Gói thầu: Gói thầu số 19: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200954073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20190121533 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 09:42:00 đến ngày 2020-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,101,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bộ bàn ghế phòng họp ( bàn + 06 ghế) | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bàn để máy tính | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Máy in | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Tủ chứa hồ sơ | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bảng Formica (1,2m x 2,4m) viền nhôm | 1 | Tấm | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bàn để máy tính | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Máy in | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Tủ chứa hồ sơ | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bảng Formica (1,2m x 2,4m) viền nhôm | 1 | Tấm | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bàn, ghế làm việc | 4 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bộ bàn ghế phòng họp ( bàn + 06 ghế) | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bàn để máy tính | 2 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Máy vi tính có nối mạng internet | 2 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Máy in | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Tủ chứa hồ sơ | 2 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bảng Formica (1,2m x 2,4m) viền nhôm | 2 | Tấm | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bàn, ghế làm dài (bàn + 08 ghế) | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Tủ chứa hồ sơ | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Ti vi LCD (tối thiểu 50 inches) | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Đầu DVD | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bảng Formica (1,2m x 2,4m) viền nhôm | 1 | Tấm | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | 4 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | 4 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Giường bệnh nhân: Inox + vạt inox + nệm | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Tủ thuốc | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Cân sức khỏe (từ 1 – 120 kg) | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bảng Formica (1,2m x 2,4m) viền nhôm | 1 | Tấm | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Pence cong không mấu (dài 18cm, bằng inox, xuất xứ Pakistan) | 2 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Pence thẳng không mấu (dài 18cm, bằng inox, xuất xứ Pakistan) | 2 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Kéo thẳng nhọn (dài 18cm, bằng inox xuất xứ Pakistan) | 2 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Nhiệt kế đo thân nhiệt (bằng thủy tinh, xuất xứ Nhật) | 5 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Tai nghe nhịp tim (1 dây, 02 tai nghe, xuất xứ Nhật) | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Máy đo huyết áp (bằng vải, ruột bằng cao su, xuất xứ Nhật) | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bộ bàn ghế tiếp khách ( bàn + 06 ghế) | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Tủ trưng bày | 2 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Bảng Formica (1,2m x 2,4m) viền nhôm | 1 | Tấm | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bộ trống Đội | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bàn, ghế làm việc | 2 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bàn đọc sách cho giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Ghế đọc sách có lưng tựa cho giáo viên | 30 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bàn đọc sách cho học sinh | 7 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Ghế đọc sách có cho học sinh | 35 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Tủ đựng hồ sơ thư viện | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Tủ đựng sách thư viện | 6 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Kệ sách 5 ngăn | 10 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Kệ trưng bày theo chủ đề | 2 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Giá để báo, tạp chí | 2 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Tủ phích | 2 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bảng hướng dẫn sử dụng mục lục + Bảng nội quy | 2 | Tấm | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bảng thông tin – Thư mục | 1 | Tấm | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Bảng nội quy | 1 | Tấm | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Bảng các câu danh ngôn về sách, biểu ngữ thư viện | 8 | Tấm | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Bản đồ Việt Nam: Đóng khung nhôm nền sau formica ép lastic. Kích thước 1,55 x 2,12 m | 1 | Tấm | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Bản đồ Tỉnh: Đóng khung nhôm nền sau formica ép lastic. Kích thước 1,2 x 1,6 m | 1 | Tấm | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Bản đồ Huyện: Đóng khung nhôm nền sau formica ép lastic. Kích thước 1,2 x 1,6 m | 1 | Tấm | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Bình hoa (chậu cây cảnh) | 6 | Bình | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Máy vi tính có nối mạng internet | 6 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Máy in | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Bàn để máy tính | 6 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Bình chữa cháy | 2 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Bảng đa năng | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Bàn để máy chiếu đôi hay còn gọi là kệ để máy chiếu đôi | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Bình chữa cháy CO2 | 2 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Phần mềm bản quyền Hệ điều hành Windows | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bộ lưu điện cho máy chủ (2 KVA offline) | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Máy lạnh & vật tư và chi phí lăp đặt | 2 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Teacher Consol Delta (tổ hợp tai nghe) | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Cassette của giáo viên: CD JSL RC-EZ57B | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Bộ Amply học sinh: Model CSA 502 | 40 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 20 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Ghế xếp | 41 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Máy ảnh kỹ thuật số: CANON EOS 1500D | 2 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Máy quay Video kỹ thuật số: Sony HDR - PJ675E | 2 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Ti vi LCD: từ 50 inch trở lên | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Bộ Loa – Amply - Micro không dây | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Máy chiếu Projector | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Máy in | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Máy chiếu | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Bảng đa năng: Bảng lùa 2 cánh (sử dụng chung cho máy chiếu) | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Bàn đặt máy chiếu | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Bình chữa cháy CO2 | 2 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Bàn để máy tính (Bàn đôi) | 22 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Ghế xếp | 45 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Máy in laser | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Bộ lưu điện cho máy chủ: (2 KVA offline) | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Máy lạnh & vật tư và chi phí lặp đặt | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Máy vi tính để bàn | 44 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Máy chủ | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Phầm mềm bản quyền Hệ điều hành Windows | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Thi công lắp đặt vật tư phòng máy | 1 | Phòng | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Bàn để máy chiếu đôi hay còn gọi là kệ để máy chiếu đôi | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Hệ thống mạng LAN: ( cáp + card mạng + Hub) theo thiết kế | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Bảng phấn từ mặt tôn | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Bàn thí nghiệm thực hành công nghệ (giáo viên) | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Bàn thí nghiệm thực hành công nghệ (học sinh) | 20 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Ghế xếp | 45 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (inox 304) | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 2 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Bộ loa + Amply + Micro không dây (tích hợp) | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Máy thu vật thể đa phương tiện | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Bảng phấn từ mặt tôn: kích thước (1,2 x 3,6)m | 1 | Cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Bộ tranh công nghệ lớp 6 (bộ/8 tờ) | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu may | 21 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Dụng cụ cắm hoa | 21 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 21 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hóa học, sợi pha, sợi dệt kim | 20 | hộp | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Đĩa làm đẹp ngôi nhà | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Đĩa hình vải và trang phục | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Bộ tranh dạy Công nghệ | 1 | tờ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Dụng cụ TN Công nghệ (HS + GV + HC) | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Mô hình con Gà | 4 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Mô hình con Heo | 4 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Bộ tranh dạy Công nghệ | 1 | tờ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Dụng cụ TN Công nghệ (HS + GV + HC) | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Mô hình con Gà | 4 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Bộ tranh Công nghệ lớp 9 (bộ/4 tờ) | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Bảng điện thực hành (thùng 1) | 21 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) | 21 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 135 | MĐ 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) | 21 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 136 | MĐ đèn huỳnh quang (thùng 4) | 21 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 137 | MĐ 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) | 21 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Dụng cụ sửa điện - VLTH (thùng 6) | 21 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Thiết bị điện - VLTH (thùng 7) | 21 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Bảng điện + bảng gỗ lắp MĐ (thùng 8) | 21 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Đồng hồ vạn năng Tenmars YF-78 | 21 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Volt kế xoay chiều | 21 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Amper kế xoay chiều | 21 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Công tơ điện | 21 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Bộ mẫu vải (vải, phụ liệu may, cổ áo) | 21 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Máy may để bàn | 21 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Dụng cụ đo, vẽ , cắt, là | 21 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Bàn là và cầu là | 21 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Bộ DC sữa chữa xe đạp | 21 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Bộ DC trồng cây ăn quả | 21 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Bảng phấn từ mặt tôn: kích thước (1,2 x 3,6)m | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Bàn thí nghiệm thực hành Bộ môn Lý: (Giáo viên) | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Bàn thí nghiệm thực hành Bộ môn Lý: (Học sinh) | 20 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Ghế xếp | 45 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (inox 304) | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Bảng chủ điểm | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Bàn thủ kho | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Bàn chuẩn bị | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Tủ phòng bộ môn | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 2 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Bộ loa + amply + micro không dây | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Bồn rửa đơn bằng inox | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Tranh Vật Lý lớp 6 (28 tranh/bộ) | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Tranh Vật Lý lớp 7 (26 tranh/bộ) | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Tranh nhà Bác học Vật Lý (16tờ/bộ) | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Tranh Vật Lý lớp 8 (28 tranh/bộ) | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Tranh Vật Lý lớp 9 (38 tranh/bộ) | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Sách thực hành thí nghiệm Lý 6 - 7 -8 -9 | 40 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Cân Roberval 200gr + hộp quả cân - Đế cân bằng nhựa, đòn cân bằng thép mạ Crom. Bộ quả cân bằng thép mạ Crom . | 10 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Bộ thí nghiệm dãn nở khối và bộ thí nghiệm dãn nở dải | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Bộ thí nghiệm Điện lớp 7 (giáo viên) | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Biến thế nguồn phòng Bộ môn | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Công tắc chống rò | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Bình chữa cháy C02 | 1 | bình | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Bộ dụng cụ Vật Lý lớp 8 (GV) | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Danh mục Lý (GV) | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Máy thu vật thể đa phương tiện | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Bộ thí nghiệm TH Vật Lý lớp 6 | 20 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Bộ thí nghiệm TH Quang lớp 7 | 20 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Bộ thí nghiệm TH Âm lớp 7 | 20 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Bộ thí nghiệm TH Điện lớp 7 | 20 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 184 | CuSO4 (50g/gói) | 20 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Bộ thí nghiệm Thực hành Vật Lý lớp 8 | 20 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Bộ dụng cụ Vật Lý lớp 9 (phần điện) | 20 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Bộ dụng cụ Vật Lý lớp 9 (phần Quang A) | 20 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Bộ dụng cụ Vật Lý lớp 9 (phần Quang B) | 20 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Bộ dụng cụ Vật Lý lớp 9 (phần điện từ) | 20 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Bộ dụng cụ Vật Lý lớp 9 (phần đóng lẻ) | 20 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Bảng phấn từ mặt tôn: kích thước (1,2 x 3,6)m | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Bàn thí nghiệm Bộ môn Hóa: (Giáo viên - inox 304) | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Bàn thí nghiệm Bộ môn Hóa: (Học sinh - inox 304) | 20 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Ghế xếp | 45 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Xe đẩy phòng thí nghiệm - inox 304 | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Bảng chủ điểm | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Bàn thủ kho | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Bàn chuẩn bị | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Tủ phòng bộ môn | 2 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 2 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Tủ đựng hóa chất | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Bộ loa + amply + micro không dây | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Bồn rửa đôi bằng inox 304 | 2 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Bồn rửa đơn bằng inox 304 | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Tủ hotte | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 2 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Bảng tính tan - Bảng Simili | 2 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Lò sấy Galy | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 211 | pH kế Testr | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Máy chưng cất nước (DZ5) - Loại 1 lần | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Máy quay ly tâm (6 ống) 800B | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Bình hút ẩm | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Ống nghiệm ly tâm | 6 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Cân điện tử Tanita | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Bộ tranh Hóa học lớp 8 (6 tờ/bộ) | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Bộ tranh Hóa học lớp 9 (4 tờ/bộ) | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Bộ tranh nhà bác học Hóa học (15 tờ/bộ) | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Sách thực hành thí nghiệm Hóa 8 -9 | 40 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 6 | Bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Hộp mẫu các loại phân bón hóa học | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Hộp mẫu các loại sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Hộp mẫu chất dẽo | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Công tắc chống rò | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Bình chữa cháy CO2 | 1 | bình | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Máy thu vật thể đa phương tiện | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Bộ dụng cụ Hóa học lớp 8 (GV), không cân điện tử | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Bộ dụng cụ TH Hóa lớp 8 (HS) | 20 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Bộ hóa chất thực hành Hóa lớp 8 | 2 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Bộ dụng cụ Hóa lớp 9 (GV +HS) không cân điện tử | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Bộ hóa chất thực hành Hóa lớp 9 | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Bảng phấn từ mặt tôn: kích thước (1,2 x 3,6)m | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Bàn thí nghiệm Bộ môn Sinh: (Giáo viên - inox 304) | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Bàn thí nghiệm Bộ môn Sinh: (Học sinh- inox 304) | 20 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Ghế xếp | 45 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Xe đẩy phòng thí nghiệm - inox 304 | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Bảng chủ điểm | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Bàn thủ kho | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Bàn chuẩn bị | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Tủ đựng mô hình | 2 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Tủ phòng bộ môn | 2 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Tủ đựng kính hiển vi | 2 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Bồn rửa đôi bằng inox 304 | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Bồn rửa đơn bằng inox 304 | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Bộ loa + amply + micro không dây | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Bộ tranh Sinh vật lớp 6 (28 tranh/bộ) | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Bộ tranh Sinh vật lớp 7 (43 tranh/bộ) | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Bộ tranh Sinh vật lớp 8 (29 tranh/bộ) | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Bộ tranh Sinh vật lớp 9 (39 tranh/bộ) | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Bộ tranh nhà bác học Sinh vật (10 tờ/bộ) | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Sách thực hành thí nghiệm Sinh 6 -7 -8 -9 | 40 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Tiêu bản thực vật | 1 | hộp | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Tiêu bản nhân thể | 1 | hộp | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 261 | MH cấu trúc không gian AND | 4 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 262 | Đồng kim loại tính xác suất (hộp/20cái) | 1 | hộp | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 6 (giáo viên) | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 7 (giáo viên) | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Bộ dụng cụ ngâm mẫu (bộ căn) | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 8 (giáo viên) | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Kinh hiển vi dùng cho giáo viên MCS-T45 | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Camera dùng cho kính hiển vi của giáo viên | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Kính hiển vi dùng cho học sinh MCS-45 | 20 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 271 | Công tắc chống rò | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Bình chữa cháy CO2 | 1 | bình | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Máy thu vật thể đa phương tiện: | 1 | cái | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 6 | 20 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 275 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 7 | 20 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 276 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 8 | 20 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 277 | Bộ hóa chất Sinh lớp 6 | 20 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT | ||
| 278 | Bộ Hóa chất Sinh lớp 7 | 20 | bộ | Đáp ứng theo Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi