Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135360-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220132647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 220 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 15:13:00 đến ngày 2022-01-27 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,076,612,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1229E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp có 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 4.954.000.000 đồng (trong đó: giá trị phần hạng mục xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.554.000.000 đồng; hạng mục phòng cháy chữa cháy + thiết bị PCCC có giá trị ≥ 400.000.000 đồng).- Trường hợp có 02 hợp đồng, trong đó: có 01 hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.954.000.000 đồng và 01 hợp đồng phòng cháy chữa cháy + thiết bị PCCC có giá trị ≥ 400.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.954.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người. Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 người: 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điện tử, tự động hóa, cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc 01 hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 15 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Nhà văn hóa khu dân cư An Lạc 2, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai
220 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Liên danh Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế xây dựng Huy Tuấn; Công ty CP tư vấn kiến trúc xây dựng Lào Cai và Công ty TNHH tư vấn kiến trúc XD Bảo Long; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị, Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn giám sát và QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn Công nghiệp Lào Cai; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực được cấp thẩm quyền cấp theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 02143564001
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HOÁ
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế9,767100m
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II (ép âm)Theo hồ sơ thiết kế0,615100m
3Gia công cột bằng thép hình ( Cọc dẫn để ép âm)Theo hồ sơ thiết kế0,148tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế38,248m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế5,831100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế2,005tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế6,084tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế0,287tấn
9Thép bản nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế82mối nối
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế1,028tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế1,028tấn
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế1,312m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế1,312m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế1,312m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,804100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế20,104m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế4,134m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,142100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế19,866m3
20Ván khuôn thép móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,823100m2
21Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,363m3
22Ván khuôn thép cổ móng, cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,374100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế1,175tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,786tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,141tấn
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,752100m3
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế32,618m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế1,305100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế8,57m3
30Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,275m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,33100m2
32Bê tông dầm móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế22,852m3
33Ván khuôn thép móng dài, móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế1,809100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,968tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,403tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế3,839tấn
37Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế34,482m3
38Xây móng bằng BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,172m3
39Bê tông giằng cổ móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,12m3
40Ván khuôn giằng cổ móngTheo hồ sơ thiết kế0,378100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,342tấn
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế1,095100m3
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế57,678m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,75100m2
45Trát trần, vữa XM mác 75 (tầng 1)Theo hồ sơ thiết kế311,24m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế311,24m2
47Trát trần, vữa XM M75 (tầng 2)Theo hồ sơ thiết kế116,742m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế116,742m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế8,591tấn
50Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế14,979m3
51Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,209100m2
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,691tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,878tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,097tấn
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế88,738m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế88,738m2
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế34,965m3
58Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,605100m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế218,891m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế218,891m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế167,792m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế167,792m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,83tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế4,418tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,104tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế10,411m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế1,217100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,409tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,961tấn
70Trát trần (ô văng), vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế17,5m2
71Trát trần (lanh tô), vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế27,448m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (ô văng)Theo hồ sơ thiết kế17,5m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (lanh tô)Theo hồ sơ thiết kế27,448m2
74Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,881m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,287100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,49tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,182tấn
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế28,7m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế28,7m2
80Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 (tầng 1)Theo hồ sơ thiết kế114,822m3
81Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 (tầng 2)Theo hồ sơ thiết kế63,812m3
82Râu thép liên kết nảy cột với tườngTheo hồ sơ thiết kế0,084tấn
83Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,18m3
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 1)Theo hồ sơ thiết kế343,159m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (tầng 2)Theo hồ sơ thiết kế158,451m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1)Theo hồ sơ thiết kế343,159m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 2)Theo hồ sơ thiết kế158,451m2
88Ốp tường gạch INAX, vữa XM M75 (tầng 1)Theo hồ sơ thiết kế108,928m2
89Ốp tường gạch INAX, vữa XM M75 (tầng 2)Theo hồ sơ thiết kế49,096m2
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 1)Theo hồ sơ thiết kế681,764m2
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (tầng 2)Theo hồ sơ thiết kế81,141m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1)Theo hồ sơ thiết kế681,764m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tầng 2)Theo hồ sơ thiết kế81,141m2
94Ốp đá Granit màu nhạt vào tường vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế10,065m2
95Xây tường thẳng bằng gạch hoa bê tông thông gió 190x190mm, vữa XM M75, PCB30 (Hoa bê tông trang trí)Theo hồ sơ thiết kế50,64m2
96Cốt thép liên kết hoa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,361tấn
97Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế101,281m2
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 (khu WC)Theo hồ sơ thiết kế159,246m2
99Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 (tầng 1)Theo hồ sơ thiết kế165,326m2
100Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 (tầng 2)Theo hồ sơ thiết kế66,804m2
101Lát nền gạch KT 300x300mm vữa XM mác 75 (khu WC)Theo hồ sơ thiết kế41,618m2
102Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh tầng 2Theo hồ sơ thiết kế222,521m2
103Lát gạch gốm Hạ Long 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 (hành lang)Theo hồ sơ thiết kế196,56m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (nền sàn nhà tầng 1)Theo hồ sơ thiết kế18,529m3
105Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 (khu hội trường)Theo hồ sơ thiết kế45,017m3
106Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống thấm 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế450,1681m2
107Bả bằng bột bả kova SK-6 vào nền bê tôngTheo hồ sơ thiết kế450,168m2
108Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn CT8-Gold 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế450,1681m2
109Ni lông lót (khu hội trường)Theo hồ sơ thiết kế6,355100m2
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế1,906100m3
111Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế9,06m3
112Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,389m3
113Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,035100m2
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,042tấn
115Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế25,8m2
116Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (sê nô)Theo hồ sơ thiết kế179,528m2
117Quét Sika chống thấmTheo hồ sơ thiết kế254,384m2
118Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 (sê nô)Theo hồ sơ thiết kế3,413m3
119Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,094m3
120Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sê nô tầng 1)Theo hồ sơ thiết kế41,655m2
121Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (sê nô tầng 2)Theo hồ sơ thiết kế81,26m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sê nô tầng 1)Theo hồ sơ thiết kế8,954m2
123Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sê nô tầng 2)Theo hồ sơ thiết kế28,68m2
124Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế185,14m
125Gia công vì kèo thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế3,768tấn
126Gia công vì kèo thép bảnTheo hồ sơ thiết kế0,903tấn
127Bu lông M20,Theo hồ sơ thiết kế48cái
128Bu lông M18,Theo hồ sơ thiết kế24cái
129Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế4,671tấn
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế184,119m2
131Gia công xà gồ thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế3,11tấn
132Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế3,11tấn
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế401,803m2
134Lợp mái tôn cách âm, cách nhiệt dày 4.0mmTheo hồ sơ thiết kế4,905100m2
135Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 (Gờ gạch xây lỗ lên mái)Theo hồ sơ thiết kế0,032m3
136Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,043m3
137Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,871m2
138Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế0,871m2
139Gia công nắp thang lên mái, thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,047tấn
140Lắp dựng nắp thang lên máiTheo hồ sơ thiết kế0,047tấn
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,1121m2
142Bản lềTheo hồ sơ thiết kế2cái
143KhoáTheo hồ sơ thiết kế1cái
144Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế3,114m3
145Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế56,61m2
146Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế56,61m2
147Gia công lan can sắt hộp INOX 304Theo hồ sơ thiết kế1,085tấn
148Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế53,467m2
149Bản lề cửaTheo hồ sơ thiết kế2bộ
150chốt cửaTheo hồ sơ thiết kế1bộ
151Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế0,942m3
152Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,003100m3
153Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,294m3
154Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,6m3
155Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (mặt bậc)Theo hồ sơ thiết kế8,928m2
156Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế1,295m3
157Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,004100m3
158Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,405m3
159Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế3,575m3
160Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (mặt bậc)Theo hồ sơ thiết kế12,276m2
161Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế1,766m3
162Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,006100m3
163Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,552m3
164Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế4,874m3
165Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (mặt bậc)Theo hồ sơ thiết kế16,74m2
166Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế3,47m3
167Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,012100m3
168Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,577m3
169Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế3,575m3
170Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 (Tường bồn hoa)Theo hồ sơ thiết kế6,347m3
171Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế85,929m2
172Xây gạch BT không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,668m3
173Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,529m2
174Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế0,529m2
175Lát đá màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế20,675m2
176Gia công lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế0,125tấn
177Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế9,305m2
178Quả cầu inox D100Theo hồ sơ thiết kế1cái
179Vách ngăn + cửa Compact trong nhà vệ sinh, tầm dày 12mm + phụ kiện inox 304- (Bao gồm NC Lắp đặt hoàn thiện ) CBBS 11.2021Theo hồ sơ thiết kế38,199m2
180Gia công khung thép INOX bàn đá (Bệ đỡ chậu Lavabo)Theo hồ sơ thiết kế0,044tấn
181Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo hồ sơ thiết kế0,044tấn
182Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,548m2
183Trần nhôm tấm thả 600x600 (Khu WC)Theo hồ sơ thiết kế42,865m2
184Gia công khung trần bằng thép hộp (Trần hội trường)Theo hồ sơ thiết kế2,502tấn
185Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế226,8161m2
186Lắp đặt khung đỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế2,502tấn
187Thi công trần tônTheo hồ sơ thiết kế2,648100m2
188Phào góc nhôm trần hội trườngTheo hồ sơ thiết kế77,12md
189Cửa xếp có lá gióTheo hồ sơ thiết kế9,12m2
190Cửa nhôm hệ SH-ONE Việt Pháp, 4 cánh mở quay, kính tôi 8lyTheo hồ sơ thiết kế9,12m2
191SXLD cửa đi khung nhôm hệ SH-ONE Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38.mmTheo hồ sơ thiết kế19,44m2
192SXLD cửa đi khung nhôm hệ SH-ONE Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế22,41m2
193SXLD cửa đi khung nhôm hệ SH-ONE Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38mm + PK, (kính mờ + 15000đ)Theo hồ sơ thiết kế12,96m2
194SXLD cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + PK,Theo hồ sơ thiết kế83,16m2
195SXLD cửa sổ nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + PK, (kính mờ + 15000đ)Theo hồ sơ thiết kế5,4m2
196Gia công cửa sắt, hoa sắt, INOX 304 (Hoa sắt cửa sổ)Theo hồ sơ thiết kế0,579tấn
197Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế88,56m2
198Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (má cửa)Theo hồ sơ thiết kế106,95m2
199Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế106,95m2
200Gia công khung đỡ lam chắn nắng bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,149tấn
201Sơn tĩnh điện, CBBS 57.2021Theo hồ sơ thiết kế149kg
202Lắp đặt khung đỡTheo hồ sơ thiết kế0,149tấn
203Lam chắn nắng Austrong 85C bằng hợp kim nhôm (đã bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế21,6m2
204Ke bắt lam chắn nắng góc 50x50 dày 3Theo hồ sơ thiết kế32cái
205Nắp bịt đầu lam chắn nắng, thép sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế320cái
206Gia công các kết cấu thép khung biển, thép hộp (Biển treo khung tên)Theo hồ sơ thiết kế0,088tấn
207Thép tôn ốp mặt biểnTheo hồ sơ thiết kế0,119tấn
208Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo hồ sơ thiết kế0,207tấn
209Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế20,9231m2
210Chữ (NHÀ VĂN HOÁ KHU DÂN CƯ AN LẠC 2) bằng Composite cao 500mm dày 40mmTheo hồ sơ thiết kế1bộ
211Gia công khung bục sân khấu bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,844tấn
212Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế75,608m2
213Lắp đặt khung đỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế0,844tấn
214Mặt sàn sân khấu ốp ván gỗ ép chịu nước dày 18mm,Theo hồ sơ thiết kế70,77m2
215Thi công mặt sàn gỗ sân khấuTheo hồ sơ thiết kế70,77m2
216Bọc sàn bằng thảm nỉ đỏ loại dàyTheo hồ sơ thiết kế70,77m2
217Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế8,262100m2
218Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế6,5100m2
219Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế11,22100m2
220Đèn led panel 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế20bộ
221Đèn pha gắn tường led 200W philipsTheo hồ sơ thiết kế10bộ
222Lắp đặt đèn ốp trần 12WTheo hồ sơ thiết kế15bộ
223Đèn huỳnh quang đơn 1x36WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
224Đèn huỳnh quang đôi 2x36WTheo hồ sơ thiết kế36bộ
225Quạt trần sải cánh 1,4mTheo hồ sơ thiết kế13cái
226Lắp đặt quạt trần 5 cánhTheo hồ sơ thiết kế15cái
227Lắp đặt quạt treo tường công nghiệpTheo hồ sơ thiết kế7cái
228Tủ điện kim loại 400x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế2tủ
229Tủ điện âm tường nhựa loại 3-6 modulTheo hồ sơ thiết kế4hộp
230Tủ điện âm tường nhựa loại 8-12 modulTheo hồ sơ thiết kế1hộp
231Lắp đặt hộp chia điện 150x150x150Theo hồ sơ thiết kế2hộp
232Lắp đặt cầu dao 3 P 40 AmpeTheo hồ sơ thiết kế1bộ
233Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế1cái
234Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế2cái
235Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế8cái
236Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế11cái
237Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế10cái
238Ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế30cái
239Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế21cái
240Công tắc đôiTheo hồ sơ thiết kế5cái
241Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế4cái
242Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ thiết kế3cái
243công tắc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế2cái
244Dây Cu/XPLE/PVC/PVC 4x16Theo hồ sơ thiết kế50m
245Dây Cu/XPLE/PVC/PVC 4x6Theo hồ sơ thiết kế15m
246Dây Cu/PVC/PVC 2x16Theo hồ sơ thiết kế15m
247Dây Cu/PVC/PVC 2x4Theo hồ sơ thiết kế85m
248Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5Theo hồ sơ thiết kế345m
249Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5Theo hồ sơ thiết kế680m
250Gen cứng PVC D25Theo hồ sơ thiết kế180m
251Gen cứng nhựa PVC D40Theo hồ sơ thiết kế28m
252Gen cứng nhựa PVC D20Theo hồ sơ thiết kế750m
253Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế4cái
254Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m, D18Theo hồ sơ thiết kế4cái
255Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10Theo hồ sơ thiết kế37m
256Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mmTheo hồ sơ thiết kế24m
257Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế6cọc
258Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế0,704m3
259Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,007100m3
260Bật đỡ dây D8Theo hồ sơ thiết kế12cái
261Xi măng chèn bậtTheo hồ sơ thiết kế20kg
262Ống nhựa PVC D32Theo hồ sơ thiết kế0,01100m
263Lắp đặt LavaboTheo hồ sơ thiết kế6bộ
264Vòi LavaboTheo hồ sơ thiết kế6bộ
265Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế6cáI
266Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế12bộ
267Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế12cáI
268Hộp giấyTheo hồ sơ thiết kế6cái
269Lắp đặt chậu tiểu NamTheo hồ sơ thiết kế6bộ
270Lắp đặt phểu thu, đk 90Theo hồ sơ thiết kế12cáI
271Vòi đồng D15Theo hồ sơ thiết kế6cái
272Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế2bể
273Ống cấp nước PPR D20Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
274Ống cấp nước PPR D25Theo hồ sơ thiết kế0,7100m
275Ống cấp nước PPR D50Theo hồ sơ thiết kế0,33100m
276Ống cấp nước PPR D32Theo hồ sơ thiết kế0,17100m
277Tê PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế30cái
278Tê PPR D50/25Theo hồ sơ thiết kế4cái
279Tê PPR D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
280Cút PPR D20Theo hồ sơ thiết kế10cái
281Cút PPR D25Theo hồ sơ thiết kế28cái
282Cút ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế30cái
283Cút PPR D50Theo hồ sơ thiết kế12cái
284Côn PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế30cái
285Côn PPR D50/25Theo hồ sơ thiết kế3cái
286Măng sông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế6cái
287Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế15cái
288Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế5cái
289Van PPR D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
290Van PPR D25Theo hồ sơ thiết kế6cái
291Van phao cơ D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
292Ống thoát nước UPVC D110Theo hồ sơ thiết kế0,85100m
293Ống thoát nước UPVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,38100m
294Ống thoát nước UPVC D60Theo hồ sơ thiết kế0,27100m
295Ống thoát nước UPVC D42Theo hồ sơ thiết kế0,22100m
296Cút PVC 135 D110Theo hồ sơ thiết kế27cái
297Cút PVC 135 D90Theo hồ sơ thiết kế35cái
298Cút PVC 135 D60Theo hồ sơ thiết kế3cái
299Cút PVC 135 D42Theo hồ sơ thiết kế32cái
300Cút PVC 90 D60Theo hồ sơ thiết kế3cái
301Y 135 PVC D110Theo hồ sơ thiết kế12cái
302Y 135 PVC D90Theo hồ sơ thiết kế20cái
303Tê PVC D42Theo hồ sơ thiết kế4cái
304Tê PVC D110/60Theo hồ sơ thiết kế1cái
305Tê PVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế8cái
306Tê PVC D110Theo hồ sơ thiết kế4cái
307Tê PVC D60Theo hồ sơ thiết kế1cái
308Côn mở PVC D60/110Theo hồ sơ thiết kế1cái
309Côn mở PVC D60/90Theo hồ sơ thiết kế1cái
310Côn mở PVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế4cái
311Măng sông PVC D110Theo hồ sơ thiết kế6cái
312Măng sông PVC D90Theo hồ sơ thiết kế5cái
313Măng sông PVC D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
314Chụp thông hơi D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
315Tê kiểm tra PVC D110Theo hồ sơ thiết kế3cái
316Tê kiểm tra PVC D90Theo hồ sơ thiết kế3cái
317Ống thoát nước uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế1,78100m
318Cút 45 PVC D90Theo hồ sơ thiết kế1cái
319Tê PVC D90Theo hồ sơ thiết kế1cái
320Chếch PVC D90/90Theo hồ sơ thiết kế28cái
321Cầu chắn rác d90Theo hồ sơ thiết kế14cái
322Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,433100m3
323Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,283100m3
324Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,536m3
325Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế1,98m3
326Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,054100m2
327Thép đáy bể DTheo hồ sơ thiết kế0,084tấn
328Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,358m3
329Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,069100m2
330Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế0,091tấn
331Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế16cấu kiện
332Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế2cái
333Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,844m3
334Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,077100m2
335Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,032tấn
336Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,235tấn
337Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế8,377m3
338Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế43,032m2
339Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế43,032m2
340Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế43,032m2
341Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế6,647m2
342Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế6,6m2
343Cút sànhTheo hồ sơ thiết kế4cái
344Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,092100m3
345Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,269m3
346Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,125m3
347Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,01100m2
348Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,784m3
349Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,538m2
350Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế7,048m2
351Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế7,048m2
352Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,179m3
353Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,896100m2
354Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,01tấn
355Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế4cấu kiện
356Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,079100m3
357Gia công cửa lưới chắn rác thép trònTheo hồ sơ thiết kế0,035tấn
358Lắp dựng cửa lưới thép chắn rácTheo hồ sơ thiết kế1,08m2
359Tháo dỡ gạch BlockTheo hồ sơ thiết kế4,2m2
360Lát lại, vỉa hè gạch BlockTheo hồ sơ thiết kế4,2m2
361Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế2,52m3
362Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,019100m3
363Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,21m3
364Lắp đặt ống nhựa UPVC D300 class 2Theo hồ sơ thiết kế0,06100m
365Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Rãnh thoát nước B300)Theo hồ sơ thiết kế0,278100m3
366Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,038100m3
367Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế4,34m3
368Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế12,18m3
369Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế64,4m2
370Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế64,4m2
371Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế42m2
372Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế5,096m3
373Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,298100m2
374Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,325tấn
375Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế140cấu kiện
376Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,423100m3
377Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế13,8411m3
378Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế9,1387m3
379Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,2057m3
380Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,3389m3
381Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế4,958710m2
382Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế6,747210m2
383Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,0335m3
384Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,0066m3
385Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,0278m3
386Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế5,8124100m2
387Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,0609tấn
388Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,0281tấn
389Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,0971tấn
390Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,0444tấn
391Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế3,1379100m2
392Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế6,8771tấn
393Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,2314tấn
394Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,0136tấn
B SÂN + BỒN HOA CÂY XANH
1Đào xáo xới nền sân đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế2,1100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế2,1100m3
3Lớp nilonTheo hồ sơ thiết kế7100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế70m3
5Đào xáo xới nền sân đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Đường bê tông)Theo hồ sơ thiết kế0,135100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,135100m3
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,25m3
8Lớp nilonTheo hồ sơ thiết kế0,45100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,75m3
10Cắt khe sân bê tông, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế14,34110m
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Móng Bồn hoa cây xanh)Theo hồ sơ thiết kế7,148m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,608m3
13Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế2,205m3
14Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế13,036m3
15ốp gạch thẻ bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế31,363m2
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Móng Hố trồng cây)Theo hồ sơ thiết kế4,174m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,308m3
18Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1,087m3
19Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế3,504m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,447m3
21ốp gạch thẻ bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế2,974m2
22Trồng cây găng cao 700Theo hồ sơ thiết kế40,8m2
23Phân vi sinh 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế40,8kg
24Đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế12,24m3
25Cây xà cừ đường kính gốc 20-25cm, H>3.5mTheo hồ sơ thiết kế8cây
C PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế176,682m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế28,89m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế91,081m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế103,215m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế194,296m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế194,296m3
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,204tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,197100m3
D BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,666100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,88m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,2m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,022100m2
5Ván khuôn thép móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,054100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,296m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,691100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,8818tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,312m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,042100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0126tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0271tấn
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế38,424m2
14Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế38,424m2
15Quét dung dịch sika chống thấmTheo hồ sơ thiết kế58,424m2
16Láng nền, có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế20m2
17Láng nền,vữa XM M75, dày 15Theo hồ sơ thiết kế22,9m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế3,746m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,073100m2
20Thép tấm đan mặt bể D>10Theo hồ sơ thiết kế0,651tấn
21Thép tấm đan mặt bể DTheo hồ sơ thiết kế0,006tấn
22Thép thăm bể D20 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,039tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế41cấu kiện
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế2cái
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,158100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,01100m3
E HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (mương chôn ống)7,7761m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (mương chôn ống)0,311100m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ công12,492m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,264100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,125100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,125100m3/1km
7Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D80 dày 2.9ly0,18100m
8Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D25 dày 1.9ly0,35100m
9LĐ Cút thép hàn D805cái
10LĐ Cút thép hàn D253cái
11LĐ Tê thép hàn D803cái
12LĐ Tê thép hàn D252cái
13LĐ Côn thép hàn D80x653cái
14LĐ Côn thép hàn D80x502cái
15Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x1802hộp
16Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D50,dài 20m , áp lực 17bar, 2 đầu có gắn khớp nối4bộ
17Van khóa chuyên dụng PCCC D504cái
18Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D50/134cái
19Rải cáp ngầm, cáp cu/xlpe/dsta/pvc/pvc 3x16+1x10mm20,3100m
20Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/3230m
21Đổ Bê tông bệ đặt máy bơm0,24m3
22Ván khuôn bệ máy bơm0,013100m2
23Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2( đấu nối bộ hiện thị đến que thăm mực nước)10m
24LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D1610m
25Lắp đặt Cút nối ống D1610cái
26LĐ Măng sông nhựa nối ống D1610cái
27Lắp đặt Kép ống nhựa chống cháy D1610cái
28Lắp đặt Que thăm báo mực nước1cái
29Lắp đặt Bộ hiển thị báo mực nước11 tủ
30Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 11KW11 máy
31Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diesel 11KW11 máy
32Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm1tủ
33Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D152cái
34Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC )8cái
35Đầu cốt đồng M258cái
36Rọ hút lọc rác D802cái
37Y lọc D802cái
38Khớp nối mềm D802cái
39Khớp nối mềm D652cái
40Lắp đặt Bộ chống rung D802cái
41LĐ van chặn D652cái
42LĐ van chặn D254cái
43LĐ van 1 chiều D652cái
44LĐ van 1 chiều D254cái
45Lắp đặt mặt bích D804cặp bích
46Lắp đặt mặt bích D656cặp bích
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,63m2
48Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d0,53100m
F HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D651,255100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D500,2100m
3LĐ Kép thép hàn D504cái
4LĐ Tê thép hàn D6512cái
5LĐ Cút thép hàn D6516cái
6LĐ Côn thép D65X509cái
7Bình cứu hỏa MFZL412bình
8Bình chữa cháy CO2 MT36bình
9Bảng nội quy + tiêu lênh6bộ
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,755m2
11Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d1,455100m
12Van khóa chuyên dụng PCCC D503cái
13LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X1803cái
14Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 1 đầu có gắn khớp nối3bộ
15Lăng phun chưa cháy D50/133cái
16Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh HCV-4 Hochiki11 trung tâm
17Lắp đặt Dây dẫn điện 2x1.5mm215m
18Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC1bộ
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
20LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm265m
21Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN Hochiki1,610 đầu
22Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt DSC-EA Hochiki0,310 đầu
23Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn3hộp
24Lắp đặt đèn báo cháy phòng0,85 đèn
25Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150I Hochiki0,65 chuông
26Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D Hochiki0,65 đèn
27Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-20,65 nút
28Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh21 thiết bị
29Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm250m
30LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16260m
31LĐ Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D16250cái
32Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D1620hộp
33Lắp đặt Cút nối ống D1660cái
34Măng sông nhựa nối ống D1690cái
35Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây2hộp
36LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20100m
37LĐ Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D20100cái
38Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D2032hộp
39Lắp đặt Cút nối ống D2020cái
40Măng sông nhựa nối ống D2030cái
41Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXIT chỉ dẫn có lưu điện 1-3h , bóng Led0,25 đèn
42Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố có lưu 1-3h , bóng Led2,25 đèn
43Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXIT không chỉ dẫn có lưu điện 1-3h , bóng Led1,25 đèn
44Lắp đặt dây dẫn cho đèn EXIT + đèn sự cố 2x0.75mm2200m
45LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16180m
46LĐ Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D16180cái
47Lắp đặt Cút nối ống D1650cái
48Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D1680cái
49Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D1631hộp
50Búa phá dỡ1Cái
51Cưa tay1Cái
52Kìm cộng lực1Cái
53Xà beng1Cái
54Lắp giá đỡ bộ dụng cụ phá dỡ11 bộ
G THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện
Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh :
Model : Windy KP(R)50-200/11
Công suất P =11KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm
Lưu lượng : Q = 24-72 M3/h
Côt áp : H = 54,5-32 m
Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng b
1Chiếc
2Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu DiezenBơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh :Model đầu bơm : Windy KPR50-200/11Lưu lượng : Q = 24-72 M3/hCôt áp : H = 54,5-32 mModel động cơ : QC380Q ( Quanchai- Trung Quốc)Công suất P =21KW1Chiếc
3Tủ điều khiển máy bơm : điều khiển 1 máy bơm điện công suất 11kw + 1 máy bơm nhiên liệu diesel , Tôn sơn tĩnh điện , linh kiện LS- Hàn Quốc1Tủ
4Tủ trung tâm báo cháy hochiki 4 kênh HCV-41Trung tâm
5Thiết bị kiểm soát cuối kênh3Thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1229E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp có 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 4.954.000.000 đồng (trong đó: giá trị phần hạng mục xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.554.000.000 đồng; hạng mục phòng cháy chữa cháy + thiết bị PCCC có giá trị ≥ 400.000.000 đồng).- Trường hợp có 02 hợp đồng, trong đó: có 01 hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.954.000.000 đồng và 01 hợp đồng phòng cháy chữa cháy + thiết bị PCCC có giá trị ≥ 400.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.954.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình 1 Tối thiểu 01 người. Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tối thiểu 02 người: 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điện tử, tự động hóa, cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy), đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc 01 hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích ≥ 0,8m31
2 Ô tô tải Tải trọng ≥ 7 Tấn2
3 Máy ép cọc Tải trọng ≥ 15 Tấn1
4 Máy đầm dùi Còn tốt2
5 Máy đầm bàn Còn tốt2
6 Máy trộn vữa Công suất ≥ 250 lít2
7 Máy cắt uốn Còn tốt1
8 Máy cắt gạch đá Còn tốt1
9 Máy hàn Còn tốt2
10 Phòng thí nghiệm Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->