Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220132798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Da Liễu Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211288900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố (nguồn vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 15:54:00 đến ngày 2022-01-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,965,028,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7895084E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Trong đó có tối thiểu 03 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết PCCC có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét, có tối thiểu 01 hợp đồng PCCC có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 2.880.000.000 VND)Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Đối với các hợp đồng tương tự về PCCC để chứng minh nhà thầu phải cung cấp được tài liệu đã được cơ quan chức năng quản lý về PCCC chấp nhận nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.525.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (Xây dựng công trình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minhkhả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Tài liệu đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm Chỉ huy trưởng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (Phòng cháy và chữa cháy) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc các mã nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5 Điều 43 Nghị định số 136/2020/NĐ-CPTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc các mã nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5 Điều 43 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Tài liệu đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 01 công trình với vị trí là chỉ huy trưởng phụ trách thi công về PCCC hoặc hạng mục phòng cháy chữa cháy). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Tài liệu đã là CBKT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Kỹ sư cấp thoát nướcTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Tài liệu đã là CBKT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Kỹ sư điện, hệ thống điệnTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, hệ thống điện.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Tài liệu đã là CBKT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Kỹ sư phòng cháy và chữa cháy hoặc các mã nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5 Điều 43 Nghị định số 136/2020/NĐ-CPTài liêu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc các mã nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5 Điều 43 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP.+ Có chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Tài liệu đã là CBKT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành phù hợpTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành phù hợp+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với kỹ sư bảo hộ lao động không yêu cầu chứng chỉ này)+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Tài liệu đã là CBKT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng kí ô tô (Bản sao chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (Bản sao chứng thực); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm tăng áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Da liễu Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công toàn bộ công trình Cải tạo, sửa chữa khu nhà điều trị nội trú Bệnh viện Da Liễu Hà Nội tại cơ sở số 79B Nguyễn Khuyến 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố (nguồn vốn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC còn hiệu lực. Lĩnh vực thi công hệ thống PCCC. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Yêu cầu nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo kiểm toán. * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản nghiệm thu mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán kèm theo Hóa đơn tài chính cho phần việc đã thực hiện của hợp đồng được kê khai. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Da liễu Hà Nội; Địa chỉ: 79B Nguyễn Khuyến, phường Văn Miếu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 79 Đinh Tiên Hoàng, Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đường ống nước, đường dây điện cũ | Theo HSTK được duyệt | 776,25 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK được duyệt | 147,528 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 232,2804 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt | 385,2 | m |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt | 616,87 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt | 162,24 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo HSTK được duyệt | 21,44 | m |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK được duyệt | 21,44 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt | 2,7624 | m3 |
| 13 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 33 | 1lỗ |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 170,04 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt | 0,2005 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 7,3242 | m3 |
| 17 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Theo HSTK được duyệt | 18 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 1.505,935 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 727,1551 | m2 |
| 20 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo HSTK được duyệt | 194,818 | m |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt | 163,6711 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt | 163,6711 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 10,2303 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,665 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 387,975 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 387,975 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 586,3815 | m2 |
| 6 | Chống thấm cổ ống bằng SikaFlex (sau khi khoan rút lõi) | Theo HSTK được duyệt | 18 | lỗ |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 85,5849 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 30,4885 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 339,1801 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 1.307,5391 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt | 159,756 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt | 30,4885 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt | 550,104 | m2 |
| 14 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 63,094 | m2 |
| 15 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt | 0,2016 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt | 24,984 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt | 42,08 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 42,08 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 1,7016 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc: | Theo HSTK được duyệt | 36,952 | md |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 5,6683 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 5,6683 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở, cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt | 3,24 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở, cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt | 60,3 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa số 2 cánh mở, cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt | 21 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa lật chữ A, cửa nhựa lõi thép, kính mờ 6ly38 | Theo HSTK được duyệt | 36,8 | m2 |
| 27 | Cung cấp vách kính nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt | 22,178 | m2 |
| 28 | Cung cấp vách nhựa cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt | 47,574 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ, vách, khuôn (Nhựa lõi thép) | Theo HSTK được duyệt | 191,092 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,537 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 124,12 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 8,7711 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt | 6,21 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt | 1,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt | 1,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK được duyệt | 35 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo HSTK được duyệt | 35 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo HSTK được duyệt | 35 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Hố ga thoát nưa | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,9 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 1,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Nối ren ngoài D50 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Nối ren ngoài D32 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 31 | Nối ren ngoài D25 | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 32 | Rắc co D50 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Rắc co D32 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Rắc co D25 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Tê thu D50/32: 2 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Tê thu D50/25 : 2 = 2 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Tê thu D40/25 : 1 = 1 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Tê thu D32/25 : 3 = 3 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Cút chếch D50: | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Cút vuông D50,32,25,20: | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 41 | Côn thu D50/40, 40/32, 32/25, 25/20: | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 42 | Cút ren trong D20(1/2') | Theo HSTK được duyệt | 77 | cái |
| 43 | Măng sông D50,32,25,20; | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa (lavabo) | Theo HSTK được duyệt | 21 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 21 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 49 | Van xả nước bồn tiểu nam Inax UF 6V | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 50 | Xi phông cho bồn tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu bếp Inox 304 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu bếp: | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 60 | Máy bơm cấp nước | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Bơm tăng áp Q=2m3/H. H=15m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Vỏ tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, KT 1200x600x300mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Công tơ hữu công (Đo gián tiếp) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Láp đặt vôn kế 0-500v | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Chuyển mạch vôn kế | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Thanh cái Cu, ICP=150A | Theo HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 12 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt | 1 | gói |
| 13 | Vỏ tủ điện ưu tiên bằng tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, KT 1200x600x300mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Aptomat chống rò RCBO 2P-20A-6kA-30mA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Vôn kế 0-500V | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Thanh cái Cu, ICP=150A | Theo HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 30 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt | 1 | gói |
| 31 | Vỏ tủ điện tầng 2 bằng tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, KT 400x300x200mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Aptomat chống rò RCBO 2P-20A-6kA-30mA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt | 1 | gói |
| 38 | Vỏ tủ điện tầng 3 bằng tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, KT 400x300x200mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Aptomat chống rò RCBO 2P-20A-6kA-30mA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt | 1 | gói |
| 46 | Vỏ tủ điện tầng 3 bằng tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, KT 400x300x200mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Aptomat chống rò RCBO 2P-20A-6kA-30mA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt | 1 | gói |
| 54 | Vỏ tủ điện tầng 3 bằng tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, KT 400x300x200mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt | 1 | gói |
| 60 | Tủ ATS 3P 100A 18kA | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Tủ điện phòng | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Tủ điện phòng | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Tủ điện phòng | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 64 | Tủ điện phòng | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSTK được duyệt | 135 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 29 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 79 | Đèn tuýp Led gắn tường dài 1,2m-36W | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt | 87 | bộ |
| 81 | Đèn Panel Led 600x600mm' 36W | Theo HSTK được duyệt | 62 | bộ |
| 82 | Đèn ốp trần Led 12W | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt thông gió phòng 300x300-30w | Theo HSTK được duyệt | 33 | cái |
| 86 | Thang cáp 200x50x1.5mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện lắp đặt kèm theo | Theo HSTK được duyệt | 12 | m |
| 87 | Máng cáp 100x50x1.5mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện lắp đặt kèm theo | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 360 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 2.500 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 3.600 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 205 | m |
| 100 | Dây tiếp địa - E - Dây Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt | 180 | m |
| 101 | Dây tiếp địa - E - Dây Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.250 | m |
| 102 | Ống PVC cứng D32 | Theo HSTK được duyệt | 248 | m |
| 103 | Ống PVC cứng D20 | Theo HSTK được duyệt | 1.144 | m |
| 104 | Ống PVC cứng D16 | Theo HSTK được duyệt | 1.260 | m |
| 105 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt | 1 | gói |
| 106 | Đào rãnh cáp ngầm, rộng | Theo HSTK được duyệt | 4,32 | m3 |
| 107 | Ống HDPE D85/65 | Theo HSTK được duyệt | 12 | m |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0129 | 100m3 |
| 109 | Gạch chỉ M75 | Theo HSTK được duyệt | 120 | viên |
| 110 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt | 6 | m2 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0268 | 100m3 |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo HSTK được duyệt | 12 | m |
| 113 | Kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 2 | 0 |
| 114 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo HSTK được duyệt | 1 | 0 |
| 115 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 116 | Mối nối kiểm tra điện trở | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Chân đỡ dây dẫn sét | Theo HSTK được duyệt | 80 | cái |
| 118 | Ống PVC D25 | Theo HSTK được duyệt | 3 | m |
| 119 | Tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | m |
| 120 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo HSTK được duyệt | 4 | cọc |
| 121 | Cáp đồng trần M10 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN BẾP ĂN | |||
| 1 | Chụp hút khói bếp Inox 304, KT (mm) 2300x600x1000 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Bàn sơ chế chất liệu Inox SUS 304 độ dày 1mm, mặt bàn inox tấm, chân bàn ống inox hoặt hộp inox, KT(mm) D3500xR700xC800 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Bàn đặt bếp nấu khung Inox 304 mặt bệ đá hoa cương nhân tạo KT(mm): D2300xR900xC800 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Bàn chậu rửa khung Inox 304 mặt bệ đá hoa cương nhân tạo, KT(mm) | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Tủ bếp Inox 304 Treo phía trên chậu rửa, KT(mm): | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: CẦU THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 20,5028 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 6,8343 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo HSTK được duyệt | 13,6733 | đ/m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,4406 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt | 3,3566 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 0,1329 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,081 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,3497 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,3254 | m3 |
| 10 | Lắp đặt Bulông chôn sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt | 0,0152 | tấn |
| 11 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt | 8,0439 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt | 8,455 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 191,8971 | m2 |
| 14 | Sản xuất lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 0,4327 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt | 51,924 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 194,1324 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt théo bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt | 7,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 7,5 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo HSTK được duyệt | 1,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Quang treo, giá đỡ ống D65 | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 6 | Quang treo, giá đỡ ống D50 | Theo HSTK được duyệt | 130 | bộ |
| 7 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D100mm | Theo HSTK được duyệt | 14 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt tê 65/50 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 75 | m2 |
| 10 | Lắp đặt họng cứu hỏa, đường kính họng d=80mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 400x500x180 | Theo HSTK được duyệt | 10 | tủ |
| 12 | Lắp đặt van, mặt bích, đường kính van d=50mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 13 | Cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lăng phun D50/13 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 15 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 16 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 17 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ 600x1200x200 kèm theo thiết bị phá dỡ | Theo HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 18 | Hiệu chỉnh Bơm chữa cháy động cơ điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 19 | Hiệu chỉnh Bơm chữa cháy động cơ Diezel | Theo HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 20 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính d | Theo HSTK được duyệt | 1,24 | 100m |
| 21 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Theo HSTK được duyệt | 6,5 | 10 đầu |
| 23 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 1,1 | 10 đầu |
| 24 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 2 | 5 chuông |
| 25 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt | 2 | 5 nút |
| 26 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 2 | 5 đèn |
| 27 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt | 10 | hộp |
| 28 | Điện trở kháng cuối kênh | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiều 2x1mm2 | Theo HSTK được duyệt | 44 | 10m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 356 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 796 | m |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Măng sông nối ống D20 | Theo HSTK được duyệt | 265 | cái |
| 34 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo HSTK được duyệt | 120 | cái |
| 35 | Hộp chia ngả D20 | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 36 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt | 1 | lô |
| 37 | Vật liệu chống cháy bịt các lỗ xuyên sàn | Theo HSTK được duyệt | 1 | lô |
| 38 | Cài đặt, lập trình, chạy thử hệ thống | Theo HSTK được duyệt | 1 | thiết bị |
| 39 | Đèn sự cố 2 bóng mắt ếch | Theo HSTK được duyệt | 4 | 5 đèn |
| 40 | Đèn sự cố Exit | Theo HSTK được duyệt | 3 | 5 đèn |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 426 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 426 | m |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Bộ dây xích treo đèn Exit | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 46 | Măng sông nối ống D20 | Theo HSTK được duyệt | 142 | cái |
| 47 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo HSTK được duyệt | 70 | cái |
| 48 | Hộp chia ngả D20 | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 49 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt | 1 | lô |
| 50 | Cửa sắt chống cháy >= 60phút (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 33,76 | m2 |
| 51 | Cửa kính chống cháy EI >= 60 phút (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 80,381 | m2 |
| 52 | Lắp đặt cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 114,141 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7895084E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Trong đó có tối thiểu 03 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết PCCC có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét, có tối thiểu 01 hợp đồng PCCC có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 2.880.000.000 VND)Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Đối với các hợp đồng tương tự về PCCC để chứng minh nhà thầu phải cung cấp được tài liệu đã được cơ quan chức năng quản lý về PCCC chấp nhận nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.525.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (Xây dựng công trình) | 1 | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minhkhả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Tài liệu đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm Chỉ huy trưởng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng (Phòng cháy và chữa cháy) | 1 | - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc các mã nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5 Điều 43 Nghị định số 136/2020/NĐ-CPTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc các mã nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5 Điều 43 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Tài liệu đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 01 công trình với vị trí là chỉ huy trưởng phụ trách thi công về PCCC hoặc hạng mục phòng cháy chữa cháy). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Tài liệu đã là CBKT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: Kỹ sư cấp thoát nướcTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Tài liệu đã là CBKT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Trình độ: Kỹ sư điện, hệ thống điệnTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, hệ thống điện.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Tài liệu đã là CBKT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật PCCC | 1 | Trình độ: Kỹ sư phòng cháy và chữa cháy hoặc các mã nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5 Điều 43 Nghị định số 136/2020/NĐ-CPTài liêu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc các mã nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5 Điều 43 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP.+ Có chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Tài liệu đã là CBKT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | Trình độ: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành phù hợpTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành phù hợp+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với kỹ sư bảo hộ lao động không yêu cầu chứng chỉ này)+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Tài liệu đã là CBKT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 5T | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng kí ô tô (Bản sao chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (Bản sao chứng thực); | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 3 | Máy hàn 23kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt cầm tay | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 6 | Máy khoan | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 8 | Máy tời | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) | 1 |
| 12 | Máy bơm tăng áp | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) | 1 |
| 13 | Đồng hồ đo áp lực | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi