Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220136366-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 20:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Hồng Phương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220136316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 20:10:00 đến ngày 2022-01-27 20:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,430,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2397225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2479445E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe Lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Hồng Phương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường GTNT xã Hồng Phương, huyện Yên Lạc. Tuyến từ nhà ông Thanh La đến nhà ông Chí Hiện
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hồng Phương , địa chỉ: Xã Hồng Phương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Phương, xã Hồng Phương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Vĩnh Phúc; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ chuyển giao kỹ thuật.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hồng Phương , địa chỉ: Xã Hồng Phương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Phương, xã Hồng Phương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu Tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại mục 5 Chương I – Chỉ dẫn nhà thầu. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với công trình đang lựa chọn nhà thầu. - Hợp đồng tương tự. - Tài liệu liên quan đến năng lực của nhân sự đề xuất cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy thiết bị cho gói thầu. - Tài liệu liên quan đến vật tư vật liệu dự kiến cung cấp cho công trình. - Giấy phép xin xác nhận đổ thải trong quá trình thi công. - Báo cáo Khảo sát hiện trạng công trình. Biện pháp tổ chức thi công. Kế hoạch triển khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Phương, xã Hồng Phương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Huyện Yên Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,77m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7577100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7577100m3/1km
4Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,8241m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,4566100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,0964100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,0964100m3/1km
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,1081m3
9Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4905100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9118100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,3236100m3
12Mua đất đắp nền đường K95 (TBG quý III/2021 + Vận chuyển)Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5.227,9262m3
13Rải bạt xác rắn lề gia cốDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật320,6m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,6901m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,7487100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,2163100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,2163100m2
18Mua bê tông nhựa C12,5 hàm lượng nhựa 5,5% (TBG quý III/2021; Giá bán tại nơi SX 1.280.892đ/tấn)Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật292,1606tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9216100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9216100tấn
B Kè đá, ốp mái
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,84100m
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,76100m
3Công đan phên nứa, buộc phên(TT 1 Công 3/7 10m2)Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật738m2
4Chẻ nẹp, buộc nẹp (tính 1 công 3/7 buộc 50m)Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.476m
5Tre để làm cọc, nẹp ngang và đan phênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật533Cây
6Thép giằng D6mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật557,042kg
7Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật369m3
8Bơm nước thi côngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1T. bộ
9Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật369m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,69100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,69100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,69100m3/1km
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,67851m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,5889100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,836100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9712100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,0997100m3/1km
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật158,33m3
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật237,93m3
20Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật296,66m3
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,988100m
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,82m3
24Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,93m3
C Hệ thống thoát nước
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,525m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,875m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,424100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,424100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,424100m3/1km
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,081m3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3452100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,416100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,416100m3/1km
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,16m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,24m3
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,36m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,28m3
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật352m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,8m3
17Cốt thép tấm đan ĐK D=8mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5456tấn
18Cốt thép tấm đan ĐK D=10mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7069tấn
19Cốt thép tấm đan ĐK D=12mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2272tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,536100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3201cấu kiện
D Lan can thép
1Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,912100m2
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,24m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,184100m
4Gia công lan canDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4506tấn
5Lắp dựng giằng thép bu lôngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4506tấn
6Sơn tĩnh điện màu lan can thépDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.450,59kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2397225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2479445E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)53
3 Kỹ thuật thi công 2 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)32
4 Cán bộ an toàn 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu, đường, cầu đường (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
2 Máy nén khí, động cơ diezel Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
3 Máy phun nhựa đường 190CV Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
4 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
5 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
7 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
8 Xe Lu bánh hơi tự hành Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
9 Xe lu bánh thép tự hành Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
10 Xe lu rung tự hành Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
11 Xe ô tô tự đổ 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
12 Cần cẩu bánh hơi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
13 Cần cẩu bánh xích Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
14 Xe ô tô tưới nước 5m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
15 Xe ô tô tự đổ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->