Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 18:32:00 đến ngày 2022-01-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,285,659,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 154,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có hạng mục thi công nền mặt đường bê tông xi măng, hệ thống cống thoát nước dọc, cống hộp, gia cố mái taluy và đập phá cầu hoặc cống cũ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường; có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực), đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vật liệu, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc hành nghề về vật liệu, thí nghiệm; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách vật liệu, thí nghiệm cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng > 7 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào > 0,8m3 (đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào > 1,25m3 (đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi > 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải > 50m3/h (đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung > 25T (đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép > 12T (đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu > 6T (đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông xi măng > 60 T/h (đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô chuyển trộn > 6m3 (có kiểm định theo quy định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước - dung tích ≥5,0 m3 (đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt bê tông > 7.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay > 70kg (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy nén khí > 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Búa căn nén khí > 3m3/phút | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt (kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình (kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường giao thông từ đoạn Khe Ngang đến giáp Quốc lộ 14B, xã Đại Hồng 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), trong đó có thi công Công trình giao thông, cấp IV. Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp tối thiểu đến hết Quý 3 năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 154.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Lộc; Địa chỉ: 15 Hùng Vương, TT. ái Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3747 112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3865659 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| B | Tuyến | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 1 = M | Chương V | 359,271 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 L= | Chương V | 359,271 | 1 m3 |
| 3 | Đào đánh cấp nền đường đất cấp 3 = M | Chương V | 58,0271 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp 3 = M | Chương V | 6,4193 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp 3=M | Chương V | 1.714,8028 | 1 m3 |
| 6 | Đập bỏ bê tông mặt đường hiện trạng bằng máy đào gắn búa thủy lực | Chương V | 196,704 | 1 m3 |
| 7 | Xúc hỗn hợp bằng máy đào đổ lên ôtô | Chương V | 196,704 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 2km | Chương V | 196,704 | 1 m3 |
| 9 | Đào cống dọc đất cấp 3 = M | Chương V | 707,84 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất cống dọc bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V | 251,754 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tận dụng ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V | 964,659 | 1 m3 |
| 12 | Đắp nền đường K95 bằng máy | Chương V | 2.228,39 | 1 m3 |
| 13 | Đắp nền đường K98 bằng máy | Chương V | 1.684,757 | 1 m3 |
| 14 | Cung cấp đất đắp K95 | Chương V | 841,974 | 1 m3 |
| 15 | Cung cấp đất đắp K98 | Chương V | 2.423,354 | 1 m3 |
| 16 | Lu tăng cường nền đường K95 | Chương V | 5.259,153 | 1 m2 |
| C | Nút giao thông | |||
| 1 | Đập bỏ bê tông mặt đường hiện trạng bằng máy đào gắn búa thủy lực | Chương V | 18,424 | 1 m3 |
| 2 | Xúc hỗn hợp bằng máy đào đổ lên ôtô | Chương V | 18,424 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 2km | Chương V | 18,424 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 3=M | Chương V | 20,266 | 1 m3 |
| 5 | Lu tăng cường nền đường K95 | Chương V | 59,33 | 1 m2 |
| 6 | Đào nền đường đất cấp 3 = M | Chương V | 114,642 | 1 m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đất cấp 3 = M | Chương V | 43,362 | 1 m3 |
| 8 | Đắp nền đường K95 bằng máy | Chương V | 131,368 | 1 m3 |
| 9 | Lu tăng cường nền đường K95 | Chương V | 218,98 | 1 m2 |
| 10 | Đập bỏ bê tông mặt đường hiện trạng bằng máy đào gắn búa thủy lực | Chương V | 22,732 | 1 m3 |
| 11 | Xúc hỗn hợp bằng máy đào đổ lên ôtô | Chương V | 22,732 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 2km | Chương V | 22,732 | 1 m3 |
| D | Điều phối đất cấp 3 phần tuyến (đất tận dụng) | |||
| 1 | * Tổng đất đào cấp 3 phần tuyến | Chương V | 2.665,36 | m3 |
| 2 | * Tổng đất đào cấp 3 phần mương cống | Chương V | 1.693,772 | m3 |
| 3 | * Tếng đất đắp nền tuyÕn K95x1,13 | Chương V | 2.951,008 | m3 |
| 4 | * Tổng đất đắp nền K95x1,13 phần mương, cống | Chương V | 437,77 | m3 |
| 5 | * Tổng đất đắp nền K90x1,10 phần taluy | Chương V | 291,343 | m3 |
| 6 | * Khối lượng đất đắp K95 thiếu sau tận dụng | Chương V | 679,011 | m3 |
| 7 | * Tổng đất đắp nền K98x1,16 | Chương V | 1.954,318 | m3 |
| E | Mặt đường | |||
| F | Tuyến | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Chương V | 1.634,085 | 1 m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm bù vênh | Chương V | 215,439 | 1 m3 |
| 3 | Lát giấy dầu | Chương V | 10.536,083 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm đổ bằng máy | Chương V | 2.528,66 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V | 1.310,834 | 1 m2 |
| 6 | Cốt thép truyền lực khe co d =30mm | Chương V | 7,475 | Tấn |
| 7 | Cốt thép truyền lực khe dãn d =30mm | Chương V | 1,225 | Tấn |
| 8 | Cốt thép khe dọc d =14mm | Chương V | 1,914 | Tấn |
| 9 | Gỗ đệm khe | Chương V | 0,716 | m3 |
| 10 | ống nhựa D34, dày 2,0mm | Chương V | 55,2 | m |
| 11 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Chương V | 1.944,49 | m |
| 12 | Trám khe co bằng nhựa đường | Chương V | 1.944,49 | m |
| 13 | Trám khe dãn bằng nhựa đường | Chương V | 170,48 | m |
| G | Nút giao thông | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Chương V | 16,582 | 1 m3 |
| 2 | Lát giấy dầu | Chương V | 92,12 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm đổ bằng máy | Chương V | 22,109 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V | 24,276 | 1 m2 |
| 5 | Cốt thép truyền lực khe co, dãn d =30mm | Chương V | 0,131 | Tấn |
| 6 | Cốt thép khe dọc d =14mm | Chương V | 0,024 | Tấn |
| 7 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Chương V | 17,819 | m |
| 8 | Trám khe co bằng nhựa đường | Chương V | 17,819 | m |
| H | Nút dân sinh | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm | Chương V | 61,662 | 1 m3 |
| 2 | Lát giấy dầu | Chương V | 622,02 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 (h | Chương V | 95,859 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V | 123,258 | 1 m2 |
| 5 | BTXM M250 đá 1x2 đoạn nêm tiếp giáp | Chương V | 14,044 | 1 m3 |
| 6 | CPDD loại 1 Dmax25 đoạn nêm tiếp giáp | Chương V | 3,357 | 1 m3 |
| I | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông ta luy đá 2x4 M150 | Chương V | 197,274 | 1 m3 |
| 2 | Chân khay ta luy bê tông đá 4x6 M150 | Chương V | 80,868 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Chương V | 421,14 | 1 m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Chương V | 8,087 | 1 m3 |
| 5 | Đào hố móng đất cấp 3 = M | Chương V | 393,541 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V | 264,857 | 1 m3 |
| J | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| K | Cống hộp: | |||
| L | Thân cống: | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2 M300 | Chương V | 167,824 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Chương V | 545,27 | 1 m2 |
| 3 | Quét nhựa đường thân cống | Chương V | 651,3 | 1 m2 |
| 4 | Cốt thép thân cống d=10mm | Chương V | 0,238 | Tấn |
| 5 | Cốt thép thân cống d | Chương V | 7,304 | Tấn |
| 6 | Cốt thép thân cống d>18mm | Chương V | 14,574 | Tấn |
| 7 | Bao tảI tẩm nhựa đường | Chương V | 12,25 | m2 |
| 8 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chương V | 12,22 | 1 m3 |
| 9 | Đào hố móng đất cấp 3 = M | Chương V | 322,86 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất K95 | Chương V | 120,17 | m3 |
| M | Tường đầu cống: | |||
| 1 | Bê tông tường đầu thượng lưu đá 2x4 M150 | Chương V | 4,793 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường đầu hạ lưu đá 2x4 M150 | Chương V | 4,793 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn tường đầu thượng lưu | Chương V | 11,688 | m2 |
| 4 | Ván khuôn tường đầu hạ lưu | Chương V | 11,688 | m2 |
| 5 | Móng tường đầu thượng lưu bê tông đá 4x6 M150 | Chương V | 2,88 | 1 m3 |
| 6 | Móng tường đầu hạ lưu bê tông đá 4x6 M150 | Chương V | 2,88 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng tường đầu thượng lưu | Chương V | 5 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn móng tường đầu hạ lưu | Chương V | 5 | 1 m2 |
| 9 | Đá dăm đệm lót móng tường đầu thượng lưu dày 10cm | Chương V | 0,29 | 1 m3 |
| 10 | Đá dăm đệm lót móng tường đầu hạ lưu dày 10cm | Chương V | 0,29 | 1 m3 |
| 11 | Đào hố móng thượng, hạ lưu đất cấp 3 = M | Chương V | 20 | m3 |
| 12 | Đắp đất thượng, hạ lưu K95 | Chương V | 14,24 | m3 |
| N | Tường cánh cống: | |||
| 1 | Bê tông tường cánh thượng lưu đá 2x4 M150 | Chương V | 19,58 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tường cánh hạ lưu đá 2x4 M150 | Chương V | 22,03 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn tường cánh thượng lưu | Chương V | 59,09 | m2 |
| 4 | Ván khuôn tường cánh hạ lưu | Chương V | 66,39 | m2 |
| 5 | Móng tường cánh thượng lưu bê tông đá 4x6 M150 | Chương V | 10,604 | 1 m3 |
| 6 | Móng tường cánh hạ lưu bê tông đá 4x6 M150 | Chương V | 11,976 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng tường cánh thượng lưu | Chương V | 23,66 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn móng tường cánh hạ lưu | Chương V | 26,72 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánh thượng lưu | Chương V | 23,47 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánh hạ lưu | Chương V | 26,54 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh thượng lưu | Chương V | 29,98 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh hạ lưu | Chương V | 31,16 | 1 m2 |
| 13 | Dăm sạn đệm móng tường cánh sân cống thượng lưu | Chương V | 7,58 | 1 m3 |
| 14 | Dăm sạn đệm móng tường cánh sân cống hạ lưu | Chương V | 8,69 | 1 m3 |
| 15 | Đào hố móng thượng, hạ lưu đất cấp 3 = M | Chương V | 235,61 | m3 |
| 16 | Đắp đất thượng, hạ lưu K95 | Chương V | 10,96 | m3 |
| O | Sân gia cố thượng, hạ lưu cống: | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố thượng lưu | Chương V | 8,46 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố hạ lưu | Chương V | 21,99 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn sân gia cố thượng lưu | Chương V | 5,58 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn sân gia cố hạ lưu | Chương V | 7,55 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cố thượng lưu | Chương V | 3,95 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cố hạ lưu | Chương V | 4,1 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn chân khay sân gia cố thượng lưu | Chương V | 20,43 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn chân khay sân gia cố hạ lưu | Chương V | 21,25 | 1 m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm móng sân gia cố thượng lưu | Chương V | 2,82 | 1 m3 |
| 10 | Dăm sạn đệm móng sân gia cố hạ lưu | Chương V | 7,33 | 1 m3 |
| 11 | Đào hố móng thượng, hạ lưu đất cấp 3 = M | Chương V | 177,91 | m3 |
| 12 | Đắp đất thượng, hạ lưu K95 | Chương V | 5,89 | m3 |
| P | Sân gia cố thượng, hạ lưu cống: | |||
| 1 | Đập bỏ bê tông mặt đường hiện trạng bằng máy đào gắn búa thủy lực | Chương V | 20,913 | m3 |
| 2 | Xúc hỗn hợp bằng máy đào đổ lên ôtô | Chương V | 20,913 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km | Chương V | 20,913 | 1 m3 |
| Q | Cống bản: | |||
| R | Thân cống: | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan cống chịu lực | Chương V | 14,927 | m3 |
| 2 | Cốt thép tròn D16 | Chương V | 0,45 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tròn D12 | Chương V | 0,394 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tròn D10 | Chương V | 0,246 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tròn D8 | Chương V | 0,145 | Tấn |
| 6 | Cốt thép tròn D6 | Chương V | 0,032 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn đan mương | Chương V | 61,287 | m2 |
| S | Xà mũ cống: | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Chương V | 7,269 | m3 |
| 2 | Cốt thép tròn D16 | Chương V | 0,019 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tròn D14 | Chương V | 0,033 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tròn D10 | Chương V | 0,393 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tròn D6 | Chương V | 0,099 | Tấn |
| T | Thân + móng cống | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | Chương V | 11,696 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Chương V | 19,242 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Chương V | 4,861 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân mương + xà mũ | Chương V | 123,882 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Chương V | 27,642 | m2 |
| 6 | Đào đất C3 | Chương V | 176,337 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | Chương V | 77,825 | m3 |
| U | Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Chương V | 1,796 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu | Chương V | 16,515 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Chương V | 6,561 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Chương V | 18,972 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm lót móng tường đầu | Chương V | 1,233 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 3 tường đầu | Chương V | 29,342 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 tường đầu | Chương V | 18,88 | m3 |
| V | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Chương V | 3,963 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh | Chương V | 20,568 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Chương V | 1,105 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh | Chương V | 4,8 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánh | Chương V | 9,098 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh | Chương V | 24,72 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm lót móng tường cánh | Chương V | 2,247 | m3 |
| 8 | Đào đất cấp 3 tường cánh | Chương V | 40,48 | m3 |
| 9 | Đắp đất K95 tường cánh | Chương V | 31,39 | m3 |
| W | Sân gia cố | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Chương V | 7,896 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sân gia cố | Chương V | 6,348 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cố | Chương V | 3,685 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay sân gia cố | Chương V | 18,424 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm lót móng sân gia cố | Chương V | 2,632 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 3 sân gia cố | Chương V | 36,9 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 sân gia cố | Chương V | 29,01 | m3 |
| X | Mương dẫn | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Chương V | 2,412 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân | Chương V | 33,366 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Chương V | 3,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng mương | Chương V | 8,94 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Chương V | 1,74 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 3 mương dẫn | Chương V | 17,962 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 mương | Chương V | 9,142 | m3 |
| Y | Hạng mục khác | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cống hiện trạng | Chương V | 10 | m |
| 2 | Đập bỏ cống bản hiện trạng | Chương V | 0,152 | m3 |
| 3 | Đập bỏ bê tông mặt đường hiện trạng bằng máy đào gắn búa thủy lực | Chương V | 4,22 | m3 |
| 4 | Xúc hỗn hợp bằng máy đào đổ lên ôtô | Chương V | 4,372 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 2km | Chương V | 4,372 | 1 m3 |
| Z | CỐNG CHUI DÂN SINH: | |||
| AA | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2 M300 | Chương V | 35,568 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Chương V | 161,563 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép thân cống d=10mm | Chương V | 0,051 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống d | Chương V | 5,092 | Tấn |
| 5 | Quét nhựa đường thân cống | Chương V | 196,951 | 1 m2 |
| 6 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chương V | 3,316 | 1 m3 |
| 7 | Đào hố móng đất cấp 3 = M | Chương V | 130,83 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất K95 | Chương V | 69,9 | m3 |
| AB | Tường cánh cống: | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh thượng lưu | Chương V | 5,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh thượng lưu | Chương V | 33,81 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh hạ lưu | Chương V | 5,891 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân tường cánh hạ lưu | Chương V | 33,87 | m3 |
| 5 | Bê tông M250 đá 2x4 móng thượng lưu | Chương V | 5,55 | m3 |
| 6 | Bê tông M250 đá 2x4 móng hạ lưu | Chương V | 5,55 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng thượng lưu | Chương V | 4 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng hạ lưu | Chương V | 4 | m2 |
| 9 | Khối lượng lớp đệm móng thượng lưu | Chương V | 1,85 | m3 |
| 10 | Khối lượng lớp đệm móng hạ lưu | Chương V | 1,85 | m3 |
| 11 | Đào đất thượng lưu | Chương V | 56 | m3 |
| 12 | Đào đất hạ lưu | Chương V | 56 | m3 |
| AC | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| AD | Mương dọc | |||
| AE | Đan mương | |||
| AF | Đan mương lắp ghép | |||
| 1 | Lắp ghép tấm đan đúc sẵn từ 50 kg đến 200 kg bằng cần cẩu | Chương V | 114 | ck |
| 2 | BT M300 đá 1x2 | Chương V | 13,224 | m3 |
| 3 | Cốt thép D6 | Chương V | 0,304 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D10 | Chương V | 0,312 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D16 | Chương V | 1,619 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 61,56 | m2 |
| AG | Đan mương đổ tại chỗ | |||
| 1 | BT M300 đá 1x2 | Chương V | 81,357 | m3 |
| 2 | Cốt thép D6 | Chương V | 1,868 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D10 | Chương V | 1,921 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D16 | Chương V | 9,961 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn | Chương V | 765,874 | m2 |
| AH | Thân mương | |||
| 1 | BT M200 đá 2x4 thân | Chương V | 155 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V | 2.066,667 | m2 |
| 3 | Cốt thép D10 | Chương V | 5,481 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D12 | Chương V | 9,499 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D16 | Chương V | 1,494 | Tấn |
| AI | Móng mương | |||
| 1 | BT M200 đá 2x4 | Chương V | 97,842 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V | 244,605 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Chương V | 65,228 | m3 |
| 4 | Bao tảI tẩm nhựa đường | Chương V | 24,331 | m2 |
| AJ | Hố ga | |||
| AK | Đan hố ga | |||
| 1 | Lắp ghép tấm đan đúc sẵn từ 50 kg đến 200 kg bằng cần cẩu | Chương V | 84 | ck |
| 2 | BT M300 đá 1x2 | Chương V | 6,048 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chương V | 60,06 | m2 |
| 4 | Cốt thép D6 | Chương V | 0,127 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D10 | Chương V | 0,145 | Tấn |
| 6 | Cốt thép D16 | Chương V | 0,816 | Tấn |
| AL | Thân hố ga | |||
| 1 | Thân hố ga BT M200 đá 2x4 | Chương V | 16,668 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V | 243,055 | m2 |
| 3 | Cốt thép D10 | Chương V | 0,41 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D12 | Chương V | 0,724 | Tấn |
| AM | Móng hố ga | |||
| 1 | Móng hố ga BT M200 đá 2x4 | Chương V | 6,552 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Chương V | 4,368 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chương V | 26,46 | m2 |
| AN | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| AO | Biển báo giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 65 | 1 Cái |
| 2 | Trụ đỡ biển báo L=2820mm, D=80mm, dày 2mm | Chương V | 65 | 1 trụ |
| 3 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Chương V | 0,079 | tấn |
| 4 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Chương V | 2,34 | m3 |
| 5 | Đào đất c3 móng cột | Chương V | 29,25 | m3 |
| 6 | Đắp trả mương dọc K90 | Chương V | 17,55 | m3 |
| AP | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ gờ giảm tốc dày 6,0mm (định mức x2) | Chương V | 97,674 | 1 m2 |
| AQ | Cọc tiêu | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V | 31 | Cọc |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 cọc tiêu | Chương V | 0,725 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 1x2 móng cọc tiêu | Chương V | 1,984 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V | 20,46 | m2 |
| 5 | Cốt thép cọc tiêu d=8mm | Chương V | 0,049 | Tấn |
| 6 | Cốt thép cọc tiêu d=14mm | Chương V | 0,127 | Tấn |
| 7 | Sơn phản quang cọc tiêu | Chương V | 13,02 | m2 |
| 8 | Tấm thép dày 2mm dán màng phản quang | Chương V | 62 | Tấm |
| 9 | Đào đất c3 móng cột | Chương V | 1,984 | m3 |
| AR | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Chương V | 75,22 | m |
| 2 | Tấm giữa (2320x310x3)mm | Chương V | 39 | Tấm |
| 3 | Tấm đầu (700x310x3)mm | Chương V | 4 | Tấm |
| 4 | Cột thộp tròn (2150x141.3x4.5)mm | Chương V | 39 | Cột |
| 5 | Nép đậy cột thÐp R=150mm | Chương V | 39 | Cái |
| 6 | Bản đệm (70x300x5)mm | Chương V | 39 | Cái |
| 7 | Mắt phản quang tam giác | Chương V | 39 | Cái |
| 8 | Bu lông D19; L=180mm | Chương V | 39 | Bộ |
| 9 | Bu lông D16; L=35mm | Chương V | 390 | Bộ |
| 10 | Tiêu phản quang D100mm | Chương V | 39 | Cái |
| 11 | Đóng cột thộp vào đất | Chương V | 54,6 | m |
| 12 | Đường hàn dày 3mm | Chương V | 3,9 | m |
| 13 | Sơn đường hàn | Chương V | 0,117 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có hạng mục thi công nền mặt đường bê tông xi măng, hệ thống cống thoát nước dọc, cống hộp, gia cố mái taluy và đập phá cầu hoặc cống cũ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường; có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực), đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ... | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT | 1 | Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách vật liệu, thí nghiệm | 1 | Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc hành nghề về vật liệu, thí nghiệm; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách vật liệu, thí nghiệm cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng > 7 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 3 |
| 2 | Máy đào | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 3 | Máy đào > 0,8m3 (đăng kiểm còn hiệu lực) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 4 | Máy đào > 1,25m3 (đăng kiểm còn hiệu lực) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 5 | Máy ủi > 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 6 | Máy rải > 50m3/h (đăng kiểm còn hiệu lực) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 7 | Máy lu rung > 25T (đăng kiểm còn hiệu lực) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép > 12T (đăng kiểm còn hiệu lực) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 9 | Cần cẩu > 6T (đăng kiểm còn hiệu lực) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông xi măng > 60 T/h (đăng kiểm còn hiệu lực) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 11 | Ô tô chuyển trộn > 6m3 (có kiểm định theo quy định còn hiệu lực) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥5,0 m3 (đăng kiểm còn hiệu lực) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 13 | Máy trộn > 250l | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 3 |
| 14 | Máy cắt bê tông > 7.5KW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay > 70kg (Đầm cóc) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 16 | Máy nén khí > 600m3/h | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 17 | Búa căn nén khí > 3m3/phút | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 18 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt (kiểm định còn hiệu lực) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 19 | Máy thủy bình (kiểm định còn hiệu lực) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi