Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH Quốc Việt |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220136850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 22:11:00 đến ngày 2022-01-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,384,285,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thi công từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là hợp đồng thi công có các hạng mục Kè đá hộc xây hoặc đá hộc lát khan trong dầm khung vây bê tông cốt thép; Đường bê tông; Cống bản- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng nói trên có giá trị hợp đồng ≥ 9,0 tỷ VNĐ.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó mỗi thành viên có ≥ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 9,0 tỷ VNĐ x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh. (Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo: Phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt KHLCNT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng trúng thầu;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi) và Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: 02 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, cụ thể: 01 cán bộ chuyên ngành Giao thông; 01 cán bộ chuyên ngành Nông nghiệp và PTNT. Mỗi cán bộ đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình phù hợp với chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu: Tối thiểu 15 người |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có danh sách và chứng chỉ đào tạo nghề kèm theo (Có chứng minh nhân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh lốp ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh xích ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh 8 tấn ÷ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung 16 tấn ÷ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục ô tô, tháp ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn vữa, trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | công ty TNHH Quốc Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp xây dựng nâng cấp cầu, kè đê chống ngập úng lụt đê Bàu Lung, xã Quảng Hưng 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 30/09/2021 đối với đơn vị kê khai thuế theo quý và đến thời điểm 31/12/2020 đối với đơn vị kê khai thuế theo năm (bản gốc hoặc bản công chứng) và các tài liệu liên quan (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hưng. Địa chỉ: xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hưng. Địa chỉ: xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đàm Văn Tứ; Địa chỉ: xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0918. 034.027 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Quốc Việt. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0912.460.373 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Quảng Hưng. Địa chỉ: xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng kênh, tuyến đường phái Nam, phía Bắc | |||
| 1 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm | Theo quy định tại chương V | 20 | bụi |
| 2 | Vận chuyển gốc bụi tre, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo quy định tại chương V | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển gốc bụi tre, 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Theo quy định tại chương V | 0,2 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển gốc bụi tre, 5,10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | Theo quy định tại chương V | 0,2 | 100m3/1km |
| 5 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo quy định tại chương V | 35,966 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V | 35,966 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V | 35,966 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 5,10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V | 35,966 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V | 35,966 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo quy định tại chương V | 30,3079 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất kênh bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 (VL tận dụng từ đào kênh) | Theo quy định tại chương V | 4,5639 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo quy định tại chương V | 25,4245 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V | 25,4245 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 5,10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V | 25,4245 | 100m3/1km |
| 15 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V | 25,4245 | 100m3 |
| 16 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo quy định tại chương V | 3,0593 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo quy định tại chương V | 3,0593 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V | 3,0593 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất 5,10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V | 3,0593 | 100m3/1km |
| 20 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V | 3,0593 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V | 64,2904 | 100m3 |
| 22 | Làm móng nền đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V | 8,0993 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng đường, mặt dường cấp phối đá dăm loại II | Theo quy định tại chương V | 4,0497 | 100m3 |
| 24 | Rải 01 lớp bạt xác rắn cách ly | Theo quy định tại chương V | 18,3378 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V | 2,3349 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V | 332,78 | m3 |
| 27 | Thi công khe co | Theo quy định tại chương V | 312 | m |
| 28 | Thi công khe giãn | Theo quy định tại chương V | 72 | m |
| 29 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Theo quy định tại chương V | 5,1447 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo quy định tại chương V | 4 | cái |
| 31 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | Theo quy định tại chương V | 100 | cái |
| B | Xây dựng gia có mái kè, gia cố mái Taluy, bậc dân sinh | |||
| C | Gia cố masikef lát âm dương trong khung BTCT | |||
| 1 | Đào móng mái kè bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo quy định tại chương V | 8,2682 | 100m3 |
| 2 | Đào móng dầm khóa chân bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo quy định tại chương V | 16,38 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo quy định tại chương V | 24,6482 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V | 24,6482 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 5,10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V | 24,6482 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V | 24,6482 | 100m3 |
| 7 | Lót một lớp vải địa kỹ thuật | Theo quy định tại chương V | 54,1208 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng dầm khung | Theo quy định tại chương V | 5,7923 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M100 | Theo quy định tại chương V | 89,11 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm khung | Theo quy định tại chương V | 30,2162 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V | 8,3645 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V | 18,4226 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm khung, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V | 416,68 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V | 165,57 | m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng lát tấm âm dương, đá dăm 2x4 trộn cát , dày 10cm | Theo quy định tại chương V | 423,5 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cấu kiện tấm âm dương | Theo quy định tại chương V | 87,7549 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cấu kiện tấm âm dương, đá 1x2, M300 | Theo quy định tại chương V | 710,85 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt thép móc cấu kiện tấm âm dương | Theo quy định tại chương V | 3,0142 | tấn |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện tấm âm dương) có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V | 22.835 | 1 cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông (tấm đan), trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V | 184,821 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V | 22.835 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện tấm âm dương | Theo quy định tại chương V | 22.835 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông đổ bù tấm âm dương, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V | 98,05 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gờ chắn | Theo quy định tại chương V | 4,8701 | 100m2 |
| 25 | Bê tông gờ chắn, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V | 78,98 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V | 14,1375 | 100m3 |
| D | Xây đá hộc gia cố mái Taluy | |||
| 1 | Đào móng gia cố mái ta luy bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo quy định tại chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo quy định tại chương V | 13,1561 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo quy định tại chương V | 13,1993 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V | 13,1993 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 5,10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V | 13,1993 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V | 13,1993 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát , dày 10cm | Theo quy định tại chương V | 224,05 | m3 |
| 8 | Xây móng chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V | 206,64 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc gia cố mái ta luy, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V | 505,76 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V | 10,8142 | 100m3 |
| E | Bậc dân sinh | |||
| 1 | Bê tông lót móng bậc dân sinh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V | 13,46 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bậc dân sinh | Theo quy định tại chương V | 0,5522 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bậc dân sinh, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V | 0,404 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bậc dân sinh, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V | 0,9148 | tấn |
| 5 | Bê tông bậc dân sinh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V | 30,25 | m3 |
| F | Mở rộng cống, cống hộp 2x(75x75) cm | |||
| G | Mở rộng cống | |||
| 1 | Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V | 1,659 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ đá hộc xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định tại chương V | 158,46 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo quy định tại chương V | 1,5846 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo quy định tại chương V | 1,5846 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đá phế thải 5,10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo quy định tại chương V | 1,5846 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V | 1,5846 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, bê tông cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định tại chương V | 31,93 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bê tông, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo quy định tại chương V | 0,3193 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bê tông 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo quy định tại chương V | 0,3193 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển phế thải bê tông 5,10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo quy định tại chương V | 0,3193 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V | 0,3193 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo quy định tại chương V | 1,0938 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo quy định tại chương V | 1,0938 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V | 1,0938 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 5,10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V | 1,0938 | 100m3/1km |
| 16 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V | 1,0938 | 100m3 |
| 17 | Bơm nước hố móng | Theo quy định tại chương V | 3 | ca |
| 18 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Theo quy định tại chương V | 17,8125 | 100m |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát , dày 10cm | Theo quy định tại chương V | 2,42 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại chương V | 0,084 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, đá 1x2, M150 | Theo quy định tại chương V | 12,08 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng thân cống | Theo quy định tại chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng thân cống, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V | 0,254 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng thân cống, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V | 0,4822 | tấn |
| 25 | Bê tông móng thân cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V | 6,48 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, thành thân cống | Theo quy định tại chương V | 0,3798 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép thành thân cống, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V | 0,1549 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép thành thân cống, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V | 0,5175 | tấn |
| 29 | Bê tông thành thân cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V | 7,2 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép bản mặt thân cống | Theo quy định tại chương V | 0,1956 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép bản mặt thân cống, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V | 0,254 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép bản mặt thân cống, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V | 0,4822 | tấn |
| 33 | Bê tông bản mặt thân cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V | 6,48 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, tường cánh | Theo quy định tại chương V | 0,2375 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh, đá 1x2, M200 | Theo quy định tại chương V | 3,26 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V | 0,3818 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất đá dăm trộn cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V | 0,1632 | m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng sân thượng, hạ lưu, đá dăm 2x4 trộn cát , dày 10cm | Theo quy định tại chương V | 3,46 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng sân thượng, hạ lưu | Theo quy định tại chương V | 0,1448 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng sân thượng, hạ lưu, đá 1x2, M150 | Theo quy định tại chương V | 13,32 | m3 |
| 41 | Xếp đá khan chống xói hạ lưu | Theo quy định tại chương V | 9 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, ván khuôn trụ bin | Theo quy định tại chương V | 0,0459 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép trụ bin, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V | 0,0364 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép trụ bin, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V | 0,0115 | tấn |
| 45 | Bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ bin, M300, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V | 0,46 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gờ chắn | Theo quy định tại chương V | 0,0675 | 100m2 |
| 47 | Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V | 0,99 | m3 |
| 48 | Làm móng nền đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V | 0,2854 | 100m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo quy định tại chương V | 0,1427 | 100m3 |
| 50 | Rải 01 lớp bạt xác rắn cách ly | Theo quy định tại chương V | 0,9512 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V | 17,12 | m3 |
| 53 | Đào phá dở đê quai, thông dòng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo quy định tại chương V | 1,659 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V | 1,659 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V | 1,659 | 100m3/1km |
| 56 | Vận chuyển đất 5,10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V | 1,659 | 100m3/1km |
| 57 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V | 1,659 | 100m3 |
| H | Mở rộng cống, cống hộp 2x(75x75) cm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Theo quy định tại chương V | 1,056 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V | 0,2685 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V | 0,7838 | tấn |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V | 4,91 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo quy định tại chương V | 0,6099 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V | 0,6099 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V | 0,6099 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 5,10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V | 0,6099 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V | 0,6099 | 100m3 |
| 10 | Bơm nước hố móng | Theo quy định tại chương V | 2 | ca |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát , dày 10cm | Theo quy định tại chương V | 2,76 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại chương V | 0,207 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại chương V | 9,97 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cống hộp | Theo quy định tại chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (ống cống) có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V | 1,2771 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (ống cống) có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 18 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng | Theo quy định tại chương V | 14 | mối nối |
| 19 | Bê tông chèn ống cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V | 0,15 | m3 |
| 20 | Quét nhựa đường mối nối ống cống | Theo quy định tại chương V | 6,2 | m2 |
| 21 | Đắp đất đá dăm trộn cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V | 0,0791 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, tường đầu, tường cánh | Theo quy định tại chương V | 0,1161 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại chương V | 2,5 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V | 0,1824 | 100m3 |
| I | TƯỜNG CHẮN CÁT: | |||
| 1 | Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V | 2,8809 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường chắn cát cũ hư hỏng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định tại chương V | 96,99 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bê tông, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo quy định tại chương V | 0,9699 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bê tông 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo quy định tại chương V | 0,9699 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển phế thải bê tông 5,10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo quy định tại chương V | 0,9699 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V | 0,9699 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo quy định tại chương V | 2,1056 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo quy định tại chương V | 2,1056 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V | 2,1056 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 5,10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V | 2,1056 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V | 2,1056 | 100m3 |
| 12 | Bơm nước hố móng | Theo quy định tại chương V | 3 | ca |
| 13 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Theo quy định tại chương V | 55,975 | 100m |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo quy định tại chương V | 0,0453 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M100 | Theo quy định tại chương V | 8,96 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo quy định tại chương V | 0,2226 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng tường chắn, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V | 0,1716 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng tường chắn, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V | 2,0548 | tấn |
| 19 | Bê tông móng tường chắn, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V | 42,53 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, thành tường chắn | Theo quy định tại chương V | 0,711 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép thành tường chắn, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V | 0,0172 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép thành tường chắn, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V | 1,0681 | tấn |
| 23 | Bê tông thành tường chắn, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V | 15,97 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng sân hạ lưu, đá dăm 2x4 trộn cát , dày 10cm | Theo quy định tại chương V | 3,9 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng sân hạ lưu | Theo quy định tại chương V | 0,254 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng sân hạ lưu, đá 1x2, M150 | Theo quy định tại chương V | 15,5 | m3 |
| 27 | Xếp đá khan chống xói hạ lưu | Theo quy định tại chương V | 17 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng bậc dân sinh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V | 2,32 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bậc dân sinh | Theo quy định tại chương V | 0,1165 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép bậc dân sinh, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V | 0,0754 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép bậc dân sinh, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V | 0,1706 | tấn |
| 32 | Bê tông bậc dân sinh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V | 5,23 | m3 |
| 33 | Đào phá dở đê quai, thông dòng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo quy định tại chương V | 2,8809 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V | 2,8809 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V | 2,8809 | 100m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đất 5,10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V | 2,8809 | 100m3/1km |
| 37 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V | 2,8809 | 100m3 |
| J | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Biển báo phản quang "công trình 5Km/h" | Theo quy định tại chương V | 2 | biển |
| 2 | Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203b | Theo quy định tại chương V | 2 | biển |
| 3 | Biển phản quang số 245a | Theo quy định tại chương V | 2 | biển |
| 4 | Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227 | Theo quy định tại chương V | 2 | biển |
| 5 | Giá đỡ biển báo (bằng gỗ) | Theo quy định tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu | Theo quy định tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồng | Theo quy định tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Rào chắn thi công | Theo quy định tại chương V | 30,5 | m |
| 9 | Công đảm bảo giao thông | Theo quy định tại chương V | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thi công từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là hợp đồng thi công có các hạng mục Kè đá hộc xây hoặc đá hộc lát khan trong dầm khung vây bê tông cốt thép; Đường bê tông; Cống bản- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng nói trên có giá trị hợp đồng ≥ 9,0 tỷ VNĐ.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó mỗi thành viên có ≥ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 9,0 tỷ VNĐ x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh. (Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo: Phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt KHLCNT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng trúng thầu;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi) và Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu: 02 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, cụ thể: 01 cán bộ chuyên ngành Giao thông; 01 cán bộ chuyên ngành Nông nghiệp và PTNT. Mỗi cán bộ đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình phù hợp với chuyên ngành | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (KCS) | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng trở lên. | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu: Tối thiểu 15 người | 15 | Phải có danh sách và chứng chỉ đào tạo nghề kèm theo (Có chứng minh nhân kèm theo) | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 2 | Xe ô tô tưới nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào bánh lốp ≥ 0,5m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào bánh xích ≥ 0,5m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh 8 tấn ÷ 10 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu rung 16 tấn ÷ 25 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy ủi ≥110CV | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Cần trục ô tô, tháp ≥ 6 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông các loại | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 10 | Máy trộn vữa, trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử: | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình: | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi