Gói thầu: Gói thầu số 02: thi công xây dựng + đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220129516-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 02: thi công xây dựng + đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220113430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 15:49:00 đến ngày 2022-01-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,333,275,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.499E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trở lên có hạng mục: mặt đường BTN, hệ thống thoát nước. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;- Hợp đồng thi công xây lắp;- Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; - Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng kèm theo bảng giá trị quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: Tốt nghiệp đại học trở lên bao gồm:- 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học: Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Chuyên ngành xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung ≥25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào dung tích gầu ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa 130-140cv
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Bộ thiết bị sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục sức nâng tối đa 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: thi công xây dựng + đảm bảo ATGT
Cải tạo, nâng cấp mặt đường, rãnh thoát nước tuyến ngõ 98B và ngách 15 ngõ 98B, phường Xuân Khanh
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây. Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, Hà Nội. Điện thoại: 0243 3618176
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội. + Nhà thầu thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Đông Trung Sơn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây. Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, Hà Nội. Điện thoại: 0243 3618176


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây. Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, Hà Nội. Điện thoại: 0243 3618176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây - Số 1, phố Phó Đức Chính, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,289m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT93,733m3
3Đào đất không thích hợp, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT648,6m3
4Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.571,189m3
5Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT133,21910m
6Đào phá đường cũ, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8989m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2963100m3
8Đắp trả trong rãnh bằng cát sử dụng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,369100m3
9Mua đất đồi đắp nền đường loại đất đầm chặt đạt k95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT146,4819m3
10Đắp trả ngoài rãnh bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3023100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,486100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,4886100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8989100m3
14Mặt đường BTNC12.5 dày 4cm (Hàm lượng nhựa 5,0%)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,63100m2
15Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,63100m2
16Mặt đường BTNC19 dày 6cm (Hàm lượng nhựa 4,5%)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,63100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,63100m2
18Bù vênh mặt đường BTNC19 dày 5cm (Hàm lượng nhựa 4,5%)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,19100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT181,65m3
20Móng đường cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,36100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT336,9m3
22Tạo phẳng, tạo nhẵn đường BTXMTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.297,73m2
23Móng đường cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m3
25Mặt đường BTNC19 dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8100m2
26Tưới nhựa dính bám 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT132,45m3
B HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn gờ giảm tốc (màu vàng) dày 6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,73m2
2Sơn kẻ đường dày 2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91,73m2
3Biển báo hình tam giác 70cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
4Lắp đặt biển báo tam giácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
5Biển báo hình trònTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt biển trònTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Cột biển báo dài 3.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28m
8Lắp đặt cột biển báoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,255m3
2Đệm móng cát đenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9357m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT280,7m3
4Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,8141100m2
5Xây rãnh gạch không nung VXM mác 75#Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT474,14m3
6Trát VXM mác M75# dày 1.5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.573,75m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT153,47m3
8Cốt thép mũ mố D≤10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,1764tấn
9Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,0855100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT157,31m3
11Cốt thép tấm đan rãnh, hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,5732tấn
12Ván khuôn tấm đan rãnh, hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,2976100m2
13Lắp đặt tấm đan rãnh, hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.2171 cấu kiện
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6125100m3
D HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Còi đảm bảo giao thôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
2Gậy chỉ huyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Cọc tiêu di dộng phản quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150cọc
4Dây phản quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT500m
5Biển báo tam giác phản quang W203bTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
6Biển báo tam giác phản quang W203cTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
7Biển báo tam giác phía trước công trường W227Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
8Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
9Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
10Cột biển báo loại D88.3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
11Đèn cảnh báo giao thôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
12Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180công
13Hệ thống chiếu sángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.499E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trở lên có hạng mục: mặt đường BTN, hệ thống thoát nước. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:- Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;- Hợp đồng thi công xây lắp;- Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; - Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng kèm theo bảng giá trị quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Ghi chú:- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: Tốt nghiệp đại học trở lên bao gồm:- 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học: Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Chuyên ngành xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥25 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤5 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Máy đào dung tích gầu ≤0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
4 Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
5 Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
6 Máy rải bê tông nhựa 130-140cv Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
7 Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa1
8 Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 Có kiểm định máy còn hiệu lực1
9 Máy đầm bàn 1kw Còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm dùi 1,5 kw Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
12 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
13 Bộ thiết bị sơn đường Còn sử dụng tốt1
14 Cần trục sức nâng tối đa 6 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
15 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt1
16 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt1
17 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
18 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->