Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220135360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 15:13:00 đến ngày 2022-01-27 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,076,612,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1229E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp có 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 4.954.000.000 đồng (trong đó: giá trị phần hạng mục xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.554.000.000 đồng; hạng mục phòng cháy chữa cháy + thiết bị PCCC có giá trị ≥ 400.000.000 đồng).- Trường hợp có 02 hợp đồng, trong đó: có 01 hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.954.000.000 đồng và 01 hợp đồng phòng cháy chữa cháy + thiết bị PCCC có giá trị ≥ 400.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.954.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người. Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 người: 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điện tử, tự động hóa, cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc 01 hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 15 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hóa khu dân cư An Lạc 2, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai 220 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.
Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 02143564001 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HOÁ | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 9,767 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II (ép âm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,615 | 100m |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình ( Cọc dẫn để ép âm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,148 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,248 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 5,831 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2,005 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 6,084 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,287 | tấn |
| 9 | Thép bản nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | mối nối |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1,028 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1,028 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 1,312 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 1,312 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 1,312 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,804 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 20,104 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,134 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,142 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,866 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,823 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,363 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép cổ móng, cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,374 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,175 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,786 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,141 | tấn |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,752 | 100m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 32,618 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,305 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,57 | m3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,275 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m2 |
| 32 | Bê tông dầm móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,852 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép móng dài, móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,809 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,968 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,403 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,839 | tấn |
| 37 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 34,482 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,172 | m3 |
| 39 | Bê tông giằng cổ móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,12 | m3 |
| 40 | Ván khuôn giằng cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,378 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,342 | tấn |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,095 | 100m3 |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,678 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,75 | 100m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 (tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 311,24 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 311,24 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 (tầng 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 116,742 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 116,742 | m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 8,591 | tấn |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,979 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,209 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,691 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,878 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,097 | tấn |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,738 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 88,738 | m2 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,965 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,605 | 100m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 218,891 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 218,891 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 167,792 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 167,792 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,83 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,418 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,104 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,411 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,217 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,409 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,961 | tấn |
| 70 | Trát trần (ô văng), vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,5 | m2 |
| 71 | Trát trần (lanh tô), vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,448 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (ô văng) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,5 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (lanh tô) | Theo hồ sơ thiết kế | 27,448 | m2 |
| 74 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,881 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,287 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,182 | tấn |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,7 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 28,7 | m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 (tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 114,822 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 (tầng 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 63,812 | m3 |
| 82 | Râu thép liên kết nảy cột với tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,18 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 343,159 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (tầng 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 158,451 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 343,159 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 158,451 | m2 |
| 88 | Ốp tường gạch INAX, vữa XM M75 (tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 108,928 | m2 |
| 89 | Ốp tường gạch INAX, vữa XM M75 (tầng 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 49,096 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 681,764 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (tầng 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 81,141 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 681,764 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 81,141 | m2 |
| 94 | Ốp đá Granit màu nhạt vào tường vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,065 | m2 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch hoa bê tông thông gió 190x190mm, vữa XM M75, PCB30 (Hoa bê tông trang trí) | Theo hồ sơ thiết kế | 50,64 | m2 |
| 96 | Cốt thép liên kết hoa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,361 | tấn |
| 97 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 101,28 | 1m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 (khu WC) | Theo hồ sơ thiết kế | 159,246 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 (tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 165,326 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 (tầng 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 66,804 | m2 |
| 101 | Lát nền gạch KT 300x300mm vữa XM mác 75 (khu WC) | Theo hồ sơ thiết kế | 41,618 | m2 |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 222,521 | m2 |
| 103 | Lát gạch gốm Hạ Long 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 (hành lang) | Theo hồ sơ thiết kế | 196,56 | m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (nền sàn nhà tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,529 | m3 |
| 105 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 (khu hội trường) | Theo hồ sơ thiết kế | 45,017 | m3 |
| 106 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống thấm 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 450,168 | 1m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả kova SK-6 vào nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 450,168 | m2 |
| 108 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn CT8-Gold 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 450,168 | 1m2 |
| 109 | Ni lông lót (khu hội trường) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,355 | 100m2 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,906 | 100m3 |
| 111 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 9,06 | m3 |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,389 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,8 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (sê nô) | Theo hồ sơ thiết kế | 179,528 | m2 |
| 117 | Quét Sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 254,384 | m2 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 (sê nô) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,413 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,094 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sê nô tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 41,655 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (sê nô tầng 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 81,26 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sê nô tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,954 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sê nô tầng 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 28,68 | m2 |
| 124 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 185,14 | m |
| 125 | Gia công vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,768 | tấn |
| 126 | Gia công vì kèo thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 0,903 | tấn |
| 127 | Bu lông M20, | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 128 | Bu lông M18, | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 129 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,671 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 184,119 | m2 |
| 131 | Gia công xà gồ thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,11 | tấn |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,11 | tấn |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 401,803 | m2 |
| 134 | Lợp mái tôn cách âm, cách nhiệt dày 4.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,905 | 100m2 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 (Gờ gạch xây lỗ lên mái) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | m3 |
| 137 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,871 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,871 | m2 |
| 139 | Gia công nắp thang lên mái, thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 140 | Lắp dựng nắp thang lên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,112 | 1m2 |
| 142 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 143 | Khoá | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 144 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,114 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,61 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 56,61 | m2 |
| 147 | Gia công lan can sắt hộp INOX 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,085 | tấn |
| 148 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 53,467 | m2 |
| 149 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 150 | chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 151 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,942 | m3 |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 153 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,294 | m3 |
| 154 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6 | m3 |
| 155 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (mặt bậc) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,928 | m2 |
| 156 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,295 | m3 |
| 157 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 158 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,405 | m3 |
| 159 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,575 | m3 |
| 160 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (mặt bậc) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,276 | m2 |
| 161 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,766 | m3 |
| 162 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 163 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,552 | m3 |
| 164 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,874 | m3 |
| 165 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (mặt bậc) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,74 | m2 |
| 166 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,47 | m3 |
| 167 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 168 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,577 | m3 |
| 169 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,575 | m3 |
| 170 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 (Tường bồn hoa) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,347 | m3 |
| 171 | Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,929 | m2 |
| 172 | Xây gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,668 | m3 |
| 173 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,529 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,529 | m2 |
| 175 | Lát đá màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,675 | m2 |
| 176 | Gia công lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 177 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 9,305 | m2 |
| 178 | Quả cầu inox D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 179 | Vách ngăn + cửa Compact trong nhà vệ sinh, tầm dày 12mm + phụ kiện inox 304- (Bao gồm NC Lắp đặt hoàn thiện ) CBBS 11.2021 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,199 | m2 |
| 180 | Gia công khung thép INOX bàn đá (Bệ đỡ chậu Lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 181 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 182 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,548 | m2 |
| 183 | Trần nhôm tấm thả 600x600 (Khu WC) | Theo hồ sơ thiết kế | 42,865 | m2 |
| 184 | Gia công khung trần bằng thép hộp (Trần hội trường) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,502 | tấn |
| 185 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 226,816 | 1m2 |
| 186 | Lắp đặt khung đỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 2,502 | tấn |
| 187 | Thi công trần tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,648 | 100m2 |
| 188 | Phào góc nhôm trần hội trường | Theo hồ sơ thiết kế | 77,12 | md |
| 189 | Cửa xếp có lá gió | Theo hồ sơ thiết kế | 9,12 | m2 |
| 190 | Cửa nhôm hệ SH-ONE Việt Pháp, 4 cánh mở quay, kính tôi 8ly | Theo hồ sơ thiết kế | 9,12 | m2 |
| 191 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ SH-ONE Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38.mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,44 | m2 |
| 192 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ SH-ONE Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,41 | m2 |
| 193 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ SH-ONE Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38mm + PK, (kính mờ + 15000đ) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 194 | SXLD cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + PK, | Theo hồ sơ thiết kế | 83,16 | m2 |
| 195 | SXLD cửa sổ nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + PK, (kính mờ + 15000đ) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 196 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, INOX 304 (Hoa sắt cửa sổ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,579 | tấn |
| 197 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 88,56 | m2 |
| 198 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (má cửa) | Theo hồ sơ thiết kế | 106,95 | m2 |
| 199 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 106,95 | m2 |
| 200 | Gia công khung đỡ lam chắn nắng bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,149 | tấn |
| 201 | Sơn tĩnh điện, CBBS 57.2021 | Theo hồ sơ thiết kế | 149 | kg |
| 202 | Lắp đặt khung đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,149 | tấn |
| 203 | Lam chắn nắng Austrong 85C bằng hợp kim nhôm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 204 | Ke bắt lam chắn nắng góc 50x50 dày 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 205 | Nắp bịt đầu lam chắn nắng, thép sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | cái |
| 206 | Gia công các kết cấu thép khung biển, thép hộp (Biển treo khung tên) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 207 | Thép tôn ốp mặt biển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 208 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế | 0,207 | tấn |
| 209 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,923 | 1m2 |
| 210 | Chữ (NHÀ VĂN HOÁ KHU DÂN CƯ AN LẠC 2) bằng Composite cao 500mm dày 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 211 | Gia công khung bục sân khấu bằng thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,844 | tấn |
| 212 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 75,608 | m2 |
| 213 | Lắp đặt khung đỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 0,844 | tấn |
| 214 | Mặt sàn sân khấu ốp ván gỗ ép chịu nước dày 18mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 70,77 | m2 |
| 215 | Thi công mặt sàn gỗ sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 70,77 | m2 |
| 216 | Bọc sàn bằng thảm nỉ đỏ loại dày | Theo hồ sơ thiết kế | 70,77 | m2 |
| 217 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 8,262 | 100m2 |
| 218 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5 | 100m2 |
| 219 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,22 | 100m2 |
| 220 | Đèn led panel 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 221 | Đèn pha gắn tường led 200W philips | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 222 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 223 | Đèn huỳnh quang đơn 1x36W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 224 | Đèn huỳnh quang đôi 2x36W | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 225 | Quạt trần sải cánh 1,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 226 | Lắp đặt quạt trần 5 cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 227 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 228 | Tủ điện kim loại 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 229 | Tủ điện âm tường nhựa loại 3-6 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 230 | Tủ điện âm tường nhựa loại 8-12 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 231 | Lắp đặt hộp chia điện 150x150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 232 | Lắp đặt cầu dao 3 P 40 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 233 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 236 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 237 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 238 | Ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 239 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 240 | Công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 241 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 243 | công tắc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 244 | Dây Cu/XPLE/PVC/PVC 4x16 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 245 | Dây Cu/XPLE/PVC/PVC 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 246 | Dây Cu/PVC/PVC 2x16 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 247 | Dây Cu/PVC/PVC 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 248 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 345 | m |
| 249 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 680 | m |
| 250 | Gen cứng PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 251 | Gen cứng nhựa PVC D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 252 | Gen cứng nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 253 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m, D18 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 255 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | m |
| 256 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 257 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 258 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 259 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 260 | Bật đỡ dây D8 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 261 | Xi măng chèn bật | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | kg |
| 262 | Ống nhựa PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 263 | Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 264 | Vòi Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 265 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cáI |
| 266 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 267 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cáI |
| 268 | Hộp giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 269 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 270 | Lắp đặt phểu thu, đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cáI |
| 271 | Vòi đồng D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 272 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 273 | Ống cấp nước PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 274 | Ống cấp nước PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 275 | Ống cấp nước PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 276 | Ống cấp nước PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 277 | Tê PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 278 | Tê PPR D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 279 | Tê PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 280 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 281 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 282 | Cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 283 | Cút PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 284 | Côn PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 285 | Côn PPR D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 286 | Măng sông PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 287 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 288 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 289 | Van PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 290 | Van PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 291 | Van phao cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 292 | Ống thoát nước UPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 293 | Ống thoát nước UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 294 | Ống thoát nước UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 295 | Ống thoát nước UPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 296 | Cút PVC 135 D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 297 | Cút PVC 135 D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 298 | Cút PVC 135 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 299 | Cút PVC 135 D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 300 | Cút PVC 90 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 301 | Y 135 PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 302 | Y 135 PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 303 | Tê PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 304 | Tê PVC D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 305 | Tê PVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 306 | Tê PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 307 | Tê PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 308 | Côn mở PVC D60/110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 309 | Côn mở PVC D60/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 310 | Côn mở PVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 311 | Măng sông PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 312 | Măng sông PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 313 | Măng sông PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 314 | Chụp thông hơi D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 315 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 316 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 317 | Ống thoát nước uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,78 | 100m |
| 318 | Cút 45 PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 319 | Tê PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 320 | Chếch PVC D90/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 321 | Cầu chắn rác d90 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 322 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,433 | 100m3 |
| 323 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,283 | 100m3 |
| 324 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,536 | m3 |
| 325 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | m3 |
| 326 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 327 | Thép đáy bể D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 328 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,358 | m3 |
| 329 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m2 |
| 330 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 331 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cấu kiện |
| 332 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 333 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,844 | m3 |
| 334 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 335 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 336 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,235 | tấn |
| 337 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,377 | m3 |
| 338 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,032 | m2 |
| 339 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,032 | m2 |
| 340 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 43,032 | m2 |
| 341 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,647 | m2 |
| 342 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 343 | Cút sành | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 344 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 345 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,269 | m3 |
| 346 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,125 | m3 |
| 347 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 348 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,784 | m3 |
| 349 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,538 | m2 |
| 350 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,048 | m2 |
| 351 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 7,048 | m2 |
| 352 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,179 | m3 |
| 353 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,896 | 100m2 |
| 354 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 355 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 356 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,079 | 100m3 |
| 357 | Gia công cửa lưới chắn rác thép tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 358 | Lắp dựng cửa lưới thép chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 359 | Tháo dỡ gạch Block | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 360 | Lát lại, vỉa hè gạch Block | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 361 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 362 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| 363 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | m3 |
