Gói thầu: Dụng cụ an toàn, đo lường, thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200916866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Dụng cụ an toàn, đo lường, thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20200910202 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 10:47:00 đến ngày 2020-10-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,085,500,495 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Nón an toàn màu vàng | 95 | Cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 2 | Nón an toàn màu trắng | 65 | Cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 3 | Găng cách điện hạ thế | 125 | Đôi | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 4 | Găng cách điện trung thế | 28 | Đôi | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 5 | Ủng cách điện trung thế | 3 | Đôi | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 6 | Găng tay cao su cấp 3 (Rubber gloves) | 12 | Đôi | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 7 | Dây đai lưng an toàn | 90 | Bộ | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 8 | Dây quàng trụ cho dây đai lưng an toàn | 100 | Sợi | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 9 | Dây quàng trụ 2 móc có khóa điều chỉnh | 20 | Sợi | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 10 | Hộp bảo vệ chống té cao | 5 | Cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 11 | Sào phát quang hành lang đường dây | 1 | Cây | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 12 | Sào thao tác trung thế loại 4 đoạn | 9 | Cây | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 13 | Sào thao tác trung thế loại 6 đoạn | 20 | Cây | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 14 | Sào tiếp đất lưu động trung thế | 4 | Cây | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 15 | Sào chuyên dùng thao tác hotline | 3 | Cây | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 16 | Bộ tiếp địa di động trung thế | 14 | Bộ | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 17 | Bộ tiếp địa di động trung thế (có 1 dây dài để tiếp địa cho lưới có 2,3 tầng) | 25 | Bộ | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 18 | Tiếp địa lưu động hạ thế (có cán gỗ) | 25 | Bộ | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 19 | Tiếp địa lưu động hạ thế (loại mỏ vịt) | 17 | Bộ | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 20 | Tiếp địa hạ thế dùng cho cáp bọc (phần cố định) | 80 | Cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 21 | Tiếp địa hạ thế dùng cho cáp bọc (phần di động) | 7 | Bộ | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 22 | Thử điện trung, hạ thế đèn còi | 12 | Cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 23 | Ampe kềm hạ thế chỉ thị số (HioKy) | 1 | Cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 24 | Máy đo điện trở đất (loại có cọc phụ) | 2 | Cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 25 | Kềm cắt cáp | 1 | Cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 26 | Kích 3/4 T | 7 | Cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 27 | Kích 1,5 T | 5 | Cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 28 | Tifor 1.6T | 2 | Bộ | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 29 | Tifor 3.2T | 3 | Bộ | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 30 | Puly sắt đôi 3T | 2 | Cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 31 | Cóc kẹp dây 16-22mm2 | 5 | Cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 32 | Rọ kéo dây bọc 50-240mm2 | 2 | Cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 33 | Rọ kéo dây bọc 25-95mm2 | 2 | Cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 34 | Leather protector (Găng tay da) | 12 | Đôi | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 35 | Blanket clamping pins 1 (Kẹp thảm) | 20 | Cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 36 | Protable battery impact Wrench (Máy vặn Boulon bằng Pin) | 1 | Bộ | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 37 | UV & Flam protective eyewear (Kính bảo vệ mắt chống cháy và tia UV) | 9 | Cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 38 | Endless nylon sling-2 (Dây nài loại 2) | 4 | Cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 39 | Rubber conductor cover with coupler (Dây bọc mềm cấp 3 có kết nối) | 12 | Cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 40 | Máy cưa xích (phát quang) | 1 | Cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 41 | Bộ đề nghề đa năng | 2 | Bộ | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 42 | Kềm bấm đầu cosse dạng điểm | 1 | Cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. | ||
| 43 | Kềm bấm đầu cosse 5 tấn | 1 | Cái | Hàng hoá của gói thầu phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V E-HSMT và Mục 3 chương III E-HSMT. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi