Gói thầu: Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220136025-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220135891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 16:36:00 đến ngày 2022-01-27 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,778,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 206,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0668309E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.133661E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, hệ thống bó vỉa, đan rãnh, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 9.645.211.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.645.211.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc xây dựng hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. .- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc xây dựng hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm phụ trách KCS tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên và trong đó có hạng mục bê tông nhựa nóng (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải bê tông nhựa nóng (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Máy rải bê tông nhựa có bề rộng rải cơ sở tối thiểu 2.5m.- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh thép (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 10-12 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh hơi (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Lu bánh hơi có tổng trọng lượng ≥ 16 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tải thùng gắn cẩu tự hành (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Xe tải thùng gắn cẩu tự hành ≥ 2T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,5m3, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Xe tưới nước ≥ 5m3.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn bê tông xi măng dung tích ≥ 250 lít.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Máy hàn điện công suất ≤ 23kw.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp hạ tầng kỹ thuật khu dân cư trung tâm thị trấn Tân Phong; Hạng mục: Đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng kinh tế và Hạ tầng UBND huyện Quảng Xương. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2018,2019,2020. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 206.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương; địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương; địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến Bùi Sỹ Lâm
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,08951m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,207100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,4431m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,8342100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2964100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7116100m3
7Đá dăm đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,72m3
8Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt123,156m3
9Ván khuôn thân rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,068100m2
10Cốt thép thân rãnh DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,3649tấn
11Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,74m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4652100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5884tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1099tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3961cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt62,5482tấn
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt62,5482tấn
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,254810 tấn/1km
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,254810 tấn/1km
20Đá dăm đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1m3
21Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,73m3
22Ván khuôn thân rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,828100m2
23Cốt thép thân rãnh DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4364tấn
24Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,43m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1386100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2036tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3517tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt301cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt72,9tấn
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt72,9tấn
31Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,2910 tấn/1km
32Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,2910 tấn/1km
33Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,48100m
34Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1512100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1512100m3
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,504100m2
37Sản xuấtbê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0838100tấn
38Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0838100tấn
39Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0838100tấn
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,504100m2
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,06100m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0504100m3
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1851m3
44Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1067100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0405100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0727100m3
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,95m3
48Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,785m3
49Ván khuôn thân rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2075100m2
50Cốt thép thân rãnh DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5513tấn
51Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,77m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1029100m2
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2731tấn
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt151cấu kiện
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,3011tấn
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,3011tấn
57Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,430110 tấn/1km
58Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,430110 tấn/1km
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1581m3
60Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0142100m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0054100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0097100m3
63Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,26m3
64Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,414m3
65Ván khuôn thân rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1578100m2
66Cốt thép thân rãnh DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0626tấn
67Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,236m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0137100m2
69Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0364tấn
70Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21cấu kiện
71Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5735tấn
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5735tấn
73Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,057410 tấn/1km
74Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,057410 tấn/1km
75Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,42m3
76Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,3m3
77Ván khuôn thân rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,321100m2
78Cốt thép thân rãnh DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1649tấn
79Lưới chắn rác bằng gang KT 700x250mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
80Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt151cấu kiện
81Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,51100m
82Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0846100m2
83Sản xuấtbê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0141100tấn
84Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0141100tấn
85Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0141100tấn
86Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0846100m2
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0369m3
88Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,351m3
89Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0455100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1742100m3
91Tháo dỡ bó vỉa bê tông cũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4881cấu kiện
92Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,88100m
93Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,784m3
94Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,152100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,152100m3
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,636m3
97Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,876100m2
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt96,36m2
99Mua bó vỉa màu xám sángTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,768m3
100Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4381cấu kiện
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,25m3
102Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1100m2
103Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,25m2
104Mua bó vỉa màu xám sángTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,75m3
105Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1251cấu kiện
106Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,641m3
107Mua đất màu trồng câyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,64m3
108Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10gốc
109Trồng dặm cây cảnh trổ hoa:Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1100 cây
110Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cây/ năm
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,64m3
112Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,976100m2
113Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,32m3
114Lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tủ
115Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt466,1m
116Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đènTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt121m
117Móng cột đènTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11móng
118Cột thép bát giác 9m liền cân đơn vươn 1,5m + bảng điện cửa cột + đèn cao áp 150WTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cột
119Luồn cáp cửa cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11đầu
120Đánh số cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cột
121Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt466,1m
122Lắp đặt ống thép F60 mạ qua đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,5m
123Rãi dây dồng M16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt466,1m
124Đầu cốt đồng M25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
125Đầu cốt đồng M16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt88cái
126Tiếp địa RC1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7bộ
127Tiếp địa RC2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
128Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,5m
129Rãnh cáp trên vỉa hèTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt378,2m
130Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt408,07m
B Tuyến Nguyễn Bá Ngọc
1Đào đan rãnh bằng thủ công - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4281m3
2Đào đan rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2713100m3
3Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48,62751m3
4Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,2392100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,4045100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,0644100m3
7Đá dăm đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38,15m3
8Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt169,495m3
9Ván khuôn thân rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,985100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,7598tấn
11Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,425m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0165100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,186tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9038tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5451cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt86,0828tấn
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt86,0828tấn
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,608310 tấn/1km
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,608310 tấn/1km
20Đá dăm đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,29m3
21Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71,877m3
22Ván khuôn thân rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,8172100m2
23Cốt thép thân rãnh DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,5931tấn
24Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,007m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1411100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6764tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8953tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2471cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48,617tấn
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48,617tấn
31Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,861710 tấn/1km
32Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,861710 tấn/1km
33Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,429100m
34Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3951100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3951100m3
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,6505100m2
37Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7729100tấn
38Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7729100tấn
39Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7729100tấn
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,6505100m2
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5536100m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,465100m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2223m3
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt222,336m2
45Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt222,336m2
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6071m3
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2346100m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0891100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,16100m3
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,29m3
51Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,727m3
52Ván khuôn thân rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6565100m2
53Cốt thép thân rãnh DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1798tấn
54Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,894m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2264100m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6009tấn
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt331cấu kiện
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,4624tấn
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,4624tấn
60Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,946210 tấn/1km
61Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,946210 tấn/1km
62Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,924m3
63Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,26m3
64Ván khuôn thân rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7062100m2
65Cốt thép thân rãnh DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3627tấn
66Lưới chắn rác bằng gang KT 700x250mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33cái
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt331cấu kiện
68Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,122100m
69Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1861100m2
70Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0309100tấn
71Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0309100tấn
72Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0309100tấn
73Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1861100m2
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,118m3
75Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,871m3
76Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2287100m3
78Tháo dỡ bó vỉa bê tông cũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6681cấu kiện
79Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,68100m
80Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,384m3
81Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9494100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9494100m3
83Bê tông đệm móng M150 đá 2x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,128m3
84Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,648100m2
85Vữa đệm dày 4cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71,28m2
86Mua bó vỉa màu xám sángTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,664m3
87Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3241cấu kiện
88Bê tông đệm móng M150 đá 2x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,471m3
89Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,526100m2
90Vữa đệm dày 4cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt44,71m2
91Mua bó vỉa màu xám sángTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,572m3
92Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2631cấu kiện
93Bê tông đệm móng M150 đá 2x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1m3
94Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,08100m2
95Vữa đệm dày 4cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9m2
96Mua bó vỉa màu xám sángTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4m3
97Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1001cấu kiện
98Bê tông đệm móng M150 đá 2x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,085m3
99Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,124100m2
100Vữa đệm dày 4cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,54m2
101Mua bó vỉa màu xám sángTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,79m3
102Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1551cấu kiện
103Đào đất trồng câyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7281m3
104Mua đất màu trồng câyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,728m3
105Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2gốc
106Trồng cây lạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,02gốc
107Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cây/năm
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,64m3
109Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,376100m2
110Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,32m3
C Tuyến Nguyễn Xuân Nguyên
1Đào nền, đào khuôn, đào đan rãnh bằng thủ công 10%KLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,9821m3
2Đào nền, đào khuôn, đào đan rãnh bằng máy 90%KLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8984100m3
3Đào rãnh bằng thủ công 10%KLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt176,4271m3
4Đào rãnh thoát nước bằng máy 90%KLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,8784100m3
5Đắp nền, đắp hoàn trả đào rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,0499100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,4145100m3
7Đá dăm đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt87,22m3
8Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt387,506m3
9Ván khuôn thân rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41,118100m2
10Cốt thép thân rãnh DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,027tấn
11Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80,99m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,6102100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,9977tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,6387tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.2461cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt196,8057tấn
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt196,8057tấn
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,680610 tấn/1km
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,680610 tấn/1km
20Đá dăm đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,1m3
21Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,83m3
22Ván khuôn thân rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,588100m2
23Cốt thép thân rãnh DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8911tấn
24Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,53m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6006100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8823tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5239tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1301cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,5879tấn
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,5879tấn
31Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,558810 tấn/1km
32Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,558810 tấn/1km
33Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,824100m
34Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5746100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5746100m3
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9152100m2
37Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3183100tấn
38Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3183100tấn
39Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3183100tấn
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9152100m2
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,228100m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1915100m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0763m3
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt76,32m2
45Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt76,32m2
46Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5281m3
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2275100m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0864100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1552100m3
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,16m3
51Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,008m3
52Ván khuôn thân rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,576100m2
53Cốt thép thân rãnh DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,144tấn
54Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,776m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2195100m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5827tấn
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt321cấu kiện
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,1757tấn
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,1757tấn
60Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,917610 tấn/1km
61Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,917610 tấn/1km
62Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,896m3
63Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,04m3
64Ván khuôn thân rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6848100m2
65Cốt thép thân rãnh DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,5168tấn
66Lưới chắn rác bằng gang KT 700x250mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32cái
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt321cấu kiện
68Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3161m3
69Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0284100m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0108100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0194100m3
72Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,52m3
73Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,828m3
74Ván khuôn thân rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3156100m2
75Cốt thép thân rãnh DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1253tấn
76Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,472m3
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0274100m2
78Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0728tấn
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41cấu kiện
80Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,147tấn
81Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,147tấn
82Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,114710 tấn/1km
83Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,114710 tấn/1km
84Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8961m3
85Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1706100m3
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0648100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1164100m3
88Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,12m3
89Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,328m3
90Ván khuôn thân rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9392100m2
91Cốt thép thân rãnh DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,858tấn
92Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,832m3
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1646100m2
94Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,437tấn
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt241cấu kiện
96Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,8818tấn
97Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,8818tấn
98Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,688210 tấn/1km
99Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,688210 tấn/1km
100Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,576m3
101Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,712m3
102Ván khuôn thân rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6312100m2
103Cốt thép thân rãnh DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2256tấn
104Lưới chắn rác bằng gang KT 700x250mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24cái
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt241cấu kiện
106Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,904100m
107Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3158100m2
108Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0506100tấn
109Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0506100tấn
110Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0506100tấn
111Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3158100m2
112Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,776m3
113Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38,641m3
114Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1697100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5561100m3
116Tháo dỡ bó vỉa bê tông cũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.7541cấu kiện
117Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,54100m
118Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,572m3
119Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,7351100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,7351100m3
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,996m3
122Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,636100m2
123Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt289,96m2
124Mua bó vỉa màu xám sángTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt47,448m3
125Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.3181cấu kiện
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,9m3
127Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,872100m2
128Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt98,1m2
129Mua bó vỉa màu xám sángTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,26m3
130Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.0901cấu kiện
131Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,1521m3
132Mua đất màu trồng câyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,152m3
133Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt43gốc
134Trồng dặm cây cảnh trổ hoaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,43100 cây
135Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt43cây/năm
136Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52,62m3
137Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,508100m2
138Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,31m3
139Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt978m
140Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đènTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt264m
141Móng cột đènTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24móng
142Cột thép bát giác 9m liền cần đơn vươn 1,5m + bảng điện cửa cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24cột
143Đèn cao áp LED VENUS 150WTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40bộ
144Luồn cáp cửa cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24đầu
145Đánh số cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24cột
146Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt978m
147Lắp đặt ống thép F60 mạ qua đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt145m
148Rãi dây dồng M16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt978m
149Đầu cốt đồng M16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt192cái
150Tiếp địa RC1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17bộ
151Tiếp địa RC2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7bộ
152Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt129m
153Rãnh cáp trên vỉa hèTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt772,4m
154Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt901m
D Tuyến Phạm Tiến Năng
1Đào nền, đào khuôn, đào đan rãnh bằng thủ công 5%KLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2861m3
2Đào nền, đào khuôn, đào đan rãnh bằng máy 95%KLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1157100m3
3Đào rãnh bằng thủ công 5%KLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,7541m3
4Đào rãnh thoát nước bằng máy 95%KLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9266100m3
5Đắp nền, đắp hoàn trả đào rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95,Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3966100m3
6Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,2595m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,1793100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,6921m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,1715100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,8154100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,4519100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5069100m3
13Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2481 rọ
14Vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,58100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,2m3
16Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt248m2
17Ván khuônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,621100m2
18Đá dăm đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,78m3
19Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt78,994m3
20Ván khuôn thân rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,382100m2
21Cốt thép thân rãnh DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,0825tấn
22Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,51m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9398100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0188tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3533tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2541cấu kiện
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40,1193tấn
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40,1193tấn
29Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,011910 tấn/1km
30Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,011910 tấn/1km
31Đá dăm đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,12m3
32Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,656m3
33Ván khuôn thân rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4416100m2
34Cốt thép thân rãnh DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2328tấn
35Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,296m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0739100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1086tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1876tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt161cấu kiện
40Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,326100m
41Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1027100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1027100m3
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3423100m2
44Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0569100tấn
45Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0569100tấn
46Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0569100tấn
47Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3423100m2
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0408100m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0342100m3
50Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,791m3
51Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0711100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,027100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0485100m3
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3m3
55Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,01m3
56Ván khuôn thân rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,784100m2
57Cốt thép thân rãnh DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3486tấn
58Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,18m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0686100m2
60Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1821tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt101cấu kiện
62Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8674tấn
63Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8674tấn
64Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,286710 tấn/1km
65Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,286710 tấn/1km
66Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,28m3
67Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2m3
68Ván khuôn thân rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,214100m2
69Cốt thép thân rãnh DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1099tấn
70Lưới chắn rác bằng gang KT 700x250mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt101cấu kiện
72Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,34100m
73Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0303100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0303100m3
75Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0564100m2
76Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0094100tấn
77Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0094100tấn
78Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0094100tấn
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,46m3
80Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,91m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,039100m3
82Tháo dỡ bó vỉa bê tông cũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2591cấu kiện
83Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,59100m
84Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,662m3
85Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1422100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1422100m3
87Bê tông đệm móng M150 đá 2x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,842m3
88Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,452100m2
89Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38,42m2
90Mua bó vỉa màu xám sángTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,944m3
91Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2261cấu kiện
92Bê tông đệm móng M150 đá 2x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,595m3
93Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,068100m2
94Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,78m2
95Mua bó vỉa màu xám sángTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,53m3
96Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt851cấu kiện
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,77m3
98Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,518100m2
99Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,885m3
100Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,90031m3
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0369100m3
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4637m3
103Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1394100m2
104Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5334m3
105Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,425m2
106Đào thi công móng đất C3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3941m3
107Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,722m3
108Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1814100m2
109Vữa đệm M75 dày 2cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,92m2
110Mua đá bó vỉa hố trồng câyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9534m3
111Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1681cấu kiện
112Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt90,002m3
113Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt900,02m2
114Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt900,02m2
115Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt218,76m2
116Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt218,76m2
117Tháo rỡ cột BTLT cũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cột
118Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5,0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cột
119Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hèTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4móng
120Tiếp địa RC1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
121Râu tiếp địa ĐDK-0,4kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
122Cổ rề cột tròn đơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
123Tháo rỡ thu hồi xà sứTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
124Tháo rỡ di chuyển cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt108m
125Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8bộ
126Tháo rỡ di chuyển hộp công tơTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
127Tháo rỡ di chuyển công tơTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
128Băng dính cách điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cuộn
129Đánh số cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cột
E Tuyến Vũ Phi Trừ
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,997100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,9967100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,997100m2
4Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,8578100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,8578100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,8578100tấn
7Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,51m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3362100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0672tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,6287tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2621cấu kiện
12Đào thi công móng đất C3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,151m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,1m3
14Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,552100m2
15Vữa đệm M75 dày 4cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,2m2
16Mua đá bó vỉa hố trồng câyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4001cấu kiện
18Đào thi công móng đất C3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,8761m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,788m3
20Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2938100m2
21Vữa đệm M75 dày 4cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,68m2
22Mua đá bó vỉa hố trồng câyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5436m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2721cấu kiện
F Phần Đảm bảo giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
3Mua biển tam giácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
4Mua biển báo trònTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
5Mua cột biển báoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cột
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,41m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,024100m3
8Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt152cái
9Áo phản quangTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
10Cờ lệnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
11Còi hiệuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
12Đèn báo hiệuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
13Điều tiết đảm bảo giao thôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50công
G Phần bãi đúc cấu kiện
1San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4100m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4100m2
3Đắp móng bãi thải CPĐD loại 2 dày 12cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,48100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40m3
5Thuê bãi đúc cấu kiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0668309E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.133661E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, hệ thống bó vỉa, đan rãnh, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 9.645.211.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.645.211.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc xây dựng hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. .- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc xây dựng hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm phụ trách KCS tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên và trong đó có hạng mục bê tông nhựa nóng (có xác nhận của chủ đầu tư).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải bê tông nhựa nóng (thiết bị chủ chốt) - Máy rải bê tông nhựa có bề rộng rải cơ sở tối thiểu 2.5m.- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
2 Lu bánh thép (thiết bị chủ chốt) - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 10-12 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
3 Lu bánh hơi (thiết bị chủ chốt) - Lu bánh hơi có tổng trọng lượng ≥ 16 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
4 Xe tải thùng gắn cẩu tự hành (thiết bị chủ chốt) - Xe tải thùng gắn cẩu tự hành ≥ 2T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
5 Máy đào(thiết bị chủ chốt) - Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,5m3, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
6 Xe tưới nhựa - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
7 Ô tô tải tự đổ - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
8 Xe tưới nước - Xe tưới nước ≥ 5m3.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
9 Máy trộn bê tông xi măng - Máy trộn bê tông xi măng dung tích ≥ 250 lít.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
10 Máy hàn điện - Máy hàn điện công suất ≤ 23kw.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->