Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220136051-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220132874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 18:32:00 đến ngày 2022-01-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,285,659,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 154,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có hạng mục thi công nền mặt đường bê tông xi măng, hệ thống cống thoát nước dọc, cống hộp, gia cố mái taluy và đập phá cầu hoặc cống cũ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường; có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực), đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ...
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vật liệu, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc hành nghề về vật liệu, thí nghiệm; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách vật liệu, thí nghiệm cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng > 7 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào > 0,8m3 (đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào > 1,25m3 (đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi > 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải > 50m3/h (đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung > 25T (đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép > 12T (đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu > 6T (đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông xi măng > 60 T/h (đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô chuyển trộn > 6m3 (có kiểm định theo quy định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước - dung tích ≥5,0 m3 (đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn > 250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt bê tông > 7.5KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm đất cầm tay > 70kg (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy nén khí > 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Búa căn nén khí > 3m3/phút
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt (kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình (kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường giao thông từ đoạn Khe Ngang đến giáp Quốc lộ 14B, xã Đại Hồng
10 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam , địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, khối phố Mỹ Hòa, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Xây dựng Vương Bảo Tín; Địa chỉ: Thôn Bình Hòa, Xã Tam Ngọc, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng TMDV Khánh Thịnh; Địa chỉ: Thôn Khánh Thịnh, Xã Tam Thái, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Đại Lộc; Địa chỉ: Khu 7, Thị trấn ái Nghĩa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam; Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam; + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam , địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, khối phố Mỹ Hòa, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), trong đó có thi công Công trình giao thông, cấp IV. Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp tối thiểu đến hết Quý 3 năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 154.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Lộc; Địa chỉ: 15 Hùng Vương, TT. ái Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3747 112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3865659
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
B Tuyến
1Đào nền đường đất cấp 1 = MChương V359,2711 m3
2Vận chuyển đất C1 L=Chương V359,2711 m3
3Đào đánh cấp nền đường đất cấp 3 = MChương V58,02711 m3
4Đào nền đường đất cấp 3 = MChương V6,41931 m3
5Đào khuôn đường đất cấp 3=MChương V1.714,80281 m3
6Đập bỏ bê tông mặt đường hiện trạng bằng máy đào gắn búa thủy lựcChương V196,7041 m3
7Xúc hỗn hợp bằng máy đào đổ lên ôtôChương V196,7041 m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 2kmChương V196,7041 m3
9Đào cống dọc đất cấp 3 = MChương V707,841 m3
10Đắp đất cống dọc bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V251,7541 m3
11Vận chuyển đất tận dụng ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V964,6591 m3
12Đắp nền đường K95 bằng máyChương V2.228,391 m3
13Đắp nền đường K98 bằng máyChương V1.684,7571 m3
14Cung cấp đất đắp K95Chương V841,9741 m3
15Cung cấp đất đắp K98Chương V2.423,3541 m3
16Lu tăng cường nền đường K95Chương V5.259,1531 m2
C Nút giao thông
1Đập bỏ bê tông mặt đường hiện trạng bằng máy đào gắn búa thủy lựcChương V18,4241 m3
2Xúc hỗn hợp bằng máy đào đổ lên ôtôChương V18,4241 m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 2kmChương V18,4241 m3
4Đào khuôn đường đất cấp 3=MChương V20,2661 m3
5Lu tăng cường nền đường K95Chương V59,331 m2
6Đào nền đường đất cấp 3 = MChương V114,6421 m3
7Đào khuôn đường đất cấp 3 = MChương V43,3621 m3
8Đắp nền đường K95 bằng máyChương V131,3681 m3
9Lu tăng cường nền đường K95Chương V218,981 m2
10Đập bỏ bê tông mặt đường hiện trạng bằng máy đào gắn búa thủy lựcChương V22,7321 m3
11Xúc hỗn hợp bằng máy đào đổ lên ôtôChương V22,7321 m3
12Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 2kmChương V22,7321 m3
D Điều phối đất cấp 3 phần tuyến (đất tận dụng)
1* Tổng đất đào cấp 3 phần tuyếnChương V2.665,36m3
2* Tổng đất đào cấp 3 phần mương cốngChương V1.693,772m3
3* Tếng đất đắp nền tuyÕn K95x1,13Chương V2.951,008m3
4* Tổng đất đắp nền K95x1,13 phần mương, cốngChương V437,77m3
5* Tổng đất đắp nền K90x1,10 phần taluyChương V291,343m3
6* Khối lượng đất đắp K95 thiếu sau tận dụngChương V679,011m3
7* Tổng đất đắp nền K98x1,16Chương V1.954,318m3
E Mặt đường
F Tuyến
1Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Chương V1.634,0851 m3
2Làm móng cấp phối đá dăm bù vênhChương V215,4391 m3
3Lát giấy dầuChương V10.536,0831 m2
4Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm đổ bằng máyChương V2.528,661 m3
5Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V1.310,8341 m2
6Cốt thép truyền lực khe co d =30mmChương V7,475Tấn
7Cốt thép truyền lực khe dãn d =30mmChương V1,225Tấn
8Cốt thép khe dọc d =14mmChương V1,914Tấn
9Gỗ đệm kheChương V0,716m3
10ống nhựa D34, dày 2,0mmChương V55,2m
11Cắt khe co mặt đường bê tôngChương V1.944,49m
12Trám khe co bằng nhựa đườngChương V1.944,49m
13Trám khe dãn bằng nhựa đườngChương V170,48m
G Nút giao thông
1Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Chương V16,5821 m3
2Lát giấy dầuChương V92,121 m2
3Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm đổ bằng máyChương V22,1091 m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V24,2761 m2
5Cốt thép truyền lực khe co, dãn d =30mmChương V0,131Tấn
6Cốt thép khe dọc d =14mmChương V0,024Tấn
7Cắt khe co mặt đường bê tôngChương V17,819m
8Trám khe co bằng nhựa đườngChương V17,819m
H Nút dân sinh
1Làm móng cấp phối đá dămChương V61,6621 m3
2Lát giấy dầuChương V622,021 m2
3Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 (hChương V95,8591 m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V123,2581 m2
5BTXM M250 đá 1x2 đoạn nêm tiếp giápChương V14,0441 m3
6CPDD loại 1 Dmax25 đoạn nêm tiếp giápChương V3,3571 m3
I Gia cố mái taluy
1Bê tông ta luy đá 2x4 M150Chương V197,2741 m3
2Chân khay ta luy bê tông đá 4x6 M150Chương V80,8681 m3
3Ván khuôn chân khayChương V421,141 m2
4Dăm sạn đệm dày 10cmChương V8,0871 m3
5Đào hố móng đất cấp 3 = MChương V393,5411 m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V264,8571 m3
J CỐNG NGANG ĐƯỜNG
K Cống hộp:
L Thân cống:
1Bê tông ống cống đá 1x2 M300Chương V167,8241 m3
2Ván khuôn thân cốngChương V545,271 m2
3Quét nhựa đường thân cốngChương V651,31 m2
4Cốt thép thân cống d=10mmChương V0,238Tấn
5Cốt thép thân cống dChương V7,304Tấn
6Cốt thép thân cống d>18mmChương V14,574Tấn
7Bao tảI tẩm nhựa đườngChương V12,25m2
8Làm lớp đá 4x6 đệm móngChương V12,221 m3
9Đào hố móng đất cấp 3 = MChương V322,861 m3
10Đắp đất K95Chương V120,17m3
M Tường đầu cống:
1Bê tông tường đầu thượng lưu đá 2x4 M150Chương V4,7931 m3
2Bê tông tường đầu hạ lưu đá 2x4 M150Chương V4,7931 m3
3Ván khuôn tường đầu thượng lưuChương V11,688m2
4Ván khuôn tường đầu hạ lưuChương V11,688m2
5Móng tường đầu thượng lưu bê tông đá 4x6 M150Chương V2,881 m3
6Móng tường đầu hạ lưu bê tông đá 4x6 M150Chương V2,881 m3
7Ván khuôn móng tường đầu thượng lưuChương V51 m2
8Ván khuôn móng tường đầu hạ lưuChương V51 m2
9Đá dăm đệm lót móng tường đầu thượng lưu dày 10cmChương V0,291 m3
10Đá dăm đệm lót móng tường đầu hạ lưu dày 10cmChương V0,291 m3
11Đào hố móng thượng, hạ lưu đất cấp 3 = MChương V20m3
12Đắp đất thượng, hạ lưu K95Chương V14,24m3
N Tường cánh cống:
1Bê tông tường cánh thượng lưu đá 2x4 M150Chương V19,581 m3
2Bê tông tường cánh hạ lưu đá 2x4 M150Chương V22,031 m3
3Ván khuôn tường cánh thượng lưuChương V59,09m2
4Ván khuôn tường cánh hạ lưuChương V66,39m2
5Móng tường cánh thượng lưu bê tông đá 4x6 M150Chương V10,6041 m3
6Móng tường cánh hạ lưu bê tông đá 4x6 M150Chương V11,9761 m3
7Ván khuôn móng tường cánh thượng lưuChương V23,661 m2
8Ván khuôn móng tường cánh hạ lưuChương V26,721 m2
9Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánh thượng lưuChương V23,471 m3
10Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánh hạ lưuChương V26,541 m3
11Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh thượng lưuChương V29,981 m2
12Ván khuôn sân cống chân khay tường cánh hạ lưuChương V31,161 m2
13Dăm sạn đệm móng tường cánh sân cống thượng lưuChương V7,581 m3
14Dăm sạn đệm móng tường cánh sân cống hạ lưuChương V8,691 m3
15Đào hố móng thượng, hạ lưu đất cấp 3 = MChương V235,61m3
16Đắp đất thượng, hạ lưu K95Chương V10,96m3
O Sân gia cố thượng, hạ lưu cống:
1Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố thượng lưuChương V8,461 m3
2Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố hạ lưuChương V21,991 m3
3Ván khuôn sân gia cố thượng lưuChương V5,581 m2
4Ván khuôn sân gia cố hạ lưuChương V7,551 m2
5Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cố thượng lưuChương V3,951 m3
6Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cố hạ lưuChương V4,11 m3
7Ván khuôn chân khay sân gia cố thượng lưuChương V20,431 m2
8Ván khuôn chân khay sân gia cố hạ lưuChương V21,251 m2
9Dăm sạn đệm móng sân gia cố thượng lưuChương V2,821 m3
10Dăm sạn đệm móng sân gia cố hạ lưuChương V7,331 m3
11Đào hố móng thượng, hạ lưu đất cấp 3 = MChương V177,91m3
12Đắp đất thượng, hạ lưu K95Chương V5,89m3
P Sân gia cố thượng, hạ lưu cống:
1Đập bỏ bê tông mặt đường hiện trạng bằng máy đào gắn búa thủy lựcChương V20,913m3
2Xúc hỗn hợp bằng máy đào đổ lên ôtôChương V20,9131 m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1kmChương V20,9131 m3
Q Cống bản:
R Thân cống:
1Bê tông M300 đá 1x2 đan cống chịu lựcChương V14,927m3
2Cốt thép tròn D16Chương V0,45Tấn
3Cốt thép tròn D12Chương V0,394Tấn
4Cốt thép tròn D10Chương V0,246Tấn
5Cốt thép tròn D8Chương V0,145Tấn
6Cốt thép tròn D6Chương V0,032Tấn
7Ván khuôn đan mươngChương V61,287m2
S Xà mũ cống:
1Bê tông M200 đá 1x2 xà mũChương V7,269m3
2Cốt thép tròn D16Chương V0,019Tấn
3Cốt thép tròn D14Chương V0,033Tấn
4Cốt thép tròn D10Chương V0,393Tấn
5Cốt thép tròn D6Chương V0,099Tấn
T Thân + móng cống
1Bê tông M150 đá 2x4 thân cốngChương V11,696m3
2Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngChương V19,242m3
3Dăm sạn đệmChương V4,861m3
4Ván khuôn thân mương + xà mũChương V123,882m2
5Ván khuôn móng cốngChương V27,642m2
6Đào đất C3Chương V176,337m3
7Đắp đất K95Chương V77,825m3
U Tường đầu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuChương V1,796m3
2Ván khuôn thân tường đầuChương V16,515m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuChương V6,561m3
4Ván khuôn móng tường đầuChương V18,972m2
5Đá dăm đệm lót móng tường đầuChương V1,233m3
6Đào đất cấp 3 tường đầuChương V29,342m3
7Đắp đất K95 tường đầuChương V18,88m3
V Tường cánh
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhChương V3,963m3
2Ván khuôn thân tường cánhChương V20,568m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhChương V1,105m3
4Ván khuôn móng tường cánhChương V4,8m2
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánhChương V9,098m3
6Ván khuôn sân cống chân khay tường cánhChương V24,72m2
7Đá dăm đệm lót móng tường cánhChương V2,247m3
8Đào đất cấp 3 tường cánhChương V40,48m3
9Đắp đất K95 tường cánhChương V31,39m3
W Sân gia cố
1Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốChương V7,896m3
2Ván khuôn sân gia cốChương V6,348m2
3Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cốChương V3,685m3
4Ván khuôn chân khay sân gia cốChương V18,424m2
5Đá dăm đệm lót móng sân gia cốChương V2,632m3
6Đào đất cấp 3 sân gia cốChương V36,9m3
7Đắp đất K95 sân gia cốChương V29,01m3
X Mương dẫn
1Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngChương V2,412m3
2Ván khuôn thânChương V33,366m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngChương V3,48m3
4Ván khuôn móng mươngChương V8,94m2
5Dăm sạn đệmChương V1,74m3
6Đào đất cấp 3 mương dẫnChương V17,962m3
7Đắp đất K95 mươngChương V9,142m3
Y Hạng mục khác
1Tháo dỡ ống cống hiện trạngChương V10m
2Đập bỏ cống bản hiện trạngChương V0,152m3
3Đập bỏ bê tông mặt đường hiện trạng bằng máy đào gắn búa thủy lựcChương V4,22m3
4Xúc hỗn hợp bằng máy đào đổ lên ôtôChương V4,3721 m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 2kmChương V4,3721 m3
Z CỐNG CHUI DÂN SINH:
AA Thân cống
1Bê tông ống cống đá 1x2 M300Chương V35,5681 m3
2Ván khuôn thân cốngChương V161,5631 m2
3Cốt thép thân cống d=10mmChương V0,051Tấn
4Cốt thép thân cống dChương V5,092Tấn
5Quét nhựa đường thân cốngChương V196,9511 m2
6Làm lớp đá 4x6 đệm móngChương V3,3161 m3
7Đào hố móng đất cấp 3 = MChương V130,831 m3
8Đắp đất K95Chương V69,9m3
AB Tường cánh cống:
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh thượng lưuChương V5,88m3
2Ván khuôn thân tường cánh thượng lưuChương V33,81m3
3Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh hạ lưuChương V5,891m3
4Ván khuôn thân tường cánh hạ lưuChương V33,87m3
5Bê tông M250 đá 2x4 móng thượng lưuChương V5,55m3
6Bê tông M250 đá 2x4 móng hạ lưuChương V5,55m3
7Ván khuôn móng thượng lưuChương V4m2
8Ván khuôn móng hạ lưuChương V4m2
9Khối lượng lớp đệm móng thượng lưuChương V1,85m3
10Khối lượng lớp đệm móng hạ lưuChương V1,85m3
11Đào đất thượng lưuChương V56m3
12Đào đất hạ lưuChương V56m3
AC THOÁT NƯỚC DỌC
AD Mương dọc
AE Đan mương
AF Đan mương lắp ghép
1Lắp ghép tấm đan đúc sẵn từ 50 kg đến 200 kg bằng cần cẩuChương V114ck
2BT M300 đá 1x2Chương V13,224m3
3Cốt thép D6Chương V0,304Tấn
4Cốt thép D10Chương V0,312Tấn
5Cốt thép D16Chương V1,619Tấn
6Ván khuôn tấm đanChương V61,56m2
AG Đan mương đổ tại chỗ
1BT M300 đá 1x2Chương V81,357m3
2Cốt thép D6Chương V1,868Tấn
3Cốt thép D10Chương V1,921Tấn
4Cốt thép D16Chương V9,961Tấn
5Ván khuônChương V765,874m2
AH Thân mương
1BT M200 đá 2x4 thânChương V155m3
2Ván khuônChương V2.066,667m2
3Cốt thép D10Chương V5,481Tấn
4Cốt thép D12Chương V9,499Tấn
5Cốt thép D16Chương V1,494Tấn
AI Móng mương
1BT M200 đá 2x4Chương V97,842m3
2Ván khuônChương V244,605m2
3Dăm sạn đệmChương V65,228m3
4Bao tảI tẩm nhựa đườngChương V24,331m2
AJ Hố ga
AK Đan hố ga
1Lắp ghép tấm đan đúc sẵn từ 50 kg đến 200 kg bằng cần cẩuChương V84ck
2BT M300 đá 1x2Chương V6,048m3
3Ván khuônChương V60,06m2
4Cốt thép D6Chương V0,127Tấn
5Cốt thép D10Chương V0,145Tấn
6Cốt thép D16Chương V0,816Tấn
AL Thân hố ga
1Thân hố ga BT M200 đá 2x4Chương V16,668m3
2Ván khuônChương V243,055m2
3Cốt thép D10Chương V0,41Tấn
4Cốt thép D12Chương V0,724Tấn
AM Móng hố ga
1Móng hố ga BT M200 đá 2x4Chương V6,552m3
2Dăm sạn đệmChương V4,368m3
3Ván khuônChương V26,46m2
AN AN TOÀN GIAO THÔNG
AO Biển báo giao thông
1Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70 cmChương V651 Cái
2Trụ đỡ biển báo L=2820mm, D=80mm, dày 2mmChương V651 trụ
3Cốt thép chống xoay d=14mmChương V0,079tấn
4Dăm sạn đệm dày 10cmChương V2,34m3
5Đào đất c3 móng cộtChương V29,25m3
6Đắp trả mương dọc K90Chương V17,55m3
AP Vạch sơn
1Sơn kẻ gờ giảm tốc dày 6,0mm (định mức x2)Chương V97,6741 m2
AQ Cọc tiêu
1Lắp đặt cọc tiêuChương V31Cọc
2Bê tông M200 đá 1x2 cọc tiêuChương V0,725m3
3Bê tông M150 đá 1x2 móng cọc tiêuChương V1,984m3
4Ván khuôn cọc tiêuChương V20,46m2
5Cốt thép cọc tiêu d=8mmChương V0,049Tấn
6Cốt thép cọc tiêu d=14mmChương V0,127Tấn
7Sơn phản quang cọc tiêuChương V13,02m2
8Tấm thép dày 2mm dán màng phản quangChương V62Tấm
9Đào đất c3 móng cộtChương V1,984m3
AR Hộ lan mềm
1Lắp đặt tường hộ lan mềmChương V75,22m
2Tấm giữa (2320x310x3)mmChương V39Tấm
3Tấm đầu (700x310x3)mmChương V4Tấm
4Cột thộp tròn (2150x141.3x4.5)mmChương V39Cột
5Nép đậy cột thÐp R=150mmChương V39Cái
6Bản đệm (70x300x5)mmChương V39Cái
7Mắt phản quang tam giácChương V39Cái
8Bu lông D19; L=180mmChương V39Bộ
9Bu lông D16; L=35mmChương V390Bộ
10Tiêu phản quang D100mmChương V39Cái
11Đóng cột thộp vào đấtChương V54,6m
12Đường hàn dày 3mmChương V3,9m
13Sơn đường hànChương V0,117m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có hạng mục thi công nền mặt đường bê tông xi măng, hệ thống cống thoát nước dọc, cống hộp, gia cố mái taluy và đập phá cầu hoặc cống cũ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường; có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực), đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ...53
2 Kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự nêu trên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…32
3 Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT 1 Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…32
4 Kỹ thuật phụ trách vật liệu, thí nghiệm 1 Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc hành nghề về vật liệu, thí nghiệm; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách vật liệu, thí nghiệm cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng > 7 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động3
2 Máy đào Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
3 Máy đào > 0,8m3 (đăng kiểm còn hiệu lực) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
4 Máy đào > 1,25m3 (đăng kiểm còn hiệu lực) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
5 Máy ủi > 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
6 Máy rải > 50m3/h (đăng kiểm còn hiệu lực) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
7 Máy lu rung > 25T (đăng kiểm còn hiệu lực) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
8 Máy lu bánh thép > 12T (đăng kiểm còn hiệu lực) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
9 Cần cẩu > 6T (đăng kiểm còn hiệu lực) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
10 Trạm trộn bê tông xi măng > 60 T/h (đăng kiểm còn hiệu lực) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
11 Ô tô chuyển trộn > 6m3 (có kiểm định theo quy định còn hiệu lực) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
12 Ô tô tưới nước - dung tích ≥5,0 m3 (đăng kiểm còn hiệu lực) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
13 Máy trộn > 250l Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động3
14 Máy cắt bê tông > 7.5KW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
15 Máy đầm đất cầm tay > 70kg (Đầm cóc) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
16 Máy nén khí > 600m3/h Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
17 Búa căn nén khí > 3m3/phút Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
18 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt (kiểm định còn hiệu lực) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
19 Máy thủy bình (kiểm định còn hiệu lực) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->