Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135910-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 20:02:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220130112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp phát (Vốn sự nghiệp kinh tế chi nâng cấp đô thị loại IV) và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 20:02:00 đến ngày 2022-01-27 20:02:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,287,395,212 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9932E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.457E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ nằm 2018 đến thời điểm đóng thầu): [1]. Số lượng hợp đồng bằng N (N=3) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 10.000.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X = 30.000.000.000 VND). Trong đó X= N x V[2]. Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu tại [1] (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên; Có hợp đồng lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách An toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu bánh thép ≥ 12tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh thép ≥ 12tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe lu rung ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe đào đất ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Xe đào đất ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ô tô tự đổ ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tự đổ ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san gạt hoặc xe ban
- Đặc điểm thiết bị Máy san gạt hoặc xe ban
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
7-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ô tô ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Cải tạo và nâng cấp đường Nguyễn Đình Chiểu và các tuyến nhánh Thủ Khoa Huân; Lê Lợi; Mạc Đỉnh Chi, Thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp phát (Vốn sự nghiệp kinh tế chi nâng cấp đô thị loại IV) và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019 và 2020) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/12/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre, số 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, khu phố 3, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN ĐƯỜNG:
1Đắp đất dính tấn lề K=0.90mô tả kỹ thuật chương V3,33100m3
2Đào nền đường tạo khuônmô tả kỹ thuật chương V8,776100m3
3Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướimô tả kỹ thuật chương V8,967100m3
4Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênmô tả kỹ thuật chương V8,286100m3
5Tưới nhựa dính T/C 1.0 kg/m2mô tả kỹ thuật chương V93,769100m2
6Thảm Bê tông nhựa hạt mịn dày 7cmmô tả kỹ thuật chương V116,598100m2
7Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướimô tả kỹ thuật chương V0,071100m3
8Trải mũ nilonmô tả kỹ thuật chương V0,354100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,028100m2
10Bê tông mặt đường dày mô tả kỹ thuật chương V4,95m3
11Ván khuôn thép bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V5,419100m2
12Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5mô tả kỹ thuật chương V120,9m3
13Bê tông bó vỉa đá 1x2 B20mô tả kỹ thuật chương V234,45m3
14Ván khuôn thép bó vỉamô tả kỹ thuật chương V11,35100m2
15Lắp đặt trụ biển báo D=90 L=3.39mmô tả kỹ thuật chương V16trụ
16Biển báo tam giácmô tả kỹ thuật chương V22biển
17Đào đất lắp trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V1,54m3
18Bê tông móng Rmô tả kỹ thuật chương V1,54m3
19Bulons D12, L=150mô tả kỹ thuật chương V44con
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) dày 1.5mmmô tả kỹ thuật chương V112,94m2
21Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa cănmô tả kỹ thuật chương V162,04m3
22Bốc dỡ gạch vỉa hè hiện trạng bằng thủ công (lên + xuống)mô tả kỹ thuật chương V51tấn
23Bê tông nền đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V115,69m3
24Lát gạch Tezzarro 40x40mô tả kỹ thuật chương V1.156,92m2
B II. PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Đào đất xây hố gamô tả kỹ thuật chương V6,892100m3
2Đệm cát vàng lót móng dày 10cmmô tả kỹ thuật chương V21,23m3
3Ván khuôn thép BT lót móngmô tả kỹ thuật chương V0,497100m2
4Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5mô tả kỹ thuật chương V21,23m3
5Gia công cốt thép hố ga ĐKmô tả kỹ thuật chương V3,879tấn
6Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V72,48kg
7Cung cấp thép tròn D=8mmmô tả kỹ thuật chương V2.921,32kg
8Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V884,81kg
9Gia công thép hố ga ĐKmô tả kỹ thuật chương V9,834tấn
10Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V9.502,51kg
11Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương V331,5kg
12C/cấp & gia công thép hình kể cả đặt tại chỗmô tả kỹ thuật chương V3,332100kg
13Mạ nhúng nóng thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V333,2kg
14Ván khuôn thép hố gamô tả kỹ thuật chương V12,185100m2
15Bê tông hố ga đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V142,72m3
16Đắp đất hố ga bằng đầm cóc K=0.95mô tả kỹ thuật chương V3,057100m3
17Nắp HG bằng gangmô tả kỹ thuật chương V49cái
18Lắp đặt nắp hố ga bằng gangmô tả kỹ thuật chương V8,33tấn
19Cốt thép BTĐS nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,414tấn
20Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V413,78kg
21C/cấp & gia công thép hình kể cả đặt tại chỗmô tả kỹ thuật chương V11,81100kg
22Mạ nhúng nóng thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V1.181,02kg
23BT đúc sẵn nắp hố ga đá 1x2 M.250 (độ sụt 6-8)mô tả kỹ thuật chương V3,24m3
24Ván khuôn thép nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V0,18100m2
25Lắp dựng BTĐS bằng thủ công mô tả kỹ thuật chương V46cái
26Bê tông đá 1x2 M250 bít đầu rảnh thoát nước hiện trạngmô tả kỹ thuật chương V0,06m3
27Gia công cốt thép ĐKmô tả kỹ thuật chương V0,517tấn
28Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V270,33kg
29Cung cấp thép tròn D=8mmmô tả kỹ thuật chương V247,01kg
30Gia công cốt thép ĐKmô tả kỹ thuật chương V0,766tấn
31Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V765,82kg
32C/cấp & gia công thép hình kể cả đặt tại chỗmô tả kỹ thuật chương V6,65100kg
33Mạ nhúng nóng thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V665,03kg
34Ván khuôn thépmô tả kỹ thuật chương V1,333100m2
35BT đúc sẵn đá 1x2 M.250mô tả kỹ thuật chương V3,72m3
36Lắp dựng BTĐS bằng thủ công >250kgmô tả kỹ thuật chương V49cái
37Lắp dựng BTĐS bằng thủ công >250kgmô tả kỹ thuật chương V49cái
38Lắp dựng BTĐS bằng thủ công mô tả kỹ thuật chương V49cái
39Ván khuôn thép bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,186100m2
40Bê tông lót hố thu đá 1x2 M.150mô tả kỹ thuật chương V3,43m3
41Ván khuôn thép hố thumô tả kỹ thuật chương V0,755100m2
42Bê tông hố thu đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V8,23m3
43C/cấp & gia công thép hình kể cả đặt tại chỗmô tả kỹ thuật chương V8,35100kg
44Gia công thép tấmmô tả kỹ thuật chương V0,398tấn
45Mạ nhúng nóng thép hình và thép tấmmô tả kỹ thuật chương V1.233,09kg
46Đào đất để xây dựng cống bằng máy đào mô tả kỹ thuật chương V74,592100m3
47Đệm cát vàng dày 10cmmô tả kỹ thuật chương V172,49m3
48Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5mô tả kỹ thuật chương V172,49m3
49Ván khuôn thép bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V4,029100m2
50Cung cấp gối cống D600mô tả kỹ thuật chương V2.703cái
51Lắp đặt gối cốngmô tả kỹ thuật chương V2.703cái
52cống BTLT D600 H30mô tả kỹ thuật chương V2.031,5md
53Lắp đặt cống D600mô tả kỹ thuật chương V679cái
54Joint cống D600mô tả kỹ thuật chương V613cái
55Trét mối nối ống cống vữa M.100mô tả kỹ thuật chương V438,86m2
56Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95mô tả kỹ thuật chương V57,25100m3
57Đào móng thi côngmô tả kỹ thuật chương V0,014100m3
58Đóng cừ tràm gia cố móngmô tả kỹ thuật chương V2,1100m
59Đệm cát vàng dày 10cmmô tả kỹ thuật chương V0,28m3
60Ván khuôn thép BT móngmô tả kỹ thuật chương V0,011100m2
61Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5mô tả kỹ thuật chương V0,28m3
62Gia công cốt thép ĐKmô tả kỹ thuật chương V0,124tấn
63Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V124,28kg
64Ván khuôn thép cửa xảmô tả kỹ thuật chương V0,166100m2
65Bê tông cửa xả đá 1x2 M.200mô tả kỹ thuật chương V2,71m3
66ống nhựa HDPE D=315mô tả kỹ thuật chương V17md
67ống nhựa PVC D=200mô tả kỹ thuật chương V138,1m
68Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoanmô tả kỹ thuật chương V0,28m3
69Bơm sikagrout 214-11mô tả kỹ thuật chương V0,06m3
C III. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột đèn chiếu sángmô tả kỹ thuật chương V4,32m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5mô tả kỹ thuật chương V0,36m3
3Bê tông móng đá 1x2 M.200mô tả kỹ thuật chương V4,12m3
4Lắp dựng đế sắt tròn M24mô tả kỹ thuật chương V0,193tấn
5Cung cấp bulon D24x1250mô tả kỹ thuật chương V40con
6Buộc cốt thép tròn D6 đai móngmô tả kỹ thuật chương V0,011tấn
7Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V10,656kg
8Ván khuôn gỗ móngmô tả kỹ thuật chương V0,256100m2
9Đào móng tủ điều khiểnmô tả kỹ thuật chương V0,12m3
10Bê tông móng Rmô tả kỹ thuật chương V0,12m3
11Lắp dựng đế sắt tủ ĐKCSmô tả kỹ thuật chương V0,003tấn
12Cung cấp bulon D16, L=700mô tả kỹ thuật chương V4con
13Buộc thép tròn D6 đai baomô tả kỹ thuật chương V0,001tấn
14Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V1,066kg
15Ván khuôn gỗ móngmô tả kỹ thuật chương V0,019100m2
16Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng cao áp + khung móng trụ đènmô tả kỹ thuật chương V10cột
17Trụ đèn H=9mmô tả kỹ thuật chương V10trụ
18Lắp cần đèn đơnmô tả kỹ thuật chương V101 cần
19Lắp chóa đèn cao ápmô tả kỹ thuật chương V10bộ
20Đèn LED 150Wmô tả kỹ thuật chương V10bộ
21Lắp đặt tủ điện điều khiển c/sángmô tả kỹ thuật chương V1tủ
22Làm tiếp địa cho tủ ĐKCSmô tả kỹ thuật chương V1bộ
23Kéo dây đồng trần 11mm2mô tả kỹ thuật chương V4m
24Cung cấp đầu cose đồng 11mm2mô tả kỹ thuật chương V1cái
25Lắp Terniral 4P 250V - 20Amô tả kỹ thuật chương V10cái
26Lắp đặt CB 1P/6A bảo vệ đènmô tả kỹ thuật chương V20cái
27Lắp bảng gỗ Bakelitemô tả kỹ thuật chương V10bảng
28Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại 2x1.5mm2mô tả kỹ thuật chương V220m
29Rải cáp ngầmmô tả kỹ thuật chương V3,334100m
30Cung cấp cáp 4x22mm2mô tả kỹ thuật chương V333,4md
31Cung cấp cáp đồng trần 10mm2mô tả kỹ thuật chương V333,4md
32Cung cấp cose 22mm2mô tả kỹ thuật chương V80cái
33Làm tiếp địa cho cột điệnmô tả kỹ thuật chương V16bộ
34Kéo dây đồng trần 11mm2mô tả kỹ thuật chương V32m
35Cung cấp đầu cose đồng 11mm2mô tả kỹ thuật chương V16cái
36Giá treo cờ phướnmô tả kỹ thuật chương V10bộ
37Đào đất đặt đuờng ống, đường cápmô tả kỹ thuật chương V66,68m3
38Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây đặt chìm 65/50mô tả kỹ thuật chương V333,4m
39Xếp gạch thẻ 4x8x18 làm dấumô tả kỹ thuật chương V4.168viên
40Đắp đất móng đường ống K=0.9mô tả kỹ thuật chương V65,574m3
41Lắp cần đèn D49mô tả kỹ thuật chương V91 cần
42Lắp chóa đèn cao ápmô tả kỹ thuật chương V9bộ
43Đèn LED 100Wmô tả kỹ thuật chương V9bộ
44Kéo dây tiết diện 3x16mm2 trên lưới đèn chiếu sáng (đi nổi)mô tả kỹ thuật chương V5,101100m
45Lắp cầu chì đuôi cámô tả kỹ thuật chương V9cầuch
46Cáp CVV 2x1.5mm2mô tả kỹ thuật chương V49,5md
47Luồn dây lên đènmô tả kỹ thuật chương V0,495100m
48Làm tiếp điạ cho đèn CSmô tả kỹ thuật chương V9bộ
49Lắp đặt tủ điện điều khiển c/sáng (loại treo)mô tả kỹ thuật chương V1tủ
50Kẹp dừng cápmô tả kỹ thuật chương V3cái
51Kẹp treo cápmô tả kỹ thuật chương V9cái
52Kẹp IPC 25-16mô tả kỹ thuật chương V18cái
53Bulon D16x200mô tả kỹ thuật chương V9con
54Băng keomô tả kỹ thuật chương V5cuộn
55Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây đặt chìm 65/50mô tả kỹ thuật chương V202,87m
56Rải cáp ngầm (luồn cáp nhôm)mô tả kỹ thuật chương V2,029100m
57Cáp nhôm ABC 3x16mm2 (đi ngầm)mô tả kỹ thuật chương V202,87md
58Kẹp IPC 25-16mô tả kỹ thuật chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9932E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.457E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ nằm 2018 đến thời điểm đóng thầu): [1]. Số lượng hợp đồng bằng N (N=3) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 10.000.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X = 30.000.000.000 VND). Trong đó X= N x V[2]. Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu tại [1] (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên; Có hợp đồng lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Đội trưởng thi công 1 Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
4 Nhân sự phụ trách An toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm 1 Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).32
5 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng 10 Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu bánh thép ≥ 12tấn Xe lu bánh thép ≥ 12tấn1
2 Xe lu rung ≥ 16 tấn Xe lu rung ≥ 16 tấn1
3 Xe đào đất ≥ 0,5 m3 Xe đào đất ≥ 0,5 m31
4 Xe ô tô tự đổ ≥ 5 m3 Xe ô tô tự đổ ≥ 5 m31
5 Máy san gạt hoặc xe ban Máy san gạt hoặc xe ban1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít4
7 Xe tưới nhựa Xe tưới nhựa1
8 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa1
9 Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kw Đầm dùi bêtông ≥ 1,5 kw2
10 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc)1
11 Cần cẩu ô tô ≥ 10 tấn Cần cẩu ô tô ≥ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->