Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220135732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG AN TỈNH QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220134880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 09:14:00 đến ngày 2022-01-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,425,335,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.527E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có các hạng mục tương tự gói thầu: Mặt đường bê tông nhựa, hệ thống điện chiếu sáng…) có giá trị từ 5.897.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.897.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.794.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư XD giao thông (Đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư giao thông (đường bộ), 01 Kỹ sư điện - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ ... |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án; đã phụ trách khối lượng, hồ sơ 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh) (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng nhận gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu ≥6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu ≥16 tấn lu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải CPĐD hoặc Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ôtô tưới nước hoặc ô tô có gắn Xitẹc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp khuôn viên trụ sở Công an tỉnh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 126.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 19 đường Trần Hưng Đạo, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Quảng Nam, Địa chỉ: Số 19 đường Trần Hưng Đạo, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại:0694 160 492; Fax:0694 160 492; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 19 đường Trần Hưng Đạo, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại:0694 160 492; Fax:0694 160 492 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 19 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam;Điện thoại: 0694 160 492; Fax:0694 160 492 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Phá dỡ đoạn tường rào cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,63 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,866 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 404,688 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cổng sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,046 | m2 |
| 5 | Đục cột để tạo rãnh sâu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 179,8 | m |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 271,595 | m2 |
| 7 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,117 | m3 |
| 8 | Đục lỗ lên trụ hiện trạng xây gạch để làm vị trí gia cố giằng tường, chiều dày trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m2 |
| 9 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,613 | m3 |
| B | 2. Cải tạo tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,855 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,706 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,492 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 12 | Khoan tạo lỗ bê tông đường kính lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | lỗ |
| 13 | Vệ sinh lỗ khoan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | lỗ |
| 14 | Bơm sika anchofix 3001 để cấy thép vào kết cấu cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 450,378 | ml |
| 15 | Đục tẩy, làm nhám bề mặt bê tông trước khi đổ bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,582 | m2 |
| 16 | Quét sikadur 732 lên bề mặt giữa bê tông cũ và mới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,662 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,152 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,183 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,089 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông lam, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,102 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn lam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,947 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 376 | 1 cấu kiện |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (9.5x13.5x19)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,74 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch không nung (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,487 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch thông gió 26x39 cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81,622 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 461,283 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 4cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,929 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 117,358 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá tự nhiên trang trí vào tường, cột, tiết diện đá 15*30(cm), vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 330,467 | 1m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 4cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 315,168 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 685,822 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường tạo gai sần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 404,516 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 685,822 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả gai sần bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 404,516 | m2 |
| 37 | Gia công chông sắt đầu tường rào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,075 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 227,305 | m2 |
| 39 | Lắp dựng chông sắt đầu tường rào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 118,593 | m2 |
| 40 | Gia công khung sắt đầu cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,997 | m2 |
| 42 | Lắp dựng khung sắt đầu cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,779 | m2 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| C | 3. Cải tạo cổng đi | |||
| D | Cải tạo cổng đi CP3, CP5 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,186 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá granit đỏ vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,186 | m2 |
| 3 | Tôn lá dập hình dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,501 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,277 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,996 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,661 | 1m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,996 | 1m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,661 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần côt, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,657 | 1m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,984 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,984 | m2 |
| 12 | Gia công khung sắt đầu trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m2 |
| 14 | Lắp dựng khung sắt đầu trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m2 |
| E | Làm mới cổng đi CP7 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,184 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,581 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,092 | m2 |
| 11 | GCLD lề cối | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 12 | Chốt cổng D12x300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 13 | GCLD bánh xe sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 14 | GCLD chông đầu cổng sắt (CP7) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 15 | Bu lông đế trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| F | ĐƯỜNG NỘI BỘ ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,253 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi , đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,253 | 100m3 |
| 5 | Lu nền, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52,079 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,962 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,962 | 100m3 |
| 8 | Trải lớp lưới địa cốt sợi thủy tinh chống nứt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,203 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60,281 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,23 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,23 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60,281 | 100m2 |
| G | NỀN LÁT ĐÁ TỰ NHIÊN | |||
| H | 1. Nền sân | |||
| 1 | Lu nền, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,531 | 100m2 |
| 2 | Lót ni lông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,531 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 142,959 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m3 |
| 5 | Lát nền bằng đá tự nhiên 10x10x3 khu vực ram dốc chính nhà làm việc 5T, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 139,53 | m2 |
| 6 | Lát nền đá tự nhiên 30x30x3 phía sau nhà làm việc 5 tầng, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.365,19 | m2 |
| 7 | Lát nền bằng đá tự nhiên 30x30x3 khu vực bãi đậu xe, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 630,45 | m2 |
| 8 | Lát nền bằng đá tự nhiên 30x30x3 khu vực nhà hội trường và xung quanh nhà khách, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 610,32 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông tôn nền dày 5cm để lát đá sau nhà 5T, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,665 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tôn nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| I | 2. Bậc cấp nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ nền trát granito | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 337,383 | m2 |
| 2 | Lát đá granít tự nhiên đỏ - tiết diện đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 285,6 | 1m2 |
| 3 | Lát đá granít tự nhiên đen - tiết diện đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,783 | 1m2 |
| 4 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m3 |
| J | LÀM MỚI NỀN SÂN BẰNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lu nền độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,799 | 100m2 |
| 2 | Lót ni lông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,798 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 146,975 | m3 |
| 4 | Ván khuôn nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe chống nứt nền bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,105 | 10m |
| K | ỐP ĐÁ THÀNH BỒN HOA | |||
| 1 | Vệ sinh tường trước khi ốp đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 85,4 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá tự nhiên trang trí vào tường, cột, tiết diện đá 10*20(cm), vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 85,4 | m2 |
| L | BÓ VỈA, BỒN HOA BẰNG ĐÁ TỰ NHIÊN, CÂY XANH | |||
| M | 1. Bó vỉa | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,021 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,094 | m3 |
| 3 | Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 140,094 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,096 | 100m2 |
| 5 | Bó vỉa lắp bằng đá tự nhiên15x18x100cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.559 | m |
| N | 2. Di dời cây xanh | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | gốc cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | gốc cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc cây |
| 4 | Di dời cây xanh đến trồng lại ở vị trí mới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 cây |
| O | 3. Cây xanh | |||
| 1 | Cây sưa, đường kính gốc 20-25cm, cao >4m, bầu 0,7x0,7x0,7 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 2 | Cây lộc vừng, đường kính gốc 20- 25cm, cao >4m, bầu 0,7x0,7x0,7 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 3 | Cây cau vua, đường kính gốc 40-50cm, cao >6,5m, bầu 0,7x0,7x0,7 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 4 | Cây muồng tím, đường kính gốc 20- 25cm, cao >4m, bầu 0,7x0,7x0,7 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 cây |
| 6 | Trồng hồng lộc, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51 | cây/90 ngày |
| 8 | Trồng cỏ lá gừng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 9 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17 | bồn/tháng |
| 10 | Trồng cây hàng rào, cây chuỗi ngọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 11 | Trồng cây hàng rào, cây ắc ó | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 12 | Tưới nước bảo dưỡng cây hàng rào (cây chuỗi ngọc, cây ắc ó), nước lấy từ nước máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2/ tháng |
| P | HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| Q | 1. Đèn trang trí sân vườn | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,956 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,812 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cột đèn sân vườn 4 bóng , cột thép, cột gang chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa ngọn cho cột điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Rải cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,435 | 100m |
| 14 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 443,5 | m |
| 16 | Bu lông cho 1 trụ đèn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | trụ |
| 17 | Khóa đai thép + đai thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| R | 2. Đèn chiếu sáng sân phía sau nhà 5T | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,709 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 10 | Lắp đặt đèn led | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa ngọn cho cột điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Khung bu lông đế trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 14 | Khóa đai thép + đai thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Rải cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,555 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 155,5 | m |
| 17 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| S | 3. Hệ thống tưới cây | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,737 | 100m3 |
| 2 | Máy bơm nước tưới cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Béc nước tưới cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 5 | Cắt nền bê tông bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108 | 1m |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,039 | 100m |
| T | THÁO DỠ VÀ CẢI TẠO CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| U | 1. Phá dỡ nền sân, bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông bó vỉa, móng bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,1826 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 596,6684 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 269,05 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,769 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 876,901 | m3 |
| V | 2. Tháo dỡ nhà ăn | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,312 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,758 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,654 | m3 |
| 6 | Đào nền nhà, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 8 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,412 | m3 |
| W | 3. Tháo dỡ nhà xe | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,891 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,399 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,556 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 5 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,956 | m3 |
| X | 4. Thoát nước | |||
| Y | a) Hố ga | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7808 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1735 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| Z | b) Mương thoát nước | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,1715 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5509 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3373 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2429 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2195 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4482 | tấn |
| 7 | Lắp đặt đan mương bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 167 | 1 cấu kiện |
| 8 | Gia công tấm đan mương bằng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,0807 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan mương bằng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 285 | 1 cấu kiện |
| 10 | Thép niềng tấm đan, niềng mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,2666 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông thân mương, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,9367 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,0018 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,9345 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8947 | 100m2 |
| 15 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,3607 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,1356 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất hố móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8754 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1465 | 100m3 |
| 19 | Gia công tấm đan chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| AA | c) Nạo vét mương cũ | |||
| 1 | Nạo vét bùn mương cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m3 bùn |
| 2 | Vận chuyển bùn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m3 bùn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3836 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3041 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 448 | 1 cấu kiện |
| 8 | Tháo dỡ đan mương cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 590 | 1 cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ kết cấu thân, móng mương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 10 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| AB | d) Bể chứa nước ngầm phía sau nhà làm việc 4T | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6065 | m3 |
| 8 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6065 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.527E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có các hạng mục tương tự gói thầu: Mặt đường bê tông nhựa, hệ thống điện chiếu sáng…) có giá trị từ 5.897.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.897.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.794.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư XD giao thông (Đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | 01 Kỹ sư giao thông (đường bộ), 01 Kỹ sư điện - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ ... | 1 | 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án; đã phụ trách khối lượng, hồ sơ 1 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh) (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng nhận gốc có liên quan) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥1Kw | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 4 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥1,5Kw | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn ≥5Kw | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 5 | Máy hàn ≥23 kW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250l | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 4 |
| 7 | Máy nén khí | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 8 | Máy đào ≥0,7m3 | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | 2 |
| 9 | Máy lu ≥6 tấn | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | 1 |
| 10 | Máy lu ≥10 tấn | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | 1 |
| 11 | Máy lu rung ≥ 25 tấn | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | 1 |
| 12 | Máy lu ≥16 tấn lu nhựa | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | 1 |
| 13 | Máy ủi ≥110CV | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | 1 |
| 14 | Máy rải CPĐD hoặc Máy san | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | 1 |
| 15 | Ôtô tưới nước hoặc ô tô có gắn Xitẹc | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥07 tấn | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | 4 |
| 17 | Ô tô tải thùng | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm) | 1 |
| 18 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi