Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, thử tải cọc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220102508-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình, thử tải cọc
Số hiệu KHLCNT 20220100138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 15:14:00 đến ngày 2022-01-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,588,398,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.382597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.676519E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.911.879.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.911.879.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Tài liệu chứng minh gồm:- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán); Tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp công trình;- Đối với các hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán); Tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.911.879.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.735.637.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Đã tham gia giám sát thi công hệ thống điện hoặc thi công hệ thống điện của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Đã tham gia giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước hoặc thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động, trình độ từ đại học trở lên;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trong thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị - Lực ép ≥ 200T;- Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥ 10T;- Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 23Kw;- Kèm theo hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥ 250 lít;- Kèm theo hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥ 150 lít;- Kèm theo hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông - đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1Kw;- Kèm theo hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông - đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1,5Kw;- Kèm theo hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 5Kw;- Kèm theo hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,7Kw;- Kèm theo hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,62Kw;- Kèm theo hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≥ 0,5m3;- Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng ≥ 70 kg;- Kèm theo hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥ 0,8 T;- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình, thử tải cọc
Đầu tư xây dựng công trình đầu tư xây dựng một số hạng mục công trình tại Đoàn Cải lương Hương Tràm
180 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau , địa chỉ: Số 04, đường Tạ An Khương, phường 5, TP. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh, số 04, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 02903817394 – 02903817384, số fax: 02903 817384.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH MTV Kiến trúc Xây dựng Phúc An; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Phú; Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau; - Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau; Công ty TNHH Kiến trúc Xây dựng Khang Thịnh; - Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau; Công ty TNHH Kiến trúc Xây dựng Khang Thịnh.


- Bên mời thầu: Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau , địa chỉ: Số 04, đường Tạ An Khương, phường 5, TP. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh, số 04, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 02903817394 – 02903817384, số fax: 02903 817384.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh, số 04, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 02903817394 – 02903817384, số fax: 02903 817384.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 02903831352, số fax: 02903833343.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, số 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 02903831332, số fax: 02903 830773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không yêu cầu; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thử tải cọc
1Thử tải cọcMiêu tả kỹ thuật theo Chương V2tim
B San lấp mặt bằng
1Dọn dẹp mặt bằngMiêu tả kỹ thuật theo Chương V8,529100m2
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤ 0,5kmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V14,6872100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Miêu tả kỹ thuật theo Chương V14,6872100m3
C Sân, bồn hoa, cây xanh
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V1.008,9m2
2Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn 300x300x50Miêu tả kỹ thuật theo Chương V1.008,9m2
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMiêu tả kỹ thuật theo Chương V28,5571m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V18,9419m3
5Ván khuôn móng dàiMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,8709100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,7718tấn
7Cao su lót đổ bê tôngMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,1164100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V1,164m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V0,4464m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V58,5716m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V707,4848m2
12Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V2,7892100m3
13Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 60x60cm - Cây sao đenMiêu tả kỹ thuật theo Chương V8cây
14Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 20x20cm - Cây mai vạn phúc cắt toả trònMiêu tả kỹ thuật theo Chương V14cây
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,867100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168-90mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V22cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V44cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMiêu tả kỹ thuật theo Chương V5,0961m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
23Ván khuôn móng cộtMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V0,5211m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V13,0272m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,0206tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Miêu tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,0128100m2
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMiêu tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
D Hàng rào
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V5,8438m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMiêu tả kỹ thuật theo Chương V3,4742m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMiêu tả kỹ thuật theo Chương V9,318m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,3238100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Miêu tả kỹ thuật theo Chương V0,2267100m3
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMiêu tả kỹ thuật theo Chương V17,2161100m
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMiêu tả kỹ thuật theo Chương V1,4652m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V1,4652m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V2,5627m3
10Ván khuôn móng cộtMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,0645100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,1042tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V1,764m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,3528100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,0593tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,2257tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V2,5125m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,2512100m2
18Cao su lót đổ bê tôngMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,0786100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,0565tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,3077tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V1,367m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,205100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,1194tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V5,468m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V136,7m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V23,9225m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V19,2m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMiêu tả kỹ thuật theo Chương V179,8225m2
29Lắp dựng mũi giáo hàng ràoMiêu tả kỹ thuật theo Chương V6,835m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMiêu tả kỹ thuật theo Chương V6,8351m2
E Khối nhà làm việc
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Miêu tả kỹ thuật theo Chương V18,24100m
2Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V761 mối nối
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,7418100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V3,4219m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V39,8971m3
6Ván khuôn móng dàiMiêu tả kỹ thuật theo Chương V1,3183100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,3529tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V2,9003tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V9,632m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,9506100m2
11Cao su lót đổ bê tôngMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,2752100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,3437tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V1,6497tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V11,0451m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V9,1058m3
16Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,2779100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V3,3542100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V1,0226tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V4,3891tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V13,8807m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V153,6135m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V14,461m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V1,5243100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,4213tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V2,4978tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V33,6535m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V3,1395100m2
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Miêu tả kỹ thuật theo Chương V0,0409100m3
29Cao su lót đổ bê tôngMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,1375100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V4,5358tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V13,1785m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V1,3932100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,3787tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V2,2106tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V24,511m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V2,4511100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V3,7935tấn
38Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMiêu tả kỹ thuật theo Chương V1,7613m3
39Cao su lót đổ bê tôngMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,0927100m2
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V0,5562m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V16,347m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V1,8241100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,4887tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V2,2524tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V14,0934m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V1,8187100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,3845tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V2,1176tấn
49Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V3,349m3
50Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,6698100m2
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,1005tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,7887tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMiêu tả kỹ thuật theo Chương V1,4781tấn
54Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V16,944m3
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V2,4048100m2
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V2,5416tấn
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
58Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,0719100m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,0207tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,1589tấn
61Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V2,5648m3
62Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,1945100m2
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,142tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,2509tấn
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V10,5925m3
66Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V1,4828100m2
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,3863tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,1758tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,2512tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,2546tấn
71Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V3,3394m3
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,3541100m2
73Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,3423tấn
74Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V19,3509m3
75Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V13,5828m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V8,7596m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V7,1264m3
78Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V31,36m3
79Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V20,6474m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V4,415m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V1,9747m3
82Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungMiêu tả kỹ thuật theo Chương V157,6m2
83Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V6,482m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V4,4337m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V6,1308m3
86Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V0,7164m3
87Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V2,9851m3
88Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V2,385m3
89Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600 cao 200, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V60,6m2
90Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V37,8m2
91Ốp tường trụ, cột - gạch đá tự nhiên 50x100, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V66,0525m2
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V634,5722m2
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần không sơn)Miêu tả kỹ thuật theo Chương V38,924m2
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V985,5025m2
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần không sơn)Miêu tả kỹ thuật theo Chương V92,935m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V47,7102m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V101,472m2
98Trát trần, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V164,31m2
99Trát trần, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V101,8143m2
100Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V22,765m2
101Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V62,6515m2
102Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V543,886m
103Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V14,8m
104Miết mạch tường gạch loại lồiMiêu tả kỹ thuật theo Chương V11,805m2
105Miết mạch tường gạch loại lõmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V82,404m2
106Quét nước xi măng 2 nướcMiêu tả kỹ thuật theo Chương V131,859m2
107Bả bằng bột bả vào tườngMiêu tả kỹ thuật theo Chương V1.620,0746m2
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMiêu tả kỹ thuật theo Chương V500,7229m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMiêu tả kỹ thuật theo Chương V806,8616m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMiêu tả kỹ thuật theo Chương V1.313,936m2
111Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V4,4523100m2
112Cung cấp máng âm tole phẳng dày 0,45mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V27,816m
113Cung cấp, lắp đặt bộ chữ inox màu đồngMiêu tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
114Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V697,595m2
115Lát gạch bậc tam cấp gạch 600x600 nhám, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V55,42m2
116Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 7x12cmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V10,056m
117Lắp dựng lan can sắtMiêu tả kỹ thuật theo Chương V11,0616m2
118Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMiêu tả kỹ thuật theo Chương V3,1174m2
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMiêu tả kỹ thuật theo Chương V11,06161m2
120Cung cấp, lắp đặt trụ cầu thangMiêu tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Cung cấp, lắp đặt logo bằng tấm alucolci dày 5mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122Cung cấp, lắp đặt trụ lan can đúc sẵnMiêu tả kỹ thuật theo Chương V67cái
123Cung cấp, lắp đặt chi tiết bọ chỉ bê tông đúc sẵnMiêu tả kỹ thuật theo Chương V41cái
124Lắp dựng lan can cầu thang inox 304Miêu tả kỹ thuật theo Chương V15,576m2
125Cung cấp, lắp đặt thang thoát hiểm inox 304Miêu tả kỹ thuật theo Chương V165,5355kg
126Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm - khoan bắt tắc kê bung D14Miêu tả kỹ thuật theo Chương V121 lỗ khoan
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V1,903100m
128Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V22cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V22cái
130Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D110Miêu tả kỹ thuật theo Chương V22cái
131Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m
132Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V84,04m2
133Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V71,615m2
134Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox 12x12x1,1mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V104,325m2
135Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,1211100m3
136Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Miêu tả kỹ thuật theo Chương V0,0484100m3
137Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất IMiêu tả kỹ thuật theo Chương V4,6699100m
138Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,621m3
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V0,621m3
140Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V0,621m3
141Ván khuôn móng dàiMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
142Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,0442tấn
143Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V2,219m3
144Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V0,3143m3
145Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V31,9252m2
146Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V0,156m3
147Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,0174100m2
148Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,0179tấn
149Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Miêu tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
150Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,0154100m2
151Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,0335tấn
152Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMiêu tả kỹ thuật theo Chương V31cấu kiện
153Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Miêu tả kỹ thuật theo Chương V3,3m2
154Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMiêu tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
155Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMiêu tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
156Lắp đặt xí bệtMiêu tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
157Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMiêu tả kỹ thuật theo Chương V4cái
158Lắp đặt chậu tiểu namMiêu tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
159Lắp đặt phễu thu inox 200x200Miêu tả kỹ thuật theo Chương V4cái
160Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMiêu tả kỹ thuật theo Chương V4cái
161Lắp đặt gương soiMiêu tả kỹ thuật theo Chương V2cái
162Lắp đặt giá treo quần áo inoxMiêu tả kỹ thuật theo Chương V4cái
163Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V1cái
164Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
165Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
166Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
167Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V4cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V4cái
169Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V2cái
170Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V4cái
171Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V6cái
172Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V6cái
173Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V6cái
174Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V6cái
175Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V8cái
176Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V8cái
177Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V8cái
178Lắp đặt van khoá D114Miêu tả kỹ thuật theo Chương V2cái
179Lắp đặt van khoá D90Miêu tả kỹ thuật theo Chương V2cái
180Lắp đặt van khoá D60Miêu tả kỹ thuật theo Chương V2cái
181Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m
182Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
183Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
184Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
185Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V6cái
186Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V16cái
187Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V16cái
188Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V8cái
189Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V8cái
190Lắp đặt van khoá D42Miêu tả kỹ thuật theo Chương V2cái
191Lắp đặt van khoá D34Miêu tả kỹ thuật theo Chương V2cái
192Lắp đặt van khoá D27Miêu tả kỹ thuật theo Chương V2cái
193Lắp đặt van khoá D21Miêu tả kỹ thuật theo Chương V6cái
194Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
195Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V4cái
196Thi công vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 12mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V16,46m2
197Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổiMiêu tả kỹ thuật theo Chương V319,3m2
198Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Miêu tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
199Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Miêu tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
200Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMiêu tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
201Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMiêu tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
202Lắp đặt đèn sát trần có chụpMiêu tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
203Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMiêu tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
204Lắp đặt quạt trầnMiêu tả kỹ thuật theo Chương V14cái
205Lắp đặt ổ cắm đơnMiêu tả kỹ thuật theo Chương V75cái
206Lắp đặt công tắc 2 hạtMiêu tả kỹ thuật theo Chương V50cái
207Lắp đặt công tắc 1 hạtMiêu tả kỹ thuật theo Chương V5cái
208Lắp đặt linh kiện chống điện giậtMiêu tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
209Lắp đặt công tắc 1 hạtMiêu tả kỹ thuật theo Chương V2cái
210Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMiêu tả kỹ thuật theo Chương V11cái
211Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMiêu tả kỹ thuật theo Chương V2cái
212Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Miêu tả kỹ thuật theo Chương V920m
213Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Miêu tả kỹ thuật theo Chương V415m
214Lắp đặt dây đơn 6mm2Miêu tả kỹ thuật theo Chương V120m
215Lắp đặt dây đơn 25mm2Miêu tả kỹ thuật theo Chương V120m
216Lắp đặt dây đơn 35mm2Miêu tả kỹ thuật theo Chương V166m
217Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Miêu tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
218Lắp đặt đế âm đơnMiêu tả kỹ thuật theo Chương V62hộp
219Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V520m
220Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V120m
221Băng keo cách điệnMiêu tả kỹ thuật theo Chương V15cuộn
222Lắp đặt máng cáp Trunking 200x100x1,5mm mạ kẽm nhúng nóngMiêu tả kỹ thuật theo Chương V40m
223Đóng cọc chống sét đã có sẵnMiêu tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
224Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần CV25mm2Miêu tả kỹ thuật theo Chương V20m
225Ốc xiết cápMiêu tả kỹ thuật theo Chương V3cái
226Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V20m
227Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V1,17100m
228Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Miêu tả kỹ thuật theo Chương V80m
229Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Miêu tả kỹ thuật theo Chương V235m
230Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMiêu tả kỹ thuật theo Chương V13cái
231Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
232Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V13cái
233Lắp đặt tủ treo tường chứa MDF & SWITCHMiêu tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
234Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Miêu tả kỹ thuật theo Chương V28cái
235Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Miêu tả kỹ thuật theo Chương V8cái
236Lắp đặt dây CAT 5E/D20Miêu tả kỹ thuật theo Chương V665m
237Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Miêu tả kỹ thuật theo Chương V649m
238Lắp đặt HUB SWITCH 8 portMiêu tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
239Lắp đặt HUB SWITCH 24 portMiêu tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
240Lắp đặt đế âm đơnMiêu tả kỹ thuật theo Chương V36hộp
241Mặt 1 lỗMiêu tả kỹ thuật theo Chương V8cái
242Mặt 2 lỗMiêu tả kỹ thuật theo Chương V28cái
243Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V665m
244Bình chữa cháy ABC 8kgMiêu tả kỹ thuật theo Chương V4bình
245Bình chữa cháy CO2 5kgMiêu tả kỹ thuật theo Chương V4bình
246Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dở thông thườngMiêu tả kỹ thuật theo Chương V4cái
247Lắp đặt bảng nội quy PCCCMiêu tả kỹ thuật theo Chương V4cái
248Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMiêu tả kỹ thuật theo Chương V4cái
249Lắp đặt kệ đỡ bình chữa cháyMiêu tả kỹ thuật theo Chương V4cái
250Lắp đặt kim thu sét - bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=57mMiêu tả kỹ thuật theo Chương V1cái
251Lắp đặt trụ đỡ kim thu sétMiêu tả kỹ thuật theo Chương V1cái
252Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà - cáp đồng trần 50mm2Miêu tả kỹ thuật theo Chương V36m
253Ốc xiết cápMiêu tả kỹ thuật theo Chương V8cái
254Lắp đặt cáp lụa neo trụMiêu tả kỹ thuật theo Chương V1cái
255Đóng cọc chống sét đã có sẵnMiêu tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
256Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMiêu tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
257Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Miêu tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
258Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cápMiêu tả kỹ thuật theo Chương V30cái
259Sơn đỏ + sơn trắngMiêu tả kỹ thuật theo Chương V1kg
260Lắp dựng cột đèn BTCT cao Miêu tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.382597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.676519E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.911.879.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.911.879.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Tài liệu chứng minh gồm:- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán); Tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp công trình;- Đối với các hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán); Tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.911.879.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.735.637.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện.22
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện.22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Đã tham gia giám sát thi công hệ thống điện hoặc thi công hệ thống điện của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện.22
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Đã tham gia giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước hoặc thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện.22
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động, trình độ từ đại học trở lên;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trong thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc - Lực ép ≥ 200T;- Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
2 Cần cẩu - Sức nâng ≥ 10T;- Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
3 Biến thế hàn xoay chiều - Công suất ≥ 23Kw;- Kèm theo hóa đơn.1
4 Máy trộn bê tông - Dung tích ≥ 250 lít;- Kèm theo hóa đơn.1
5 Máy trộn vữa - Dung tích ≥ 150 lít;- Kèm theo hóa đơn.1
6 Máy đầm bê tông - đầm bàn - Công suất ≥1Kw;- Kèm theo hóa đơn.1
7 Máy đầm bê tông - đầm dùi - Công suất ≥1,5Kw;- Kèm theo hóa đơn.1
8 Máy cắt uốn cốt thép - Công suất ≥ 5Kw;- Kèm theo hóa đơn.1
9 Máy cắt gạch đá - Công suất ≥ 1,7Kw;- Kèm theo hóa đơn.1
10 Máy khoan bê tông cầm tay - Công suất ≥ 0,62Kw;- Kèm theo hóa đơn.1
11 Máy đào một gầu - Dung tích gầu ≥ 0,5m3;- Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
12 Máy đầm đất cầm tay - Trọng lượng ≥ 70 kg;- Kèm theo hóa đơn.1
13 Máy vận thăng - Sức nâng ≥ 0,8 T;- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->