Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135786-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211286991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 16:16:00 đến ngày 2022-01-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,289,719,778 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.934E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.86E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥2.302.000.000 VND); Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh sự chấp thuận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.302.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.208.000.000 VND. + Phân cấp công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: Cấp III * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.302.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.208.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng; Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện ; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp, bậc 3/7 trở lên
- Số lượng 17
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ; Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Thợ Bê tông 05 người, thợ nề 05 người, thợ sắt 03 người, thợ cofa 02 người, thợ sơn 02 người,
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy Đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Đầm bê tông, đầm dùi, công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn sắt- công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Biến thế hàn xoay chiều – công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa – dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào một gầu - dung tích gầu: 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công số 09 Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng Trường Tiểu học 2 xã Viên An Đông
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển , địa chỉ: Khóm 8, Thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển; địa chỉ: Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau; Điện thoại: 02903 719 320; Fax: 02903 719 029; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng công nghệ Thăng Long., Địa chỉ: Lầu 2, số 77, đường Phan Ngọc Hiển, khóm 3, Phường 5, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau + Tư vấn thẩm tra thiết kế & dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn giám sát xây dựng Cà Mau, số 29 Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH MTV tư vấn giám sát xây dựng Cà Mau, số 29 Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định E-HSDT:Công ty TNHH MTV tư vấn & dịch vụ Cửu Long . Địa chỉ số 99, Khu dân cư LiCoGi, Khóm 3, Phường 9, thành phố Cà Mau.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển , địa chỉ: Khóm 8, Thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển; địa chỉ: Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau; Điện thoại: 02903 719 320; Fax: 02903 719 029; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển; địa chỉ: Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau; Điện thoại: 02903 719 320; Fax: 02903 719 029; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ngọc Hiển; Địa chỉ: Khóm 8, thị trấn Rạch Gốc, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau; địa chỉ: Số 93, Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; điện thoại: 0290 3831.332; fax: 0290 3830 773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI DÃY LỚP HỌC 1 PHÒNG (ĐIỂM LẺ)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,941100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,659100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IChương V của E-HSMT50,288100m
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,023m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT4,023m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT9,333m3
7Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,17100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,227m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,701100m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT18m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT7,154m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,709100m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT8,44m2
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT8,216m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,822100m2
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,524m3
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,47m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,153100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,324100m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT32,4m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT12,3m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT17,22m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT15,24m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT30,2m
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,863m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,636100m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT39,611m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,404m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,085100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,963m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,311100m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT47,516m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,07m3
34Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V của E-HSMT0,008100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,028tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,42tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,087tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,885tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,31tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,542tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,102tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,145tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,145tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,077tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,024tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT15,222m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT80,12m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT49,39m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT30,72m2
50Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT2,042m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT49,44m2
52Ống tròn inox D90 dày 1,4mmChương V của E-HSMT9,658m
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT1,08m3
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT22,8m2
55Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT69,8m
56Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT72,72m2
57Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT2,075m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT37,443m2
59Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT47,36m
60Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mmChương V của E-HSMT6,24m2
61Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mmChương V của E-HSMT11,52m2
62Gia công thép khung trầnChương V của E-HSMT0,14tấn
63Bulong nở M10x100Chương V của E-HSMT72cái
64Trần bằng tole sóng vuông màu trắng sửa (loại sóng nhỏ)Chương V của E-HSMT0,176100m2
65Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V của E-HSMT53,04m2
66Gia công xà gồ thép 40x80x1,4Chương V của E-HSMT0,338tấn
67Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,338tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT31,4881m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày d=20mm (tole+pu+tole)Chương V của E-HSMT0,902100m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,049100m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT188,738m2
72Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT197,07m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT67,39m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT317,418m2
75Lắp đặt quả cầu chắn rác inox d=120Chương V của E-HSMT2cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT0,094100m
77Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT2cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V của E-HSMT0,008100m
79Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT6bộ
80Lắp đặt Đèn bán cầu áp trần 25wChương V của E-HSMT2bộ
81Lắp đặt quạt ốp trầnChương V của E-HSMT4cái
82Hạt điều chỉnh quạtChương V của E-HSMT4cái
83Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT3cái
84Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấuChương V của E-HSMT1cái
85Hộp điện hổi mặt 6 (mặt + đế)Chương V của E-HSMT1hộp
86Hộp điện hổi mặt 1 (mặt + đế)Chương V của E-HSMT1hộp
87MCB 2P/25A/6KAChương V của E-HSMT1cái
88Hạt công tắc 10AChương V của E-HSMT3cái
89Hạt ổ cắm 16AChương V của E-HSMT3cái
90Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Chương V của E-HSMT300m
91Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V của E-HSMT30m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V của E-HSMT10m
93Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Chương V của E-HSMT50m
94Ống nhựa lò xo d=21Chương V của E-HSMT50m
95Lắp đặt ống nhựa 10x30Chương V của E-HSMT30m
96Băng keo cách điệnChương V của E-HSMT2cuộn
97Tắc kê nhựa + ốc vít 6 lyChương V của E-HSMT5bọc
98MCCB 2P/50A/16KAChương V của E-HSMT1cái
99RCD 2P-50A/30MAChương V của E-HSMT1cái
100Tủ điện phân phối 16 moduleChương V của E-HSMT1hộp
101Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V của E-HSMT3cọc
102Kéo rải dây đồng trần 50mm2Chương V của E-HSMT15m
103Ốc siết cáp (hàn thao)Chương V của E-HSMT3cái
104Bình chữa cháy CO2 loại 5kgChương V của E-HSMT1bình
105Bình chữa cháy bột loại 3kgChương V của E-HSMT1bình
106Kệ treo bình chữa cháy (loại 2 bình)Chương V của E-HSMT1
107Bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V của E-HSMT1bàng
108Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V của E-HSMT1,7361m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,868m3
110Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT1,855m3
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT23,87m2
112Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,549100m3
113Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT196,02m2
114Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50Chương V của E-HSMT196,02m2
B XÂY DỰNG MỚI DÃY LỚP HỌC 3 PHÒNG (ĐIỂM CHÍNH)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT2,577100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT180,39m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IChương V của E-HSMT137,613100m
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT11,009m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT11,009m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT25,875m3
7Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,447100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT11,417m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,469100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,576100m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT44,645m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT27,494m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,303100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,338100m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT142,084m2
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT54,363m3
17Cao suChương V của E-HSMT2,816100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,62100m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT262m2
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,2m3
21Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,6m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,42100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,793100m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT79,24m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT34,8m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT48,72m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT42m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT72,4m
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT14,728m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,892100m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT189,2m2
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,134m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,252100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,646m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,912100m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT91,2m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,003tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,23tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,276tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT2,781tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,916tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT5,028tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,497tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT4,655tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,431tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,232tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,075tấn
49Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT36,757m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT147,96m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT146,8m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT92,16m2
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,256m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT56,42m2
55Ống tròn inox D90 dày 1,4mmChương V của E-HSMT20,12m
56Lắp dựng khung inox lan can trục AChương V của E-HSMT1,92m2
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,42m3
58Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT89,2m2
59Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT289,6m
60Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT218,64m2
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT7,041m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT127,276m2
63Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT105,76m
64Lắp dựng cửa đi khung nhômChương V của E-HSMT18,72m2
65Lắp dựng cửa sổ khung nhômChương V của E-HSMT34,56m2
66Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,421tấn
67Bulong nở M10x100Chương V của E-HSMT216cái
68Trần bằng tole sóng vuông màu trắng sửa (loại sóng nhỏ)Chương V của E-HSMT0,524100m2
69Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V của E-HSMT159,12m2
70Gia công xà gồ thép 40x80x1,4Chương V của E-HSMT1,031tấn
71Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,031tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT95,9811m2
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT2,702100m2
74Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt 2 lớp tônChương V của E-HSMT0,265100m2
75Cung cấp lưới thép 20x20 loại thép 0,5lyChương V của E-HSMT120m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT899,005m2
77Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT430,42m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT191,445m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.137,38m2
80Lắp đặt quả cầu chắn rác ionx d=120Chương V của E-HSMT8cái
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V của E-HSMT0,56100m
82Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V của E-HSMT8cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V của E-HSMT0,016100m
84Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT18bộ
85Lắp đặt Đèn bán cầu áp trần 25wChương V của E-HSMT6bộ
86Lắp đặt quạt ốp trầnChương V của E-HSMT12cái
87Hạt điều chỉnh quạtChương V của E-HSMT12cái
88Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT9cái
89Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấuChương V của E-HSMT3cái
90Hộp điện hổi mặt 6 (mặt + đế)Chương V của E-HSMT3hộp
91Hộp điện hổi mặt 1 (mặt + đế)Chương V của E-HSMT2hộp
92MCB 2P/25A/6KAChương V của E-HSMT5cái
93Hạt công tắc 10AChương V của E-HSMT8cái
94Hạt ổ cắm 16AChương V của E-HSMT9cái
95Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Chương V của E-HSMT600m
96Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V của E-HSMT100m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V của E-HSMT80m
98Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Chương V của E-HSMT50m
99Ống nhựa lò xo d=21Chương V của E-HSMT300m
100Lắp đặt ống nhựa 10x30Chương V của E-HSMT100m
101Băng keo cách điệnChương V của E-HSMT5cuộn
102Tắc kê nhựa + ốc vít 6 lyChương V của E-HSMT15bọc
103MCCB 2P/50A/16KAChương V của E-HSMT1cái
104RCD 2P-50A/30MAChương V của E-HSMT1cái
105Tủ điện phân phối 16 moduleChương V của E-HSMT1hộp
106Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V của E-HSMT3cọc
107Kéo rải dây đồng trần 50mm2Chương V của E-HSMT15m
108Ốc siết cáp (hàn thao)Chương V của E-HSMT3cái
109Bình chữa cháy CO2 loại 5kgChương V của E-HSMT2bình
110Bình chữa cháy bột loại 3kgChương V của E-HSMT2bình
111Kệ treo bình chữa cháy (loại 2 bình)Chương V của E-HSMT2
112Bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V của E-HSMT2bàng
113Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V của E-HSMT16,3521m3
114Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,14100m3
115Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT3,343100m3
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,378m3
117Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,171m3
118Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,544m2
119Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT56,7m2
120Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50Chương V của E-HSMT56,7m2
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA DÃY LỚP HỌC 04 PHÒNG
1Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Chương V của E-HSMT236,74m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT2,367100m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,213100m2
4Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,568m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,547m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,086100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,042tấn
8Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,862m3
9Gia công xà gồ thép 50x100x1,4Chương V của E-HSMT1,205tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,205tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT111,721m2
12Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT195,82m2
13Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,459tấn
14Bulong nở M10x100Chương V của E-HSMT208cái
15Trần bằng tole sóng vuông màu trắng sửa (loại sóng nhỏ)Chương V của E-HSMT0,498100m2
16Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V của E-HSMT140,8m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT126,64m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT126,64m2
19Tháo dở hệ thống điện củChương V của E-HSMT1trọn gói
20Lắp đặt đèn chữ U, loại 4U (tận dụng lại)Chương V của E-HSMT16bộ
21Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Chương V của E-HSMT500m
22Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V của E-HSMT100m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V của E-HSMT50m
24Hộp điện nổi mặt 6 (gồm đế + mặt)Chương V của E-HSMT8hộp
25Lắp đặt hạt ô cắmChương V của E-HSMT24cái
26Lắp đặt hạt công tắcChương V của E-HSMT16cái
27Lắp đặt cầu chìChương V của E-HSMT8cái
28Lắp đặt ống nhựa 10x20Chương V của E-HSMT200m
29Lắp đặt ống nhựa 10x30Chương V của E-HSMT50m
30Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V của E-HSMT1cái
31Tắc kê nhựa + ốc vít 6 lyChương V của E-HSMT10bọc
32Băng keo cách điệnChương V của E-HSMT2cuộn
33Lắp đặt quạt trần đảo (tận dụng lại)Chương V của E-HSMT8cái
34Lắp đặt hạt điều chỉnh quạtChương V của E-HSMT8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.934E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.86E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥2.302.000.000 VND); Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Với các hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh sự chấp thuận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.302.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.208.000.000 VND. + Phân cấp công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: Cấp III * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.302.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.208.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng; Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).55
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng 2 Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện 1 Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện ; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
6 Công nhân nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp, bậc 3/7 trở lên 17 - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ; Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Thợ Bê tông 05 người, thợ nề 05 người, thợ sắt 03 người, thợ cofa 02 người, thợ sơn 02 người,11
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước; Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp III) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L - Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.2
2 Máy Đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW - Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.2
3 Máy Đầm bê tông, đầm dùi, công suất: 1,5 kW - Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.3
4 Máy cắt uốn sắt- công suất: 5 kW - Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
5 Biến thế hàn xoay chiều – công suất: 23 kW - Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
6 Máy cắt gạch đá – công suất: 1,7 kW - Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.2
7 Máy trộn vữa – dung tích: 150 lít - Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
8 Khoan cầm tay 0,5 kW - Thiết bị thi công từ số 01 đến 08 thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.1
9 Máy đào một gầu - dung tích gầu: 0,50 m3 - Thiết bị thi công số 09 Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, Các loại thiết bị phải chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của việc mua bán, đăng ký nếu nhà thầu sở hữu hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị với các đơn vị cá nhân là chủ sở hữu thiết bị + hóa đơn chứng từ mua bán của đơn vị cho thuê. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->