Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 5 (Giếng Sùi), xã Tu Vũ, huyện Thanh Thủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220133996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 5 (Giếng Sùi), xã Tu Vũ, huyện Thanh Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220119505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 16:49:00 đến ngày 2022-01-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,713,058,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4569E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình hạ tầng kỹ thuật có đầy đủ các hạng mục: San nền, đường giao thông, thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, cầu đường hoặc giao thông hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, cầu đường hoặc giao thông hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; ngành điện;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình điện đường dây hoặc điện chiếu sáng công nghiệp (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,8m3 trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 70CV trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 5 (Giếng Sùi), xã Tu Vũ, huyện Thanh Thủy Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn phục vụ đấu giá QSD đất tại khu 5 (Giếng Sùi), xã Tu Vũ, huyện Thanh Thủy 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Từ nguồn đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,164 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 3km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,164 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,014 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,8154 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất để đắp, cự ly trung bình 9,5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,8154 | 100m3 |
| B | Bờ vây thi công | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,565 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9546 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất để đắp, cự ly trung bình 9,5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9546 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | 100m |
| 5 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.113 | m2 |
| 6 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 7 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | ca |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1772 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất để đắp, cự ly trung bình 3km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5949 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,775 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất để đắp, cự ly trung bình 9,5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,775 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4227 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,585 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3904 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,39 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (BẢN B50) | |||
| 1 | Đào rãnh, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9816 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh, bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2395 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,426 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,7784 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,72 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,504 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516 | cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,501 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8777 | tấn |
| E | NỐI CỐNG HỘP BxH: 2.0X2.0 | |||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6894 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3316 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2938 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| F | CỐNG TRÒN D1000 | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4716 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,317 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 6 | Mua, vận chuyển cống D1000, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Ống cống |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ống cống |
| G | CỐNG TRÒN D800 | |||
| 1 | Đào rãnh, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9765 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Ống cống D800, tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Ống cống |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ống cống |
| H | GA THU 1 | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2701 | 100m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0013 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9375 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2076 | tấn |
| I | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,375 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,69 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,212 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,62 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554 | cấu kiện |
| 8 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.030,6 | m2 |
| J | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8444 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,55 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,589 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,89 | m3 |
| 5 | Bê tông mái bờ kênh mương, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,3 | m3 |
| 6 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,2 | m |
| K | PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ - Móng M2CL | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | m3 |
| 4 | Đắp đất trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| L | Móng M2ĐCL | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 4 | Đắp đất trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| M | Hào cáp 1 cáp vỉa hè, HC1-VH | |||
| 1 | Đào móng hào cáp vỉa hè, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,296 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,44 | m3 |
| 3 | Đào móng cáp qua đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,86 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 5 | Đào móng tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 6 | Đắp đất trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 7 | Đào móng tiếp địa tủ công tơ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 8 | Đắp đất trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | m3 |
| 9 | Đào móng tủ 9 công tơ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0688 | m3 |
| 10 | Đắp đất trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 15 | Khung Bu lông móng M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa, Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| N | Hố ga cáp vào nhà dân | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,18 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6264 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2636 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2502 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| O | Cột điện NPC.I-8,5-190-4.3 | |||
| 1 | Cột điện NPC.I-8.5-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 3 | Ca xe vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| P | Cáp vặn xoắn và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn CXV 4x95 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | km/dây |
| 3 | Móc treo F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Kẹp xiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 6 | Ghíp 3 bu lông bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1 | kg |
| 8 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| Q | Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp trên vỉa hè | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,076 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,076 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,204 | 1000v |
| 4 | Gạch chỉ bảo vệc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.204 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m2 |
| 6 | Lưới ni lông bảo vệc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m2 |
| R | Lắp đặt, bảo vệ Hào cáp qua đường | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 3 | Lớp đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1000v |
| 4 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 6 | Lưới ni lông bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| S | Tiếp địa lặp lại (RLL) và tiếp địa tủ 9 công tơ | |||
| 1 | Chi tiết mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,08 | kg |
| 2 | Đầu cốt ĐC-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 4 | Chi tiết mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,552 | kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| T | Phần đường dây và tủ điện | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV(3x35+1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV(3x50+1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 3 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV(3x70+1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 100m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 9 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ống bảo vệ cáp, HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | 100m |
| 15 | Ống bảo vệ cáp, HDPE 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m |
| 17 | Ống bảo vệ cáp, HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100m |
| 19 | ống thép mạ kẽm đường kính D150 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | ống thép mạ kẽm đường kính D10 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 23 | Tủ điện 9 công tơ trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 tủ |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 26 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2715 | 100kg |
| 27 | Thép làm cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,6 | kg |
| 28 | Thép tròn D10 rải tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,148 | kg |
| U | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1sợi, 1ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 4 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm công tơ 1pha; điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 cái |
| V | Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283.203.000 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4569E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình hạ tầng kỹ thuật có đầy đủ các hạng mục: San nền, đường giao thông, thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, cầu đường hoặc giao thông hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạ tầng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, cầu đường hoặc giao thông hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách điện | 1 | + Trình độ đại học trở lên; ngành điện;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình điện đường dây hoặc điện chiếu sáng công nghiệp (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư Quyết định bổ nhiệm hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt | 8 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu 0,8m3 trở lên; Vận hành tốt | 4 |
| 3 | Máy ủi | Công suất 70CV trở lên; Vận hành tốt | 3 |
| 4 | Máy lu | Trọng lượng bản thân ≥ 8 tấn | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250l trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | 80l trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm đất (Đầm cóc) | Vận hành tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Vận hành tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi