Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây dựng): Hạng mục cầu + đường đầu cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220133715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (xây dựng): Hạng mục cầu + đường đầu cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220133654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 09:35:00 đến ngày 2022-01-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,416,089,276 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.624E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.925E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình (hạng mục công trình) cầu đường bộ, kết cấu dầm bằng BTCT dự ứng lực.* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau:- Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự.- Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc bản Scan màu bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu.- Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.491.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường; hoặc Xây dựng đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự trở lên quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư);- CHT không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư (bản chính).e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế; tài chính; kế toán; Xây dựng đường bộ; hoặc Xây dựng cầu đường bộ.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự trở lên quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư);- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 05 năm trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Phụ trách thanh quyết toán công trình không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư (bản chính).e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong số các chuyên ngành sau: Xây dựng đường bộ, Xây dựng cầu đường, Hạ tầng kỹ thuật.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên;- Có kinh nghiệm làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự trở lên quy định tại mục. 3 tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư);- Đội trưởng thi công không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư (bản chính).e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nhựa ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh hơi tự hành ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước ≥ 05 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện ≥ 5 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn ≥ 3 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn ≥ 6 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt, uốn sắt thép ≥ 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 (xây dựng): Hạng mục cầu + đường đầu cầu Cầu suối Vườn Ươm ấp 2B, xã Xuân Bắc 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh thiết bị xe máy thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình cầu đường bộ hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA huyện Xuân Lộc. Địa chỉ Số 420, đường Trần Phú, Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.742485 - Fax: 02513.740889. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc Số 267, đường Hùng Vương, Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.871.600 - Fax: 02513.871. 286. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn đấu thầu. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.822.501 - Số Fax: 02513.823.854. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kết cấu tầng dưới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,954 | 100m3 | |
| 2 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV | 1,299 | 100m3 | |
| 3 | Khoan lỗ f76mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá IV | 0,68 | 100m | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 - BT lót móng mố đá 1x2 M150 | 13,197 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 - BT bệ mố cầu đá 1x2 M300 | 160 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn - Ván khuôn thép móng mố | 1,122 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | 2,026 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm - Cốt thép bệ mố trên cạn đk>18mmm | 6,789 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 - Bê tông thân mố cầu đá 1x2 M300 | 161,496 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn - Ván khuôn thân mố | 4,274 | 100m2 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | 0,42 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | 8,617 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | 7,043 | tấn | |
| 14 | Vữa không co ngót 30MPa (Sika 214-11) | 0,024 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm- Sản xuất thép neo mạ kẽm (D32x700mm) | 0,035 | tấn | |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,028 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,028 | tấn | |
| 18 | Nhựa bitum chèn ống | 4,85 | kg | |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa - Dây đai tẩm nhựa | 0,076 | m2 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,165 | 100m3 | |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường - Quét nhựa chống thấm sau mố | 252,792 | m2 | |
| B | Dầm kê bản quá độ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,023 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 2,731 | tấn | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - Bê tông bản quá độ đá 1x2 M250 | 20,02 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen - Ván khuôn thép bản quá độ | 0,168 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 5,922 | m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - đắp đá dăm bản quá độ | 0,736 | 100m3 | |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa - Dây đai tẩm nhựa | 8,68 | m2 | |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,034 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,034 | tấn | |
| 10 | Cung cấp nhựa đường | 29,1 | kg | |
| C | Dầm dọc | |||
| 1 | Cung cấp, vận chuyển, dầm BTCT 24,54 m | 5 | dầm | |
| 2 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | 5 | dầm | |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu I (24m | 5 | dầm | |
| D | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 34,456 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,313 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,04 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 5,005 | tấn | |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng- Quét dung dịch chống thấm mặt cầu | 191,422 | m2 | |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 1,914 | 100m2 | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 1,914 | 100m2 | |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | 0,232 | 100tấn | |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 24 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 0,232 | 100tấn | |
| E | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 6,068 | m3 | |
| 2 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | 0,032 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,515 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,673 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 18mm | 0,5 | tấn | |
| 7 | Gia công thép thép tấm dầm ngang | 0,045 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,045 | tấn | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Đai ốc bulong D28 | 32 | 1bộ | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Đai ốc bulong D25 | 16 | 1bộ | |
| F | Gờ chắn xe | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 10,491 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,595 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,566 | tấn | |
| G | Tấm đan ván khuôn | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 4,966 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Cốt thép tấm đan đk | 0,838 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp- ván khuôn thép tấm đan | 0,269 | 100m2 | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu- Lắp đặt tấm đan | 184 | cấu kiện | |
| H | Khe co giãn - Ống thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm - Lắp đặt ống thoát nước STK đk 150mm mặt cầu | 0,104 | 100m | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | cái | |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,032 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,032 | tấn | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Bulong M12, L=4cm mạ kẽm | 8 | 1bộ | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Bulong M12, L=8cm mạ kẽm | 16 | 1bộ | |
| 7 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu dạng ray | 14,6 | m | |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,039 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,039 | tấn | |
| 10 | Vữa không co ngót 30MPa (Sika 214-11) | 2,42 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,176 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su - Lắp đặt gối cao su lõi thép (350x150x25)mm | 10 | cái | |
| 13 | Cung cấp vít nở M8, L=8cm mạ kẽm | 20 | cái | |
| I | Lan can | |||
| 1 | Gia công lan can - Gia công thép bản mạ kẽm lan can cầu | 1,429 | tấn | |
| 2 | Gia công lan can - Gia công thép ống mạ kẽm lan can cầu | 1,492 | tấn | |
| 3 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu - Cung cấp, lắp đặt bulong D22 (chữ U), L=65cm | 76 | 1bộ | |
| 4 | Cung cấp vít M10 | 76 | cái | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép - Lắp dựng lan can thép | 2,921 | tấn | |
| J | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I - Vét hữu cơ | 8,808 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,33 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 63,992 | 100m3 | |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 để đắp | 9.053,733 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,38 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 7,929 | 100m3 | |
| 7 | Cung cấp sỏi đỏ đắp lề + đắp nền | 1.107,111 | m3 | |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (theo 9504:2012) | 26,43 | 100m2 | |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (theo 9504:2012) | 26,43 | 100m2 | |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 26,43 | 100m2 | |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 26,43 | 100m2 | |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | 3,843 | 100tấn | |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 24 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 3,843 | 100tấn | |
| K | Gia cố mố | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 5,174 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,188 | 100m3 | |
| 3 | Cung cấp đất cấp 3 để đắp | 169,147 | m3 | |
| 4 | Đắp đá dăm công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 14,793 | 100m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 71,007 | m3 | |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | 141,552 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống thoát nước PVC Þ60 | 0,684 | 100m | |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,058 | 100m3 | |
| L | Tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang (1x1)m chỉ dẫn | 2 | cái | |
| 2 | Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang (1,35x0,675)m, biển tên cầu | 2 | cái | |
| 3 | Biển cấm xe tải (có biển phụ), biển tròn phản quang D900mm | 2 | cái | |
| 4 | Sản xuất lắp đặt biển tam giác phản quang D900mm | 10 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo D90, L=3,9m | 2 | cái | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo D90, L=2,7m | 8 | cái | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo D90, L=3,5m | 3 | cái | |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,822 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,637 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,456 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,122 | 100m2 | |
| 12 | Gia công thép tấm mạ kẽm chân trụ biển báo | 0,092 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,092 | tấn | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt bulong M16, L=76cm | 26 | 1bộ | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,729 | m3 | |
| 16 | Sơn trắng đỏ gờ lan can cầu | 42,454 | m2 | |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 39,28 | m2 | |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | 35,2 | m2 | |
| M | Tường hộ lan | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 20,293 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 17,317 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,864 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 2,112 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,211 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất thanh hộ lan thép tấm mạ kẽm (thanh giữa ) | 66,4 | m | |
| 7 | Sản xuất thanh hộ lan thép tấm mạ kẽm (thanh đầu) | 2,8 | m | |
| 8 | Lắp dựng cột hộ lan thép U150x75x6,5 mạ kẽm | 24 | cái | |
| 9 | Sản xuất hộp thép đệm mạ kẽm 360x150x100 dày 4mm | 0,136 | tấn | |
| 10 | Cung cấp bu lông D16, l=32mm | 192 | cái | |
| 11 | Cung cấp bu lông D16, l=360mm | 24 | cái | |
| 12 | Cung cấp rong đền, ecu | 216 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóng | 74,8 | m | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tiêu phản quang | 24 | cái | |
| N | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 13,012 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 4,12 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 2,549 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,175 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột - Ván khuôn trụ cọc tiêu | 0,577 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột - Ván khuôn cọc tiêu | 0,68 | 100m2 | |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu | 103 | cái | |
| 8 | Sơn cọc tiêu màu đỏ | 8,734 | m2 | |
| 9 | Sơn cọc tiêu màu trắng | 37,08 | m2 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường - Đắp đất hoàn thiện cọc tiêu (tận dụng đất đào) | 7,965 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.624E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.925E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình (hạng mục công trình) cầu đường bộ, kết cấu dầm bằng BTCT dự ứng lực.* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau:- Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự.- Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc bản Scan màu bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu.- Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.491.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường; hoặc Xây dựng đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự trở lên quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư);- CHT không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư (bản chính).e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện. | 5 | 5 |
| 2 | Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế; tài chính; kế toán; Xây dựng đường bộ; hoặc Xây dựng cầu đường bộ.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự trở lên quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư);- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 05 năm trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Phụ trách thanh quyết toán công trình không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư (bản chính).e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện. | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong số các chuyên ngành sau: Xây dựng đường bộ, Xây dựng cầu đường, Hạ tầng kỹ thuật.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên;- Có kinh nghiệm làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự trở lên quy định tại mục. 3 tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư);- Đội trưởng thi công không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư (bản chính).e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nhựa ≥ 3 tấn | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên) | 1 |
| 3 | Lu bánh hơi tự hành ≥ 8 tấn | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên) | 3 |
| 4 | Lu rung ≥ 16 tấn | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên). | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên). | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên). | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên). | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước ≥ 05 m3 | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên). | 1 |
| 9 | Máy phát điện ≥ 5 KVA | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên) | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên) | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn ≥ 3 Kw | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên) | 2 |
| 13 | Máy hàn ≥ 6 Kw | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên) | 1 |
| 14 | Máy cắt, uốn sắt thép ≥ 5 Kw | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy bơm nước trên) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi