móng M14BT-Đ-KVK ( A cấp Bolont)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Móng
5Móng M12BT-GH-KVKCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK9Móng
6Móng M14BT-GH-KVKCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Móng
7Móng M20BT-GH-KVKCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK11Móng
8Móng NX-30b ( A cấp móng neo)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK11Móng
D Phần Tháo gỡ sử dụng lại (thiết bị)
1FCO 27-100-BO1Pthi công Theo BVTK1Bộ
E Phần lắp đặt sử dụng lại (thiết bị)
1FCO 27-100-BO1Pthi công Theo BVTK1Bộ
F Vật liệu
G Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1Xà XIN24-NĐthi công Theo BVTK3Bộ
2Xà XIT24-ĐĐthi công Theo BVTK2Bộ
3CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-Xthi công Theo BVTK9Bộ
4CĐ treo PL24-3U-AC50/70-Đthi công Theo BVTK1Bộ
5CĐ treo PL24-3U-AC50/70-Xthi công Theo BVTK2Bộ
6CĐ treo PL24-5U-AC95/240-Xthi công Theo BVTK6Bộ
7CĐ treo PL24-GIAP-ACXH185-Xthi công Theo BVTK6Bộ
8Sứ đứng 24-CSthi công Theo BVTK13Bộ
9Dây C38-dốc10-Mthi công Theo BVTK0,566Km
10Dây AC50-dốc10-Mthi công Theo BVTK0,216Km
11Dây AC95-dốc10-Mthi công Theo BVTK1,428Km
12Dây AC240-dốc10-Mthi công Theo BVTK0,27Km
H Phần lắp đặt sử dụng lại
1Xà XIN24-NĐthi công Theo BVTK3Bộ
2Xà XIT24-ĐĐthi công Theo BVTK2Bộ
3CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-Xthi công Theo BVTK9Bộ
4CĐ treo PL24-3U-AC50/70-Đthi công Theo BVTK1Bộ
5CĐ treo PL24-3U-AC50/70-Xthi công Theo BVTK2Bộ
6CĐ treo PL24-5U-AC95/240-Xthi công Theo BVTK6Bộ
7CĐ treo PL24-GIAP-ACXH185-Xthi công Theo BVTK6Bộ
8Sứ đứng 24-CSthi công Theo BVTK13Bộ
9Dây C38-dốc10-Mthi công Theo BVTK0,566Km
10Dây AC50-dốc10-Mthi công Theo BVTK0,216Km
11Dây AC95-dốc10-Mthi công Theo BVTK1,428Km
12Dây AC240-dốc10-Mthi công Theo BVTK0,27Km
I Phần Cấp mới
1Trụ 12-Đ-2Đ-CC ( A cấp trụ)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK111Trụ
2Trụ 14-Đ-2Đ-CC ( A cấp trụ)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK23Trụ
3Trụ 12-GH-CC ( A cấp trụ)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK9Bộ
4Trụ 14-GH-CC ( A cấp trụ)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
5Trụ 20-GH-TC ( A cấp trụ)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK11Bộ
6Dây NXK-CD-GIAP-20Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK11Bộ
7Xà XIG-NĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Bộ
8Xà XIT1-ĐĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK153Bộ
9Xà XIT24-ĐĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Bộ
10Xà XIT-ĐĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
11Xà XIN24-NĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK45Bộ
12Xà THAP160K-6-NĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
13Xà COM08-12ĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
14Xà lệch 08Đ-ACung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
15CĐ treo PL24-3U-AC50/70-ĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
16CĐ treo PL24-3U-AC50/70-XCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK52Bộ
17CĐ treo PL24-GIAP-ACXH185-XCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK30Bộ
18CĐ treo PL24-GIAP-ACXH185-X (A cấp giáp níu thay khóa néo)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK30Bộ
19CĐ treo PL24-GIAP-ACXH240-X ( A cấp khóa néo)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK18Bộ
20Sứ đứng 36-CSCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK572Bộ
21Đỡ dây TH-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK145Bộ
22Dừng dây TH-UB35/50-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Bộ
23Đỡ dây TH-100Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK5Bộ
24Khóa néo 3 U dừng trung hòa trên xà (A cấp khóa néo)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK23Bộ
25Kẹp ĐS D65/80-ACX50Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK13Cái
26Kẹp ĐS D65/80-ACX185Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK405Cái
27Kẹp ĐS D65/80-ACX240Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK132Cái
28Dây đai CS-TTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK36Sợi
29Dây đai CS-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK150Sợi
30Ống ép AC 50Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Cái
31Ống ép AC 95Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK12Cái
32Ống ép cho dây nhôm - A185mm2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Cái
33Ống ép cho dây nhôm - A185mm2 ( A cấp)thi công Theo BVTK28Cái
34Ống ép AC 240Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK12Cái
35ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (NC)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK10Cái
36Biển báo và số trụ TTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK156Bộ
37Băng keo TT-VXĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK8,5Bộ
38Kẹp WR 379-NCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK34Cái
39Kẹp WR 835-NCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK32Cái
40Cosse Cu/Al 50-NCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Cái
41Bolt mắt 300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Bộ
42Dây C38-dốc10-MCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK0,05Km
43Dây AC50-dốc10-M ( A cấp cáp)thi công Theo BVTK0,08Km
44Dây AC95-dốc10-M ( A cấp cáp)thi công Theo BVTK0,06Km
45Dây AX185-dốc10-MCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK0,06Km
46Dây ACX240-dốc10-M (A cấp cáp AX 240)thi công Theo BVTK0,018Km
47Dây AC240-dốc10-M ( A cấp cáp ACKP )thi công Theo BVTK0,03Km
J Phần Thu hồi
1Trụ 14-Đ-TCthi công Theo BVTK20Trụ
2Dây NXĐ-BOLT-KEP-10thi công Theo BVTK18Bộ
3Dây NXĐ-BOLT-KEP-14thi công Theo BVTK20Bộ
4Thanh giằng 2150-NPthi công Theo BVTK9Bộ
5Xà XHN28-NPthi công Theo BVTK9Bộ
6Xà XIN-NĐthi công Theo BVTK4Bộ
7Xà XHN28-3OP-NPthi công Theo BVTK1Bộ
8Xà THAP140K-6-NPthi công Theo BVTK20Bộ
9Xà THAP140K-3-NĐthi công Theo BVTK2Bộ
10Giá T-FCOthi công Theo BVTK1Bộ
11CĐ treo TT24-3U-AC50/70-Xthi công Theo BVTK49Bộ
12CĐ treo TT24-3U-AC50/70-Đthi công Theo BVTK5Bộ
K PHÂN HẠ THẾ
L Vật liệu
M Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1Hộp điện kế 1thi công Theo BVTK14Bộ
2Cáp ABC2x70-HTthi công Theo BVTK64m
3Cáp ABC4x95-HTthi công Theo BVTK32m
4Dây Duplex 2x6-dốcthi công Theo BVTK0,075Km
N Phần lắp đặt sử dụng lại
1Hộp điện kế 1thi công Theo BVTK14Bộ
2Cáp ABC2x70-HTthi công Theo BVTK64m
3Cáp ABC4x95-HTthi công Theo BVTK32m
4Dây Duplex 2x6-dốcthi công Theo BVTK0,075Km
O Phần Cấp mới
1Cổ dê chằng 280Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK6Bộ
2Kẹp ngừng cáp ABC95Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK12Cái
3Đai thép 20Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK28Bộ
4Đỡ dây TH-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK5Bộ
5Kẹp NRKH - 1PCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK13Bộ
6Kẹp ngừng ABC95-300-NCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
7Kẹp đỡ ABC95-300-NCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK143Bộ
8Dây Duplex 2x6-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK0,015m
9Băng keo HT-ĐENCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK5Cuộn
P Phần Thu hồi
1Móng M8-athi công Theo BVTK35Bộ
2Trụ 8-Đ-CCthi công Theo BVTK35Trụ
3Kẹp ngừng ABC50/70thi công Theo BVTK10Cái
4Kẹp ngừng ABC95thi công Theo BVTK4Cái
5Kẹp đỡ ABC50/70thi công Theo BVTK34Cái
6Kẹp IPC 95/35 (NC)thi công Theo BVTK16Cái
7Đỡ dây TH-200thi công Theo BVTK5Bộ
8Đai thép 20thi công Theo BVTK28Bộ
9Bolt móc 200thi công Theo BVTK (không tính nhân công)36Bộ
10Bolt móc 300thi công Theo BVTK (không tính nhân công)4Bộ
11Cổ dê chằng 207thi công Theo BVTK4Bộ
Q PHÂN TRẠM BIẾN ÁP
R THIẾT BỊ
S Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1MBA-3P-180-TCthi công Theo BVTK1Máy
2MBA-1P-50-TCthi công Theo BVTK6Máy
3MBA-1P-37-TCthi công Theo BVTK2Máy
4MBA-1P-25-TCthi công Theo BVTK1Máy
5MCCB-3P-400thi công Theo BVTK1Cái
6MCCB-3P-250thi công Theo BVTK2Cái
7MCCB-3P-200thi công Theo BVTK1Cái
8MCCB-3P-125thi công Theo BVTK1Cái
9Điện kế 3P-ĐT-GT-5thi công Theo BVTK4Cái
10Điện kế 1P-ĐT-GT-5thi công Theo BVTK1Cái
11FCO 27-100-BO3Pthi công Theo BVTK11Cái
12LA 18-10-COMthi công Theo BVTK11Cái
13TI HT-100thi công Theo BVTK1Cái
14TI HT-250thi công Theo BVTK8Cái
15TI HT-300thi công Theo BVTK3Cái
T Phần lắp đặt sử dụng lại
1MBA-3P-180-TCthi công Theo BVTK1Máy
2MBA-1P-50-TCthi công Theo BVTK6Máy
3MBA-1P-37-TCthi công Theo BVTK2Máy
4MBA-1P-25-TCthi công Theo BVTK1Máy
5MCCB-3P-400thi công Theo BVTK1Cái
6MCCB-3P-250thi công Theo BVTK2Cái
7MCCB-3P-200thi công Theo BVTK1Cái
8MCCB-3P-125thi công Theo BVTK1Cái
9Điện kế 3P-ĐT-GT-5thi công Theo BVTK4Cái
10Điện kế 1P-ĐT-GT-5thi công Theo BVTK1Cái
11FCO 27-100-BO3Pthi công Theo BVTK11Cái
12LA 18-10-COMthi công Theo BVTK11Cái
13TI HT-100thi công Theo BVTK1Cái
14TI HT-250thi công Theo BVTK8Cái
15TI HT-300thi công Theo BVTK3Cái
U Vật liệu
V Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1Xà Ngoi160-ĐĐ-ĐONthi công Theo BVTK1Bộ
2Xà COM08-ĐĐthi công Theo BVTK2Bộ
3Xà COM24Đ-ĐĐthi công Theo BVTK3Bộ
4Xà XIT24-ĐĐthi công Theo BVTK3Bộ
5Giá treo 350-ĐĐthi công Theo BVTK2Bộ
6Sứ đứng 24-CSthi công Theo BVTK9Bộ
7Cáp CV95-HTthi công Theo BVTK80Mét
8Cáp CV120-HTthi công Theo BVTK21Mét
9Ống PVC 114thi công Theo BVTK10Mét
10Co L PVC114thi công Theo BVTK4Cái
11Bass LL đỡ FCO, LAthi công Theo BVTK11Bộ
12Thùng CD2N-COM-990thi công Theo BVTK5Bộ
W Phần lắp đặt sử dụng lại
1Xà Ngoi160-ĐĐ-ĐONthi công Theo BVTK1Bộ
2Xà COM08-ĐĐthi công Theo BVTK2Bộ
3Xà COM24Đ-ĐĐthi công Theo BVTK3Bộ
4Xà XIT24-ĐĐthi công Theo BVTK3Bộ
5Giá treo 350-ĐĐthi công Theo BVTK2Bộ
6Sứ đứng 24-CSthi công Theo BVTK9Bộ
7Cáp CV95-HTthi công Theo BVTK80Mét
8Cáp CV120-HTthi công Theo BVTK21Mét
9Ống PVC 114thi công Theo BVTK10Mét
10Co L PVC114thi công Theo BVTK4Cái
11Bass LL đỡ FCO, LAthi công Theo BVTK11Bộ
12Thùng CD2N-COM-990thi công Theo BVTK5Bộ
X Phần Cấp mới
1Xà lệch 08Đ-A-ĐĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
2Giá treo 150-ĐĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
3Giá treo 350-ĐĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
4Sứ đứng 24-CSCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
5Băng keo HT-VXĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
6Cáp tín hiệu ĐĐHT ( A cấp cáp tín hiệu)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK9Bộ
7Cáp CX25-TTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK110Mét
8Cáp CV50-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK11Mét
9Nắp chụp ống PVC114Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Cái
10Ống PVC 90Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK48Mét
11Co L PVC90Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK16Cái
12Co 45 PVC90Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK24Cái
13Nắp chụp ống PVC90Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK8Cái
14Keo dán ốngCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK5Cái
15Quai giả TRAN-50/95 ( A cấp kẹp quai + hotline + kẹp WR)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK8Bộ
16Quai giả TRAN-120/240 ( A cấp kẹp quai + hotline + kẹp WR)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Bộ
17Cổ dê lắp xà 300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
18Cổ dê lắp xà 320Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
19Cosse Cu 35-NCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK22Cái
20Hợp chất compoundCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK5Cái
21Kẹp ĐS D65/80-ACX50Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK11Cái
22Đai thép 20Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK30Bộ
23Tiếp địa HTĐĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK5Bộ
24Tiếp địa Treo≤100-14-ĐNCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
25Tiếp địa Treo>100-14-ĐNCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Bộ
Y Phần Thu hồi
1Cáp CX25-TTthi công Theo BVTK64Mét
2Cáp CV50-HTthi công Theo BVTK11Mét
3Ống PVC 90thi công Theo BVTK24Mét
4Kẹp quai 2/0thi công Theo BVTK8Cái
5Kẹp quai 4/0thi công Theo BVTK3Cái
6Kẹp hotline 2/0thi công Theo BVTK11Cái
7Đai thép 20thi công Theo BVTK15Bộ
8Bolt 1ĐR16-300thi công Theo BVTK (không tính nhân công)6Cái
9Tháo dây tiếp địa hiện hữuthi công Theo BVTK5Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.215535504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.431071008E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020.- Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.583.235 đồng (2x1.500.583.235) = 3.001.166.470 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.583.235 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về tính chất và độ phức tạp) ≥ 3.001.166.470 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.583.235 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.001.166.470 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này.33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện 1 - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng 1 - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).31
4 đội trưởng thi công 1 Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).11
5 công nhân kỹ thuật 15 - Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sòng dựng trụ dùng để dựng trụ, bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)1
2 Kiềm ép thủy lực dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn , bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)3
3 Ba lăng ≥ 1T là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc, bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)2
4 Máy đo điện trở cách điện bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)1
5 Tời, kích căng dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)4
6 Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ , bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)1
7 Ô tô tải trọng ≥ 2,5T chở các vật tư thiết bị trong gói thầu, bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->