Gói thầu: Cung cấp vật tư phụ kiên và thi công sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211291353-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Kiên Giang
Tên gói thầu Cung cấp vật tư phụ kiên và thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20211273936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 15:16:00 đến ngày 2022-01-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,918,779,597 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,700,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.878169396E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.175633879E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020.- Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.743.145.718 đồng (2x2.743.145.718) = 5.486.291.436 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.743.145.718 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về tính chất và độ phức tạp) ≥ 5.486.291.436 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.743.145.718 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.486.291.436 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện, - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sòng dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị dùng để dựng trụ ,bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn , bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ba lăng ≥ 1T
- Đặc điểm thiết bị là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc, 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời, kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị là thiết bị kéo và căng dây dẫn , bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ , bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị chở các vật tư thiết bị trong gói thầu, bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư phụ kiên và thi công sửa chữa
Sửa chữa đường dây trung hạ thế và TBA các khu vực huyện U Minh Thượng tỉnh Kiên Giang năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu. Trường hợp khi có yêu cầu đối chiếu giữa bản gốc và bản chứng thực trong hồ sơ dự thầu, nhà thầu phải xuất trình bản gốc, việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu của bên mời thầu thì hồ sơ dự thầu đó xem như không đáp ứng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 221100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211100
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA – Trần Quang Trưởng - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0949.555.827
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÂN TRUNG THẾ
B Thiết bị
C Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1FCO 27-100-BO1Pthi công Theo BVTK3Bộ
D Phần lắp đặt sử dụng lại
1FCO 27-100-BO1Pthi công Theo BVTK3Bộ
E Vật liệu
F Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLTthi công Theo BVTK133bộ
2Xà XIT-KBOLT-ĐĐthi công Theo BVTK95bộ
3Sứ đứng 24-CSthi công Theo BVTK198bộ
4Sứ đỉnh cong 24-CS-KBOLTthi công Theo BVTK2bộ
5Xà XIG-KBOLT-NĐthi công Theo BVTK6bộ
6CĐ treo PL24-GIAP-ACX70-Xthi công Theo BVTK2cái
7CĐ treo PL24-3U-AC50/70-KBOLT-Đthi công Theo BVTK7bộ
8CĐ treo PL24-3U-AC50/70-Xthi công Theo BVTK18bộ
9Xà COM08-KBOLTthi công Theo BVTK3bộ
G Phần lắp đặt sử dụng lại
1Sứ đỉnh thẳng 24-CS-KBOLTthi công Theo BVTK133bộ
2Xà XIT-KBOLT-ĐĐthi công Theo BVTK95bộ
3Sứ đứng 24-CSthi công Theo BVTK198bộ
4Sứ đỉnh cong 24-CS-KBOLTthi công Theo BVTK2bộ
5Xà XIG-KBOLT-NĐthi công Theo BVTK6bộ
6CĐ treo PL24-GIAP-ACX70-Xthi công Theo BVTK2cái
7CĐ treo PL24-3U-AC50/70-KBOLT-Đthi công Theo BVTK7bộ
8CĐ treo PL24-3U-AC50/70-Xthi công Theo BVTK18bộ
9Xà COM08-KBOLTthi công Theo BVTK3bộ
H Phần Cấp mới
1Xà THAP140Đ-3-ĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK128bộ
2Bolt 1ĐR16-60Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK573bộ
3Dây đai CS-TTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK298sợi
4Chụp SU24-ĐONT-VXĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK83bộ
5Chụp SU24-ĐONT-XCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK41cái
6Xà THAP140K-3-ĐĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK11bộ
7Dây NXĐ-NOI-GIAP-12Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2bộ
8Móng NX-24a ( A cấp móng neo)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK18bộ
9Chụp SU24-ĐOIG-XCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2bộ
10Bolt 2ĐR16-350Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK10bộ
11Bolt mắt 350Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4bộ
12CĐ treo PL24-3U-AC50/70-THAPK ( A cấp Mani + khóa néo 3U)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2bộ
13CĐ treo PL24-3U-AC50/70-X ( A cấp Mani + khóa néo 3U)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK9bộ
14Bolt 2ĐR16-350Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2bộ
15CĐ treo PL24-GIAP-ACX70-X ( A cấp Mani)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1bộ
16Chụp SU24-ĐOIT-VCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1bộ
17Chụp SU24-ĐOIT-ĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1bộ
18Cáp CX25-TTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK7,5m
19Quai giả TRAN-50/70 (A cấp kẹp quai + kot line)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3bộ
20Bolt 1ĐR16-350Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3bộ
21Bolt 1ĐR16-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3bộ
22Bolt 1ĐR16-100Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3bộ
23Bolt mắt 250Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3bộ
24Trụ 12-Đ-CC ( A cấp trụ)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK9trụ
25Móng M12-2b ( A cấp đà cản + bolont)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK9móng
26Xà XIT1-ĐĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK9bộ
27Sứ đứng 24-CSCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK33bộ
28Kẹp ĐS D65/80-ACX95Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK24cái
29Trụ 12-Đ-MK ( A cấp trụ)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3trụ
30Móng M12-2a ( A cấp đà cản + bolont)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3móng
31Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ ( A cấp CSĐ )Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3bộ
32Biển báo và số trụ TTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK12bộ
33Xà XIT1-KBOLTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2bộ
34Kẹp ĐS D65/80-ACX70Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK9cái
35Dây NXĐ-THAP-GIAP-12Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK16bộ
36Đỡ dây TH-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK12bộ
37Dây đai CS-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK12sợi
38Đỡ dây TH-THAPĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2bộ
I Phần Thu hồi
1Bolt 1ĐR16-250thi công Theo BVTK (không tính nhân công)376cái
2Bolt 1ĐR16-50thi công Theo BVTK (không tính nhân công)214cái
3Bolt 2ĐR16-300thi công Theo BVTK (không tính nhân công)12cái
4Bolt mắt 250thi công Theo BVTK (không tính nhân công)7cái
5CĐ treo TT24-3U-AC50/70-Đthi công Theo BVTK2bộ
6CĐ treo TT24-3U-AC50/70-Xthi công Theo BVTK9bộ
7CĐ treo TT24-GIAP-ACX50/70-Xthi công Theo BVTK1bộ
8Cáp CX25-TTthi công Theo BVTK3m
9Bolt 1ĐR16-350thi công Theo BVTK (không tính nhân công)3cái
10Bolt 1ĐR16-300thi công Theo BVTK (không tính nhân công)3cái
11Bolt 1ĐR16-100thi công Theo BVTK (không tính nhân công)3cái
12Kẹp quai 4/0thi công Theo BVTK3cái
13Kẹp hotline 2/0thi công Theo BVTK3cái
J PHÂN HẠ THẾ
K Vật liệu
L Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT200-NCthi công Theo BVTK1Bộ
2Kẹp đỡ treo cáp viễn thôngthi công Theo BVTK11Bộ
3Dây Duplex 2x10-dốcthi công Theo BVTK970m
4Dây ABC2x50-dốcthi công Theo BVTK937m
M Phần lắp đặt sử dụng lại
1Kẹp ngừng ABC50/70-KBOLT200-NCthi công Theo BVTK1Bộ
2Kẹp đỡ treo cáp viễn thôngthi công Theo BVTK11Bộ
3Dây Duplex 2x10-dốcthi công Theo BVTK970m
4Dây ABC2x50-dốcthi công Theo BVTK937m
N Phần Cấp mới
1Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK309Cái
2Kẹp NRKH - 1PCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1.047Bộ
3Kẹp WR 279-NCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK357Cái
4Tiếp địa T10-AC50Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK167Bộ
5Dây NXĐ-BOLT-GIAP-8Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK52Bộ
6Móng NX-24a (A cấp móng neo)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK55Móng
7Đỡ dây TH-300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK210Bộ
8Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK634Bộ
9Đỡ dây TH-200Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK646Bộ
10Kẹp đỡ ABC50/70-50-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK10Bộ
11Đỡ dây TH-THAPĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK16Bộ
12Băng keo HT-ĐENCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK52Cuộn
13Xà THAP140K-3-HTĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Bộ
14Bolt móc 300Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
15Ống nối MJPT 50mm2Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK73Cái
16Dây ABC3x50-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3m
17Dây NXĐ-B300-GIAP-10Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Bộ
18Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK137Bộ
19Dừng dây TH-UB35/50-300-NCKEPUBOLTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK38Bộ
20Đỡ dây TH-250Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK16Bộ
21Dừng dây TH-UB35/50-200-NCKEPUBOLTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK52Bộ
22Dừng dây TH-UB35/50-TĐ-NCKEPUBOLTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Bộ
23Kẹp ngừng ABC50/70-350-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
24Nắp bịt ABC 50Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK166Cái
25Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK77Bộ
26Tiếp địa T8-AC50Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK7Bộ
27Kẹp IPC 95/70 (KNC)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK28Cái
28Kẹp WR 279-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK16Cái
29Kẹp đỡ ABC50/70-300-NCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK8Bộ
30Dây Duplex 2x10-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK195m
31Trụ 8-Đ-MK ( A cấp trụ)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK11Trụ
32Móng M8-a (A cấp đà cản)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK9Móng
33Móng M8-2a (A cấp đà cản)Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Móng
34Kẹp đỡ ABC50/70-200-NCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK2Bộ
35Dây ABC2x50-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK41.194m
36Dây ABC4x50-dốcCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK356m
37Biển số trụ HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK11Bộ
38Kẹp ngừng ABC50/70-300-NCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK1Bộ
39Xà THAP140Đ-3-HTĐCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK4Bộ
40Dây đai CS-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK823Sợi
O Phần Thu hồi
1Rack 2-300thi công Theo BVTK175Bộ
2Kẹp IPC 95/35 (NC)thi công Theo BVTK834Cái
3Kẹp AC35/50-NCthi công Theo BVTK239Cái
4Kẹp quai 2/0thi công Theo BVTK247Cái
5Rack 3-300thi công Theo BVTK225Bộ
6ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (NC)thi công Theo BVTK96Cái
7Rack 3-200thi công Theo BVTK675Bộ
8Rack 3-100-TĐthi công Theo BVTK10Bộ
9Bolt móc 200thi công Theo BVTK (không tính nhân công)1Cái
10Kẹp AC35/50-KNCthi công Theo BVTK (không tính nhân công)329Cái
11Rack 2-200thi công Theo BVTK12Bộ
12Rack 4-200thi công Theo BVTK9Bộ
13Kẹp IPC 95/35 (KNC)thi công Theo BVTK (không tính nhân công)28Cái
14Trụ 7,5-Đ-CGthi công Theo BVTK33Trụ
15Kẹp đỡ ABC50/70-200-NCthi công Theo BVTK10Bộ
16Đỡ dây TH-200thi công Theo BVTK30Bộ
17Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCthi công Theo BVTK (không tính nhân công)24Bộ
18Dây AC50-dốcthi công Theo BVTK356m
19Dây AV50-dốcthi công Theo BVTK83.456m
20Kẹp ngừng ABC50/70-200-NCthi công Theo BVTK1Bộ
21Rack 4-300thi công Theo BVTK1Bộ
P PHÂN TRẠM BIẾN ÁP
Q Vật liệu
R Phần Cấp mới
1Cáp ABC2x50-HTCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK552m
2Cosse Cu/Al 50-KNCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK138cái
3Kẹp đầu cái ABCCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK103cái
4Co L PVC90Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK34cái
5Co 45 PVC90Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK68cái
6Nắp chụp ống PVC90Cung cấp VTTB và thi công Theo BVTK34cái
7Keo dán ống nhựaCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK34tuýp
8Băng keo HT-ĐENCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK34Cuộn
9Hợp chất compoundCung cấp VTTB và thi công Theo BVTK3Tuýp
S Phần Thu hồi
1Cáp AV50-HTthi công Theo BVTK (không tính nhân công)448m
2Cáp CV50-HTthi công Theo BVTK (không tính nhân công)192m
3Cáp CV25-HTthi công Theo BVTK (không tính nhân công)48m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.878169396E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.175633879E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020.- Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.743.145.718 đồng (2x2.743.145.718) = 5.486.291.436 đồng hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.743.145.718 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về tính chất và độ phức tạp) ≥ 5.486.291.436 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.743.145.718 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.486.291.436 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư điện, - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này.33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện 1 - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2018, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng 1 - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).31
4 đội trưởng thi công 1 - Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).11
5 công nhân kỹ thuật 15 - Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sòng dựng trụ dùng để dựng trụ ,bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)1
2 Kiềm ép thủy lực dùng thực hiện công tác đấu nối dây dẫn , bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)3
3 Ba lăng ≥ 1T là thiết bị dùng để nâng hạ, vận chuyển những vật nặng thông qua hệ thống ròng rọc, 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)2
4 Máy đo điện trở cách điện bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)1
5 Tời, kích căng dây là thiết bị kéo và căng dây dẫn , bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)4
6 Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T cẩu các vật tư thiết bị và dựng trụ , bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)1
7 Ô tô tải trọng ≥ 2,5T chở các vật tư thiết bị trong gói thầu, bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng) hóa đơn mua sắm hoặc tài liệu xác nhận quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->