Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng hạng mục bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135308-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng hạng mục bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20220135226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 15:31:00 đến ngày 2022-01-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,090,824,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.62E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có tính chất tương tự bao gồm: Thi công khối nhà bằng bê tông cốt thép, xây tường gạch bê tông, thi công hệ thống cấp thoát nước, chống sét, điện chiếu sáng với diện tích sàn >= 330m2. (Kèm các hồ sơ được công chứng: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, giấy xác nhận của Chủ đầu tư trường hợp hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.495.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã trực tiếp đảm nhận nhiệm vụ chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng (công trình giáo dục và có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên.- Chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ huấn luyện)- Có chứng nhận huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát và định giá (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bảng scan chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (công trình giáo dục và có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên.(bản sao có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng (công trình giáo dục và có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (công trình giáo dục và có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng (công trình giáo dục và có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (công trình giáo dục và có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động và bảo vệ môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng);- Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (bản sao có công chứng) Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Bản sao công chứng).+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (công trình giáo dục và có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên lái xe ô tô tự đổ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng lái xe ô tô phù hợp+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên vận hành máy đào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng nhận huấn luyện máy đào.+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần Cẩu >= 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô vận chuyển bê tông >=6m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô chuyên dùng (nângngười làm việc trên cao)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chuyên dùng (nâng người làm việc trên cao) . Chiều cao nâng >= 9,0m. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình (đơn vị tính: m2)
- Số lượng tối thiểu 330
16-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào bánh xích 0.3m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ xe và giấy kiểm định còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây dựng hạng mục bổ sung
Nhà hiệu bộ Trường Tiểu học số 1 Thủy Phù
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thủy Phù, Địa chỉ: xã Thuỷ Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô 45, Khu quy hoạch Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, Thành Phố Huế. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Tâm Phát Thịnh. Địa chỉ: Kiệt 17 Lý Nam Đế, Phường Kim Long, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế. + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu xây lắp KK. Địa chỉ: số 37 Tịnh Tâm, thành phố Huế


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thủy Phù, Địa chỉ: xã Thuỷ Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2018 đến 2020. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: bố trí tối thiểu 20 người. Kèm theo danh sách, chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, giấy chứng minh nhân dân hoặc giấy Căn cước công dân của từng người lao động. - Dự toán chi tiết của gói thầu (Chú ý phải có bảng chiết tính khối lượng kèm theo). *(Khi đối chiếu phải có bản gốc) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư. - Thư giảm giá (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. - Có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý III/2021 và đã nộp BHXH đến tháng hết quý III/2021. (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hoặc cung cấp không đáp ứng 02 nội dung này thì E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại.) - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thủy Phù, Địa chỉ: xã Thuỷ Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thuỷ; địa chỉ: 749 Nguyễn Tất Thành, phường Thuỷ Châu, thị xã Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3861928; Fax: 0234.3861928.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Thuỷ Phù. Địa chỉ: xã Thuỷ Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân xã Thuỷ Phù. Địa chỉ: xã Thuỷ Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\- Phần móng
1Bê tông lót móng, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100Chương V của E-HSMT19,5051 m3
2Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT55,7791 m3
3Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT111,661 m2
4Bê tông cổ móng có tiết diện Chương V của E-HSMT2,3611 m3
5Ván khuôn kim loại, cổ móng cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT28,881 m2
6Bê tông dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT8,3771 m3
7Ván khuôn dầm, giằng móngChương V của E-HSMT88,971 m2
8Bê tông lót móng bậc cấp, ram dốc, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100Chương V của E-HSMT1,6961 m3
9Bê tông sàn bậc cấp, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT1,6961 m3
10Ván khuôn lót sàn bậc cấp, bản bậc cấpChương V của E-HSMT1,2011 m2
11Xây móng tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày Chương V của E-HSMT20,781 m3
12Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,218Tấn
13Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,778Tấn
14Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mmChương V của E-HSMT0,732Tấn
15Gia công cốt thép giằng móng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,345Tấn
16Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,43Tấn
B *\- Phần thân
C +) Phần kết cấu
1Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT8,8441 m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT153,6481 m2
3Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,43Tấn
4Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,154Tấn
5Bê tông xà, dầm tầng 1, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT11,4291 m3
6Bê tông xà, dầm, giằng tầng mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT19,9721 m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT356,2691 m2
8Ván khuôn kim loại giằng máiChương V của E-HSMT38,081 m2
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,788Tấn
10Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,834Tấn
11Xây tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20), CaoChương V của E-HSMT2,8741 m3
12Bê tông sàn tầng 2, Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT21,8591 m3
13Bê tông sàn, sàn mái, sê nô, Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT28,151 m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT459,7881 m2
15Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT5,469Tấn
16Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,009Tấn
17Bê tông lanh tô mái hắt, giằng thu hồi, máng nước,tấm đan, ô văng, M200Chương V của E-HSMT13,121 m3
18Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt,, lam, giằngChương V của E-HSMT191,821 m2
19Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,579Tấn
20Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,653Tấn
21Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT3,7911 m3
22Ván khuôn cầu thang thường,Chương V của E-HSMT37,4341 m2
23Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,178Tấn
24Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,32Tấn
D +) Hoàn thiện bậc cấp
1Xây bậc cấp gạch không nung đặc, (6.0x9.5x20), Vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,8371 m3
2Lát đá bậc tam cấp, Đá granite tự nhiênChương V của E-HSMT21,8251 m2
3Cắt rãnh chống trượt, Bậc cấp sảnh chínhChương V của E-HSMT74,4m
4Ôp thành bậc cấp ngoài đá phiến màu tối, Bồn hoa, thành bậc cấpChương V của E-HSMT25,481 m2
5Trát thành bậc cấp, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT13,91 m2
6Đắp nổi gờ thành bậc cấp, bồn hoa dày 50, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,81 m2
E +) Cửa
1GCLD cửa đi uPVC 2 cánh mở quay, lõi thép 1.2mm, kính đơn dày 6.38mmChương V của E-HSMT29,25m2
2Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay,Chương V của E-HSMT10Bộ
3GCLD cửa sổ uPVC 1 cánh mở quay, lõi thép 1.2mm, kính đơn dày 6.38mmChương V của E-HSMT15,4m2
4Phụ kiện GQ cửa sổ 1 cánh mở quay,Chương V của E-HSMT20Bộ
5GCLD cửa sổ uPVC 2 cánh mở quay, lõi thép 1.2mm, kính đơn dày 6.38mmChương V của E-HSMT24,57m2
6Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở quay,Chương V của E-HSMT14Bộ
7GCLD cửa đi uPVC 1 cánh mở quay, lõi thép 1.2mm, kính đơn dày 6.38mmChương V của E-HSMT9,81m2
8Phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh mở quay,Chương V của E-HSMT6Bộ
9GCLD cửa lật uPVC, lõi thép 1.2mm,, kính đơn dày 6.38mmChương V của E-HSMT17,836m2
10Phụ kiện GQ cửa sổ mở hất,Chương V của E-HSMT42Bộ
11GCLD vách kính uPVC lõi thép 1.2mm, kính đơn dày 6.38mmChương V của E-HSMT51,29m2
12Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt, vuông rỗng 14x14x1.2, 12x12x1.2mm mạ kẽmChương V của E-HSMT0,591 tấn
13Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT86,54m2
14Sơn sắt thép các loại, 3 nước, 1 nước lót mạ kẽm, 2 nước màuChương V của E-HSMT63,51 m2
F +) Hoàn thiện cầu thang
1Xây bậc cấp CT gạch không nung đặc, (6.0x9.5x20), Vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,9411 m3
2Lát đá bậc cầu thang, Đá granite tự nhiên màu đenChương V của E-HSMT29,1011 m2
3Cắt rãnh chống trượt, Bậc cấp sảnh chínhChương V của E-HSMT95,4m
4Gia công và đóng tay vịn cầu thang, kích thước 100x100, gỗ N2Chương V của E-HSMT10,8181 m
5Gia công và đóng tay vịn cầu thang, kích thước 50x70, gỗ N2Chương V của E-HSMT9,9181 m
6Sơn dầu tay vịn cầu thang,, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT6,7081m2
7Sản xuất lan can, Thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT0,099Tấn
8LD lan can cầu thang sắt hộp, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT8,926m2
9Sơn sắt thép các loại, 3 nước, 1 nước lót mạ kẽm, 2 nước màu,Chương V của E-HSMT5,9161 m2
G +) Nền, sàn
1Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT128,6761 m3
2Bê tông lót nền, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100Chương V của E-HSMT20,8881 m3
3Lát nền, sàn, Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT370,931 m2
4Lát đá granite bậc cửa, Tiết diện đá Chương V của E-HSMT3,081 m2
5Lát nền, sàn phòng vệ sinh, Gạch ceramic chống trượt 30x30cmChương V của E-HSMT16,521 m2
H +) Mái
1Xây tường đầu hồi gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày Chương V của E-HSMT18,5831 m3
2Trát tường thu hồi, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT185,821 m2
3Xà gồ thép hộp 100x50x2mm mạ kẽmChương V của E-HSMT302,81 md
4Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm,Chương V của E-HSMT1,514Tấn
5Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ, dày 0.45mmChương V của E-HSMT284,671 m2
6Lắp dựng ke chống bãoChương V của E-HSMT212Cái
7GCLD cửa lên máiChương V của E-HSMT0,696m2
I +) Công tác xây
1Xây tường bao gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày Chương V của E-HSMT27,3521 m3
2Xây lan can gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày 10cm,CaoChương V của E-HSMT1,9861 m3
3Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày 20cm,Cao Chương V của E-HSMT46,1171 m3
4Xây tường vệ sinh gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày 10cm,CaoChương V của E-HSMT3,7491 m3
5Xây tường hộp kỹ thuật gạch BT đặc (6x9.5x20), Dày Chương V của E-HSMT9,7741 m3
6Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch Hoa bê tông 20x20 cmChương V của E-HSMT3,521m2
J +) Hoàn thiện
1Ôp chân tường ngoài đá chẻ màu xám,Chương V của E-HSMT45,891 m2
2Đắp gờ chân tường kt 100x50, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT581 m
3Đóng trần trần cao chống ẩm khung sườn, nổi, tấm thạch cao 600x600Chương V của E-HSMT12,921m2
4GCLD khung đỡ lavabo bằng thép V40x40x3, a=800Chương V của E-HSMT3Bộ
5Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch granite kích thước 10x60cmChương V của E-HSMT24,181 m2
6Ôp tường, trụ, cột phòng vệ sinh, Gạch ceramic kt 300x600Chương V của E-HSMT67,411 m2
7Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT204,461 m2
8Trát tường trong gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT138,2751 m2
9Trát tường trong gạch rỗng, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT393,761 m2
10Trát Hộp kỹ thuật, cột bên ngoài, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT153,361 m2
11Trát trụ, cột và cầu thang, má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT122,9031 m2
12Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT320,9791 m2
13Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT390,9881 m2
14Trát sê nô, mái hắt, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT97,831 m2
15Trát lam ngang, lam đứng, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT53,71 m2
16Trát lanh tô, giằng tường, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT116,891 m2
17Ngâm nước xi măng chống thấm sàn, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT488,8171 m2
18Quét chống thấm, sê nô, ô văng, mái sảnhChương V của E-HSMT132,991 m2
19Láng trên sê nô, mái sảnh. ô văng, Dày 2 cm , Vữa M100Chương V của E-HSMT118,231 m2
20Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT88,31 m
21Đắp nổi gờ trang trí, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT73,1961 m
22Lát đá granite màu đen chấm trắng, Bề mặt tay vịn lan canChương V của E-HSMT9,3941 m2
23Sản xuất lan can, Thép hộp mạ kẽm kt 40x40x2Chương V của E-HSMT1,188Tấn
24LD lan can cầu thang sắt hộp, Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT8,26m2
25Sơn sắt thép các loại, 3 nước, 1 nước lót mạ kẽm, 2 nước màuChương V của E-HSMT75,3441 m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.483,7961m2
27Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT627,761m2
28LĐ ống nhựa PVC D49mm thông dầmChương V của E-HSMT3,21 m
29LĐ ống tràn thoát nước D27x 1.9mmChương V của E-HSMT4,751 m
30Chi tiết khe nhiệtChương V của E-HSMT4VT
K +) LD dàn giáo ngoài và vc vl lên cao
1Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSMT710,011 m2
L *\- Điện chiếu sáng+ Nối đất+ Chống sét
M +) Điện chiếu sáng
1Lắp đặt đèn tuýp đơn led 0.6m/1x9WChương V của E-HSMT11 Bộ
2Lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18WChương V của E-HSMT301 Bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần led 9W, (kiểu tổ ong )Chương V của E-HSMT221 Bộ
4Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led, có ắc qui hoạt động >2hChương V của E-HSMT31 Bộ
5Lắp đặt đèn thoát hiểm led chỉ hướng 2 mặt, có ắc qui hoạt động >2hChương V của E-HSMT11 Bộ
6Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360 độ, Sải cánh 400mm-47W- 220V/50HzChương V của E-HSMT21Cái
7Lắp đặt quạt hút âm tường: sải cánh 250mm-40W-220V/50Hz, Q=42m3/hChương V của E-HSMT4Cái
8Lắp đặt công tắc 1 nút bậc + mặt + đế âm, tườngChương V của E-HSMT2Cái
9Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm, tườngChương V của E-HSMT5Cái
10Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âmChương V của E-HSMT11Cái
11Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt + đế âm, tườngChương V của E-HSMT2Cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che+đế chìmChương V của E-HSMT37Cái
13Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 6A-6KAChương V của E-HSMT3Cái
14Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 16A-6KAChương V của E-HSMT8Cái
15Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 25A-6KAChương V của E-HSMT3Cái
16Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 50A-10KAChương V của E-HSMT1Cái
17Lắp bảng điện 2 cực EM2PL+ hộp âmChương V của E-HSMT7Cái
18Lắp bảng điện 4 cực EM4PL+ hộp âmChương V của E-HSMT1Cái
19Tủ điện 570x400x200 (có khóa, có cửa 2 lớp)Chương V của E-HSMT1Tủ
20Tủ điện 520x350x170 (có khóa, có cửa 2 lớp)Chương V của E-HSMT1Tủ
21Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc..., K/thước hộp Chương V của E-HSMT30Hộp
22Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x1.5)mm2Chương V của E-HSMT1.1601m
23Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x2.5)mm2Chương V của E-HSMT8151m
24Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x4)mm2Chương V của E-HSMT2051m
25Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x6)mm2Chương V của E-HSMT851m
26Kéo rải & lắp cố định đường cáp ngầm, Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x16)mm2Chương V của E-HSMT451 m
27Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC (4x50)mm2Chương V của E-HSMT301m
28Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmChương V của E-HSMT451 m
29Đào mương cáp điệnChương V của E-HSMT12,81 m3
30Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT4,81 m3
31Xếp gạch chỉ bảo vệ cápChương V của E-HSMT0,2011000v
32Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT4,81 m3
33Móc néo cáp+ bộ đai thép không gỉChương V của E-HSMT2Bộ
34Khóa néo cápChương V của E-HSMT2Bộ
35LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp, đi âmChương V của E-HSMT5751 m
36LĐ ống nhựa cứng SP D25 để luồn dây cáp, đi âmChương V của E-HSMT851 m
N +) Tủ điện tổng ngoài trời
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộngChương V của E-HSMT0,8641 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,0811 m3
3Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,7041 m3
4Lắp tủ điện ngoài trời kt 800x800x300mm, dày 1mm (khóa+ phụ kiện)Chương V của E-HSMT1Cái
5Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 20A-6KAChương V của E-HSMT1Cái
6Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 25A-6KAChương V của E-HSMT1Cái
7Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 32A-10KA,Chương V của E-HSMT1Cái
8Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 50A-10KA,Chương V của E-HSMT3Cái
9Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 125A-10KA,Chương V của E-HSMT1Cái
10Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmChương V của E-HSMT101 m
11LĐ bịt đầu ống nhựa xoắn D65/50mm,Chương V của E-HSMT7Cái
O +) Nối đất
1Đào mương cáp,Chương V của E-HSMT15,281 m3
2Cáp đồng trần 35mm2,Chương V của E-HSMT13m
3Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE 35/25mmChương V của E-HSMT131 m
4Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6/2.5m mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT10Cái
5Mối hàn hóa nhiệt,Chương V của E-HSMT1mối
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT43m
7Đo điện trở,Chương V của E-HSMT1Điểm
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT15,281 m3
P +) Chống sét
1Đào mương cáp,Chương V của E-HSMT8,641 m3
2Gia công lắp đặt kim thu sét D20, mạ kẽm nhúng nóng, Chiều dài kim 1mChương V của E-HSMT9Cái
3Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6/2.5m mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT8Cái
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT22,6m
5Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽmChương V của E-HSMT170m
6LĐ ống nhựa D21x3.0mm,Chương V của E-HSMT9m
7Kẹp ống omega 21 innox,Chương V của E-HSMT12cái
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT8,641 m3
9Đo điện trở,Chương V của E-HSMT1Điểm
10Hộp kiểm tra điện trở,Chương V của E-HSMT1Hộp
Q *\- Mạng lan- Mạng điện thoại
R +) Mạng lan
1Lắp đặt cabinet rack 10U (600x400x500), 01 quạt mát- HTPP nguồn 3 outletChương V của E-HSMT11Tủ
2Lắp đặt Switch 8 cổngChương V của E-HSMT1Cái
3Lắp đặt Patch Panel 16 portChương V của E-HSMT2Cái
4Bộ phát sóng wifiChương V của E-HSMT2Bộ
5LĐ ổ cắm:, rack RJ45+ mặt nạ+ hộp âm tườngChương V của E-HSMT9Bộ
6Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc..., K/thước hộp Chương V của E-HSMT3Hộp
7Hạt mạng (connector) RJ45 Cat6 AMPChương V của E-HSMT24hạt
8Lắp đặt dây Patch Cord dài 2mChương V của E-HSMT13sợi
9Lắp đặt dây cáp cat-5 UTP 4-Pair AMPChương V của E-HSMT12,510m
10LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp, đi âmChương V của E-HSMT1101 m
S +) Mạng điện thoại
1Lđặt hộp nối MDF 400x500x60Chương V của E-HSMT1Hộp
2Phiến nối cáp 10x2Chương V của E-HSMT1Cái
3Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5Chương V của E-HSMT1,210m
4LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp, đi âmChương V của E-HSMT1001 m
T *\- Hệ thống cấp thoát nước
U +) Vật liệu cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệt+ hang xịt+ phụ kiệnChương V của E-HSMT31 Bộ
2Van khống chế chữa T bằng inox, chia 2 đầuChương V của E-HSMT3Bộ
3Lắp đặt lavabo+ vòi rửa (lạnh)+bộ xả nướcChương V của E-HSMT31 Bộ
4Lắp đặt vòi tắm hương sen+ phụ kiện, Loại 1 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT31 Bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam+ vòi nước tiểu treo nam+ bộ thu nướcChương V của E-HSMT21 Bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữ+ vòi nước tiểu nữ+bộ thu nước tiểu nữChương V của E-HSMT31 Bộ
7Lắp phễu thu có xi phông inox 150x150Chương V của E-HSMT5Cái
8Lắp đặt ống chịu nhiệt D20x2.3mmChương V của E-HSMT161 m
9Lắp đặt ống chịu nhiệt D25x2.8mmChương V của E-HSMT131 m
10Lắp đặt ống chịu nhiệt D40x3.7mmChương V của E-HSMT801 m
11Lắp đặt cút ren trong D20-21mmChương V của E-HSMT13Cái
12Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt D20mmChương V của E-HSMT30Cái
13Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt D20mmChương V của E-HSMT2Cái
14Lắp đặt côn thu chịu nhiệt D25-20mmChương V của E-HSMT1Cái
15Lắp đặt tê thu chịu nhiệt D25-20mmChương V của E-HSMT7Cái
16Lắp đặt tê thu chịu nhiệt D40-20mmChương V của E-HSMT1Cái
17Lắp đặt tê thu chịu nhiệt D40-25mmChương V của E-HSMT1Cái
18Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt, Đkính cút 25mmChương V của E-HSMT4Cái
19Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt D25mmChương V của E-HSMT1Cái
20Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt D40mmChương V của E-HSMT1Cái
21Lắp đặt van khóa D20mm,Chương V của E-HSMT1Cái
22Lắp đặt van khóa D25mm,Chương V của E-HSMT1Cái
23Lắp đặt van khóa D40mm+ hộp đựng van, đúc sẵnChương V của E-HSMT1Cái
24Đào mương cấp nước,Chương V của E-HSMT25,61 m3
25Rải dây tín hiệu đánh dấu đường ống,Chương V của E-HSMT80m
26Đắp đất mương cấp nước,Chương V của E-HSMT19,21 m3
27LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm,Chương V của E-HSMT51 m
28LĐ ống nhựa PVC D60x4.0mm,Chương V của E-HSMT81 m
29LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm,Chương V của E-HSMT251 m
30LĐ ống nhựa PVC D114x5.0mm,Chương V của E-HSMT181 m
31LĐ cút nhựa PVC D34mm,Chương V của E-HSMT10Cái
32LĐ cút thu hẹp PVC D90-34mm,Chương V của E-HSMT5Cái
33LĐ tê thu hẹp PVC D90-34mm,Chương V của E-HSMT2Cái
34LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D90-60mm,Chương V của E-HSMT1Cái
35LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-60,Chương V của E-HSMT1Cái
36LĐ cút nhựa PVC D90-135độ,Chương V của E-HSMT10Cái
37LĐ tê xiên nhựa PVC D90-135độ,Chương V của E-HSMT7Cái
38LĐ cút nhựa PVC D114mm- 135độ,Chương V của E-HSMT6Cái
39LĐ tê xiên nhựa PVC D114mm,Chương V của E-HSMT4Cái
40LĐ côn thu hẹp PVC D114-90mm,Chương V của E-HSMT2Cái
41Chụp thông hơi D60,Chương V của E-HSMT2Cái
42Sản xuất kcấu thép khung đỡ, ty treo, thép mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT0,0351 tấn
43Bu lông nở M6,Chương V của E-HSMT21Cái
44Sản xuất kcấu nòng inox,Chương V của E-HSMT0,0091 tấn
45Măng sông PVC D90mm,Chương V của E-HSMT4Cái
46Lắp đặt hệ giá đỡ, ty treo ống cấp, thoát nướcChương V của E-HSMT0,044Tấn
V +) Thoát nước mái
1LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mmChương V của E-HSMT1121 m
2LĐ cút nhựa PVC D90mm, 90 độ, 135 độChương V của E-HSMT42Cái
3Lắp rọ chắn rác inox D110Chương V của E-HSMT14Cái
4Sản xuất kcấu nòng inoxChương V của E-HSMT0,031 tấn
5Măng sông PVC D90mmChương V của E-HSMT14Cái
6Lắp đặt nòng inoxChương V của E-HSMT0,03Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.62E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có tính chất tương tự bao gồm: Thi công khối nhà bằng bê tông cốt thép, xây tường gạch bê tông, thi công hệ thống cấp thoát nước, chống sét, điện chiếu sáng với diện tích sàn >= 330m2. (Kèm các hồ sơ được công chứng: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, giấy xác nhận của Chủ đầu tư trường hợp hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.495.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã trực tiếp đảm nhận nhiệm vụ chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng (công trình giáo dục và có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên.- Chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ huấn luyện)- Có chứng nhận huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát và định giá (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bảng scan chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (công trình giáo dục và có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên.(bản sao có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng (công trình giáo dục và có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (công trình giáo dục và có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng (công trình giáo dục và có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (công trình giáo dục và có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
4 Quản lý an toàn lao động và bảo vệ môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng);- Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (bản sao có công chứng) Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Bản sao công chứng).+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (công trình giáo dục và có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
5 Nhân viên lái xe ô tô tự đổ 2 + Có bằng lái xe ô tô phù hợp+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
6 Nhân viên vận hành máy đào 1 + Có chứng nhận huấn luyện máy đào.+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép 5KW Sử dụng tốt2
2 Máy cắt gạch, đá 1,7KW Sử dụng tốt2
3 Máy hàn 23KW Sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông 250l Sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa 80l Sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi 1,5KW Sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc 70kg Sử dụng tốt2
8 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng2
10 Cần Cẩu >= 8 tấn Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng1
11 Ô tô vận chuyển bê tông >=6m3 Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng2
12 Xe bơm bê tông Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng1
13 Ô tô chuyên dùng (nângngười làm việc trên cao) Ô tô chuyên dùng (nâng người làm việc trên cao) . Chiều cao nâng >= 9,0m. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.1
14 Máy bơm nước Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng1
15 Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình (đơn vị tính: m2)330
16 Máy khoan bê tông 1,5KW Sử dụng tốt1
17 Máy đào bánh xích 0.3m3 Có giấy tờ xe và giấy kiểm định còn thời hạn.1
18 Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->