Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220132798-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Da Liễu Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211288900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố (nguồn vốn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 15:54:00 đến ngày 2022-01-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,965,028,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7895084E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Trong đó có tối thiểu 03 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết PCCC có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét, có tối thiểu 01 hợp đồng PCCC có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 2.880.000.000 VND)Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Đối với các hợp đồng tương tự về PCCC để chứng minh nhà thầu phải cung cấp được tài liệu đã được cơ quan chức năng quản lý về PCCC chấp nhận nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.525.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (Xây dựng công trình)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minhkhả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Tài liệu đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm Chỉ huy trưởng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (Phòng cháy và chữa cháy)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc các mã nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5 Điều 43 Nghị định số 136/2020/NĐ-CPTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc các mã nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5 Điều 43 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Tài liệu đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 01 công trình với vị trí là chỉ huy trưởng phụ trách thi công về PCCC hoặc hạng mục phòng cháy chữa cháy).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Tài liệu đã là CBKT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Kỹ sư cấp thoát nướcTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Tài liệu đã là CBKT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Kỹ sư điện, hệ thống điệnTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, hệ thống điện.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Tài liệu đã là CBKT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Kỹ sư phòng cháy và chữa cháy hoặc các mã nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5 Điều 43 Nghị định số 136/2020/NĐ-CPTài liêu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc các mã nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5 Điều 43 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP.+ Có chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Tài liệu đã là CBKT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành phù hợpTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành phù hợp+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với kỹ sư bảo hộ lao động không yêu cầu chứng chỉ này)+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Tài liệu đã là CBKT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng kí ô tô (Bản sao chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (Bản sao chứng thực);
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm tăng áp
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Da liễu Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công toàn bộ công trình
Cải tạo, sửa chữa khu nhà điều trị nội trú Bệnh viện Da Liễu Hà Nội tại cơ sở số 79B Nguyễn Khuyến
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố (nguồn vốn sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Da liễu Hà Nội , địa chỉ: 79B Nguyễn Khuyến- Văn Miếu -Đống Đa- Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Da liễu Hà Nội; Địa chỉ: 79B Nguyễn Khuyến, phường Văn Miếu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần xây dựng và đầu tư phát triển kiến trúc đô thị; Đơn vị thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng công trình Việt Nam; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển HDC Việt Nam; Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát


- Bên mời thầu: Bệnh viện Da liễu Hà Nội , địa chỉ: 79B Nguyễn Khuyến- Văn Miếu -Đống Đa- Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Da liễu Hà Nội; Địa chỉ: 79B Nguyễn Khuyến, phường Văn Miếu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC còn hiệu lực. Lĩnh vực thi công hệ thống PCCC. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Yêu cầu nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo kiểm toán. * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản nghiệm thu mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán kèm theo Hóa đơn tài chính cho phần việc đã thực hiện của hợp đồng được kê khai. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Da liễu Hà Nội; Địa chỉ: 79B Nguyễn Khuyến, phường Văn Miếu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 79 Đinh Tiên Hoàng, Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt8bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt8bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt4bộ
4Tháo dỡ đường ống nước, đường dây điện cũTheo HSTK được duyệt776,25m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo HSTK được duyệt147,528m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt232,2804m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo HSTK được duyệt385,2m
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemTheo HSTK được duyệt616,87m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt162,24m2
10Tháo dỡ lan can gỗTheo HSTK được duyệt21,44m
11Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo HSTK được duyệt21,44m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt2,7624m3
13Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt331lỗ
14Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt170,04m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt0,2005m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt7,3242m3
17Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Theo HSTK được duyệt181 lỗ khoan
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt1.505,935m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt727,1551m2
20Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo HSTK được duyệt194,818m
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt163,6711m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt163,6711m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt10,2303m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,665m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt387,975m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt387,975m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt586,3815m2
6Chống thấm cổ ống bằng SikaFlex (sau khi khoan rút lõi)Theo HSTK được duyệt18lỗ
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt85,5849m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt30,4885m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt339,1801m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt1.307,5391m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt159,756m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt30,4885m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt550,104m2
14Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt63,094m2
15Gia công lan canTheo HSTK được duyệt0,2016tấn
16Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt24,984m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt42,08m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt42,08m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt1,7016100m2
20Tôn úp nóc:Theo HSTK được duyệt36,952md
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt5,6683m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt5,6683m2
23Cung cấp cửa đi 2 cánh mở, cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt3,24m2
24Cung cấp cửa đi 1 cánh mở, cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt60,3m2
25Cung cấp cửa số 2 cánh mở, cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt21m2
26Cung cấp cửa lật chữ A, cửa nhựa lõi thép, kính mờ 6ly38Theo HSTK được duyệt36,8m2
27Cung cấp vách kính nhựa lõi thép, kính mờ dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt22,178m2
28Cung cấp vách nhựa cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt47,574m2
29Lắp dựng cửa đi, cửa sổ, vách, khuôn (Nhựa lõi thép)Theo HSTK được duyệt191,092m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt0,537tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt124,12m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt8,7711100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt6,21100m2
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo HSTK được duyệt0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt1,2100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HSTK được duyệt1,4100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt0,5100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HSTK được duyệt1,6100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo HSTK được duyệt30cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo HSTK được duyệt35cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo HSTK được duyệt20cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo HSTK được duyệt35cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo HSTK được duyệt50cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo HSTK được duyệt15cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo HSTK được duyệt35cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo HSTK được duyệt18cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo HSTK được duyệt20cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo HSTK được duyệt20cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo HSTK được duyệt15cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo HSTK được duyệt10cái
18Hố ga thoát nưaTheo HSTK được duyệt1cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo HSTK được duyệt0,15100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo HSTK được duyệt0,2100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt0,5100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt0,9100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt1,4100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt0,6100m
25Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt1cái
26Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo HSTK được duyệt4cái
27Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK được duyệt8cái
28Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mmTheo HSTK được duyệt1cái
29Nối ren ngoài D50Theo HSTK được duyệt2cái
30Nối ren ngoài D32Theo HSTK được duyệt5cái
31Nối ren ngoài D25Theo HSTK được duyệt15cái
32Rắc co D50Theo HSTK được duyệt1cái
33Rắc co D32Theo HSTK được duyệt1cái
34Rắc co D25Theo HSTK được duyệt1cái
35Tê thu D50/32: 2Theo HSTK được duyệt2cái
36Tê thu D50/25 : 2 = 2Theo HSTK được duyệt2cái
37Tê thu D40/25 : 1 = 1Theo HSTK được duyệt1cái
38Tê thu D32/25 : 3 = 3Theo HSTK được duyệt3cái
39Cút chếch D50:Theo HSTK được duyệt1cái
40Cút vuông D50,32,25,20:Theo HSTK được duyệt16cái
41Côn thu D50/40, 40/32, 32/25, 25/20:Theo HSTK được duyệt21cái
42Cút ren trong D20(1/2')Theo HSTK được duyệt77cái
43Măng sông D50,32,25,20;Theo HSTK được duyệt36cái
44Lắp đặt chậu rửa (lavabo)Theo HSTK được duyệt21bộ
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt21bộ
46Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt8bộ
47Lắp đặt vòi xịtTheo HSTK được duyệt8cái
48Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt4bộ
49Van xả nước bồn tiểu nam Inax UF 6VTheo HSTK được duyệt8bộ
50Xi phông cho bồn tiểu namTheo HSTK được duyệt8bộ
51Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt8bộ
52Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt8cái
53Lắp đặt chậu bếp Inox 304Theo HSTK được duyệt2cái
54Lắp đặt vòi rửa cho chậu bếp:Theo HSTK được duyệt2bộ
55Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt8cái
56Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt8cái
57Lắp đặt giá treoTheo HSTK được duyệt8cái
58Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt8cái
59Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo HSTK được duyệt9bộ
60Máy bơm cấp nướcTheo HSTK được duyệt1cái
61Bơm tăng áp Q=2m3/H. H=15mTheo HSTK được duyệt1cái
D HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Vỏ tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, KT 1200x600x300mmTheo HSTK được duyệt1cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt6cái
5Công tơ hữu công (Đo gián tiếp)Theo HSTK được duyệt1cái
6Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt3bộ
7Láp đặt vôn kế 0-500vTheo HSTK được duyệt3cái
8Chuyển mạch vôn kếTheo HSTK được duyệt2cái
9Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)Theo HSTK được duyệt3cái
10Cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt3cái
11Thanh cái Cu, ICP=150ATheo HSTK được duyệt1hệ
12Vật tư phụTheo HSTK được duyệt1gói
13Vỏ tủ điện ưu tiên bằng tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, KT 1200x600x300mmTheo HSTK được duyệt1cái
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
15Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt2cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt2cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt2cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt2cái
22Aptomat chống rò RCBO 2P-20A-6kA-30mATheo HSTK được duyệt2cái
23Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt3bộ
24Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo HSTK được duyệt3cái
25Vôn kế 0-500VTheo HSTK được duyệt1cái
26Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leTheo HSTK được duyệt1cái
27Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)Theo HSTK được duyệt3cái
28Cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt3cái
29Thanh cái Cu, ICP=150ATheo HSTK được duyệt1hệ
30Vật tư phụTheo HSTK được duyệt1gói
31Vỏ tủ điện tầng 2 bằng tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, KT 400x300x200mmTheo HSTK được duyệt1cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt2cái
34Aptomat chống rò RCBO 2P-20A-6kA-30mATheo HSTK được duyệt2cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
37Vật tư phụTheo HSTK được duyệt1gói
38Vỏ tủ điện tầng 3 bằng tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, KT 400x300x200mmTheo HSTK được duyệt1cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt2cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt2cái
42Aptomat chống rò RCBO 2P-20A-6kA-30mATheo HSTK được duyệt2cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
45Vật tư phụTheo HSTK được duyệt1gói
46Vỏ tủ điện tầng 3 bằng tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, KT 400x300x200mmTheo HSTK được duyệt1cái
47Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt2cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
50Aptomat chống rò RCBO 2P-20A-6kA-30mATheo HSTK được duyệt2cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
53Vật tư phụTheo HSTK được duyệt1gói
54Vỏ tủ điện tầng 3 bằng tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, KT 400x300x200mmTheo HSTK được duyệt1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt2cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
59Vật tư phụTheo HSTK được duyệt1gói
60Tủ ATS 3P 100A 18kATheo HSTK được duyệt1bộ
61Tủ điện phòngTheo HSTK được duyệt1cái
62Tủ điện phòngTheo HSTK được duyệt1cái
63Tủ điện phòngTheo HSTK được duyệt15cái
64Tủ điện phòngTheo HSTK được duyệt1cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt2cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt17cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt28cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt20cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt18cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt6cái
73Lắp đặt ổ cắm baTheo HSTK được duyệt135cái
74Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt8cái
75Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt29cái
76Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt2cái
77Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt8cái
78Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt8cái
79Đèn tuýp Led gắn tường dài 1,2m-36WTheo HSTK được duyệt5bộ
80Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt87bộ
81Đèn Panel Led 600x600mm' 36WTheo HSTK được duyệt62bộ
82Đèn ốp trần Led 12WTheo HSTK được duyệt8bộ
83Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt22cái
84Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt4cái
85Lắp đặt quạt thông gió phòng 300x300-30wTheo HSTK được duyệt33cái
86Thang cáp 200x50x1.5mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện lắp đặt kèm theoTheo HSTK được duyệt12m
87Máng cáp 100x50x1.5mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện lắp đặt kèm theoTheo HSTK được duyệt80m
88Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo HSTK được duyệt30m
89Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo HSTK được duyệt20m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt30m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt40m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt200m
93Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt360m
94Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt2.500m
95Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt3.600m
96Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt10m
97Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt30m
98Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt40m
99Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt205m
100Dây tiếp địa - E - Dây Cu/PVC (1x4)mm2Theo HSTK được duyệt180m
101Dây tiếp địa - E - Dây Cu/PVC (1x2,5)mm2Theo HSTK được duyệt1.250m
102Ống PVC cứng D32Theo HSTK được duyệt248m
103Ống PVC cứng D20Theo HSTK được duyệt1.144m
104Ống PVC cứng D16Theo HSTK được duyệt1.260m
105Vật tư phụTheo HSTK được duyệt1gói
106Đào rãnh cáp ngầm, rộng Theo HSTK được duyệt4,32m3
107Ống HDPE D85/65Theo HSTK được duyệt12m
108Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,0129100m3
109Gạch chỉ M75Theo HSTK được duyệt120viên
110Băng báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt6m2
111Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,0268100m3
112Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo HSTK được duyệt12m
113Kim thu sétTheo HSTK được duyệt20
114Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4mTheo HSTK được duyệt10
115Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD)Theo HSTK được duyệt100m
116Mối nối kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt2cái
117Chân đỡ dây dẫn sétTheo HSTK được duyệt80cái
118Ống PVC D25Theo HSTK được duyệt3m
119Tiếp địa thép dẹt 40x4mmTheo HSTK được duyệt6m
120Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4mTheo HSTK được duyệt4cọc
121Cáp đồng trần M10Theo HSTK được duyệt30m
E HẠNG MỤC: PHẦN BẾP ĂN
1Chụp hút khói bếp Inox 304, KT (mm) 2300x600x1000Theo HSTK được duyệt1bộ
2Bàn sơ chế chất liệu Inox SUS 304 độ dày 1mm, mặt bàn inox tấm, chân bàn ống inox hoặt hộp inox, KT(mm) D3500xR700xC800Theo HSTK được duyệt1bộ
3Bàn đặt bếp nấu khung Inox 304 mặt bệ đá hoa cương nhân tạo KT(mm): D2300xR900xC800Theo HSTK được duyệt1bộ
4Bàn chậu rửa khung Inox 304 mặt bệ đá hoa cương nhân tạo, KT(mm)Theo HSTK được duyệt2bộ
5Tủ bếp Inox 304 Treo phía trên chậu rửa, KT(mm):Theo HSTK được duyệt1bộ
F HẠNG MỤC: CẦU THANG THOÁT HIỂM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt20,5028m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt6,8343m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấnTheo HSTK được duyệt13,6733đ/m3
4Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt0,4406m3
5Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt3,3566m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,1329100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt0,081tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt0,3497tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt2,3254m3
10Lắp đặt Bulông chôn sẵn trong bê tôngTheo HSTK được duyệt0,0152tấn
11Gia công thang sắtTheo HSTK được duyệt8,0439tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt8,455tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt191,8971m2
14Sản xuất lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt0,4327tấn
15Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt51,924m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt194,1324m2
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG PCCC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt théo bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt7,5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt7,5m3
3Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmTheo HSTK được duyệt1,04100m
4Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt0,2100m
5Quang treo, giá đỡ ống D65Theo HSTK được duyệt12bộ
6Quang treo, giá đỡ ống D50Theo HSTK được duyệt130bộ
7Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D100mmTheo HSTK được duyệt14mối nối
8Lắp đặt tê 65/50Theo HSTK được duyệt10cái
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt75m2
10Lắp đặt họng cứu hỏa, đường kính họng d=80mmTheo HSTK được duyệt1cái
11Hộp đựng phương tiện chữa cháy 400x500x180Theo HSTK được duyệt10tủ
12Lắp đặt van, mặt bích, đường kính van d=50mmTheo HSTK được duyệt10cái
13Cuộn vòi chữa cháy D50, L=20mTheo HSTK được duyệt10cái
14Lăng phun D50/13Theo HSTK được duyệt10cái
15Bình chữa cháy bột ABC 8kgTheo HSTK được duyệt30cái
16Kệ đựng bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt15cái
17Tủ đựng phương tiện phá dỡ 600x1200x200 kèm theo thiết bị phá dỡTheo HSTK được duyệt1tủ
18Hiệu chỉnh Bơm chữa cháy động cơ điệnTheo HSTK được duyệt1máy
19Hiệu chỉnh Bơm chữa cháy động cơ DiezelTheo HSTK được duyệt1máy
20Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính dTheo HSTK được duyệt1,24100m
21Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhTheo HSTK được duyệt1cái
22Lắp đặt đầu báo cháy khói quangTheo HSTK được duyệt6,510 đầu
23Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtTheo HSTK được duyệt1,110 đầu
24Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt25 chuông
25Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo HSTK được duyệt25 nút
26Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt25 đèn
27Hộp đấu nối kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt10hộp
28Điện trở kháng cuối kênhTheo HSTK được duyệt10cái
29Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiều 2x1mm2Theo HSTK được duyệt4410m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt356m
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt796m
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
33Măng sông nối ống D20Theo HSTK được duyệt265cái
34Kẹp đỡ ống D20Theo HSTK được duyệt120cái
35Hộp chia ngả D20Theo HSTK được duyệt30cái
36Vật tư phụTheo HSTK được duyệt1
37Vật liệu chống cháy bịt các lỗ xuyên sànTheo HSTK được duyệt1
38Cài đặt, lập trình, chạy thử hệ thốngTheo HSTK được duyệt1thiết bị
39Đèn sự cố 2 bóng mắt ếchTheo HSTK được duyệt45 đèn
40Đèn sự cố ExitTheo HSTK được duyệt35 đèn
41Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK được duyệt15cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt426m
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt426m
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt1cái
45Bộ dây xích treo đèn ExitTheo HSTK được duyệt15cái
46Măng sông nối ống D20Theo HSTK được duyệt142cái
47Kẹp đỡ ống D20Theo HSTK được duyệt70cái
48Hộp chia ngả D20Theo HSTK được duyệt25cái
49Vật tư phụTheo HSTK được duyệt1
50Cửa sắt chống cháy >= 60phút (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt33,76m2
51Cửa kính chống cháy EI >= 60 phút (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK được duyệt80,381m2
52Lắp đặt cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt114,141m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7895084E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Trong đó có tối thiểu 03 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết PCCC có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét, có tối thiểu 01 hợp đồng PCCC có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 2.880.000.000 VND)Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Đối với các hợp đồng tương tự về PCCC để chứng minh nhà thầu phải cung cấp được tài liệu đã được cơ quan chức năng quản lý về PCCC chấp nhận nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.525.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (Xây dựng công trình) 1 - Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minhkhả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Tài liệu đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã làm Chỉ huy trưởng công trình hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình đưa vào sử dụng).53
2 Chỉ huy trưởng (Phòng cháy và chữa cháy) 1 - Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc các mã nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5 Điều 43 Nghị định số 136/2020/NĐ-CPTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc các mã nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5 Điều 43 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP+ Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Tài liệu đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 01 công trình với vị trí là chỉ huy trưởng phụ trách thi công về PCCC hoặc hạng mục phòng cháy chữa cháy).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 - Trình độ: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Tài liệu đã là CBKT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét32
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Trình độ: Kỹ sư cấp thoát nướcTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Tài liệu đã là CBKT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét32
5 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Trình độ: Kỹ sư điện, hệ thống điệnTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, hệ thống điện.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Tài liệu đã là CBKT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét32
6 Cán bộ kỹ thuật PCCC 1 Trình độ: Kỹ sư phòng cháy và chữa cháy hoặc các mã nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5 Điều 43 Nghị định số 136/2020/NĐ-CPTài liêu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc các mã nhóm ngành đào tạo theo quy định tại Khoản 5 Điều 43 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP.+ Có chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy.+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Tài liệu đã là CBKT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét32
7 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 1 Trình độ: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành phù hợpTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành phù hợp+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với kỹ sư bảo hộ lao động không yêu cầu chứng chỉ này)+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu.+ Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.+ Tài liệu đã là CBKT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5T Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng kí ô tô (Bản sao chứng thực);+ Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (Bản sao chứng thực);1
2 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);1
3 Máy hàn 23kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);2
4 Máy cắt sắt cầm tay Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);2
5 Máy cắt sắt bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);1
6 Máy khoan Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);1
7 Máy cắt gạch Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo);1
8 Máy tời Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo)1
9 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo)1
10 Máy trộn vữa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo)1
11 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo)1
12 Máy bơm tăng áp Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo)1
13 Đồng hồ đo áp lực Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo)1
14 Máy toàn đạc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo)1
15 Máy thủy bình Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->