Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220136868-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty TNHH Quốc Việt
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220136850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 22:11:00 đến ngày 2022-01-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,384,285,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thi công từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là hợp đồng thi công có các hạng mục Kè đá hộc xây hoặc đá hộc lát khan trong dầm khung vây bê tông cốt thép; Đường bê tông; Cống bản- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng nói trên có giá trị hợp đồng ≥ 9,0 tỷ VNĐ.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó mỗi thành viên có ≥ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 9,0 tỷ VNĐ x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh. (Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo: Phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt KHLCNT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng trúng thầu;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi) và Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: 02 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, cụ thể: 01 cán bộ chuyên ngành Giao thông; 01 cán bộ chuyên ngành Nông nghiệp và PTNT. Mỗi cán bộ đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình phù hợp với chuyên ngành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu: Tối thiểu 15 người
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Phải có danh sách và chứng chỉ đào tạo nghề kèm theo (Có chứng minh nhân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh lốp ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào bánh xích ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh 8 tấn ÷ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung 16 tấn ÷ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục ô tô, tháp ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn vữa, trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy toàn đạc điện tử:
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình:
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 công ty TNHH Quốc Việt
E-CDNT 1.2 Xây lắp
xây dựng nâng cấp cầu, kè đê chống ngập úng lụt đê Bàu Lung, xã Quảng Hưng
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty TNHH Quốc Việt , địa chỉ: Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hưng. Địa chỉ: xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thủy Út + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Quảng Trạch; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Quốc Việt


- Bên mời thầu: công ty TNHH Quốc Việt , địa chỉ: Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hưng. Địa chỉ: xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 30/09/2021 đối với đơn vị kê khai thuế theo quý và đến thời điểm 31/12/2020 đối với đơn vị kê khai thuế theo năm (bản gốc hoặc bản công chứng) và các tài liệu liên quan (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hưng. Địa chỉ: xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hưng. Địa chỉ: xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đàm Văn Tứ; Địa chỉ: xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0918. 034.027
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Quốc Việt. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0912.460.373
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Quảng Hưng. Địa chỉ: xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng kênh, tuyến đường phái Nam, phía Bắc
1Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cmTheo quy định tại chương V20bụi
2Vận chuyển gốc bụi tre, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo quy định tại chương V0,2100m3
3Vận chuyển gốc bụi tre, 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmTheo quy định tại chương V0,2100m3/1km
4Vận chuyển gốc bụi tre, 5,10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmTheo quy định tại chương V0,2100m3/1km
5Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo quy định tại chương V35,966100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo quy định tại chương V35,966100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V35,966100m3/1km
8Vận chuyển đất 5,10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V35,966100m3/1km
9San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V35,966100m3
10Đào kênh bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo quy định tại chương V30,3079100m3
11Đắp đất kênh bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 (VL tận dụng từ đào kênh)Theo quy định tại chương V4,5639100m3
12Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo quy định tại chương V25,4245100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo quy định tại chương V25,4245100m3/1km
14Vận chuyển đất 5,10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo quy định tại chương V25,4245100m3/1km
15San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V25,4245100m3
16Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo quy định tại chương V3,0593100m3
17Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo quy định tại chương V3,0593100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo quy định tại chương V3,0593100m3/1km
19Vận chuyển đất 5,10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo quy định tại chương V3,0593100m3/1km
20San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V3,0593100m3
21Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V64,2904100m3
22Làm móng nền đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo quy định tại chương V8,0993100m3
23Thi công móng đường, mặt dường cấp phối đá dăm loại IITheo quy định tại chương V4,0497100m3
24Rải 01 lớp bạt xác rắn cách lyTheo quy định tại chương V18,3378100m2
25Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại chương V2,3349100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2Theo quy định tại chương V332,78m3
27Thi công khe coTheo quy định tại chương V312m
28Thi công khe giãnTheo quy định tại chương V72m
29Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngTheo quy định tại chương V5,1447100m2
30Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo quy định tại chương V4cái
31Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Theo quy định tại chương V100cái
B Xây dựng gia có mái kè, gia cố mái Taluy, bậc dân sinh
C Gia cố masikef lát âm dương trong khung BTCT
1Đào móng mái kè bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo quy định tại chương V8,2682100m3
2Đào móng dầm khóa chân bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo quy định tại chương V16,38100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo quy định tại chương V24,6482100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo quy định tại chương V24,6482100m3/1km
5Vận chuyển đất 5,10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo quy định tại chương V24,6482100m3/1km
6San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V24,6482100m3
7Lót một lớp vải địa kỹ thuậtTheo quy định tại chương V54,1208100m2
8Ván khuôn bê tông lót móng dầm khungTheo quy định tại chương V5,7923100m2
9Bê tông lót móng, đá 1x2, M100Theo quy định tại chương V89,11m3
10Ván khuôn dầm khungTheo quy định tại chương V30,2162100m2
11Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V8,3645tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm khung, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V18,4226tấn
13Bê tông dầm khung, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Theo quy định tại chương V416,68m3
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V165,57m2
15Thi công lớp đá đệm móng lát tấm âm dương, đá dăm 2x4 trộn cát , dày 10cmTheo quy định tại chương V423,5m3
16Ván khuôn cấu kiện tấm âm dươngTheo quy định tại chương V87,7549100m2
17Bê tông cấu kiện tấm âm dương, đá 1x2, M300Theo quy định tại chương V710,85m3
18Sản xuất, lắp đặt thép móc cấu kiện tấm âm dươngTheo quy định tại chương V3,0142tấn
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện tấm âm dương) có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V22.8351 cấu kiện
20Vận chuyển cấu kiện bê tông (tấm đan), trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V184,82110 tấn/1km
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan) có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V22.8351 cấu kiện
22Lắp đặt cấu kiện tấm âm dươngTheo quy định tại chương V22.8351cấu kiện
23Bê tông đổ bù tấm âm dương, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Theo quy định tại chương V98,05m3
24Ván khuôn gờ chắnTheo quy định tại chương V4,8701100m2
25Bê tông gờ chắn, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V78,98m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V14,1375100m3
D Xây đá hộc gia cố mái Taluy
1Đào móng gia cố mái ta luy bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo quy định tại chương V0,0432100m3
2Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo quy định tại chương V13,1561100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo quy định tại chương V13,1993100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo quy định tại chương V13,1993100m3/1km
5Vận chuyển đất 5,10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo quy định tại chương V13,1993100m3/1km
6San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V13,1993100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát , dày 10cmTheo quy định tại chương V224,05m3
8Xây móng chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100Theo quy định tại chương V206,64m3
9Xây đá hộc gia cố mái ta luy, vữa XM M100Theo quy định tại chương V505,76m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V10,8142100m3
E Bậc dân sinh
1Bê tông lót móng bậc dân sinh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo quy định tại chương V13,46m3
2Ván khuôn bậc dân sinhTheo quy định tại chương V0,5522100m2
3Lắp dựng cốt thép bậc dân sinh, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V0,404tấn
4Lắp dựng cốt thép bậc dân sinh, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V0,9148tấn
5Bê tông bậc dân sinh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Theo quy định tại chương V30,25m3
F Mở rộng cống, cống hộp 2x(75x75) cm
G Mở rộng cống
1Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại chương V1,659100m3
2Phá dỡ đá hộc xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định tại chương V158,46m3
3Vận chuyển đá phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo quy định tại chương V1,5846100m3
4Vận chuyển đá phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo quy định tại chương V1,5846100m3/1km
5Vận chuyển đá phế thải 5,10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo quy định tại chương V1,5846100m3/1km
6San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V1,5846100m3
7Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, bê tông cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định tại chương V31,93m3
8Vận chuyển phế thải bê tông, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo quy định tại chương V0,3193100m3
9Vận chuyển phế thải bê tông 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo quy định tại chương V0,3193100m3/1km
10Vận chuyển phế thải bê tông 5,10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo quy định tại chương V0,3193100m3/1km
11San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V0,3193100m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo quy định tại chương V1,0938100m3
13Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo quy định tại chương V1,0938100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo quy định tại chương V1,0938100m3/1km
15Vận chuyển đất 5,10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo quy định tại chương V1,0938100m3/1km
16San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V1,0938100m3
17Bơm nước hố móngTheo quy định tại chương V3ca
18Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp ITheo quy định tại chương V17,8125100m
19Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát , dày 10cmTheo quy định tại chương V2,42m3
20Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V0,084100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, đá 1x2, M150Theo quy định tại chương V12,08m3
22Ván khuôn móng thân cốngTheo quy định tại chương V0,0396100m2
23Lắp dựng cốt thép móng thân cống, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V0,254tấn
24Lắp dựng cốt thép móng thân cống, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V0,4822tấn
25Bê tông móng thân cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Theo quy định tại chương V6,48m3
26Ván khuôn thép, thành thân cốngTheo quy định tại chương V0,3798100m2
27Lắp dựng cốt thép thành thân cống, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V0,1549tấn
28Lắp dựng cốt thép thành thân cống, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V0,5175tấn
29Bê tông thành thân cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Theo quy định tại chương V7,2m3
30Ván khuôn thép bản mặt thân cốngTheo quy định tại chương V0,1956100m2
31Lắp dựng cốt thép bản mặt thân cống, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V0,254tấn
32Lắp dựng cốt thép bản mặt thân cống, ĐK >10mmTheo quy định tại chương V0,4822tấn
33Bê tông bản mặt thân cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo quy định tại chương V6,48m3
34Ván khuôn thép, tường cánhTheo quy định tại chương V0,2375100m2
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh, đá 1x2, M200Theo quy định tại chương V3,26m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V0,3818100m3
37Đắp đất đá dăm trộn cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V0,1632m3
38Thi công lớp đá đệm móng sân thượng, hạ lưu, đá dăm 2x4 trộn cát , dày 10cmTheo quy định tại chương V3,46m3
39Ván khuôn móng sân thượng, hạ lưuTheo quy định tại chương V0,1448100m2
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng sân thượng, hạ lưu, đá 1x2, M150Theo quy định tại chương V13,32m3
41Xếp đá khan chống xói hạ lưuTheo quy định tại chương V9m3
42Ván khuôn thép, ván khuôn trụ binTheo quy định tại chương V0,0459100m2
43Lắp dựng cốt thép trụ bin, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V0,0364tấn
44Lắp dựng cốt thép trụ bin, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V0,0115tấn
45Bê tông bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ bin, M300, đá 1x2Theo quy định tại chương V0,46m3
46Ván khuôn gờ chắnTheo quy định tại chương V0,0675100m2
47Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V0,99m3
48Làm móng nền đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo quy định tại chương V0,2854100m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo quy định tại chương V0,1427100m3
50Rải 01 lớp bạt xác rắn cách lyTheo quy định tại chương V0,9512100m2
51Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại chương V0,0756100m2
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2Theo quy định tại chương V17,12m3
53Đào phá dở đê quai, thông dòng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo quy định tại chương V1,659100m3
54Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo quy định tại chương V1,659100m3
55Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V1,659100m3/1km
56Vận chuyển đất 5,10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V1,659100m3/1km
57San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V1,659100m3
H Mở rộng cống, cống hộp 2x(75x75) cm
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cốngTheo quy định tại chương V1,056100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V0,2685tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V0,7838tấn
4Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V4,91m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo quy định tại chương V0,6099100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo quy định tại chương V0,6099100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V0,6099100m3/1km
8Vận chuyển đất 5,10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V0,6099100m3/1km
9San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V0,6099100m3
10Bơm nước hố móngTheo quy định tại chương V2ca
11Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát , dày 10cmTheo quy định tại chương V2,76m3
12Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V0,207100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại chương V9,97m3
14Lắp đặt cống hộpTheo quy định tại chương V161 đoạn ống
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (ống cống) có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V161 cấu kiện
16Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V1,277110 tấn/1km
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (ống cống) có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V161 cấu kiện
18Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măngTheo quy định tại chương V14mối nối
19Bê tông chèn ống cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V0,15m3
20Quét nhựa đường mối nối ống cốngTheo quy định tại chương V6,2m2
21Đắp đất đá dăm trộn cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V0,0791m3
22Ván khuôn thép, tường đầu, tường cánhTheo quy định tại chương V0,1161100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại chương V2,5m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V0,1824100m3
I TƯỜNG CHẮN CÁT:
1Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại chương V2,8809100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông tường chắn cát cũ hư hỏng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định tại chương V96,99m3
3Vận chuyển phế thải bê tông, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVTheo quy định tại chương V0,9699100m3
4Vận chuyển phế thải bê tông 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVTheo quy định tại chương V0,9699100m3/1km
5Vận chuyển phế thải bê tông 5,10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVTheo quy định tại chương V0,9699100m3/1km
6San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V0,9699100m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo quy định tại chương V2,1056100m3
8Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo quy định tại chương V2,1056100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo quy định tại chương V2,1056100m3/1km
10Vận chuyển đất 5,10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo quy định tại chương V2,1056100m3/1km
11San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V2,1056100m3
12Bơm nước hố móngTheo quy định tại chương V3ca
13Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp ITheo quy định tại chương V55,975100m
14Ván khuôn bê tông lót móngTheo quy định tại chương V0,0453100m2
15Bê tông lót móng, đá 1x2, M100Theo quy định tại chương V8,96m3
16Ván khuôn móng tường chắnTheo quy định tại chương V0,2226100m2
17Lắp dựng cốt thép móng tường chắn, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V0,1716tấn
18Lắp dựng cốt thép móng tường chắn, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V2,0548tấn
19Bê tông móng tường chắn, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Theo quy định tại chương V42,53m3
20Ván khuôn thép, thành tường chắnTheo quy định tại chương V0,711100m2
21Lắp dựng cốt thép thành tường chắn, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V0,0172tấn
22Lắp dựng cốt thép thành tường chắn, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V1,0681tấn
23Bê tông thành tường chắn, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Theo quy định tại chương V15,97m3
24Thi công lớp đá đệm móng sân hạ lưu, đá dăm 2x4 trộn cát , dày 10cmTheo quy định tại chương V3,9m3
25Ván khuôn móng sân hạ lưuTheo quy định tại chương V0,254100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng sân hạ lưu, đá 1x2, M150Theo quy định tại chương V15,5m3
27Xếp đá khan chống xói hạ lưuTheo quy định tại chương V17m3
28Bê tông lót móng bậc dân sinh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo quy định tại chương V2,32m3
29Ván khuôn bậc dân sinhTheo quy định tại chương V0,1165100m2
30Lắp dựng cốt thép bậc dân sinh, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V0,0754tấn
31Lắp dựng cốt thép bậc dân sinh, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V0,1706tấn
32Bê tông bậc dân sinh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Theo quy định tại chương V5,23m3
33Đào phá dở đê quai, thông dòng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo quy định tại chương V2,8809100m3
34Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo quy định tại chương V2,8809100m3
35Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V2,8809100m3/1km
36Vận chuyển đất 5,10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V2,8809100m3/1km
37San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V2,8809100m3
J ĐẢM BẢO ATGT
1Biển báo phản quang "công trình 5Km/h"Theo quy định tại chương V2biển
2Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203bTheo quy định tại chương V2biển
3Biển phản quang số 245aTheo quy định tại chương V2biển
4Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227Theo quy định tại chương V2biển
5Giá đỡ biển báo (bằng gỗ)Theo quy định tại chương V2bộ
6Đèn tín hiệuTheo quy định tại chương V4bộ
7Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngTheo quy định tại chương V2bộ
8Rào chắn thi côngTheo quy định tại chương V30,5m
9Công đảm bảo giao thôngTheo quy định tại chương V180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thi công từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là hợp đồng thi công có các hạng mục Kè đá hộc xây hoặc đá hộc lát khan trong dầm khung vây bê tông cốt thép; Đường bê tông; Cống bản- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng nói trên có giá trị hợp đồng ≥ 9,0 tỷ VNĐ.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó mỗi thành viên có ≥ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 9,0 tỷ VNĐ x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh. (Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo: Phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt KHLCNT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng trúng thầu;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi) và Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Yêu cầu: 02 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, cụ thể: 01 cán bộ chuyên ngành Giao thông; 01 cán bộ chuyên ngành Nông nghiệp và PTNT. Mỗi cán bộ đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình phù hợp với chuyên ngành55
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm (KCS) 1 Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng trở lên.55
5 Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu: Tối thiểu 15 người 15 Phải có danh sách và chứng chỉ đào tạo nghề kèm theo (Có chứng minh nhân kèm theo)44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt4
2 Xe ô tô tưới nước Còn hoạt động tốt1
3 Máy đào bánh lốp ≥ 0,5m3 Còn hoạt động tốt1
4 Máy đào bánh xích ≥ 0,5m3 Còn hoạt động tốt1
5 Máy lu tĩnh 8 tấn ÷ 10 tấn Còn hoạt động tốt1
6 Máy lu rung 16 tấn ÷ 25 tấn Còn hoạt động tốt1
7 Máy ủi ≥110CV Còn hoạt động tốt2
8 Cần trục ô tô, tháp ≥ 6 tấn Còn hoạt động tốt1
9 Máy đầm bê tông các loại Còn hoạt động tốt4
10 Máy trộn vữa, trộn bê tông Còn hoạt động tốt4
11 Máy toàn đạc điện tử: Còn hoạt động tốt1
12 Máy thủy bình: Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->