Gói thầu: Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220135891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 16:36:00 đến ngày 2022-01-27 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,778,873,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 206,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0668309E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.133661E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, hệ thống bó vỉa, đan rãnh, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 9.645.211.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.645.211.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc xây dựng hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. .- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc xây dựng hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm phụ trách KCS tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên và trong đó có hạng mục bê tông nhựa nóng (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải bê tông nhựa nóng (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy rải bê tông nhựa có bề rộng rải cơ sở tối thiểu 2.5m.- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh thép (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 10-12 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh hơi (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu bánh hơi có tổng trọng lượng ≥ 16 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải thùng gắn cẩu tự hành (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe tải thùng gắn cẩu tự hành ≥ 2T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào(thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,5m3, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe tưới nước ≥ 5m3.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn bê tông xi măng dung tích ≥ 250 lít.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy hàn điện công suất ≤ 23kw.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp hạ tầng kỹ thuật khu dân cư trung tâm thị trấn Tân Phong; Hạng mục: Đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng 3 trở lên. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2018,2019,2020. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 206.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương.
Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương; địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương; địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến Bùi Sỹ Lâm | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0895 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,207 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,443 | 1m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,8342 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2964 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7116 | 100m3 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,72 | m3 |
| 8 | Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 123,156 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,068 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép thân rãnh D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,3649 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,74 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4652 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5884 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1099 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 396 | 1cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 62,5482 | tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 62,5482 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,2548 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,2548 | 10 tấn/1km |
| 20 | Đá dăm đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 21 | Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,73 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thân rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,828 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép thân rãnh D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4364 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,43 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1386 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2036 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3517 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | 1cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72,9 | tấn |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72,9 | tấn |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,29 | 10 tấn/1km |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,29 | 10 tấn/1km |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 34 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1512 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1512 | 100m3 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,504 | 100m2 |
| 37 | Sản xuấtbê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0838 | 100tấn |
| 38 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0838 | 100tấn |
| 39 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0838 | 100tấn |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,504 | 100m2 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0504 | 100m3 |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,185 | 1m3 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1067 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0405 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0727 | 100m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,95 | m3 |
| 48 | Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,785 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thân rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2075 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép thân rãnh D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5513 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,77 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1029 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2731 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | 1cấu kiện |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,3011 | tấn |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,3011 | tấn |
| 57 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4301 | 10 tấn/1km |
| 58 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4301 | 10 tấn/1km |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,158 | 1m3 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0142 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0054 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0097 | 100m3 |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,26 | m3 |
| 64 | Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,414 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thân rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1578 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép thân rãnh D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0626 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,236 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0137 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0364 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5735 | tấn |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5735 | tấn |
| 73 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0574 | 10 tấn/1km |
| 74 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0574 | 10 tấn/1km |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,42 | m3 |
| 76 | Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thân rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,321 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép thân rãnh D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1649 | tấn |
| 79 | Lưới chắn rác bằng gang KT 700x250mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | 1cấu kiện |
| 81 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,51 | 100m |
| 82 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0846 | 100m2 |
| 83 | Sản xuấtbê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0141 | 100tấn |
| 84 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0141 | 100tấn |
| 85 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0141 | 100tấn |
| 86 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0846 | 100m2 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0369 | m3 |
| 88 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,35 | 1m3 |
| 89 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0455 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1742 | 100m3 |
| 91 | Tháo dỡ bó vỉa bê tông cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 488 | 1cấu kiện |
| 92 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,88 | 100m |
| 93 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,784 | m3 |
| 94 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,152 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,152 | 100m3 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,636 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,876 | 100m2 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 96,36 | m2 |
| 99 | Mua bó vỉa màu xám sáng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,768 | m3 |
| 100 | Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 438 | 1cấu kiện |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,25 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,25 | m2 |
| 104 | Mua bó vỉa màu xám sáng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,75 | m3 |
| 105 | Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 125 | 1cấu kiện |
| 106 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,64 | 1m3 |
| 107 | Mua đất màu trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,64 | m3 |
| 108 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | gốc |
| 109 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa: | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1 | 100 cây |
| 110 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cây/ năm |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,64 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,976 | 100m2 |
| 113 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,32 | m3 |
| 114 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 115 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 466,1 | m |
| 116 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đèn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 121 | m |
| 117 | Móng cột đèn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | móng |
| 118 | Cột thép bát giác 9m liền cân đơn vươn 1,5m + bảng điện cửa cột + đèn cao áp 150W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cột |
| 119 | Luồn cáp cửa cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | đầu |
| 120 | Đánh số cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cột |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 466,1 | m |
| 122 | Lắp đặt ống thép F60 mạ qua đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,5 | m |
| 123 | Rãi dây dồng M16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 466,1 | m |
| 124 | Đầu cốt đồng M25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 125 | Đầu cốt đồng M16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 88 | cái |
| 126 | Tiếp địa RC1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | bộ |
| 127 | Tiếp địa RC2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 128 | Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,5 | m |
| 129 | Rãnh cáp trên vỉa hè | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 378,2 | m |
| 130 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 408,07 | m |
| B | Tuyến Nguyễn Bá Ngọc | |||
| 1 | Đào đan rãnh bằng thủ công - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,428 | 1m3 |
| 2 | Đào đan rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2713 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48,6275 | 1m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,2392 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,4045 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,0644 | 100m3 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,15 | m3 |
| 8 | Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 169,495 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,985 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,7598 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,425 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0165 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,186 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9038 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 545 | 1cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 86,0828 | tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 86,0828 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,6083 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,6083 | 10 tấn/1km |
| 20 | Đá dăm đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,29 | m3 |
| 21 | Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71,877 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thân rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,8172 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép thân rãnh D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5931 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,007 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1411 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6764 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8953 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 247 | 1cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48,617 | tấn |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48,617 | tấn |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,8617 | 10 tấn/1km |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,8617 | 10 tấn/1km |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,429 | 100m |
| 34 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3951 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3951 | 100m3 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,6505 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7729 | 100tấn |
| 38 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7729 | 100tấn |
| 39 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7729 | 100tấn |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,6505 | 100m2 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5536 | 100m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,465 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2223 | m3 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 222,336 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 222,336 | m2 |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,607 | 1m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2346 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0891 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,29 | m3 |
| 51 | Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,727 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thân rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6565 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép thân rãnh D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1798 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,894 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2264 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6009 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33 | 1cấu kiện |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,4624 | tấn |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,4624 | tấn |
| 60 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9462 | 10 tấn/1km |
| 61 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9462 | 10 tấn/1km |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,924 | m3 |
| 63 | Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,26 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thân rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7062 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép thân rãnh D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3627 | tấn |
| 66 | Lưới chắn rác bằng gang KT 700x250mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33 | cái |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33 | 1cấu kiện |
| 68 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,122 | 100m |
| 69 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1861 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0309 | 100tấn |
| 71 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0309 | 100tấn |
| 72 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0309 | 100tấn |
| 73 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1861 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,118 | m3 |
| 75 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,87 | 1m3 |
| 76 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2287 | 100m3 |
| 78 | Tháo dỡ bó vỉa bê tông cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 668 | 1cấu kiện |
| 79 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,68 | 100m |
| 80 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,384 | m3 |
| 81 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9494 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9494 | 100m3 |
| 83 | Bê tông đệm móng M150 đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,128 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,648 | 100m2 |
| 85 | Vữa đệm dày 4cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71,28 | m2 |
| 86 | Mua bó vỉa màu xám sáng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,664 | m3 |
| 87 | Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 324 | 1cấu kiện |
| 88 | Bê tông đệm móng M150 đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,471 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,526 | 100m2 |
| 90 | Vữa đệm dày 4cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,71 | m2 |
| 91 | Mua bó vỉa màu xám sáng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,572 | m3 |
| 92 | Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 263 | 1cấu kiện |
| 93 | Bê tông đệm móng M150 đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 95 | Vữa đệm dày 4cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | m2 |
| 96 | Mua bó vỉa màu xám sáng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 97 | Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | 1cấu kiện |
| 98 | Bê tông đệm móng M150 đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,085 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,124 | 100m2 |
| 100 | Vữa đệm dày 4cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,54 | m2 |
| 101 | Mua bó vỉa màu xám sáng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,79 | m3 |
| 102 | Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 155 | 1cấu kiện |
| 103 | Đào đất trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,728 | 1m3 |
| 104 | Mua đất màu trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,728 | m3 |
| 105 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | gốc |
| 106 | Trồng cây lại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,02 | gốc |
| 107 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cây/năm |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,64 | m3 |
| 109 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,376 | 100m2 |
| 110 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,32 | m3 |
| C | Tuyến Nguyễn Xuân Nguyên | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn, đào đan rãnh bằng thủ công 10%KL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,982 | 1m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn, đào đan rãnh bằng máy 90%KL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8984 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng thủ công 10%KL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 176,427 | 1m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước bằng máy 90%KL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,8784 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền, đắp hoàn trả đào rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,0499 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,4145 | 100m3 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 87,22 | m3 |
| 8 | Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 387,506 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41,118 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép thân rãnh D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,027 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80,99 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,6102 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,9977 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,6387 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.246 | 1cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 196,8057 | tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 196,8057 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,6806 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,6806 | 10 tấn/1km |
| 20 | Đá dăm đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,1 | m3 |
| 21 | Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,83 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thân rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,588 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép thân rãnh D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8911 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,53 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6006 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8823 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5239 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 130 | 1cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,5879 | tấn |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,5879 | tấn |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5588 | 10 tấn/1km |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5588 | 10 tấn/1km |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,824 | 100m |
| 34 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5746 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5746 | 100m3 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9152 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3183 | 100tấn |
| 38 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3183 | 100tấn |
| 39 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3183 | 100tấn |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9152 | 100m2 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,228 | 100m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1915 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0763 | m3 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 76,32 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 76,32 | m2 |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,528 | 1m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2275 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0864 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1552 | 100m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,16 | m3 |
| 51 | Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,008 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thân rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,576 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép thân rãnh D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,144 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,776 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2195 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5827 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | 1cấu kiện |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,1757 | tấn |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,1757 | tấn |
| 60 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9176 | 10 tấn/1km |
| 61 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9176 | 10 tấn/1km |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,896 | m3 |
| 63 | Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,04 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thân rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6848 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép thân rãnh D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5168 | tấn |
| 66 | Lưới chắn rác bằng gang KT 700x250mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | cái |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | 1cấu kiện |
| 68 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,316 | 1m3 |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0284 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0108 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0194 | 100m3 |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 73 | Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,828 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thân rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3156 | 100m2 |
| 75 | Cốt thép thân rãnh D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1253 | tấn |
| 76 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,472 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0274 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0728 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 80 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,147 | tấn |
| 81 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,147 | tấn |
| 82 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1147 | 10 tấn/1km |
| 83 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1147 | 10 tấn/1km |
| 84 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,896 | 1m3 |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1706 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0648 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1164 | 100m3 |
| 88 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,12 | m3 |
| 89 | Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,328 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thân rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9392 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép thân rãnh D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,858 | tấn |
| 92 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,832 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1646 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,437 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | 1cấu kiện |
| 96 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,8818 | tấn |
| 97 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,8818 | tấn |
| 98 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6882 | 10 tấn/1km |
| 99 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6882 | 10 tấn/1km |
| 100 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 101 | Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,712 | m3 |
| 102 | Ván khuôn thân rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6312 | 100m2 |
| 103 | Cốt thép thân rãnh D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2256 | tấn |
| 104 | Lưới chắn rác bằng gang KT 700x250mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | 1cấu kiện |
| 106 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,904 | 100m |
| 107 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3158 | 100m2 |
| 108 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0506 | 100tấn |
| 109 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0506 | 100tấn |
| 110 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0506 | 100tấn |
| 111 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3158 | 100m2 |
| 112 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,776 | m3 |
| 113 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,64 | 1m3 |
| 114 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1697 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5561 | 100m3 |
| 116 | Tháo dỡ bó vỉa bê tông cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.754 | 1cấu kiện |
| 117 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,54 | 100m |
| 118 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,572 | m3 |
| 119 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,7351 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,7351 | 100m3 |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,996 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,636 | 100m2 |
| 123 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 289,96 | m2 |
| 124 | Mua bó vỉa màu xám sáng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 47,448 | m3 |
| 125 | Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.318 | 1cấu kiện |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,9 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,872 | 100m2 |
| 128 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 98,1 | m2 |
| 129 | Mua bó vỉa màu xám sáng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,26 | m3 |
| 130 | Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.090 | 1cấu kiện |
| 131 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,152 | 1m3 |
| 132 | Mua đất màu trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,152 | m3 |
| 133 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43 | gốc |
| 134 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,43 | 100 cây |
| 135 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43 | cây/năm |
| 136 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52,62 | m3 |
| 137 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,508 | 100m2 |
| 138 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,31 | m3 |
| 139 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 978 | m |
| 140 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đèn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 264 | m |
| 141 | Móng cột đèn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | móng |
| 142 | Cột thép bát giác 9m liền cần đơn vươn 1,5m + bảng điện cửa cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cột |
| 143 | Đèn cao áp LED VENUS 150W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | bộ |
| 144 | Luồn cáp cửa cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | đầu |
| 145 | Đánh số cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cột |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 978 | m |
| 147 | Lắp đặt ống thép F60 mạ qua đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 145 | m |
| 148 | Rãi dây dồng M16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 978 | m |
| 149 | Đầu cốt đồng M16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 192 | cái |
| 150 | Tiếp địa RC1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17 | bộ |
| 151 | Tiếp địa RC2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | bộ |
| 152 | Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 129 | m |
| 153 | Rãnh cáp trên vỉa hè | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 772,4 | m |
| 154 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 901 | m |
| D | Tuyến Phạm Tiến Năng | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn, đào đan rãnh bằng thủ công 5%KL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,286 | 1m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn, đào đan rãnh bằng máy 95%KL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1157 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng thủ công 5%KL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,754 | 1m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước bằng máy 95%KL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9266 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền, đắp hoàn trả đào rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3966 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,2595 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,1793 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,692 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1715 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,8154 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,4519 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5069 | 100m3 |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 248 | 1 rọ |
| 14 | Vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,58 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,2 | m3 |
| 16 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 248 | m2 |
| 17 | Ván khuôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,621 | 100m2 |
| 18 | Đá dăm đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,78 | m3 |
| 19 | Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 78,994 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thân rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,382 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép thân rãnh D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,0825 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,51 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9398 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0188 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3533 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 254 | 1cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,1193 | tấn |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,1193 | tấn |
| 29 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,0119 | 10 tấn/1km |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,0119 | 10 tấn/1km |
| 31 | Đá dăm đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 32 | Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,656 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thân rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4416 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép thân rãnh D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2328 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,296 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0739 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1086 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1876 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 40 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,326 | 100m |
| 41 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1027 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1027 | 100m3 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3423 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0569 | 100tấn |
| 45 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0569 | 100tấn |
| 46 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0569 | 100tấn |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3423 | 100m2 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0408 | 100m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0342 | 100m3 |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,79 | 1m3 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0711 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0485 | 100m3 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3 | m3 |
| 55 | Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,01 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thân rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,784 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép thân rãnh D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3486 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,18 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0686 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1821 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8674 | tấn |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8674 | tấn |
| 64 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2867 | 10 tấn/1km |
| 65 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1 km tiếp theo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2867 | 10 tấn/1km |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 67 | Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thân rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,214 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép thân rãnh D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1099 | tấn |
| 70 | Lưới chắn rác bằng gang KT 700x250mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 72 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 73 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0303 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0303 | 100m3 |
| 75 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0564 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0094 | 100tấn |
| 77 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0094 | 100tấn |
| 78 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0094 | 100tấn |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,46 | m3 |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,9 | 1m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 82 | Tháo dỡ bó vỉa bê tông cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 259 | 1cấu kiện |
| 83 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,59 | 100m |
| 84 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,662 | m3 |
| 85 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1422 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1422 | 100m3 |
| 87 | Bê tông đệm móng M150 đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,842 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,452 | 100m2 |
| 89 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,42 | m2 |
| 90 | Mua bó vỉa màu xám sáng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,944 | m3 |
| 91 | Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 226 | 1cấu kiện |
| 92 | Bê tông đệm móng M150 đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,595 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 94 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,78 | m2 |
| 95 | Mua bó vỉa màu xám sáng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,53 | m3 |
| 96 | Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 85 | 1cấu kiện |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,77 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,518 | 100m2 |
| 99 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,885 | m3 |
| 100 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,9003 | 1m3 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0369 | 100m3 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4637 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1394 | 100m2 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5334 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,425 | m2 |
| 106 | Đào thi công móng đất C3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,394 | 1m3 |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,722 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1814 | 100m2 |
| 109 | Vữa đệm M75 dày 2cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,92 | m2 |
| 110 | Mua đá bó vỉa hố trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9534 | m3 |
| 111 | Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 168 | 1cấu kiện |
| 112 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90,002 | m3 |
| 113 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 900,02 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 900,02 | m2 |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 218,76 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 218,76 | m2 |
| 117 | Tháo rỡ cột BTLT cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cột |
| 118 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5,0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cột |
| 119 | Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hè | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | móng |
| 120 | Tiếp địa RC1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 121 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 122 | Cổ rề cột tròn đơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 123 | Tháo rỡ thu hồi xà sứ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 124 | Tháo rỡ di chuyển cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 108 | m |
| 125 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | bộ |
| 126 | Tháo rỡ di chuyển hộp công tơ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 127 | Tháo rỡ di chuyển công tơ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 128 | Băng dính cách điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cuộn |
| 129 | Đánh số cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cột |
| E | Tuyến Vũ Phi Trừ | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,997 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,9967 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,997 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,8578 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,8578 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,8578 | 100tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,51 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3362 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0672 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6287 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 262 | 1cấu kiện |
| 12 | Đào thi công móng đất C3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,15 | 1m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,1 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,552 | 100m2 |
| 15 | Vữa đệm M75 dày 4cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,2 | m2 |
| 16 | Mua đá bó vỉa hố trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 400 | 1cấu kiện |
| 18 | Đào thi công móng đất C3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,876 | 1m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,788 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2938 | 100m2 |
| 21 | Vữa đệm M75 dày 4cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,68 | m2 |
| 22 | Mua đá bó vỉa hố trồng cây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5436 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 272 | 1cấu kiện |
| F | Phần Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Mua biển tam giác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 4 | Mua biển báo tròn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Mua cột biển báo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cột |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 8 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 152 | cái |
| 9 | Áo phản quang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Cờ lệnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Còi hiệu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Đèn báo hiệu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Điều tiết đảm bảo giao thông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | công |
| G | Phần bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 100m2 |
| 3 | Đắp móng bãi thải CPĐD loại 2 dày 12cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,48 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | m3 |
| 5 | Thuê bãi đúc cấu kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0668309E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.133661E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước, hệ thống bó vỉa, đan rãnh, cấp III trở lên, có giá trị ≥ 9.645.211.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.645.211.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc xây dựng hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. .- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc xây dựng hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm phụ trách KCS tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên và trong đó có hạng mục bê tông nhựa nóng (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải bê tông nhựa nóng (thiết bị chủ chốt) | - Máy rải bê tông nhựa có bề rộng rải cơ sở tối thiểu 2.5m.- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 2 | Lu bánh thép (thiết bị chủ chốt) | - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 10-12 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 3 | Lu bánh hơi (thiết bị chủ chốt) | - Lu bánh hơi có tổng trọng lượng ≥ 16 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 4 | Xe tải thùng gắn cẩu tự hành (thiết bị chủ chốt) | - Xe tải thùng gắn cẩu tự hành ≥ 2T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 5 | Máy đào(thiết bị chủ chốt) | - Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,5m3, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 6 | Xe tưới nhựa | - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 7 | Ô tô tải tự đổ | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 8 | Xe tưới nước | - Xe tưới nước ≥ 5m3.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông xi măng | - Máy trộn bê tông xi măng dung tích ≥ 250 lít.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | - Máy hàn điện công suất ≤ 23kw.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi