Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng hạng mục bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220135308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng hạng mục bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220135226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 15:31:00 đến ngày 2022-01-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,090,824,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.62E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có tính chất tương tự bao gồm: Thi công khối nhà bằng bê tông cốt thép, xây tường gạch bê tông, thi công hệ thống cấp thoát nước, chống sét, điện chiếu sáng với diện tích sàn >= 330m2. (Kèm các hồ sơ được công chứng: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, giấy xác nhận của Chủ đầu tư trường hợp hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.495.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã trực tiếp đảm nhận nhiệm vụ chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng (công trình giáo dục và có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên.- Chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ huấn luyện)- Có chứng nhận huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát và định giá (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bảng scan chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (công trình giáo dục và có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên.(bản sao có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng (công trình giáo dục và có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (công trình giáo dục và có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng (công trình giáo dục và có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (công trình giáo dục và có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động và bảo vệ môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng);- Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (bản sao có công chứng) Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Bản sao công chứng).+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (công trình giáo dục và có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe ô tô tự đổ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng lái xe ô tô phù hợp+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vận hành máy đào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng nhận huấn luyện máy đào.+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch, đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần Cẩu >= 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô vận chuyển bê tông >=6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô chuyên dùng (nângngười làm việc trên cao) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô chuyên dùng (nâng người làm việc trên cao) . Chiều cao nâng >= 9,0m. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình (đơn vị tính: m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 330 |
| 16-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào bánh xích 0.3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ xe và giấy kiểm định còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây dựng hạng mục bổ sung Nhà hiệu bộ Trường Tiểu học số 1 Thủy Phù 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2018 đến 2020. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: bố trí tối thiểu 20 người. Kèm theo danh sách, chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp, giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, giấy chứng minh nhân dân hoặc giấy Căn cước công dân của từng người lao động. - Dự toán chi tiết của gói thầu (Chú ý phải có bảng chiết tính khối lượng kèm theo). *(Khi đối chiếu phải có bản gốc) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư. - Thư giảm giá (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. - Có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý III/2021 và đã nộp BHXH đến tháng hết quý III/2021. (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hoặc cung cấp không đáp ứng 02 nội dung này thì E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại.) - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thủy Phù, Địa chỉ: xã Thuỷ Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thuỷ; địa chỉ: 749 Nguyễn Tất Thành, phường Thuỷ Châu, thị xã Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3861928; Fax: 0234.3861928. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Thuỷ Phù. Địa chỉ: xã Thuỷ Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân xã Thuỷ Phù. Địa chỉ: xã Thuỷ Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\- Phần móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 19,505 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 55,779 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 111,66 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông cổ móng có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 2,361 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại, cổ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 28,88 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 8,377 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 88,97 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông lót móng bậc cấp, ram dốc, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,696 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông sàn bậc cấp, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 1,696 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn lót sàn bậc cấp, bản bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 1,201 | 1 m2 |
| 11 | Xây móng tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 20,78 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,218 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,778 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,732 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,345 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,43 | Tấn |
| B | *\- Phần thân | |||
| C | +) Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 8,844 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 153,648 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,43 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,154 | Tấn |
| 5 | Bê tông xà, dầm tầng 1, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 11,429 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông xà, dầm, giằng tầng mái, Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 19,972 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 356,269 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại giằng mái | Chương V của E-HSMT | 38,08 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,788 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,834 | Tấn |
| 11 | Xây tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Cao | Chương V của E-HSMT | 2,874 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông sàn tầng 2, Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 21,859 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông sàn, sàn mái, sê nô, Vữa bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 28,15 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 459,788 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 5,469 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,009 | Tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô mái hắt, giằng thu hồi, máng nước,tấm đan, ô văng, M200 | Chương V của E-HSMT | 13,12 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt,, lam, giằng | Chương V của E-HSMT | 191,82 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,579 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,653 | Tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,791 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn cầu thang thường, | Chương V của E-HSMT | 37,434 | 1 m2 |
| 23 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,178 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,32 | Tấn |
| D | +) Hoàn thiện bậc cấp | |||
| 1 | Xây bậc cấp gạch không nung đặc, (6.0x9.5x20), Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,837 | 1 m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, Đá granite tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 21,825 | 1 m2 |
| 3 | Cắt rãnh chống trượt, Bậc cấp sảnh chính | Chương V của E-HSMT | 74,4 | m |
| 4 | Ôp thành bậc cấp ngoài đá phiến màu tối, Bồn hoa, thành bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 25,48 | 1 m2 |
| 5 | Trát thành bậc cấp, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,9 | 1 m2 |
| 6 | Đắp nổi gờ thành bậc cấp, bồn hoa dày 50, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,8 | 1 m2 |
| E | +) Cửa | |||
| 1 | GCLD cửa đi uPVC 2 cánh mở quay, lõi thép 1.2mm, kính đơn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 29,25 | m2 |
| 2 | Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay, | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 3 | GCLD cửa sổ uPVC 1 cánh mở quay, lõi thép 1.2mm, kính đơn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 4 | Phụ kiện GQ cửa sổ 1 cánh mở quay, | Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 5 | GCLD cửa sổ uPVC 2 cánh mở quay, lõi thép 1.2mm, kính đơn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 24,57 | m2 |
| 6 | Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở quay, | Chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 7 | GCLD cửa đi uPVC 1 cánh mở quay, lõi thép 1.2mm, kính đơn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 9,81 | m2 |
| 8 | Phụ kiện GQ cửa đi 1 cánh mở quay, | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | GCLD cửa lật uPVC, lõi thép 1.2mm,, kính đơn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 17,836 | m2 |
| 10 | Phụ kiện GQ cửa sổ mở hất, | Chương V của E-HSMT | 42 | Bộ |
| 11 | GCLD vách kính uPVC lõi thép 1.2mm, kính đơn dày 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 51,29 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt, vuông rỗng 14x14x1.2, 12x12x1.2mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,59 | 1 tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 86,54 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước, 1 nước lót mạ kẽm, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 63,5 | 1 m2 |
| F | +) Hoàn thiện cầu thang | |||
| 1 | Xây bậc cấp CT gạch không nung đặc, (6.0x9.5x20), Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,941 | 1 m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, Đá granite tự nhiên màu đen | Chương V của E-HSMT | 29,101 | 1 m2 |
| 3 | Cắt rãnh chống trượt, Bậc cấp sảnh chính | Chương V của E-HSMT | 95,4 | m |
| 4 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang, kích thước 100x100, gỗ N2 | Chương V của E-HSMT | 10,818 | 1 m |
| 5 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang, kích thước 50x70, gỗ N2 | Chương V của E-HSMT | 9,918 | 1 m |
| 6 | Sơn dầu tay vịn cầu thang,, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,708 | 1m2 |
| 7 | Sản xuất lan can, Thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,099 | Tấn |
| 8 | LD lan can cầu thang sắt hộp, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 8,926 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước, 1 nước lót mạ kẽm, 2 nước màu, | Chương V của E-HSMT | 5,916 | 1 m2 |
| G | +) Nền, sàn | |||
| 1 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 128,676 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót nền, Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 20,888 | 1 m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 370,93 | 1 m2 |
| 4 | Lát đá granite bậc cửa, Tiết diện đá | Chương V của E-HSMT | 3,08 | 1 m2 |
| 5 | Lát nền, sàn phòng vệ sinh, Gạch ceramic chống trượt 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 16,52 | 1 m2 |
| H | +) Mái | |||
| 1 | Xây tường đầu hồi gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 18,583 | 1 m3 |
| 2 | Trát tường thu hồi, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 185,82 | 1 m2 |
| 3 | Xà gồ thép hộp 100x50x2mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 302,8 | 1 md |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm, | Chương V của E-HSMT | 1,514 | Tấn |
| 5 | Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ, dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 284,67 | 1 m2 |
| 6 | Lắp dựng ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 212 | Cái |
| 7 | GCLD cửa lên mái | Chương V của E-HSMT | 0,696 | m2 |
| I | +) Công tác xây | |||
| 1 | Xây tường bao gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 27,352 | 1 m3 |
| 2 | Xây lan can gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 1,986 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày 20cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 46,117 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường vệ sinh gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 3,749 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường hộp kỹ thuật gạch BT đặc (6x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 9,774 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch Hoa bê tông 20x20 cm | Chương V của E-HSMT | 3,52 | 1m2 |
| J | +) Hoàn thiện | |||
| 1 | Ôp chân tường ngoài đá chẻ màu xám, | Chương V của E-HSMT | 45,89 | 1 m2 |
| 2 | Đắp gờ chân tường kt 100x50, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 58 | 1 m |
| 3 | Đóng trần trần cao chống ẩm khung sườn, nổi, tấm thạch cao 600x600 | Chương V của E-HSMT | 12,92 | 1m2 |
| 4 | GCLD khung đỡ lavabo bằng thép V40x40x3, a=800 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch granite kích thước 10x60cm | Chương V của E-HSMT | 24,18 | 1 m2 |
| 6 | Ôp tường, trụ, cột phòng vệ sinh, Gạch ceramic kt 300x600 | Chương V của E-HSMT | 67,41 | 1 m2 |
| 7 | Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 204,46 | 1 m2 |
| 8 | Trát tường trong gạch đặc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 138,275 | 1 m2 |
| 9 | Trát tường trong gạch rỗng, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 393,76 | 1 m2 |
| 10 | Trát Hộp kỹ thuật, cột bên ngoài, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 153,36 | 1 m2 |
| 11 | Trát trụ, cột và cầu thang, má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 122,903 | 1 m2 |
| 12 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 320,979 | 1 m2 |
| 13 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 390,988 | 1 m2 |
| 14 | Trát sê nô, mái hắt, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 97,83 | 1 m2 |
| 15 | Trát lam ngang, lam đứng, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 53,7 | 1 m2 |
| 16 | Trát lanh tô, giằng tường, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 116,89 | 1 m2 |
| 17 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 488,817 | 1 m2 |
| 18 | Quét chống thấm, sê nô, ô văng, mái sảnh | Chương V của E-HSMT | 132,99 | 1 m2 |
| 19 | Láng trên sê nô, mái sảnh. ô văng, Dày 2 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 118,23 | 1 m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 88,3 | 1 m |
| 21 | Đắp nổi gờ trang trí, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 73,196 | 1 m |
| 22 | Lát đá granite màu đen chấm trắng, Bề mặt tay vịn lan can | Chương V của E-HSMT | 9,394 | 1 m2 |
| 23 | Sản xuất lan can, Thép hộp mạ kẽm kt 40x40x2 | Chương V của E-HSMT | 1,188 | Tấn |
| 24 | LD lan can cầu thang sắt hộp, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 8,26 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước, 1 nước lót mạ kẽm, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 75,344 | 1 m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.483,796 | 1m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 627,76 | 1m2 |
| 28 | LĐ ống nhựa PVC D49mm thông dầm | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 1 m |
| 29 | LĐ ống tràn thoát nước D27x 1.9mm | Chương V của E-HSMT | 4,75 | 1 m |
| 30 | Chi tiết khe nhiệt | Chương V của E-HSMT | 4 | VT |
| K | +) LD dàn giáo ngoài và vc vl lên cao | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 710,01 | 1 m2 |
| L | *\- Điện chiếu sáng+ Nối đất+ Chống sét | |||
| M | +) Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp đơn led 0.6m/1x9W | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18W | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần led 9W, (kiểu tổ ong ) | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng led, có ắc qui hoạt động >2h | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm led chỉ hướng 2 mặt, có ắc qui hoạt động >2h | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 360 độ, Sải cánh 400mm-47W- 220V/50Hz | Chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút âm tường: sải cánh 250mm-40W-220V/50Hz, Q=42m3/h | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 nút bậc + mặt + đế âm, tường | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âm, tường | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt + đế âm, tường | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che+đế chìm | Chương V của E-HSMT | 37 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 6A-6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 16A-6KA | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 25A-6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 50A-10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp bảng điện 2 cực EM2PL+ hộp âm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 18 | Lắp bảng điện 4 cực EM4PL+ hộp âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Tủ điện 570x400x200 (có khóa, có cửa 2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 20 | Tủ điện 520x350x170 (có khóa, có cửa 2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 21 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc..., K/thước hộp | Chương V của E-HSMT | 30 | Hộp |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.160 | 1m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 815 | 1m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 205 | 1m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV (1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 85 | 1m |
| 26 | Kéo rải & lắp cố định đường cáp ngầm, Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | 1 m |
| 27 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC (4x50)mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | 1m |
| 28 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Chương V của E-HSMT | 45 | 1 m |
| 29 | Đào mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 12,8 | 1 m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m3 |
| 31 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,201 | 1000v |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m3 |
| 33 | Móc néo cáp+ bộ đai thép không gỉ | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 34 | Khóa néo cáp | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 35 | LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp, đi âm | Chương V của E-HSMT | 575 | 1 m |
| 36 | LĐ ống nhựa cứng SP D25 để luồn dây cáp, đi âm | Chương V của E-HSMT | 85 | 1 m |
| N | +) Tủ điện tổng ngoài trời | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Chương V của E-HSMT | 0,864 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,081 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,704 | 1 m3 |
| 4 | Lắp tủ điện ngoài trời kt 800x800x300mm, dày 1mm (khóa+ phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 25A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 32A-10KA, | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 50A-10KA, | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 125A-10KA, | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 11 | LĐ bịt đầu ống nhựa xoắn D65/50mm, | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| O | +) Nối đất | |||
| 1 | Đào mương cáp, | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 2 | Cáp đồng trần 35mm2, | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 3 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE 35/25mm | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 m |
| 4 | Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6/2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt, | Chương V của E-HSMT | 1 | mối |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 7 | Đo điện trở, | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| P | +) Chống sét | |||
| 1 | Đào mương cáp, | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m3 |
| 2 | Gia công lắp đặt kim thu sét D20, mạ kẽm nhúng nóng, Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6/2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 22,6 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 6 | LĐ ống nhựa D21x3.0mm, | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 7 | Kẹp ống omega 21 innox, | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m3 |
| 9 | Đo điện trở, | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở, | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| Q | *\- Mạng lan- Mạng điện thoại | |||
| R | +) Mạng lan | |||
| 1 | Lắp đặt cabinet rack 10U (600x400x500), 01 quạt mát- HTPP nguồn 3 outlet | Chương V của E-HSMT | 1 | 1Tủ |
| 2 | Lắp đặt Switch 8 cổng | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Patch Panel 16 port | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Bộ phát sóng wifi | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | LĐ ổ cắm:, rack RJ45+ mặt nạ+ hộp âm tường | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 6 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc..., K/thước hộp | Chương V của E-HSMT | 3 | Hộp |
| 7 | Hạt mạng (connector) RJ45 Cat6 AMP | Chương V của E-HSMT | 24 | hạt |
| 8 | Lắp đặt dây Patch Cord dài 2m | Chương V của E-HSMT | 13 | sợi |
| 9 | Lắp đặt dây cáp cat-5 UTP 4-Pair AMP | Chương V của E-HSMT | 12,5 | 10m |
| 10 | LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp, đi âm | Chương V của E-HSMT | 110 | 1 m |
| S | +) Mạng điện thoại | |||
| 1 | Lđặt hộp nối MDF 400x500x60 | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 2 | Phiến nối cáp 10x2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10m |
| 4 | LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp, đi âm | Chương V của E-HSMT | 100 | 1 m |
| T | *\- Hệ thống cấp thoát nước | |||
| U | +) Vật liệu cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt+ hang xịt+ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 2 | Van khống chế chữa T bằng inox, chia 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo+ vòi rửa (lạnh)+bộ xả nước | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen+ phụ kiện, Loại 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ vòi nước tiểu treo nam+ bộ thu nước | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ+ vòi nước tiểu nữ+bộ thu nước tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp phễu thu có xi phông inox 150x150 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống chịu nhiệt D20x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt ống chịu nhiệt D25x2.8mm | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt ống chịu nhiệt D40x3.7mm | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt cút ren trong D20-21mm | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt D20mm | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt D20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu chịu nhiệt D25-20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê thu chịu nhiệt D25-20mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê thu chịu nhiệt D40-20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu chịu nhiệt D40-25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt, Đkính cút 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt D25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt D40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa D20mm, | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa D25mm, | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa D40mm+ hộp đựng van, đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Đào mương cấp nước, | Chương V của E-HSMT | 25,6 | 1 m3 |
| 25 | Rải dây tín hiệu đánh dấu đường ống, | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 26 | Đắp đất mương cấp nước, | Chương V của E-HSMT | 19,2 | 1 m3 |
| 27 | LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm, | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 28 | LĐ ống nhựa PVC D60x4.0mm, | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 29 | LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm, | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 m |
| 30 | LĐ ống nhựa PVC D114x5.0mm, | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m |
| 31 | LĐ cút nhựa PVC D34mm, | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 32 | LĐ cút thu hẹp PVC D90-34mm, | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 33 | LĐ tê thu hẹp PVC D90-34mm, | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 34 | LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D90-60mm, | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | LĐ côn thu hẹp nhựa PVC D114-60, | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 36 | LĐ cút nhựa PVC D90-135độ, | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 37 | LĐ tê xiên nhựa PVC D90-135độ, | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 38 | LĐ cút nhựa PVC D114mm- 135độ, | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 39 | LĐ tê xiên nhựa PVC D114mm, | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 40 | LĐ côn thu hẹp PVC D114-90mm, | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 41 | Chụp thông hơi D60, | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 42 | Sản xuất kcấu thép khung đỡ, ty treo, thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 1 tấn |
| 43 | Bu lông nở M6, | Chương V của E-HSMT | 21 | Cái |
| 44 | Sản xuất kcấu nòng inox, | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 1 tấn |
| 45 | Măng sông PVC D90mm, | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 46 | Lắp đặt hệ giá đỡ, ty treo ống cấp, thoát nước | Chương V của E-HSMT | 0,044 | Tấn |
| V | +) Thoát nước mái | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm | Chương V của E-HSMT | 112 | 1 m |
| 2 | LĐ cút nhựa PVC D90mm, 90 độ, 135 độ | Chương V của E-HSMT | 42 | Cái |
| 3 | Lắp rọ chắn rác inox D110 | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 4 | Sản xuất kcấu nòng inox | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 1 tấn |
| 5 | Măng sông PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 6 | Lắp đặt nòng inox | Chương V của E-HSMT | 0,03 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.62E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có tính chất tương tự bao gồm: Thi công khối nhà bằng bê tông cốt thép, xây tường gạch bê tông, thi công hệ thống cấp thoát nước, chống sét, điện chiếu sáng với diện tích sàn >= 330m2. (Kèm các hồ sơ được công chứng: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, giấy xác nhận của Chủ đầu tư trường hợp hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.495.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã trực tiếp đảm nhận nhiệm vụ chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng (công trình giáo dục và có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên.- Chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ huấn luyện)- Có chứng nhận huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát và định giá (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bảng scan chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (công trình giáo dục và có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên.(bản sao có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng (công trình giáo dục và có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (công trình giáo dục và có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng (công trình giáo dục và có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (công trình giáo dục và có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 4 | Quản lý an toàn lao động và bảo vệ môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng);- Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (bản sao có công chứng) Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Bản sao công chứng).+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng công trình dân dụng (công trình giáo dục và có 2 tầng trở lên) cấp III trở lên (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 5 | Nhân viên lái xe ô tô tự đổ | 2 | + Có bằng lái xe ô tô phù hợp+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 6 | Nhân viên vận hành máy đào | 1 | + Có chứng nhận huấn luyện máy đào.+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép 5KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn 23KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 80l | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc 70kg | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng | 2 |
| 10 | Cần Cẩu >= 8 tấn | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng | 1 |
| 11 | Ô tô vận chuyển bê tông >=6m3 | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng | 2 |
| 12 | Xe bơm bê tông | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng | 1 |
| 13 | Ô tô chuyên dùng (nângngười làm việc trên cao) | Ô tô chuyên dùng (nâng người làm việc trên cao) . Chiều cao nâng >= 9,0m. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng | 1 |
| 15 | Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình | Ván khuôn, giàn giáo, cây chống thép định hình (đơn vị tính: m2) | 330 |
| 16 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy đào bánh xích 0.3m3 | Có giấy tờ xe và giấy kiểm định còn thời hạn. | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt. Được kiểm định trước khi đưa vào sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi