Gói thầu: E-RG-SCL15-2022: Sửa chữa lớn năm 2022. Danh mục: Hệ thống chiếu sáng Nhà máy thủy điện Sơn La - Phần lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-RG-SCL15-2022: Sửa chữa lớn năm 2022. Danh mục: Hệ thống chiếu sáng Nhà máy thủy điện Sơn La - Phần lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220136004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2022Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 17:07:00 đến ngày 2022-01-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 254,671,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-RG-SCL15-2022: Sửa chữa lớn năm 2022. Danh mục: Hệ thống chiếu sáng Nhà máy thủy điện Sơn La - Phần lắp đặt thiết bị Dự toán Sửa chữa lớn năm 2022. Danh mục: Hệ thống chiếu sáng nhà máy- NMTĐ Sơn La 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2022Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Thí nghiệm cáp DSTA ( 3x50 + 1x35) mm2 trước khi thi công (gồm 3 đoạn cáp, mỗi đoạn 4 ruột) | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 12 | ruột |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 3 cực 80A | Như trên | 1 | cái |
| 3 | đấu nối lại dây điện trong tủ đảm bảo gọn gàng, đầy đủ ghen cáp, biển cáp và dán nhãn thiết bị | Như trên | 5 | công |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Như trên | 415 | m3 |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Như trên | 16,5 | 100m |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Như trên | 12,5 | m3 |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Như trên | 0,5 | 100m |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 427,5 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công, lắp đặt 6m thép mạ kẽm | Như trên | 3 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính phi 90 | Như trên | 0,06 | 100m |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như trên | 3 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bộ lioa | Như trên | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống HĐPE gân xoán chịu lực luồn bảo vệ cáp điện | Như trên | 2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Hộp nối cáp hạ thế 3M đổ nhựa resin cáp có giáp mã GTS | Như trên | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Đầu cốt bít SC 50-12 | Như trên | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt Đầu cốt bít SC 35-12 | Như trên | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt Ống co nhiệt hạ thế bọc cáp 50mm2, màu đỏ | Như trên | 3 | m |
| 18 | Lắp đặt Ống co nhiệt hạ thế bọc cáp 50mm2, màu vàng | Như trên | 3 | m |
| 19 | Lắp đặt Ống co nhiệt hạ thế bọc cáp 50mm2, màu xanh | Như trên | 3 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống co nhiệt hạ thế bọc cáp 35mm2, màu đen | Như trên | 3 | m |
| 21 | Lắp đặt Đai ôm Ômega treo cáp, đường kính đai ôm 76mm | Như trên | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt Buloong nở inox, M6X80. | Như trên | 80 | cái |
| 23 | Lắp đặt Buloong nở inox, M10X80. | Như trên | 80 | cái |
| 24 | Thí nghiệm cáp DSTA ( 3x50 + 1x35) mm2 sau khi lắp đặt (gồm 3 đoạn cáp, mỗi đoạn 4 ruột) | Như trên | 12 | ruột |
| 25 | Hoàn công lại bản vẽ đấu nối tủ điện Đ1 trạm MS2, Tủ điện trạm bảo vệ số 01, Tủ điện nhà thí nghiệm sông đà. | Như trên | 10 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi