Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 5 (Giếng Sùi), xã Tu Vũ, huyện Thanh Thủy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220133996-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 5 (Giếng Sùi), xã Tu Vũ, huyện Thanh Thủy
Số hiệu KHLCNT 20220119505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 16:49:00 đến ngày 2022-01-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,713,058,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4569E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình hạ tầng kỹ thuật có đầy đủ các hạng mục: San nền, đường giao thông, thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, cầu đường hoặc giao thông hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, cầu đường hoặc giao thông hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; ngành điện;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình điện đường dây hoặc điện chiếu sáng công nghiệp (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 8
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 70CV trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 5 (Giếng Sùi), xã Tu Vũ, huyện Thanh Thủy
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 5 (Giếng Sùi), xã Tu Vũ, huyện Thanh Thủy
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy , địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH 88 Hưng Thịnh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP kiến trúc ACT Việt Nam (Địa chỉ: Số 16, đường Hòa Phong, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.) + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy , địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V91,164100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 3km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V91,164100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V398,014100m3
4Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V437,8154100m3
5Vận chuyển đất để đắp, cự ly trung bình 9,5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V437,8154100m3
B Bờ vây thi công
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,565100m3
2Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9546100m3
3Vận chuyển đất để đắp, cự ly trung bình 9,5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9546100m3
4Đóng cọc tre, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V17,84100m
5Phên treMô tả kỹ thuật theo chương V1.113m2
6Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
7Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V45ca
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1772100m3
2Vận chuyển đất để đắp, cự ly trung bình 3km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5949100m3
3Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,775100m3
4Vận chuyển đất để đắp, cự ly trung bình 9,5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,775100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4227100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,585100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3904100m3
8Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V185,39m3
9Ván khuôn mặt đường, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,446100m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (BẢN B50)
1Đào rãnh, bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9816100m3
2Đào rãnh, bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V44,2395m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m3
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V51,426m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,7784m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V621,72m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V33,504m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V516cấu kiện
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,501100m2
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,8777tấn
E NỐI CỐNG HỘP BxH: 2.0X2.0
1Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6894m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3316m2
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2938m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0406100m2
6Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
F CỐNG TRÒN D1000
1Đào rãnh bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4716100m3
2Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,24m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,317m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
6Mua, vận chuyển cống D1000, tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V20Ống cống
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00Mô tả kỹ thuật theo chương V20ống cống
G CỐNG TRÒN D800
1Đào rãnh, bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9765100m3
2Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,85m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0035100m3
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
6Ống cống D800, tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V7Ống cống
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Nối ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7ống cống
H GA THU 1
1Đào hố móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2701100m3
2Đào hố móng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0013m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0031100m3
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9375m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099100m2
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2076tấn
I VỈA HÈ
1Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V115,375m3
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,69m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,212100m2
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0574tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,216100m2
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,62m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V554cấu kiện
8Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.030,6m2
J GIA CỐ MÁI TALUY
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8444100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V128,55m3
3Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,589m3
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V55,89m3
5Bê tông mái bờ kênh mương, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V186,3m3
6Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V223,2m
K PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ - Móng M2CL
1Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
3Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,47m3
4Đắp đất trả hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
L Móng M2ĐCL
1Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
3Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
4Đắp đất trả hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
M Hào cáp 1 cáp vỉa hè, HC1-VH
1Đào móng hào cáp vỉa hè, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V130,296m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V85,44m3
3Đào móng cáp qua đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,86m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
5Đào móng tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
6Đắp đất trả hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
7Đào móng tiếp địa tủ công tơ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
8Đắp đất trả hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,016m3
9Đào móng tủ 9 công tơ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,0688m3
10Đắp đất trả hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m3
11Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
15Khung Bu lông móng M16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
17Lắp đặt côn nhựa, Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
N Hố ga cáp vào nhà dân
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V117,18m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6264m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2636m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2502tấn
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m2
6Đắp đất trả hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V54m3
O Cột điện NPC.I-8,5-190-4.3
1Cột điện NPC.I-8.5-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
3Ca xe vận chuyển cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
P Cáp vặn xoắn và phụ kiện
1Cáp vặn xoắn CXV 4x95 mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V182m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182km/dây
3Móc treo F20Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
4Kẹp xiếtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
5Đai thép + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
6Ghíp 3 bu lông bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V24,1kg
8Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
Q Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp trên vỉa hè
1Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V43,076m3
2Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V43,076m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,2041000v
4Gạch chỉ bảo vệc cápMô tả kỹ thuật theo chương V3.204viên
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,78100m2
6Lưới ni lông bảo vệc cápMô tả kỹ thuật theo chương V178m2
R Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp qua đường
1Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
3Lớp đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181000v
4Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V180viên
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
6Lưới ni lông bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
7Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
S Tiếp địa lặp lại (RLL) và tiếp địa tủ 9 công tơ
1Chi tiết mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V108,08kg
2Đầu cốt ĐC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
4Chi tiết mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V127,552kg
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
T Phần đường dây và tủ điện
1Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV(3x35+1x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V206m
2Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV(3x50+1x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V92m
3Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV(3x70+1x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V141m
4Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,06100m
5Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
6Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41100m
7Đầu cốt đồng Cu-70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
9Đầu cốt đồng Cu-50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
11Đầu cốt đồng Cu-35Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810 đầu cốt
13Ống bảo vệ cáp, HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V223m
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,23100m
15Ống bảo vệ cáp, HDPE 105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V196m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96100m
17Ống bảo vệ cáp, HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8100m
19ống thép mạ kẽm đường kính D150 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
20Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
21ống thép mạ kẽm đường kính D10 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
22Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
23Tủ điện 9 công tơ trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
24Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V41 tủ
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
26Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2715100kg
27Thép làm cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V171,6kg
28Thép tròn D10 rải tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V27,148kg
U THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo chương V51sợi, 1ruột
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V91 vị trí
3Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cái
4Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V361 cái
5Thí nghiệm công tơ 1pha; điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V361 cái
V Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
1Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V283.203.000đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4569E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình hạ tầng kỹ thuật có đầy đủ các hạng mục: San nền, đường giao thông, thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, cầu đường hoặc giao thông hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạ tầng 1 + Trình độ đại học trở lên; ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, cầu đường hoặc giao thông hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).21
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách điện 1 + Trình độ đại học trở lên; ngành điện;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình điện đường dây hoặc điện chiếu sáng công nghiệp (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).21
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt8
2 Máy đào Dung tích gầu 0,8m3 trở lên; Vận hành tốt4
3 Máy ủi Công suất 70CV trở lên; Vận hành tốt3
4 Máy lu Trọng lượng bản thân ≥ 8 tấn3
5 Máy trộn bê tông 250l trở lên; Vận hành tốt2
6 Máy trộn vữa 80l trở lên; Vận hành tốt2
7 Máy đầm đất (Đầm cóc) Vận hành tốt1
8 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
9 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
10 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt2
11 Máy hàn Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->