Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng bộ chuyển nấc OLTC các MBA 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng bộ chuyển nấc OLTC các MBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220136858 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 21:58:00 đến ngày 2022-01-24 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 391,257,325 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là580.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc lĩnh vực dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa các MBA có cấp điện áp 110kV trở lên và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây. Nhà thầu phải cấp bản sao hợp đồng tương tự kèm cả phụ lục hợp đồng (nếu có) được chứng thực và một trong các tài liệu của hợp đồng như biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có sao y chứng thực. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc thì phải có biên bản xác nhận khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng của Chủ đầu tư kèm theo các chứng từ thanh toán như hóa đơn, phiếu giá thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực giám sát lắp đặt thiết bị công trình (đường dây và trạm biến áp) cấp II trở lên.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực giám sát lắp đặt thiết bị công trình (đường dây và trạm biến áp) cấp II trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng bộ chuyển nấc OLTC các MBA 110kV Sửa chữa MBA T1, T2 Trạm biến áp 110kV Bắc Việt Trì 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sửa chữa lớn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (kể cả thành viên trong liên danh đối với nhà thầu liên danh): + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. + Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Nhà thầu phải gửi các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như Văn bản ủy quyền và Quyết định bổ nhiệm nếu ủy quyền trực tiếp hoặc ủy quyền theo điều lệ hoặc phân cấp của Công ty phải có bản sao Điều lệ Công ty hoặc Quyết định thành lập chi nhánh hoặc văn bản phân cấp của Công ty (bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). + Về hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự để chứng minh kinh nghiệm nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 10A và Mẫu số 10B, Chương IV kèm theo tài liệu chứng minh. Hồ sơ, tài liệu hợp đồng tương tự bao gồm: Văn bản Hợp đồng và các phụ lục bổ sung hợp đồng (nếu có); Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng (Toàn bộ hồ sơ, tài liệu hợp đồng tương tự phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền). + Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu phải kê khai theo mẫu số 11A, Mẫu số 11B Chương IV, kèm theo bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu chứng minh kinh nghiệm năng lực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ chuyên môn của các nhân sự nêu trên. Đối với nhân sự đã từng quản lý dự án phải kèm tài liệu chứng minh như; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư chưng minh về việc đã tham gia ở các vị trí tương ứng. - Trường hợp tài liệu trên là tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của nhà thầu. Trường hợp liên danh đấu thầu thì chỉ cần một nhà thầu trong liên danh có tài liệu trên. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy tờ trên, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT theo quy định về làm rõ, bổ sung E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận nhà thầu đang lâm vào tình trạng phá sản, nợ động không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất (2018,2019,2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điển tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm gần đây bởi một cơ quan kiểm toán độc lập (hoặc có xác nhận của cơ quan quản lý tài chính cấp trên); - Đối với hợp đồng tương tự, Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hợp đồng và các tài liệu kèm theo (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty Điện lực Phú Thọ
+ Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ
+ Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Nguyễn Quang Lâm Chức vụ : Giám đốc + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu biếp áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lít | 400 | Phần sửa chữa OLTC MBA T1 |
| 2 | Vỏ phuy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | Phần sửa chữa OLTC MBA T1 |
| 3 | Gioăng miệng OTLC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Bộ | 1 | Phần sửa chữa OLTC MBA T1 |
| 4 | Khung bạt che thiết bị, MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 50 | Phần sửa chữa OLTC MBA T1 |
| 5 | Hạt chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | kg | 3 | Phần sửa chữa OLTC MBA T1 |
| 6 | Vải phin trắng khổ 0,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 25 | Phần sửa chữa OLTC MBA T1 |
| 7 | Băng vải mộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cuộn | 8 | Phần sửa chữa OLTC MBA T1 |
| 8 | Giẻ lau sạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | kg | 45 | Phần sửa chữa OLTC MBA T1 |
| 9 | Vật liệu khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Gói | 1 | Phần sửa chữa OLTC MBA T1 |
| 10 | Bảo dưỡng bộ điều chỉnh điện áp dưới tải MBA T1 63MVA Bắc Việt Trì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | MBA | 1 | Phần sửa chữa OLTC MBA T1 |
| 11 | Cẩu bánh lốp 10 tấn (tầm với >= 13m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | MBA | 1 | Phần sửa chữa OLTC MBA T1 |
| 12 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | MBA | 1,5 | Phần sửa chữa OLTC MBA T1 |
| 13 | Máy khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | MBA | 1 | Phần sửa chữa OLTC MBA T1 |
| 14 | Thí nghiệm Máy biến áp 110kV, S=63 MVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 máy | 2 | Phần sửa chữa OLTC MBA T1 |
| 15 | Thí nghiệm bộ điều chỉnh điện áp dưới tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 máy | 1 | Phần sửa chữa OLTC MBA T1 |
| 16 | Phân tích tần số quét MBA, S =63MVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 máy | 1 | Phần sửa chữa OLTC MBA T1 |
| 17 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | mẫu | 1 | Phần sửa chữa OLTC MBA T1 |
| 18 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | mẫu | 1 | Phần sửa chữa OLTC MBA T1 |
| 19 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | mẫu | 1 | Phần sửa chữa OLTC MBA T1 |
| 20 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | mẫu | 1 | Phần sửa chữa OLTC MBA T1 |
| 21 | Thí nghiệm Tg dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | mẫu | 1 | Phần sửa chữa OLTC MBA T1 |
| 22 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | mẫu | 1 | Phần sửa chữa OLTC MBA T1 |
| 23 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | mẫu | 1 | Phần sửa chữa OLTC MBA T1 |
| 24 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | mẫu | 1 | Phần sửa chữa OLTC MBA T1 |
| 25 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | mẫu | 1 | Phần sửa chữa OLTC MBA T1 |
| 26 | Dầu biếp áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lít | 250 | Phần sửa chữa OLTC MBA T2 |
| 27 | Vỏ phuy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | Phần sửa chữa OLTC MBA T2 |
| 28 | Gioăng miệng OTLC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Bộ | 1 | Phần sửa chữa OLTC MBA T2 |
| 29 | Khung bạt che thiết bị, MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 50 | Phần sửa chữa OLTC MBA T2 |
| 30 | Hạt chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | kg | 3 | Phần sửa chữa OLTC MBA T2 |
| 31 | Vải phin trắng khổ 0,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 25 | Phần sửa chữa OLTC MBA T2 |
| 32 | Băng vải mộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cuộn | 8 | Phần sửa chữa OLTC MBA T2 |
| 33 | Giẻ lau sạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | kg | 45 | Phần sửa chữa OLTC MBA T2 |
| 34 | Vật liệu khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Gói | 1 | Phần sửa chữa OLTC MBA T2 |
| 35 | Bảo dưỡng bộ điều chỉnh điện áp dưới tải MBA T1 63MVA Bắc Việt Trì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | MBA | 1 | Phần sửa chữa OLTC MBA T2 |
| 36 | Cẩu bánh lốp 10 tấn (tầm với >= 13m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | MBA | 1 | Phần sửa chữa OLTC MBA T2 |
| 37 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | MBA | 1,5 | Phần sửa chữa OLTC MBA T2 |
| 38 | Máy khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | MBA | 1 | Phần sửa chữa OLTC MBA T2 |
| 39 | Thí nghiệm Máy biến áp 110kV, S=63 MVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 máy | 2 | Phần sửa chữa OLTC MBA T2 |
| 40 | Thí nghiệm bộ điều chỉnh điện áp dưới tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 máy | 1 | Phần sửa chữa OLTC MBA T2 |
| 41 | Phân tích tần số quét MBA, S =63MVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 máy | 1 | Phần sửa chữa OLTC MBA T2 |
| 42 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | mẫu | 1 | Phần sửa chữa OLTC MBA T2 |
| 43 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | mẫu | 1 | Phần sửa chữa OLTC MBA T2 |
| 44 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | mẫu | 1 | Phần sửa chữa OLTC MBA T2 |
| 45 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | mẫu | 1 | Phần sửa chữa OLTC MBA T2 |
| 46 | Thí nghiệm Tg dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | mẫu | 1 | Phần sửa chữa OLTC MBA T2 |
| 47 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | mẫu | 1 | Phần sửa chữa OLTC MBA T2 |
| 48 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | mẫu | 1 | Phần sửa chữa OLTC MBA T2 |
| 49 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | mẫu | 1 | Phần sửa chữa OLTC MBA T2 |
| 50 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | mẫu | 1 | Phần sửa chữa OLTC MBA T2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.8E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là580.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thuộc lĩnh vực dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa các MBA có cấp điện áp 110kV trở lên và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây. Nhà thầu phải cấp bản sao hợp đồng tương tự kèm cả phụ lục hợp đồng (nếu có) được chứng thực và một trong các tài liệu của hợp đồng như biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có sao y chứng thực. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc thì phải có biên bản xác nhận khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng của Chủ đầu tư kèm theo các chứng từ thanh toán như hóa đơn, phiếu giá thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực giám sát lắp đặt thiết bị công trình (đường dây và trạm biến áp) cấp II trở lên.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực giám sát lắp đặt thiết bị công trình (đường dây và trạm biến áp) cấp II trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi