Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135732-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG AN TỈNH QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220134880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 09:14:00 đến ngày 2022-01-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,425,335,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.527E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có các hạng mục tương tự gói thầu: Mặt đường bê tông nhựa, hệ thống điện chiếu sáng…) có giá trị từ 5.897.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.897.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.794.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư XD giao thông (Đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư giao thông (đường bộ), 01 Kỹ sư điện - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ ...
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án; đã phụ trách khối lượng, hồ sơ 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh) (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng nhận gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥0,7m3
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu ≥6 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu ≥16 tấn lu nhựa
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải CPĐD hoặc Máy san
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ôtô tưới nước hoặc ô tô có gắn Xitẹc
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ ≥07 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 4
17-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp khuôn viên trụ sở Công an tỉnh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: Số 19 Trần Hưng Đạo - thành phố Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 19 đường Trần Hưng Đạo, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Hòa Thuận; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công an tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Hải Nam Phúc; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an tỉnh Quảng Nam;


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: Số 19 Trần Hưng Đạo - thành phố Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 19 đường Trần Hưng Đạo, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 126.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 19 đường Trần Hưng Đạo, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Quảng Nam, Địa chỉ: Số 19 đường Trần Hưng Đạo, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại:0694 160 492; Fax:0694 160 492;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 19 đường Trần Hưng Đạo, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại:0694 160 492; Fax:0694 160 492
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 19 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam;Điện thoại: 0694 160 492; Fax:0694 160 492
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Phá dỡ đoạn tường rào cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,631m3
2Phá dỡ kết cấu gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,8661m3
3Phá dỡ hàng rào song sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V404,688m2
4Phá dỡ cổng sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V43,046m2
5Đục cột để tạo rãnh sâu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V179,8m
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V271,595m2
7Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,117m3
8Đục lỗ lên trụ hiện trạng xây gạch để làm vị trí gia cố giằng tường, chiều dày trụ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,585m2
9Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,126100m3
10Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,613m3
B 2. Cải tạo tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,144100m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,855m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,706m3
5Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,104100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,062tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,042tấn
8Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,492m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,098100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,011tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06tấn
12Khoan tạo lỗ bê tông đường kính lỗ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24lỗ
13Vệ sinh lỗ khoanYêu cầu kỹ thuật theo chương V24lỗ
14Bơm sika anchofix 3001 để cấy thép vào kết cấu cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V450,378ml
15Đục tẩy, làm nhám bề mặt bê tông trước khi đổ bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,582m2
16Quét sikadur 732 lên bề mặt giữa bê tông cũ và mớiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,662m2
17Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,152m3
18Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,183100m2
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,159tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,089tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông lam, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,102m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn lamYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,62100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lamYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,947tấn
24Lắp dựng lamYêu cầu kỹ thuật theo chương V3761 cấu kiện
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung (9.5x13.5x19)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,74m3
26Xây tường thẳng gạch không nung (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,487m3
27Xây tường gạch thông gió 26x39 cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V81,622m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V461,283m2
29Trát trụ, cột, chiều dày trát 4cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,929m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V117,358m2
31Công tác ốp đá tự nhiên trang trí vào tường, cột, tiết diện đá 15*30(cm), vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V330,4671m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 4cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V315,168m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V685,822m2
34Bả bằng bột bả vào tường tạo gai sầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V404,516m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V685,822m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả gai sần bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V404,516m2
37Gia công chông sắt đầu tường ràoYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,075tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V227,305m2
39Lắp dựng chông sắt đầu tường ràoYêu cầu kỹ thuật theo chương V118,593m2
40Gia công khung sắt đầu cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,29tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,997m2
42Lắp dựng khung sắt đầu cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,779m2
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,037100m3
C 3. Cải tạo cổng đi
D Cải tạo cổng đi CP3, CP5
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V35,186m2
2Công tác ốp đá granit đỏ vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,186m2
3Tôn lá dập hình dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,501m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,277m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,9961m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,6611m2
7Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,9961m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,6611m2
9Sơn dầm, trần côt, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V41,6571m2
10Cạo rỉ các kết cấu thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V31,984m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V31,984m2
12Gia công khung sắt đầu trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,042tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,416m2
14Lắp dựng khung sắt đầu trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,756m2
E Làm mới cổng đi CP7
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,092100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,576m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,184m3
4Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,089100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,021tấn
7Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,064100m3
8Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,581tấn
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,24m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V31,092m2
11GCLD lề cốiYêu cầu kỹ thuật theo chương V24Cái
12Chốt cổng D12x300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8Cái
13GCLD bánh xe sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V8Cái
14GCLD chông đầu cổng sắt (CP7)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V128cái
15Bu lông đế trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
F ĐƯỜNG NỘI BỘ ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,253100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,28100m3
4Vận chuyển đất đổ đi , đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,253100m3
5Lu nền, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V52,079100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,962100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,962100m3
8Trải lớp lưới địa cốt sợi thủy tinh chống nứtYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,203100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60,281100m2
10Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/hYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,23100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,23100tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CYêu cầu kỹ thuật theo chương V60,281100m2
G NỀN LÁT ĐÁ TỰ NHIÊN
H 1. Nền sân
1Lu nền, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,531100m2
2Lót ni lôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,531100m2
3Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V142,959m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,305100m3
5Lát nền bằng đá tự nhiên 10x10x3 khu vực ram dốc chính nhà làm việc 5T, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V139,53m2
6Lát nền đá tự nhiên 30x30x3 phía sau nhà làm việc 5 tầng, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.365,19m2
7Lát nền bằng đá tự nhiên 30x30x3 khu vực bãi đậu xe, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V630,45m2
8Lát nền bằng đá tự nhiên 30x30x3 khu vực nhà hội trường và xung quanh nhà khách, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V610,32m2
9Đổ bê tông, bê tông tôn nền dày 5cm để lát đá sau nhà 5T, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V59,665m3
10Ván khuôn tôn nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,127100m2
I 2. Bậc cấp nhà làm việc
1Phá dỡ nền trát granitoYêu cầu kỹ thuật theo chương V337,383m2
2Lát đá granít tự nhiên đỏ - tiết diện đá Yêu cầu kỹ thuật theo chương V285,61m2
3Lát đá granít tự nhiên đen - tiết diện đá Yêu cầu kỹ thuật theo chương V51,7831m2
4Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,169100m3
5Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,9m3
J LÀM MỚI NỀN SÂN BẰNG BÊ TÔNG
1Lu nền độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,799100m2
2Lót ni lôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,798100m2
3Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V146,975m3
4Ván khuôn nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,182100m2
5Cắt khe chống nứt nền bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,10510m
K ỐP ĐÁ THÀNH BỒN HOA
1Vệ sinh tường trước khi ốp đáYêu cầu kỹ thuật theo chương V85,4m2
2Công tác ốp đá tự nhiên trang trí vào tường, cột, tiết diện đá 10*20(cm), vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V85,4m2
L BÓ VỈA, BỒN HOA BẰNG ĐÁ TỰ NHIÊN, CÂY XANH
M 1. Bó vỉa
1Đào móng bó vỉa, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,021100m3
2Đá dăm đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V57,094m3
3Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V140,094m3
4Ván khuôn móng bó vỉaYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,096100m2
5Bó vỉa lắp bằng đá tự nhiên15x18x100cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.559m
N 2. Di dời cây xanh
1Đào gốc cây, đường kính gốc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16gốc cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15gốc cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3gốc cây
4Di dời cây xanh đến trồng lại ở vị trí mớiYêu cầu kỹ thuật theo chương V341 cây
O 3. Cây xanh
1Cây sưa, đường kính gốc 20-25cm, cao >4m, bầu 0,7x0,7x0,7Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cây
2Cây lộc vừng, đường kính gốc 20- 25cm, cao >4m, bầu 0,7x0,7x0,7Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cây
3Cây cau vua, đường kính gốc 40-50cm, cao >6,5m, bầu 0,7x0,7x0,7Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cây
4Cây muồng tím, đường kính gốc 20- 25cm, cao >4m, bầu 0,7x0,7x0,7Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cây
5Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Yêu cầu kỹ thuật theo chương V441 cây
6Trồng hồng lộc, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V71 cây
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V51cây/90 ngày
8Trồng cỏ lá gừngYêu cầu kỹ thuật theo chương V50m2
9Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồngYêu cầu kỹ thuật theo chương V17bồn/tháng
10Trồng cây hàng rào, cây chuỗi ngọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,172100m2
11Trồng cây hàng rào, cây ắc óYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m2
12Tưới nước bảo dưỡng cây hàng rào (cây chuỗi ngọc, cây ắc ó), nước lấy từ nước máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,252100m2/ tháng
P HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC NGOÀI NHÀ
Q 1. Đèn trang trí sân vườn
1Đào kênh mương, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,797100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,028100m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,393m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,956m3
5Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,138100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,019tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,106tấn
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,812100m3
9Lắp dựng cột đèn sân vườn 4 bóng , cột thép, cột gang chiều cao cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13cột
10Lắp đặt tiếp địa ngọn cho cột điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1tủ
12Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
13Rải cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,435100m
14Luồn dây từ cáp treo lên đènYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,65100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V443,5m
16Bu lông cho 1 trụ đènYêu cầu kỹ thuật theo chương V13trụ
17Khóa đai thép + đai thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V26bộ
R 2. Đèn chiếu sáng sân phía sau nhà 5T
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,079100m3
2Đào kênh móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,049100m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,242m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,709m3
5Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,057100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,049tấn
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,069100m3
9Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cột
10Lắp đặt đèn ledYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt tiếp địa ngọn cho cột điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
13Khung bu lông đế trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V2trụ
14Khóa đai thép + đai thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
15Rải cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,555100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V155,5m
17Luồn dây từ cáp treo lên đènYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18100m
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,023100m3
S 3. Hệ thống tưới cây
1Đào kênh mương, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,737100m3
2Máy bơm nước tưới câyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
3Béc nước tưới câyYêu cầu kỹ thuật theo chương V82cái
4Lắp đặt van khóa D27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V101cái
5Cắt nền bê tông bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1081m
6Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,24m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,039100m
T THÁO DỠ VÀ CẢI TẠO CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
U 1. Phá dỡ nền sân, bồn hoa
1Phá dỡ bê tông bó vỉa, móng bó vỉaYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,1826m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V596,6684m3
3Phá dỡ kết cấu gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V269,05m3
4Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,769100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tôYêu cầu kỹ thuật theo chương V876,901m3
V 2. Tháo dỡ nhà ăn
1Tháo tấm lợp tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,312100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,424tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,72m2
4Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,758m3
5Phá dỡ kết cấu gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,654m3
6Đào nền nhà, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,252100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,252100m3
8Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,434100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tôYêu cầu kỹ thuật theo chương V43,412m3
W 3. Tháo dỡ nhà xe
1Tháo tấm lợp tônYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,891100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,399tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,556m3
4Phá dỡ kết cấu gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,4m3
5Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,35100m3
6Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V34,956m3
X 4. Thoát nước
Y a) Hố ga
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7808m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0966100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1201tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1307tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1735tấn
6Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
Z b) Mương thoát nước
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,1715m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5509100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3373tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2429tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2195tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4482tấn
7Lắp đặt đan mương bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1671 cấu kiện
8Gia công tấm đan mương bằng thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,0807tấn
9Lắp đặt tấm đan mương bằng thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V2851 cấu kiện
10Thép niềng tấm đan, niềng mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,2666tấn
11Đổ bê tông, bê tông thân mương, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V47,9367m3
12Ván khuôn thân mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,0018100m2
13Đổ bê tông, bê tông móng, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,9345m3
14Ván khuôn móng mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8947100m2
15Đá dăm đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,3607m3
16Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1356100m3
17Đắp đất hố móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8754100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1465100m3
19Gia công tấm đan chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0433tấn
20Lắp đặt tấm chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
AA c) Nạo vét mương cũ
1Nạo vét bùn mương cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,85m3 bùn
2Vận chuyển bùnYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,85m3 bùn
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,48m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3836100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1703tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3041tấn
7Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V4481 cấu kiện
8Tháo dỡ đan mương cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V5901 cấu kiện
9Phá dỡ kết cấu thân, móng mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,75m3
10Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0675100m3
11Vận chuyển phế thảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,75m3
AB d) Bể chứa nước ngầm phía sau nhà làm việc 4T
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,02m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0459tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0433tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,065tấn
5Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0402100m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6065m3
8Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0161100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tôYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6065m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.527E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có các hạng mục tương tự gói thầu: Mặt đường bê tông nhựa, hệ thống điện chiếu sáng…) có giá trị từ 5.897.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.897.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.794.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư XD giao thông (Đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).55
2 Kỹ thuật thi công 2 01 Kỹ sư giao thông (đường bộ), 01 Kỹ sư điện - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)53
3 Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ ... 1 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án; đã phụ trách khối lượng, hồ sơ 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 01 Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh) (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng nhận gốc có liên quan)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)4
2 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
3 Máy đầm dùi ≥1,5Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)4
4 Máy cắt uốn ≥5Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
5 Máy hàn ≥23 kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
6 Máy trộn bê tông ≥250l (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)4
7 Máy nén khí (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
8 Máy đào ≥0,7m3 (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)2
9 Máy lu ≥6 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)1
10 Máy lu ≥10 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)1
11 Máy lu rung ≥ 25 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)1
12 Máy lu ≥16 tấn lu nhựa (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)1
13 Máy ủi ≥110CV (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)1
14 Máy rải CPĐD hoặc Máy san (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)1
15 Ôtô tưới nước hoặc ô tô có gắn Xitẹc (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)1
16 Ô tô tự đổ ≥07 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)4
17 Ô tô tải thùng (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm)1
18 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
19 Máy thủy bình (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->