| 364 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D300 class 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 365 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Rãnh thoát nước B300) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,278 | 100m3 |
| 366 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m3 |
| 367 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 4,34 | m3 |
| 368 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 12,18 | m3 |
| 369 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,4 | m2 |
| 370 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 64,4 | m2 |
| 371 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | m2 |
| 372 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,096 | m3 |
| 373 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,298 | 100m2 |
| 374 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,325 | tấn |
| 375 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | cấu kiện |
| 376 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,423 | 100m3 |
| 377 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 13,8411 | m3 |
| 378 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1387 | m3 |
| 379 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2057 | m3 |
| 380 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3389 | m3 |
| 381 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9587 | 10m2 |
| 382 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7472 | 10m2 |
| 383 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0335 | m3 |
| 384 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0066 | m3 |
| 385 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0278 | m3 |
| 386 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8124 | 100m2 |
| 387 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0609 | tấn |
| 388 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0281 | tấn |
| 389 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0971 | tấn |
| 390 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0444 | tấn |
| 391 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1379 | 100m2 |
| 392 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8771 | tấn |
| 393 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2314 | tấn |
| 394 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0136 | tấn |
| B | SÂN + BỒN HOA CÂY XANH | |||
| 1 | Đào xáo xới nền sân đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | 100m3 |
| 3 | Lớp nilon | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m3 |
| 5 | Đào xáo xới nền sân đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Đường bê tông) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,135 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,135 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 8 | Lớp nilon | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,75 | m3 |
| 10 | Cắt khe sân bê tông, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,341 | 10m |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Móng Bồn hoa cây xanh) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,148 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,608 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,205 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 13,036 | m3 |
| 15 | ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 31,363 | m2 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Móng Hố trồng cây) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,174 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,308 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,087 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,504 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,447 | m3 |
| 21 | ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,974 | m2 |
| 22 | Trồng cây găng cao 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,8 | m2 |
| 23 | Phân vi sinh 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,8 | kg |
| 24 | Đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 12,24 | m3 |
| 25 | Cây xà cừ đường kính gốc 20-25cm, H>3.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| C | PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 176,682 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 28,89 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 91,081 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 103,215 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 194,296 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 194,296 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,204 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,197 | 100m3 |
| D | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,666 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,296 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,691 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8818 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,312 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0126 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0271 | tấn |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,424 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,424 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 58,424 | m2 |
| 16 | Láng nền, có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 17 | Láng nền,vữa XM M75, dày 15 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,9 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,746 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m2 |
| 20 | Thép tấm đan mặt bể D>10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,651 | tấn |
| 21 | Thép tấm đan mặt bể D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 22 | Thép thăm bể D20 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (mương chôn ống) | 7,776 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (mương chôn ống) | 0,311 | 100m3 | |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 12,492 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,264 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,125 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,125 | 100m3/1km | |
| 7 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D80 dày 2.9ly | 0,18 | 100m | |
| 8 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D25 dày 1.9ly | 0,35 | 100m | |
| 9 | LĐ Cút thép hàn D80 | 5 | cái | |
| 10 | LĐ Cút thép hàn D25 | 3 | cái | |
| 11 | LĐ Tê thép hàn D80 | 3 | cái | |
| 12 | LĐ Tê thép hàn D25 | 2 | cái | |
| 13 | LĐ Côn thép hàn D80x65 | 3 | cái | |
| 14 | LĐ Côn thép hàn D80x50 | 2 | cái | |
| 15 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x180 | 2 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D50,dài 20m , áp lực 17bar, 2 đầu có gắn khớp nối | 4 | bộ | |
| 17 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D50/13 | 4 | cái | |
| 19 | Rải cáp ngầm, cáp cu/xlpe/dsta/pvc/pvc 3x16+1x10mm2 | 0,3 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32 | 30 | m | |
| 21 | Đổ Bê tông bệ đặt máy bơm | 0,24 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn bệ máy bơm | 0,013 | 100m2 | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2( đấu nối bộ hiện thị đến que thăm mực nước) | 10 | m | |
| 24 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | 10 | m | |
| 25 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | 10 | cái | |
| 26 | LĐ Măng sông nhựa nối ống D16 | 10 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Kép ống nhựa chống cháy D16 | 10 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Que thăm báo mực nước | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Bộ hiển thị báo mực nước | 1 | 1 tủ | |
| 30 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 11KW | 1 | 1 máy | |
| 31 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diesel 11KW | 1 | 1 máy | |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | 1 | tủ | |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | 2 | cái | |
| 34 | Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC ) | 8 | cái | |
| 35 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | cái | |
| 36 | Rọ hút lọc rác D80 | 2 | cái | |
| 37 | Y lọc D80 | 2 | cái | |
| 38 | Khớp nối mềm D80 | 2 | cái | |
| 39 | Khớp nối mềm D65 | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Bộ chống rung D80 | 2 | cái | |
| 41 | LĐ van chặn D65 | 2 | cái | |
| 42 | LĐ van chặn D25 | 4 | cái | |
| 43 | LĐ van 1 chiều D65 | 2 | cái | |
| 44 | LĐ van 1 chiều D25 | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt mặt bích D80 | 4 | cặp bích | |
| 46 | Lắp đặt mặt bích D65 | 6 | cặp bích | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,63 | m2 | |
| 48 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 0,53 | 100m | |
| F | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D65 | 1,255 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D50 | 0,2 | 100m | |
| 3 | LĐ Kép thép hàn D50 | 4 | cái | |
| 4 | LĐ Tê thép hàn D65 | 12 | cái | |
| 5 | LĐ Cút thép hàn D65 | 16 | cái | |
| 6 | LĐ Côn thép D65X50 | 9 | cái | |
| 7 | Bình cứu hỏa MFZL4 | 12 | bình | |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | 6 | bình | |
| 9 | Bảng nội quy + tiêu lênh | 6 | bộ | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,755 | m2 | |
| 11 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 1,455 | 100m | |
| 12 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | 3 | cái | |
| 13 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180 | 3 | cái | |
| 14 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 1 đầu có gắn khớp nối | 3 | bộ | |
| 15 | Lăng phun chưa cháy D50/13 | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh HCV-4 Hochiki | 1 | 1 trung tâm | |
| 17 | Lắp đặt Dây dẫn điện 2x1.5mm2 | 15 | m | |
| 18 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 20 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2 | 65 | m | |
| 21 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN Hochiki | 1,6 | 10 đầu | |
| 22 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt DSC-EA Hochiki | 0,3 | 10 đầu | |
| 23 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | 3 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | 0,8 | 5 đèn | |
| 25 | Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150I Hochiki | 0,6 | 5 chuông | |
| 26 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D Hochiki | 0,6 | 5 đèn | |
| 27 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2 | 0,6 | 5 nút | |
| 28 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | 2 | 1 thiết bị | |
| 29 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm | 250 | m | |
| 30 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | 260 | m | |
| 31 | LĐ Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D16 | 250 | cái | |
| 32 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16 | 20 | hộp | |
| 33 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | 60 | cái | |
| 34 | Măng sông nhựa nối ống D16 | 90 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | 2 | hộp | |
| 36 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20 | 100 | m | |
| 37 | LĐ Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D20 | 100 | cái | |
| 38 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20 | 32 | hộp | |
| 39 | Lắp đặt Cút nối ống D20 | 20 | cái | |
| 40 | Măng sông nhựa nối ống D20 | 30 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXIT chỉ dẫn có lưu điện 1-3h , bóng Led | 0,2 | 5 đèn | |
| 42 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố có lưu 1-3h , bóng Led | 2,2 | 5 đèn | |
| 43 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXIT không chỉ dẫn có lưu điện 1-3h , bóng Led | 1,2 | 5 đèn | |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn cho đèn EXIT + đèn sự cố 2x0.75mm2 | 200 | m | |
| 45 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | 180 | m | |
| 46 | LĐ Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D16 | 180 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | 50 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D16 | 80 | cái | |
| 49 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16 | 31 | hộp | |
| 50 | Búa phá dỡ | 1 | Cái | |
| 51 | Cưa tay | 1 | Cái | |
| 52 | Kìm cộng lực | 1 | Cái | |
| 53 | Xà beng | 1 | Cái | |
| 54 | Lắp giá đỡ bộ dụng cụ phá dỡ | 1 | 1 bộ | |
| G | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh : Model : Windy KP(R)50-200/11 Công suất P =11KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm Lưu lượng : Q = 24-72 M3/h Côt áp : H = 54,5-32 m Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng b | 1 | Chiếc | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu DiezenBơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh :Model đầu bơm : Windy KPR50-200/11Lưu lượng : Q = 24-72 M3/hCôt áp : H = 54,5-32 mModel động cơ : QC380Q ( Quanchai- Trung Quốc)Công suất P =21KW | 1 | Chiếc | |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm : điều khiển 1 máy bơm điện công suất 11kw + 1 máy bơm nhiên liệu diesel , Tôn sơn tĩnh điện , linh kiện LS- Hàn Quốc | 1 | Tủ | |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy hochiki 4 kênh HCV-4 | 1 | Trung tâm | |
| 5 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | 3 | Thiết bị | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1229E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp có 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 4.954.000.000 đồng (trong đó: giá trị phần hạng mục xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.554.000.000 đồng; hạng mục phòng cháy chữa cháy + thiết bị PCCC có giá trị ≥ 400.000.000 đồng).- Trường hợp có 02 hợp đồng, trong đó: có 01 hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.954.000.000 đồng và 01 hợp đồng phòng cháy chữa cháy + thiết bị PCCC có giá trị ≥ 400.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.954.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu 01 người. Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tối thiểu 02 người: 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điện tử, tự động hóa, cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc 01 hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Tải trọng ≥ 7 Tấn | 2 |
| 3 | Máy ép cọc | Tải trọng ≥ 15 Tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn | Còn tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Còn tốt | 2 |
| 10 | Phòng thí nghiệm | Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi