Gói thầu: Cung cấp vật tư phụ kiên và thi công sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211291242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư phụ kiên và thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211274005 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 15:19:00 đến ngày 2022-01-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,143,690,336 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.215535504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.431071008E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020.- Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.583.235 đồng (2x1.500.583.235) = 3.001.166.470 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.583.235 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về tính chất và độ phức tạp) ≥ 3.001.166.470 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.583.235 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.001.166.470 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sòng dựng trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để dựng trụ, bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn , bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ba lăng ≥ 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc, bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời, kích căng dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn | |
| - Đặc điểm thiết bị | bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ , bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở các vật tư thiết bị trong gói thầu, bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư phụ kiên và thi công sửa chữa Sửa chữa đường dây trung thế các khu vực huyện Vĩnh Thuận tỉnh Kiên Giang năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. Trường hợp khi có yêu cầu đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong hồ sơ dự thầu, nhà thầu phải xuất trình bản gốc, việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu của bên mời thầu thì hồ sơ dự thầu đó xem như không đáp ứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 221100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211100 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA – Trần Quang Trưởng - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0949.555.827 E - mail: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÂN TRUNG THẾ | |||
| B | Vật liệu | |||
| C | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Móng M12-2a ( A cấp đà cản) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 101 | Móng |
| 2 | Móng M14-2a ( A cấp đà cản) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 21 | Móng |
| 3 | Móng M12BT-Đ-KVK ( A cấp Bolont) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 10 | Móng |
| 4 | Móng M14BT-Đ-KVK ( A cấp Bolont) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Móng |
| 5 | Móng M12BT-GH-KVK | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 9 | Móng |
| 6 | Móng M14BT-GH-KVK | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Móng |
| 7 | Móng M20BT-GH-KVK | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 11 | Móng |
| 8 | Móng NX-30b ( A cấp móng neo) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 11 | Móng |
| D | Phần Tháo gỡ sử dụng lại (thiết bị) | |||
| 1 | FCO 27-100-BO1P | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| E | Phần lắp đặt sử dụng lại (thiết bị) | |||
| 1 | FCO 27-100-BO1P | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| F | Vật liệu | |||
| G | Phần Tháo gỡ sử dụng lại | |||
| 1 | Xà XIN24-NĐ | thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 2 | Xà XIT24-ĐĐ | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 3 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-X | thi công Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 4 | CĐ treo PL24-3U-AC50/70-Đ | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 5 | CĐ treo PL24-3U-AC50/70-X | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 6 | CĐ treo PL24-5U-AC95/240-X | thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 7 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH185-X | thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 8 | Sứ đứng 24-CS | thi công Theo BVTK | 13 | Bộ |
| 9 | Dây C38-dốc10-M | thi công Theo BVTK | 0,566 | Km |
| 10 | Dây AC50-dốc10-M | thi công Theo BVTK | 0,216 | Km |
| 11 | Dây AC95-dốc10-M | thi công Theo BVTK | 1,428 | Km |
| 12 | Dây AC240-dốc10-M | thi công Theo BVTK | 0,27 | Km |
| H | Phần lắp đặt sử dụng lại | |||
| 1 | Xà XIN24-NĐ | thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 2 | Xà XIT24-ĐĐ | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 3 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-X | thi công Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 4 | CĐ treo PL24-3U-AC50/70-Đ | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 5 | CĐ treo PL24-3U-AC50/70-X | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 6 | CĐ treo PL24-5U-AC95/240-X | thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 7 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH185-X | thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 8 | Sứ đứng 24-CS | thi công Theo BVTK | 13 | Bộ |
| 9 | Dây C38-dốc10-M | thi công Theo BVTK | 0,566 | Km |
| 10 | Dây AC50-dốc10-M | thi công Theo BVTK | 0,216 | Km |
| 11 | Dây AC95-dốc10-M | thi công Theo BVTK | 1,428 | Km |
| 12 | Dây AC240-dốc10-M | thi công Theo BVTK | 0,27 | Km |
| I | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Trụ 12-Đ-2Đ-CC ( A cấp trụ) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 111 | Trụ |
| 2 | Trụ 14-Đ-2Đ-CC ( A cấp trụ) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 23 | Trụ |
| 3 | Trụ 12-GH-CC ( A cấp trụ) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 4 | Trụ 14-GH-CC ( A cấp trụ) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 5 | Trụ 20-GH-TC ( A cấp trụ) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 11 | Bộ |
| 6 | Dây NXK-CD-GIAP-20 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 11 | Bộ |
| 7 | Xà XIG-NĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 8 | Xà XIT1-ĐĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 153 | Bộ |
| 9 | Xà XIT24-ĐĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 10 | Xà XIT-ĐĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 11 | Xà XIN24-NĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 45 | Bộ |
| 12 | Xà THAP160K-6-NĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 13 | Xà COM08-12Đ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 14 | Xà lệch 08Đ-A | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 15 | CĐ treo PL24-3U-AC50/70-Đ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 16 | CĐ treo PL24-3U-AC50/70-X | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 52 | Bộ |
| 17 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH185-X | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 30 | Bộ |
| 18 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH185-X (A cấp giáp níu thay khóa néo) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 30 | Bộ |
| 19 | CĐ treo PL24-GIAP-ACXH240-X ( A cấp khóa néo) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 18 | Bộ |
| 20 | Sứ đứng 36-CS | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 572 | Bộ |
| 21 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 145 | Bộ |
| 22 | Dừng dây TH-UB35/50-300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 23 | Đỡ dây TH-100 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 24 | Khóa néo 3 U dừng trung hòa trên xà (A cấp khóa néo) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 23 | Bộ |
| 25 | Kẹp ĐS D65/80-ACX50 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 13 | Cái |
| 26 | Kẹp ĐS D65/80-ACX185 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 405 | Cái |
| 27 | Kẹp ĐS D65/80-ACX240 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 132 | Cái |
| 28 | Dây đai CS-TT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 36 | Sợi |
| 29 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 150 | Sợi |
| 30 | Ống ép AC 50 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 4 | Cái |
| 31 | Ống ép AC 95 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 12 | Cái |
| 32 | Ống ép cho dây nhôm - A185mm2 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| 33 | Ống ép cho dây nhôm - A185mm2 ( A cấp) | thi công Theo BVTK | 28 | Cái |
| 34 | Ống ép AC 240 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 12 | Cái |
| 35 | ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (NC) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 10 | Cái |
| 36 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 156 | Bộ |
| 37 | Băng keo TT-VXĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 8,5 | Bộ |
| 38 | Kẹp WR 379-NC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 34 | Cái |
| 39 | Kẹp WR 835-NC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 32 | Cái |
| 40 | Cosse Cu/Al 50-NC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Cái |
| 41 | Bolt mắt 300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 42 | Dây C38-dốc10-M | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 0,05 | Km |
| 43 | Dây AC50-dốc10-M ( A cấp cáp) | thi công Theo BVTK | 0,08 | Km |
| 44 | Dây AC95-dốc10-M ( A cấp cáp) | thi công Theo BVTK | 0,06 | Km |
| 45 | Dây AX185-dốc10-M | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 0,06 | Km |
| 46 | Dây ACX240-dốc10-M (A cấp cáp AX 240) | thi công Theo BVTK | 0,018 | Km |
| 47 | Dây AC240-dốc10-M ( A cấp cáp ACKP ) | thi công Theo BVTK | 0,03 | Km |
| J | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Trụ 14-Đ-TC | thi công Theo BVTK | 20 | Trụ |
| 2 | Dây NXĐ-BOLT-KEP-10 | thi công Theo BVTK | 18 | Bộ |
| 3 | Dây NXĐ-BOLT-KEP-14 | thi công Theo BVTK | 20 | Bộ |
| 4 | Thanh giằng 2150-NP | thi công Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 5 | Xà XHN28-NP | thi công Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 6 | Xà XIN-NĐ | thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| 7 | Xà XHN28-3OP-NP | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 8 | Xà THAP140K-6-NP | thi công Theo BVTK | 20 | Bộ |
| 9 | Xà THAP140K-3-NĐ | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 10 | Giá T-FCO | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 11 | CĐ treo TT24-3U-AC50/70-X | thi công Theo BVTK | 49 | Bộ |
| 12 | CĐ treo TT24-3U-AC50/70-Đ | thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| K | PHÂN HẠ THẾ | |||
| L | Vật liệu | |||
| M | Phần Tháo gỡ sử dụng lại | |||
| 1 | Hộp điện kế 1 | thi công Theo BVTK | 14 | Bộ |
| 2 | Cáp ABC2x70-HT | thi công Theo BVTK | 64 | m |
| 3 | Cáp ABC4x95-HT | thi công Theo BVTK | 32 | m |
| 4 | Dây Duplex 2x6-dốc | thi công Theo BVTK | 0,075 | Km |
| N | Phần lắp đặt sử dụng lại | |||
| 1 | Hộp điện kế 1 | thi công Theo BVTK | 14 | Bộ |
| 2 | Cáp ABC2x70-HT | thi công Theo BVTK | 64 | m |
| 3 | Cáp ABC4x95-HT | thi công Theo BVTK | 32 | m |
| 4 | Dây Duplex 2x6-dốc | thi công Theo BVTK | 0,075 | Km |
| O | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Cổ dê chằng 280 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 2 | Kẹp ngừng cáp ABC95 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 12 | Cái |
| 3 | Đai thép 20 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 28 | Bộ |
| 4 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 5 | Kẹp NRKH - 1P | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 13 | Bộ |
| 6 | Kẹp ngừng ABC95-300-NC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 7 | Kẹp đỡ ABC95-300-NC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 143 | Bộ |
| 8 | Dây Duplex 2x6-dốc | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 0,015 | m |
| 9 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 5 | Cuộn |
| P | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Móng M8-a | thi công Theo BVTK | 35 | Bộ |
| 2 | Trụ 8-Đ-CC | thi công Theo BVTK | 35 | Trụ |
| 3 | Kẹp ngừng ABC50/70 | thi công Theo BVTK | 10 | Cái |
| 4 | Kẹp ngừng ABC95 | thi công Theo BVTK | 4 | Cái |
| 5 | Kẹp đỡ ABC50/70 | thi công Theo BVTK | 34 | Cái |
| 6 | Kẹp IPC 95/35 (NC) | thi công Theo BVTK | 16 | Cái |
| 7 | Đỡ dây TH-200 | thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 8 | Đai thép 20 | thi công Theo BVTK | 28 | Bộ |
| 9 | Bolt móc 200 | thi công Theo BVTK (không tính nhân công) | 36 | Bộ |
| 10 | Bolt móc 300 | thi công Theo BVTK (không tính nhân công) | 4 | Bộ |
| 11 | Cổ dê chằng 207 | thi công Theo BVTK | 4 | Bộ |
| Q | PHÂN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| R | THIẾT BỊ | |||
| S | Phần Tháo gỡ sử dụng lại | |||
| 1 | MBA-3P-180-TC | thi công Theo BVTK | 1 | Máy |
| 2 | MBA-1P-50-TC | thi công Theo BVTK | 6 | Máy |
| 3 | MBA-1P-37-TC | thi công Theo BVTK | 2 | Máy |
| 4 | MBA-1P-25-TC | thi công Theo BVTK | 1 | Máy |
| 5 | MCCB-3P-400 | thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| 6 | MCCB-3P-250 | thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| 7 | MCCB-3P-200 | thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| 8 | MCCB-3P-125 | thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| 9 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | thi công Theo BVTK | 4 | Cái |
| 10 | Điện kế 1P-ĐT-GT-5 | thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| 11 | FCO 27-100-BO3P | thi công Theo BVTK | 11 | Cái |
| 12 | LA 18-10-COM | thi công Theo BVTK | 11 | Cái |
| 13 | TI HT-100 | thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| 14 | TI HT-250 | thi công Theo BVTK | 8 | Cái |
| 15 | TI HT-300 | thi công Theo BVTK | 3 | Cái |
| T | Phần lắp đặt sử dụng lại | |||
| 1 | MBA-3P-180-TC | thi công Theo BVTK | 1 | Máy |
| 2 | MBA-1P-50-TC | thi công Theo BVTK | 6 | Máy |
| 3 | MBA-1P-37-TC | thi công Theo BVTK | 2 | Máy |
| 4 | MBA-1P-25-TC | thi công Theo BVTK | 1 | Máy |
| 5 | MCCB-3P-400 | thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| 6 | MCCB-3P-250 | thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| 7 | MCCB-3P-200 | thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| 8 | MCCB-3P-125 | thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| 9 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | thi công Theo BVTK | 4 | Cái |
| 10 | Điện kế 1P-ĐT-GT-5 | thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| 11 | FCO 27-100-BO3P | thi công Theo BVTK | 11 | Cái |
| 12 | LA 18-10-COM | thi công Theo BVTK | 11 | Cái |
| 13 | TI HT-100 | thi công Theo BVTK | 1 | Cái |
| 14 | TI HT-250 | thi công Theo BVTK | 8 | Cái |
| 15 | TI HT-300 | thi công Theo BVTK | 3 | Cái |
| U | Vật liệu | |||
| V | Phần Tháo gỡ sử dụng lại | |||
| 1 | Xà Ngoi160-ĐĐ-ĐON | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 2 | Xà COM08-ĐĐ | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 3 | Xà COM24Đ-ĐĐ | thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 4 | Xà XIT24-ĐĐ | thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 5 | Giá treo 350-ĐĐ | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 6 | Sứ đứng 24-CS | thi công Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 7 | Cáp CV95-HT | thi công Theo BVTK | 80 | Mét |
| 8 | Cáp CV120-HT | thi công Theo BVTK | 21 | Mét |
| 9 | Ống PVC 114 | thi công Theo BVTK | 10 | Mét |
| 10 | Co L PVC114 | thi công Theo BVTK | 4 | Cái |
| 11 | Bass LL đỡ FCO, LA | thi công Theo BVTK | 11 | Bộ |
| 12 | Thùng CD2N-COM-990 | thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| W | Phần lắp đặt sử dụng lại | |||
| 1 | Xà Ngoi160-ĐĐ-ĐON | thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 2 | Xà COM08-ĐĐ | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 3 | Xà COM24Đ-ĐĐ | thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 4 | Xà XIT24-ĐĐ | thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 5 | Giá treo 350-ĐĐ | thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 6 | Sứ đứng 24-CS | thi công Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 7 | Cáp CV95-HT | thi công Theo BVTK | 80 | Mét |
| 8 | Cáp CV120-HT | thi công Theo BVTK | 21 | Mét |
| 9 | Ống PVC 114 | thi công Theo BVTK | 10 | Mét |
| 10 | Co L PVC114 | thi công Theo BVTK | 4 | Cái |
| 11 | Bass LL đỡ FCO, LA | thi công Theo BVTK | 11 | Bộ |
| 12 | Thùng CD2N-COM-990 | thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| X | Phần Cấp mới | |||
| 1 | Xà lệch 08Đ-A-ĐĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 2 | Giá treo 150-ĐĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 3 | Giá treo 350-ĐĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 4 | Sứ đứng 24-CS | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 5 | Băng keo HT-VXĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp tín hiệu ĐĐHT ( A cấp cáp tín hiệu) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 9 | Bộ |
| 7 | Cáp CX25-TT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 110 | Mét |
| 8 | Cáp CV50-HT | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 11 | Mét |
| 9 | Nắp chụp ống PVC114 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Cái |
| 10 | Ống PVC 90 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 48 | Mét |
| 11 | Co L PVC90 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 16 | Cái |
| 12 | Co 45 PVC90 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 24 | Cái |
| 13 | Nắp chụp ống PVC90 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 8 | Cái |
| 14 | Keo dán ống | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 5 | Cái |
| 15 | Quai giả TRAN-50/95 ( A cấp kẹp quai + hotline + kẹp WR) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 8 | Bộ |
| 16 | Quai giả TRAN-120/240 ( A cấp kẹp quai + hotline + kẹp WR) | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| 17 | Cổ dê lắp xà 300 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 18 | Cổ dê lắp xà 320 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 1 | Bộ |
| 19 | Cosse Cu 35-NC | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 22 | Cái |
| 20 | Hợp chất compound | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 5 | Cái |
| 21 | Kẹp ĐS D65/80-ACX50 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 11 | Cái |
| 22 | Đai thép 20 | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 30 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa HTĐĐ | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
| 24 | Tiếp địa Treo≤100-14-ĐN | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 25 | Tiếp địa Treo>100-14-ĐN | Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK | 3 | Bộ |
| Y | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Cáp CX25-TT | thi công Theo BVTK | 64 | Mét |
| 2 | Cáp CV50-HT | thi công Theo BVTK | 11 | Mét |
| 3 | Ống PVC 90 | thi công Theo BVTK | 24 | Mét |
| 4 | Kẹp quai 2/0 | thi công Theo BVTK | 8 | Cái |
| 5 | Kẹp quai 4/0 | thi công Theo BVTK | 3 | Cái |
| 6 | Kẹp hotline 2/0 | thi công Theo BVTK | 11 | Cái |
| 7 | Đai thép 20 | thi công Theo BVTK | 15 | Bộ |
| 8 | Bolt 1ĐR16-300 | thi công Theo BVTK (không tính nhân công) | 6 | Cái |
| 9 | Tháo dây tiếp địa hiện hữu | thi công Theo BVTK | 5 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.215535504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.431071008E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020.- Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.583.235 đồng (2x1.500.583.235) = 3.001.166.470 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.583.235 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về tính chất và độ phức tạp) ≥ 3.001.166.470 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.583.235 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.001.166.470 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng | 1 | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). | 3 | 1 |
| 4 | đội trưởng thi công | 1 | Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). | 1 | 1 |
| 5 | công nhân kỹ thuật | 15 | - Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sòng dựng trụ | dùng để dựng trụ, bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) | 1 |
| 2 | Kiềm ép thủy lực | dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn , bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) | 3 |
| 3 | Ba lăng ≥ 1T | là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc, bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) | 2 |
| 4 | Máy đo điện trở cách điện | bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) | 1 |
| 5 | Tời, kích căng dây: là thiết bị kéo và căng dây dẫn | bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) | 4 |
| 6 | Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T | cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ , bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) | 1 |
| 7 | Ô tô tải trọng ≥ 2,5T | chở các vật tư thiết bị trong gói thầu, bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi