Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, thử tải cọc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220102508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình, thử tải cọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220100138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 15:14:00 đến ngày 2022-01-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,588,398,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.382597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.676519E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.911.879.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.911.879.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Tài liệu chứng minh gồm:- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán); Tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp công trình;- Đối với các hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán); Tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.911.879.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.735.637.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Đã tham gia giám sát thi công hệ thống điện hoặc thi công hệ thống điện của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Đã tham gia giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước hoặc thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động, trình độ từ đại học trở lên;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trong thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lực ép ≥ 200T;- Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥ 10T;- Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 23Kw;- Kèm theo hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥ 250 lít;- Kèm theo hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥ 150 lít;- Kèm theo hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông - đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1Kw;- Kèm theo hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông - đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1,5Kw;- Kèm theo hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 5Kw;- Kèm theo hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,7Kw;- Kèm theo hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,62Kw;- Kèm theo hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 0,5m3;- Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng ≥ 70 kg;- Kèm theo hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥ 0,8 T;- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình, thử tải cọc Đầu tư xây dựng công trình đầu tư xây dựng một số hạng mục công trình tại Đoàn Cải lương Hương Tràm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh, số 04, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 02903817394 – 02903817384, số fax: 02903 817384. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 02903831352, số fax: 02903833343. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, số 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau, số điện thoại: 02903831332, số fax: 02903 830773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không yêu cầu; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thử tải cọc | |||
| 1 | Thử tải cọc | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tim |
| B | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 8,529 | 100m2 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤ 0,5km | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6872 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6872 | 100m3 |
| C | Sân, bồn hoa, cây xanh | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1.008,9 | m2 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn 300x300x50 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1.008,9 | m2 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 28,557 | 1m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9419 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8709 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7718 | tấn |
| 7 | Cao su lót đổ bê tông | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1164 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1,164 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4464 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 58,5716 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 707,4848 | m2 |
| 12 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7892 | 100m3 |
| 13 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 60x60cm - Cây sao đen | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 14 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 20x20cm - Cây mai vạn phúc cắt toả tròn | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cây |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,867 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168-90mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 5,096 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5211 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0272 | m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0206 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| D | Hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8438 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4742 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 9,318 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3238 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2267 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2161 | 100m |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4652 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4652 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5627 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0645 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1042 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1,764 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3528 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0593 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2257 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5125 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2512 | 100m2 |
| 18 | Cao su lót đổ bê tông | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0786 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0565 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3077 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1,367 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1194 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 5,468 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 136,7 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9225 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 179,8225 | m2 |
| 29 | Lắp dựng mũi giáo hàng rào | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 6,835 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 6,835 | 1m2 |
| E | Khối nhà làm việc | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | 100m |
| 2 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | 1 mối nối |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7418 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4219 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8971 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3183 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3529 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9003 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 9,632 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9506 | 100m2 |
| 11 | Cao su lót đổ bê tông | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2752 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3437 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6497 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0451 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1058 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2779 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3542 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0226 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3891 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8807 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 153,6135 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 14,461 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5243 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4213 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4978 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6535 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1395 | 100m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0409 | 100m3 |
| 29 | Cao su lót đổ bê tông | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1375 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5358 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1785 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3932 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3787 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2106 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 24,511 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4511 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7935 | tấn |
| 38 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7613 | m3 |
| 39 | Cao su lót đổ bê tông | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0927 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5562 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 16,347 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8241 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4887 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2524 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0934 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8187 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3845 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1176 | tấn |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 3,349 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6698 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1005 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7887 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4781 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 16,944 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4048 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5416 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0719 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0207 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1589 | tấn |
| 61 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5648 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1945 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2509 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5925 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4828 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3863 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1758 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2512 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2546 | tấn |
| 71 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3394 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3541 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3423 | tấn |
| 74 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3509 | m3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5828 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7596 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1264 | m3 |
| 78 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 31,36 | m3 |
| 79 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6474 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 4,415 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9747 | m3 |
| 82 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 157,6 | m2 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 6,482 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4337 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1308 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7164 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9851 | m3 |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 2,385 | m3 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600 cao 200, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 60,6 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột - gạch đá tự nhiên 50x100, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 66,0525 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 634,5722 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần không sơn) | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 38,924 | m2 |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 985,5025 | m2 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần không sơn) | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 92,935 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 47,7102 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 101,472 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 164,31 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 101,8143 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 22,765 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 62,6515 | m2 |
| 102 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 543,886 | m |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m |
| 104 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 11,805 | m2 |
| 105 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 82,404 | m2 |
| 106 | Quét nước xi măng 2 nước | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 131,859 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1.620,0746 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 500,7229 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 806,8616 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1.313,936 | m2 |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4523 | 100m2 |
| 112 | Cung cấp máng âm tole phẳng dày 0,45mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 27,816 | m |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ inox màu đồng | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 697,595 | m2 |
| 115 | Lát gạch bậc tam cấp gạch 600x600 nhám, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 55,42 | m2 |
| 116 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 7x12cm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 10,056 | m |
| 117 | Lắp dựng lan can sắt | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0616 | m2 |
| 118 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1174 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0616 | 1m2 |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt trụ cầu thang | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt logo bằng tấm alucolci dày 5mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt trụ lan can đúc sẵn | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt chi tiết bọ chỉ bê tông đúc sẵn | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 124 | Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 15,576 | m2 |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt thang thoát hiểm inox 304 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 165,5355 | kg |
| 126 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm - khoan bắt tắc kê bung D14 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1,903 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 130 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D110 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m |
| 132 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 84,04 | m2 |
| 133 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 71,615 | m2 |
| 134 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox 12x12x1,1mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 104,325 | m2 |
| 135 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1211 | 100m3 |
| 136 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0484 | 100m3 |
| 137 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6699 | 100m |
| 138 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,621 | m3 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,621 | m3 |
| 140 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,621 | m3 |
| 141 | Ván khuôn móng dài | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | tấn |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 2,219 | m3 |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3143 | m3 |
| 145 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9252 | m2 |
| 146 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | m3 |
| 147 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0179 | tấn |
| 149 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 150 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 151 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0335 | tấn |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 153 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt xí bệt | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt gương soi | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt giá treo quần áo inox | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt van khoá D114 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt van khoá D90 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt van khoá D60 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt van khoá D42 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt van khoá D34 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt van khoá D27 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt van khoá D21 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 195 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 196 | Thi công vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 12mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 16,46 | m2 |
| 197 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 319,3 | m2 |
| 198 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 199 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 200 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 201 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 202 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 203 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 204 | Lắp đặt quạt trần | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 205 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 206 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 207 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 209 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 211 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 920 | m |
| 213 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 415 | m |
| 214 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 215 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 216 | Lắp đặt dây đơn 35mm2 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | m |
| 217 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 218 | Lắp đặt đế âm đơn | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | hộp |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 221 | Băng keo cách điện | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 222 | Lắp đặt máng cáp Trunking 200x100x1,5mm mạ kẽm nhúng nóng | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 223 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 224 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần CV25mm2 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 225 | Ốc xiết cáp | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 227 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 100m |
| 228 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | m |
| 230 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 232 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 233 | Lắp đặt tủ treo tường chứa MDF & SWITCH | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 234 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 235 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 236 | Lắp đặt dây CAT 5E/D20 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 665 | m |
| 237 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 649 | m |
| 238 | Lắp đặt HUB SWITCH 8 port | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 239 | Lắp đặt HUB SWITCH 24 port | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 240 | Lắp đặt đế âm đơn | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | hộp |
| 241 | Mặt 1 lỗ | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 242 | Mặt 2 lỗ | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 665 | m |
| 244 | Bình chữa cháy ABC 8kg | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 245 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 246 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dở thông thường | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 247 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 248 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 249 | Lắp đặt kệ đỡ bình chữa cháy | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt kim thu sét - bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=57m | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 252 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà - cáp đồng trần 50mm2 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 253 | Ốc xiết cáp | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 254 | Lắp đặt cáp lụa neo trụ | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 255 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 257 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 258 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 259 | Sơn đỏ + sơn trắng | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 260 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao | Miêu tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.382597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.676519E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.911.879.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.911.879.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Tài liệu chứng minh gồm:- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán); Tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp công trình;- Đối với các hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán); Tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.911.879.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.735.637.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện. | 2 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Đã tham gia giám sát thi công hệ thống điện hoặc thi công hệ thống điện của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ từ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Đã tham gia giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước hoặc thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động, trình độ từ đại học trở lên;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân;- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trong thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng có tên nhân sự này tham gia thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự này tham gia thực hiện. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | - Lực ép ≥ 200T;- Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Cần cẩu | - Sức nâng ≥ 10T;- Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Biến thế hàn xoay chiều | - Công suất ≥ 23Kw;- Kèm theo hóa đơn. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Dung tích ≥ 250 lít;- Kèm theo hóa đơn. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | - Dung tích ≥ 150 lít;- Kèm theo hóa đơn. | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông - đầm bàn | - Công suất ≥1Kw;- Kèm theo hóa đơn. | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông - đầm dùi | - Công suất ≥1,5Kw;- Kèm theo hóa đơn. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | - Công suất ≥ 5Kw;- Kèm theo hóa đơn. | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | - Công suất ≥ 1,7Kw;- Kèm theo hóa đơn. | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Công suất ≥ 0,62Kw;- Kèm theo hóa đơn. | 1 |
| 11 | Máy đào một gầu | - Dung tích gầu ≥ 0,5m3;- Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | - Trọng lượng ≥ 70 kg;- Kèm theo hóa đơn. | 1 |
| 13 | Máy vận thăng | - Sức nâng ≥ 0,8 T;- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi